YOMEDIA
VIDEO

Bài tập 6 trang 72 SGK Hóa học 9

Giải bài 6 tr 72 sách GK Hóa lớp 9

Sau khi làm thí nghiệm có những khí độc hại sau: HCl, H2S, CO2, SO2. Có thể dùng chất nào sau đây để loại bỏ chúng là tốt nhất?

A. Nước vôi trong.

B. Dung dịch HCl.

C. Dung dịch NaCl.

D. Nước.

Giải thích và viết phương trình phản ứng hóa học nếu có.

RANDOM

Gợi ý trả lời bài 6

 
 

Dùng phương án A, nước vôi trong là tốt nhất, vì nước vôi trong có phản ứng với tất cả các chất khí thải tạo thành chất kết tủa hay dung dịch.

Ca(OH)2 + 2HCl → CaCl2 + 2H2O.

H2S + Ca(OH)2 dư → CaS↓ + 2H2O.

CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3↓ + H2O.

SO2 + Ca(OH)2 → CaSO3↓ + H2O.

-- Mod Hóa Học 9 HỌC247

 
Nếu bạn thấy gợi ý trả lời Bài tập 6 trang 72 SGK Hóa học 9 HAY thì click chia sẻ 
YOMEDIA
  • Vũ Hải Yến

    36. hòa tan hoàn toàn 1,36 kim loại hóa trị II = 250ml h2so4 0,3M để trung hòa lượng axit dư cần 60ml dung dịch naoh 0,5M hỏi đó là kim loại gì?

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  •  
     
    Anh Nguyễn

    1.

    A->B+E

    B->C

    C->D

    E->G

    G->H

    D+H->I

    I->A

    biết A là kim loại có hóa trị không đổi bạc nhẹ trắng.B,C,D,I là hợp chất có chứa A

    2.Cần lấy bao nhiêu gam nước và bao nhiêu gam tinh thể hiđrat có công thức XY.10H2O với khối lượng mol là 400g,để pha một dung dịch bão hòa ở 90 độ C mà khi làm lạnh đến 40 độ C sẽ lắng xuống 0,5 mol hiđrat có công thức XY.6H2O.Bik độ tan của muối XY ở 90 và 60 độ C lần lượt là 90g 60g

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Lê Gia Bảo

    Trộn 10l N2 với 40l H2 rồi nung nóng một thời gian sau đó đưa về nhiệt độ và áp suất ban đầu. Ta thu được 48l hỗn hợp gồm N2, H2 và NH3.
    a, Tính V Nh3 tạo thành
    b, Tính hiệu suất tổng hợp NH3

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Mai Anh

    AlCl3+Na2S->Al2S3+NaCl

    AlCl3+Na2S+H2O->Al(OH)3+H2S+NaCl

    Fe(NO3)3+Na2CO3+H2O->Fe(OH)3+CO2+NaNO3

    CuFeS2 + O2 –> CuO + Fe2O3 + SO2

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Hoàng My

    giúp mình gấp mình cần cho thứ 5, cảm ơn các bạn trước nha, giúp mình hết các bài luôn nha:

    Câu 2: Chỉ dùng giấy quỳ tím, hãy nhận biết các dung dịch không màu đựng trong các lọ mất nhãn riêng biệt. Viết PTHH (nếu có):

    a. NaOH, H2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl3

    b. KOH, H2SO4, BaCl2; Na2SO4, K2SO3

    c. HCl, Ca(OH)2, AgNO3, KNO3, K2CO3

    Câu 3:Viếtcác PTHH hoànthànhdãychuyểnhoásau

    a. Fe(OH)3--- Fe2O3 --- Fe2(SO4)3 ---- FeCl3 Fe

    b. Cu(OH)2 ----CuCl2 ---- AlCl3 -----Al(OH)3 ----- Al2O3


    c. Na---- Na2O---- NaOH---- Na2CO3 ----NaCl---- AgCl

    Na----- Na2SO4 -----BaSO4

    Câu 4: Dẫn 4,48 lít khí SO2 (đo ở đktc) vào 300ml dung dịch NaOH 2M. Tính khối lượng muối tạo thành sau phản ứng. Biết rằng sản phẩm tạo thành chỉ chứa muối trung hòa.

    Câu5:Cho Fe(OH)3tácdụngtácdụnghoàntoànvới73g dung dịchHCl20%.

    a. TínhkhốilượngFe(OH)3đãthamgiaphảnứng.

    b.Tínhkhốilượngcủamuốithuđượcsauphảnứng.

    Câu 6: Cho 120g dung dịch MgSO4 10% tác dụng tác dụng hoàn toàn với 400ml dung dịch KOH.

    a. Tính khối nồng độ mol của dung dịch KOH đã tham gia phản ứng.

    b. Tính khối lượng kết tủa tạo thành.

    Câu7: Ngâm đinh sắt nặng 20 gam trong 200ml dung dịch đồng (II) sunfat, sau một thời gian nhấc đinh sắt ra, rửa nhẹ, sấy khô cân nặng 23,2 gam. Tính:

    a. Nồng độ mol dung dịch đồng (II) sunfat đã dùng.

    b. Khối lượng đồng tạo thành.

    Câu 8:Trộn dung dịch chứa 32 gam muối sunfat của kim loại M có hóa trị II vào dung dịch natri hiđroxit dư, sau phản ứng thu được 28,4 gam muối natri sunfat. Xác định kim loại M.

    cảm ơn các bạn nhiều

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Nguyễn Trọng Nhân

    Cho một mẩu Na vào dung dịch chứa AlCl3 và CuCl2 thu được khí A, kết tủa C, dung dịch B. Nung kết tủa C đến khi khối lượng không đổi được chất rắn D. Cho H2 đi qua D nung nóng, sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn E. Cho E tác dụng với HCl dư được dung dịch F và chất rắn G. Xác định A, B, C, D, E, F, G. Viết các PT phản ứng xảy ra

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • hà trang

    Dùng phương pháp lí, hóa nhận biết NH3, NaOH, FeCl2, FeCl3

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Bi do

    1.Cho 4.64 g hỗn hợp gồm Fe2o3 và 1 oxit kim loại hóa trị II số mol= nhau tác dụng vừa đủ với 320 ml dd Hcl 1M .

    Xác định oxit chưa biết ?

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Bánh Mì

    1.Hấp thụ hoàn toàn V khí CO2 vào 200ml dd NaOH xM sau pứ thu được dd X.Cho dd X tác dụng với CaCl2 dư,thu được 10g kết tủa.Mặt khác nếu cho dd X tác dụng với Ca(OH)2 dư thu được 20g kết tủa.Tính V và x

    2.Hòa tan hết 17,2g hỗn hợp X gồm Fe và 1 oxit sắt vào 200g dd HCl 14,6% thu được dd A và 2,24 lít khí H2.Thêm 33 g nước vào dd A thu được ddB.Nồng độ % của dd HCl trong dd B là 2,92%.Mặt khác,cũng hòa tan hết 17,2g hh X vào dd H2SO4 đặc,nóng thu V lít SO2

    a.Xác định công thức oxit sắt

    b.Tính khoảng giá trị V

    3.Hh X gồm Na Ba Na2O BaO.Cho 21,9g X hòa tan vào nước thu 1,12 lít H2 và dd Y,trong đó có 20,52g Ba(OH)2.Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít CO2 và dd Y,thu được m(g) kết tủa.Tính m

    4.Đốt hoàn toàn m(g)FeS2 = 1 lượng O2 vừa đủ thu được khí X.Hấp thụ hoàn toàn khí X =1 lít dd chứa Ba(OH)2 0,15M và KOH 1M thu được dd Y và 21,7g kết tủa.Cho Y vào NaOH thấy xuất hiện kết tủa.Tính m

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Phạm Khánh Ngọc

    Bài 1 Cân bằng các phản ứng sau

    a FexOy + CO ------->FeO+ CO2

    b FexOy+H2SO4------->Fe2(SO4)3 + SÒ +H2O

    c Fe3O4+HNO3--------> Fe(NO3)3+NO+H2O

    d Al+HNO3----->Al(NO3)+N2+H2O

    Bài 2 lấy 36,8 g h2 A gồm Fe Al Al2O3 rồi chia thành hai phần bằng nhau:

    -Phần 1:Cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thu được 6,72 lit khí

    -Phần 2: Cho tác dụng với V(ml) dung dịch HCl 2M vừa đủ thu được 7,84 lít khí. Biết các thể tích khí đều ở đktc

    Viết các PTHH , tính khối lượng mỗi chất trong A và CV ( ml) dung dịch HCl 2M đã dùng?

    Bài 3 Cho 1,28g hỗn hợp bột sắt và sắt oxit FexOy hòa tan vào dung dịch axit HCl thấy có 0,224 lit H2 bay ra. Mặt khác lấy 6,4 g hỗn hợp ấy đem khử bằng H2 thấy còn 5,6 g chất rắn. Xác định CT của Sắt Oxit

    Bài 4 Một hỗn hợp X nặng 1,86 g gồm Fe vả Zn. Cho tác dụng với dung dịch HCl. Phản ứng xảy ra hoàn toàn

    a X tan hay không nếu số mol HCl là 0,1?

    b Cũng câu hỏi đó nếu số mol HCl 0,04. Tính thể tích khí H2 bay ra ở đktc

    Bài 5 Hòa tan hoàn toàn 5,5 hỗn hợp gồm hai kim loại Al và Fe trong dung dịch HCl dư, sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch tăng lên 5,1 g

    Tính thành phần % về khối lượng của hai kim loại trong hỗn hợp ban đầu?

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Nguyễn Lê Tín

    1. Trộn 800ml dung dịch H2SO4 nồng độ M với 200 ml dung dịch H2SO4 nồng độ 1.5 M, thu được dung dịch mới có nồng độ 0,5M. Tính nồng độ M

    2. Hòa tan 20,4g kim lọai hóa trị 3 cần vừa đủ a gam dung dịch HCl 20%. Sau phản ứng thu được dung dịch chứa 53,4g muối
    a,Xác định công thức hóa học của oxit
    b,Tính a?
    c,tính nồng độ phần trăm của muối sau phản ứng

    3. Đốt cháy 9.76 g hỗn hợp X gồm cu và Fe trong O2 dư thu được 12.64 hỗn hợp chất rắn Y. Htht Y trong dung dịch HCl dư =>dung dịch A. Thêm dung dịch NaOH dư vào dd A thu được kết tủa B. Tính m B

    4. Làm lạnh m gam một dung dịch bão hòa KNO3 từ 40 độ C xuống 10 độ C thì thấy có 118,2 gam KNO3 khan tách ra khỏi dung dịch. Biết độ tan của KNO3 ở 10 độ C và 40 độ C lần lượt là 21,9 gam và 61,3 gam. Tính m

    5. Làm lạnh 805 gam dung dịch bão hòa MgCl2 từ 60 độ C xuống còn 10 độ C thì có bao nhiêu gam tinh thể MgCl2.6H2O tách ra khỏi dung dịch. Biết rằng độ tan của MgCl2 trong nước ở 10 độ C và 60 độ C lần lượt là 52,9 gam và 61 gam

    6. Cho 1,2 gam Mg tác dụng hoàn toàn với dd AgNO3 dư. Tính khối lượng Ag sinh ra.
    7. Cho dd chứa 4,25 gam AgNO3 tác dụng hoàn toàn với NaCl dư. Tính khối lượng kết tủa tạo thành.
    8. Cho m gam kim loại Ca tác dụng với H2O dư sinh ra 0,03gam khí H2. tính m?
    9. Cho m gam Na2O tác dụng hoàn toàn với dd H2SO4 dư, sau pứ cô cạn dd thu được2,84 gam muối khan, tính m.
    10. Cho 2,74 gam Ba hòa tan hoàn toàn vào H2O tạo thành dd X.
    a. Tính khối lượng H2 tạo thành.
    b. Cho dd X pứ với dd H2SO4 dư. Tính số gam kết tủa tạo thành.

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Choco Choco

    1> Xac dinh A , B, C, D, E va hoan thanh PTHH

    a) A + Fe2O3 to ----> B + NaOH -----> C + HCl--->D + H2SO4 ----> E + Mg to-->A

    b) A+Fe2O3 to ==> B+Cl2==>C+ NaOH==>D +to==>E+H2 to==>B

    c) A + O2 ---> B + HCl --->C + NaOH ---> D +NaOH---> E +HCl --->D

    to : nhiet do ( pu co nhiet do)

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Phan Quân

    Khi cho 5,22g mangan dioxit tan hết trong dung dịch axit clohidric đặc dư.Sau phản ứng kết thúc khi thu được cho toàn bộ vào 50 ml NaOH 20% (D=1,2g/ml) thì sau phản ứng thu được dung dịch A

    a)Tính thể tích Clo điều chế được ở ĐKTC b) Tính thành phần khối lượng chất tan trong dung dịch A c) Cho lượng khí Clo trên tác dụng với 2,64g Sắt và Đồng.Tính thành phần khối lượng hỗn hợp kim loại

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Tra xanh

    Cho hỗn hợp Fe3O4, Fe2O3, FeO (trong đó Fe2O3 và FeO đồng mol) tác dụng vừa đủ 0,8l HCl 1M.Tính khối lượng muối sinh ra.

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Hoàng My

    1/Trình bày dụng cụ và hóa chất cần thiết, cách tiến hành, hiện tượng và viết tất cả các phương trình phản ứng xảy ra khi làm thí nghiệm điều chế khí clo

    2/Cho dung dịch muối X, Y,Z,T chứa các gốc axit khác nhau. Khi đốt muối Y,Z trên ngọn lửa vô sắc phát ra ánh sáng màu vàng

    X tác dung với Y thu được dung dịch muối tan , kết tủa trắng không tan trong nước và axit mạnh; giải phóng khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí và có tỉ khối với H2 bằng 22

    Z tác dụng với Y cho dung dịch muối tan không màu, khí không màu, mùi hắc, gây ngạt, nặng hơn không khí và làm nhạt màu dung dịch Brôm

    T tác dụng vớ Y thu được kết tủa trắng như khi cho X tác dụng với Y.Mặt khác T tác dụng với dung dịch AgNO3 tạo kết tủa trắng

    Tìm X,Y,Z,T và viết các phương trình hóa học

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Sasu ka

    Tìm và chứng minh công thức liên hệ giữa nồng độ phần trăm và nồng độ mol của dd.

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • het roi

    Đốt nóng 12 tấn FeS2 với oxi. Sau khi p/ứ hoàn toàn thì thu đc bao nhiêu tấn Fe2O3

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Hương Lan

    X + A----> Fe + E ----> F

    X + B----> Fe + G---> H +E --->F

    X + C----> Fe + I---> K + L ---> H + BaSO4

    X + D ---> Fe + M ---> X + G ---> H

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Nguyễn Bảo Trâm

    anh chị em cô bác nào chỉ em cách nhận biết chất nào là chất kết tủa chất nào là chất bay hơi với, please!!!!!!!!!!!!!!

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • thuy linh

    Cho 50g hỗn hợp kim loại Fe và Áo vào dung dịch Ca(OH)2 dư sau phản ứng thu được 5,6 lít khí ở đktc. Nếu cho hỗn hợp trên vào dung dịch H2SO4 đặc nóng. Hãy tính thể tích H2 thoát ra ở đktc.

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • minh vương

    Bài 40: đốt cháy hoàn toàn 1 hh CO, CH4 (đktc) trong 13,32 lít O2 (đktc), sp thu đc dẫn qua dd nc vôi trong thu đc 30g kết tủa và dd A. Đun nóng dd A lại thu thêm đc 20g kết tủa nữa. Xác định % V, m mỗi chất trong hh ban đầu.

    Bài 41: Cho hh A gồm Fe, FeO, Fe2O3. Hòa tan 6,48g hh A= dd HCl thu đc V lít khí H2. Nếu dùng V lít H2 đó để khử hoàn toàn 6,48g hh A thì thấy tạo thành 0,234 g H2O và còn dư 1,9488 l H2. Tính % m mỗi chất trong hh A.

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Lê Bảo An

    Bằng phương pháp hóa học nhận biết các dung dịch sau

    a) KCl,K2SO4,K2CO3,KNO3

    b) MgSO4,Na2SO4

    c) 3 chất rắn riêng biệt: Al2O3,Al,Fe

    d)3 dung dịch riêng biệt: FeCl2, FeSO4,FeCl3

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Phan Thị Trinh

    Bổ túc và hoàn thành các phản ứng hóa học sau (ghi rõ điều kiện p/ứng nếu có)

    1) FeO + ? -> FeCl2 + ?

    2) ? + Ba(OH)2 -> BaCl2 + ?

    3) H2SO4 + Na2SO3 -> ?+?+?

    4) ?+? -> H2SO4

    5) CuO +? -> CuCl2 + ?

    6) ? + NaOH -> NaCl + ?

    7) ? + ? -> HNO3

    8) H2SO4 + Cu -> ? + ? + ?

    9) Al2O3 +? -> AlCl3 + ?

    10) H2SO4 + K2CO3 -> ? + ? + ?

    11) ? + ? -> Na2SO3

    12) Fe + ? -> ? + H2

    13) FeO + ? -> FeSO4 + ?

    14) HCl + Na2SO3 -> ? + ? + ?

    15) ? + ? -> Ca3(PO4)3

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • hành thư

    trác nghiệm

    cau1 nếu rót 1ml dd h2so4 1M vào ống nghiệm đựng 1ml dd NAOH 1M thì dd ạo thành sau phản ứng sẽ

    A. làm quý tím hóa xanh

    B.làm phenolphtalein ko màu hóa thành màu đỏ

    C. làm quỳ tím hóa đỏ

    D.ko làm đổi màu quỳ tím

    Câu 2 trường hơp nào sau đây xảy ra phản ứng trao đổi giữa các chất trong dd tạo thành chất rắn ko tan trong axit HCL loãng

    A.Cucl2+Fe

    B. Bacl2+K2so4

    C.HCL+NAOH

    D.K2co3+HCL

    Câu 3 dd axit HCL phản ứng đc vs chất nào sau đây tạo thành dd màu nâu đỏ

    A. quỳ tím

    B.Fe2o3

    C.Cu(oh)2

    D.Zn

    Câu 4 trường hợp nào sau đây tạo thành dd làm quỳ tím hóa đỏ

    A.Cho Na2o tác dụng vs nước

    B.Cho 2ml dd HCL 1M tác dụng vs 4ml dd NAOH 0.5M

    C.cho 2ml dd H2so4 0.5M tác dụng vs 2ml dd Ca(oh)2 0.2M

    D.cho 5.6g CAO tác dụng vs 20ml dd HCL 0,1M

    Câu 5 trường hơp nào sau đây có xảy ra phản ứng hóa học

    A.Nhúng dây kẽm vao dd KCL

    B. Nhúng đinh sắt vào dd Agno3

    C.Nhúng dây đồng vào ddNa2so4

    D.Nhúng dây đồng vào dd HCL

    Câu 6 để phân biệt đc dd H2so4 và dd HCL cần dùng thuốc thử là

    A.CAO

    B.NAOH

    C.BACL2

    d.QUỲ TÍM

    cÂU 7 trường hợp nào sau đây ko xảy ra HT ăn mòn kim loại sau thời gian 2 tuần

    A.để đinh sắt trong lọ ko khí oxi sach kho nút khí'

    B.ngâm đinh sắt trong dd HCL

    C.ngâm đin sắt trong nước muối

    D.Ngâm đinh sắt trong nuoc có khí oxi hòa tan

    Theo dõi (0) 2 Trả lời
  • Hong Van

    Cho 2,16g hỗn hợp 2 kim loại A và B, ở phân nhóm IA tác dụng hoàn toàn vs nước thu được 50ml ddX và 896cm3 khí hiđrô

    a) Xác định A và B biết chúng ở hai chu kì liên tiếp nha

    b) Tính thể tích ddHCl 20% ( d= 1,1g/ml) cần để trung hoà hết 10ml dung dịch

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Nguyễn Lê Tín

    Bài 1 Khử hoàn toàn 24g hỗn hợp CuO và FexOy = H2 dư ở nhiệt độ cao thu đc 17,6g hỗn hợp 2 kim loại . Tính khối lượng H2O tạo thành sau phản ứng

    Bài 2 Dẫn V lít khí ở đktc gồm CO và H2 phản ứng vs 1 lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO và Fe3O4 nung nóng Sau khi các pứ xảy ra hoàn toàn khối lượng hh rắn giảm 0,32g Tính V

    Bài 3 Cho 4,48 lít hỗn hợp khí A gồm SO2 và CO2 có tỉ khối so vs hidro là 27 Tính thể tích dung dịch NaOH 1Mnhỏ nhất để hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít hh khí A

    Bài 4 Cho 34,75 g hh 2 muối gồm BaCO3và MgSO3 vào đ HCl lấy dư sau pứ thu đc hh khí C có tỉ khối so với hidro =24,5. Tính khối lượng của mỗi muối trog hỗn hợp ban đầu

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • My Le

    câu 7. cho các kim loại sau: Fe,Cu.Mg,Al, kim loại tan được trong dung dịch kiềm là

    A. Fe

    B.Cu

    C,Mg

    D. Al

    câu 8. cho các kim loại sau: Mg,Zn, Cu,Ag. số chất tác dụng với dung dịch axit HCl giải phóng hidro là:

    A 1

    B2

    C3

    D4

    câu 9. cho m gam Mg phản ứng vừa hết với 200ml dung dịch HCl 0,1 M. giá trị của m là

    A. 0,96g

    B. 0,48g

    C.0.24 g

    D.0,12

    câu 10. hiện tượng quan sát được khi cho định sắt vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO4 là

    A. có chất rắn màu xanh bám ngoài đinh sắt

    B. có chất rắn màu đỏ bám ngoài đinh sắt

    C.có kết tủa trắng xuất hiện

    D. không có hiện tượng gì

    câu 11. hàm lượng C có trong thép là

    A .<2%

    B. >5%

    C.2-5%

    D. 3,5%

    câu 12. trong quá trình sản xuất gang, thép có thải ra một số khí thải gây ảnh hưởng đến môi trường như: CO2,SO2...Để loại bỏ khí CO2,SO2 ta có thể dùng hóa chất rẻ tiền nào sau đây

    A. dung dịch Ba(OH)2

    B. dung dịch H2SO4

    C. dung dịch CuCl2

    D. dung dịch Ca(OH)2

    câu 13. cho 6,5 gam Zn tác dụng hết với dung dịch HCl dư , thể tích khí thoát ra ở đktc là

    A. 2,24l

    B. 4,48l

    C 6,72 l

    D 8,96l

    câu 14. cho Cu vào ống nghiệm chứa dung dịch H2SO4 đặc, đin nóng thấy thoát ra khí X. Khí X là

    A. H2

    B.SO3

    C.SO2

    D.O2

    câu 15. cho lá sắt có khối lượng 5,6 gam vào dung dịch đống sunfat. sau một thời gian nhấc lá sắt ra, rửa nhẹ,làm khô và cân thấy khối lượng lá sắt là 6,4 gam. khối lượng muối sắt được tạo thnahf là

    A. 30.4 g

    B. 15,2 g

    C. 12,5 g

    D.14.6 g

    câu 16. nguyên liệu dùng để sản xuất nhôm là

    A. quặng hematit

    B. quặng manhetit

    C quặng boxit

    D.cả 3 loại trên

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • thu phương

    1, Trung hòa 25ml H2SO4 1M bằng dung dịch KOH 10%

    a, viết PTHH

    b, Tính khối lượng dung dịch KOH cần dùng

    c, Nếu trung hòa dung dịch H2SO4 bằng dung dịch NaOH 4% có D= 1,52 g/ml thì cần bao nhiêu ml dd NaOH

    2,Hòa tan 4,5gam hỗn hợp kim loại gồm: Al, Mg trong dung dịch H2SO4 dư, sau phản ứng kết thúc thu được 5,04 lít khí không màu ở đktc

    a,viết PTHH

    b,tính thành phần phần trăm về khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp kim loại ban đầu.

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Bi do

    Câu 1: Cho 12 gam hỗn hợp Fe và Cu vào dd HCl phản ứng xảy ra vừa đủ thu được 2,24 lít khí ở đktc. Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.

    Câu 2: Cho 10,2 gam hỗn hợp MgO và Na2O tác dụng vừa đủ với m gam dd HCl 10%, sau phản ứng thu được 21,2 gam muối khan. Tính khối lượng mỗi oxit trong hỗn hợp ban đầu.

    Câu 3: Cho 0,83 gam hỗn hợp Zn và Fe tác dụng với dd H2SO4 loãng, dư. Sau phản ứng thu được 0,56 lít khí ở đktc.

    a, Viết PTHH

    b, Tính thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.

    Câu 4: Hòa tan hết 8 gam hỗn hợp Fe, Mg trong 200 gam dd HCl vừa đủ thu được dd có chứa 22,2 gam muối. Tính % khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.

    Câu 5: Cho 11 gam hỗn hợp Al và Fe tác dụng với dd HCl 14,6% (vừa đủ) thì thu được 8,96 lít khí H2 (đktc)

    a, Tính khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp

    b, Tính thể tích dd HCl đã dùng (giả sử khối lượng riêng của dd HCl là 1,25g/ml)

    Câu 6: Cho 5g hỗn hợp 2 muối là Na2CO3 và NaCl tác dụng với 200ml dd HCl ta thu được 448ml khí (đktc)

    a, Tính nồng độ mol của dd axit HCl.

    b, Tính thành phần phần trăm theo khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu.

    Câu 7: Phân biệt các dd dựng trong các lọ mất nhãn sau:

    a, Mg(OH)2 , BaCl2 và KOH

    b, NaOH, Na2CO3 ; Na2SO4 , NaNO3

    c, NaOH, Ba(OH)2 , KCl và K2SO4

    d, Na2CO3 , Na2SO4 , H2SO4 và BaCl2

    e, HCl, NaCl, Na2CO3 và MgCl2

    GIÚP EM VỚI AHH~ =)))

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • thủy tiên

    thiết kế câu hỏi trắc nghiệm nội dung về:

    -Phân loại

    -tên gọi

    -liên hệ thực tế

    -câu hỏi phản chứng

    (tầm 10 câu về oxit, bazo, muối)

    Theo dõi (0) 2 Trả lời
  • khanh nguyen

    Bài 1:Viết phương trình hóa học hoàn thành dãy chuyển đổi hóa học sau(ghi rõ trạng thái và điều kiện xảy ra phán ứng)

    a,s--->so2---->h2so4---->so2

    b,cao--->ca(oh)2---->cacl2

    Bài 2

    Hoà tan 1 lượng mặt sắt vào 500ml dung dịch h2so4 loãng. Sau phản ứng thu được 33,6 lít khí h2so4(ở đktc)

    a,tính khối lượng mặt sắt đã tham gia

    b,tính nồng độ mol của dung dịch h2so4 đã dùng

    Bài 3:viết pt hoa hoc thực hiện chuyển đổi hoa học sau (ghi điều kiện của phản ứng nếu có)

    Fes2--->so2---->so3--->h2so4---->mgso4

    Câu 4 hoà tan 2,35 gam kali oxit trong 47,65 gam nước được đe X,trung hòa hoàn toàn đe X bằng đe hcl.

    a,viết pt phản ứng xảy ra

    b,tính nồng độ phần trăm của dung dịch X mol

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Thùy Nguyễn

    Bài 1: Hòa tan 32g Fe2O3 vào 218g dung dịch HCl 30% lấy dư

    a) viết PTHH. Có bao nhiêu g Axit đã tham gia? Bao nhiêu g muối sắt thu được ?

    b) Tính nồng độ % dung dịch các chất sau pứ.

    Bài 2: Nhận biết chất sau: (bằng pp hóa học)

    a) Hai chất rắn màu trắng: CaO ; P2O5

    b)Ba chất khí không màu: SO2; O2; H2

    Bài 3:Tách riêng từng chất trong hỗn hợp: CaO và CuO

    Bài 4:Hòa tan 2,4g Đồng(II) Oxit bằng 100g dd H2SO4 29,4%

    a) viết PTHH

    b) Tính nồng độ % các chất có trong dd thu được sau pứ?

    Bài 5: Hòa tan 13.2g hỗn hợp hai Oxit ZnO và Al2O3 vào 250 ml dd HCl 2M vừa đủ

    a) Viết PTHH

    b) Tính thành phần % theo khối lượng của mỗi Oxit có trong hỗn hợp.

    c) Tính nồng độ % các muối có trong dd sau pứ (dHCl=1,2g/ml)
    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Quynh Nhu

    Nhận biết các chất sau bằng PPHH:

    H2S, HCl, NO2, Cl2

    Không Cmt kiểu Lên mang tra nhé, trên mạng không có đâu, mình tra rồi

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Thu Hang

    cho m (g) hỗn hợp X gồm sắt và đồng vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 4,48l khí ở đktc và thấy còn 8,8 chất rắn không tan . Lấy phần chất rắn không tan ra thu được 250ml dung dịch Y

    a, Tính giá trị m. Xác định % khối lượng các chất trong X

    b, Dung dịch Y tác dụng vừa đủ với BaCl2 thu được 69.9 g kết tủa. Tính CM các chất trong Y

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Lê Nhi

    Nếu cho a gam hỗn hợp bột 2 kim loại Al ,Fe vào dung dịch CuSO4 1M dư ,thu được 1,6g chất rắn màu đỏ .

    Nếu cho a gam hỗn hợp trên tác dụng với NaOH dư ,thu được 0,56g chất rắn không tan .

    a/ Viết PTHH .

    b/ Tính a .

    Bạn nào giúp mình mình sẽ tặng cho 1 thẻ cào trị giá 10000 VNĐ .

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Nguyễn Tiểu Ly

    Chuyên đề hóa I

    Hấp dẫn lắm nhé!!!

    1 Viết PTHH

    1)Natri oxit+ axit clohidric

    2) Canxi oxit + Cacbon đioxit

    3) Lưu huỳnh trioxit + nước

    4) Lưu huỳnh dioxit +nước

    5) Nhiệt phân sắt (III) oxit

    6) Sắt + Kẽm clorua

    2 Viết PTHH của dãy chuyển hóa sau:

    (1) \(K_2O\rightarrow KOH\) (2) \(KOH\rightarrow Cu\left(OH\right)_2\) (3) \(Cu\left(OH\right)_2\rightarrow CuSO_4\) (4) \(CuSO_4\rightarrow CuCl_2\) (5) \(CuCl_2\rightarrow Cu\left(NO_3\right)_2\)

    3 Phân biệt cách dd sau:

    a) \(HCl\)\(H_2SO_4\)

    b) \(HCl\) ,\(H_2SO_4\)\(Na_2SO_4\)

    c) \(NaNO_3\) , \(NaCl\)\(Na_2SO_4\)

    d) \(NaNO_3\) , \(KCl\) , \(Na_2SO_4\)\(K_2CO\)

    e) \(NaCl\) , \(CuCl_2\) , \(MgCl_2\) ,KCl và \(BaCl_2\) (chỉ dùng 1 thuốc thử là Phenolphtalein)

    f) \(FeCl_3\) , \(CuCl_2\) , \(MgCl_2\) , KCl, \(BaCl_2\)

    4 Phân biệt các chất sau

    a) CaO, \(Na_2O\)

    b) Cao, MgO

    c)\(CO_2\) , \(O_2\)

    5 Nêu cách làm để

    a) Tách \(O_2\) ra khỏi hỗn hợp khí \(O_2\)\(CO_2\)

    b) Tách muối ăn có lẵn \(MgCl_2\)\(CaCl_2\)

    6 Từ các chất đã cho: \(Na_2O\) , \(H_2O\) , \(Fe_2\left(SO_4\right)_3\) , \(CuO\) hãy viết PTHH điều chế những Bazơ sau:

    a) NaOH

    b) \(Fe\left(OH\right)_3\)

    c) \(Cu\left(OH\right)_2\)

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • thanh hằng

    bn nào có đề thi hsg hóa 9 ko

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • thuy linh

    Ngâm một bản kẽm có khối lượng 50g trong dd CuSO4. Sau một thời gian phản ứng xong, lấy bản kẽm ra rửa nhẹ, sấy khô cân được 49,82g. Xác định lượng CuSO4 có trong dung dịch.

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Dương  Quá

    Cho 6,2g một oxit của kim loại hóa trị I tác dụng vừa đủ với 73g dung dịch HCl 10%. Xác định công thức oxit

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Hong Van

    Ngay sau khi phản ứng giữa FeCl2 với KOH và FeCl3 với KOH thu được một hỗn hợp chất trong đó có kết tủa trắng lẫn với kết tủa màu đỏ nâu. Để một thời gian thì kết tủa chỉ còn là màu đỏ nâu. Giải thích?

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Anh Trần

    \(V_1\) lít hỗn hợp khí B gồm \(H_2;N_2\) .Cho thêm \(V_2\) lít khí \(SO_2\) vào \(V_1\) lít hỗn hợp B thì thu được hỗn hợp khí C .Biết \(d_{\dfrac{B}{H_2}}=4,25\) ; \(d_{\dfrac{C}{kk}}=1,443\)

    a)tính tỉ lệ \(V_1\):\(V_2\)

    b) tính phần trăm về khối lượng

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Nguyễn Trà Giang

    Bài 1. Hoà tan hoàn toàn 2,81g hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500ml dd H2SO4 0,1M(vừa đủ).Sau phản ứng ,cô cạn dung dịch thu được muối khan có khối lượng là:

    A. 6.81g B. 4,81g C.3,81g D.5,81g

    Bài 2. Hoà tan hoàn toàn 3,22g hỗn hợp X gồm Fe, Mg Zn bằng một lượng vừa đủ H2SO4 loãng thấy thoát 1,344 lít H2 ở đktc và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là:

    A. 10,27g B.8.98 C.7,25g D. 9,52g

    Bài 3. Hòa tan hết 6,3 gam hỗn hợp gồm Mg và Al trong vừa đủ 150 ml dung dịch gồm HCl 1M và H2SO4 1,5M thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam muối khan?

    A. 30,225 g B. 33,225g C. 35,25g D. 37,25g

    Bài 4. Hoà tan 17,5 gam hợp kim Zn – Fe –Al vào dung dịch HCl thu được Vlít H2 đktc và dung dịch A Cô cạn A thu được 31,7 gam hỗn hợp muối khan . Giá trị V là ?

    A. 1,12 lít B. 3,36 lít C. 4,48 lít D. Kết quả khác

    Bài 5. Oxi hoá 13,6 gam hỗn hợp 2 kim loại thu được m gam hỗn hợp 2 oxit . Để hoà tan hoàn toàn m gam oxit này cần 500 ml dd H2SO4 1 M . Tính m .

    A. 18,4 g B. 21,6 g C. 23,45 g D. Kết quả khác

    Bài 6. Hoà tan 10g hỗn hợp bột Fe và Fe2O3 bằng một lượng dd HCl vừa đủ, thu được 1,12 lít hiđro (đktc) và dd A cho NaOH dư vào thu được kết tủa, nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn thì giá trị của m là:

    A. 12g B. 11,2g C. 12,2g D. 16g

    Bài 7. Đốt cháy hết 2,86 gam hỗn hợp kim loại gồm Al, Fe, Cu được 4,14 gam hỗn hợp 3 oxit . Để hoà tan hết hỗn hợp oxit này, phải dùng đúng 0,4 lít dung dịch HCl và thu được dung dịch X. Cô cạn dung dich X thì khối lượng muối khan là bao nhêu ? .

    A. 9,45 gam B.7,49 gam C. 8,54 gam D. 6,45 gam

    Bài 8. Cho 24,12gam hỗn hợp X gồm CuO , Fe2O3 , Al2O3 tác dụng vừa đủ với 350ml dd HNO3 4M rồi đun đến khan dung dịch sau phản ứng thì thu được m gam hỗn hợp muối khan. Tính m .

    A. 77,92 gam B.86,8 gam C. 76,34 gam D. 99,72 gam

    Bài 9. Hòa tan 9,14 gam hợp kim Cu, Mg, Al bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được 7,84 lít khí X (đktc) và 2,54 gam chất rắn Y và dung dịch Z. Lọc bỏ chất rắn Y, cô cạn cẩn thận dung dịch Z thu được lượng muối khan là

    A. 31,45 gam. B. 33,99 gam C. 19,025 gam. D. 56,3 gam

    Bài 10. Cho 40 gam hỗn hợp vàng, bạc, đồng, sắt, kẽm tác dụng với O2 dư nung nóng thu được 46,4 gam hỗn hợp X. Cho hỗn hợp X này tác dụng vừa đủ dung dịch HCl cần V lít dung dịch HCl 2M.Tính V.

    A. 400 ml B. 200ml C. 800 ml D. Giá trị khác.

    Bài 11. Hòa tan m gam hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 trong dung dịch HCl dư sau phản ứng còn lại 8,32 gam chất rắn không tan và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được 61,92 gam chất rắn khan. Giá trị của m

    A. 31,04 gam B. 40,10 gam C. 43,84 gam D. 46,16 gam

    Bài 12. Cho m gam hỗn hợp Cu và Fe2O3 trong dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch X và

    0,328 m gam chất rắn không tan. Dung dịch X làm mất màu vừa hết 48ml dung dịch KMnO4 1M. Giá trị của m là

    A. 40 gam B. 43,2 gam C. 56 gam D. 48 gam

    Bài 13. Hòa tan hoàn toàn 14,6 gam hỗn hợp X gồm Al và Sn bằng dung dịch HCl (dư), thu được 5,6 lít H2(ở đktc). Thể tích khí O2 (ở đktc) cần để phản ứng hoàn toàn với 14,6 gam hỗn hợp X là

    A. 3,92 lít. B. 1,68 lít C. 2,80 lít D. 4,48 lít

    Bài 14. Hỗn hợp X gồm 2 kim loại A và B thuộc phân nhóm chính nhóm II, ở 2 chu kỳ liên tiếp. Cho 1,76 gam X tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư thu được 1,344 lít khí H2 (đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng, khối lượng muối khan thu được là

    A. 6,02 gam. B. 3,98 gam. C. 5,68 gam. D. 5,99 gam.

    Bài 15. Cho 3,68 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 10% thu được 2,24 lít khí H2 (ở đktc). Khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng là

    A. 101,68 gam. B. 88,20 gam. C. 101,48 gam. D. 97,80 gam.

    Bài 16. Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 2,24 lít hỗn hợp khí ở điều kiện tiêu chuẩn. Hỗn hợp khí này có tỉ khối so với hiđro là 9. Thành phần % theo số mol của hỗn hợp Fe và FeS ban đầu lần lượt là

    A. 40% và 60%. B. 50% và 50%. C. 35% và 65%. D. 45% và 55%.

    Bài 17. Cho 3,87 gam Mg và Al vào 200ml dung dịch X gồm HCl 1M và H2SO4 0,5M thu được dung dịch B và 4,368 lít H2 ở đktc. Phần trăm khối lượng của Mg và Al trong hỗn hợp lần lượt là

    A. 72,09% và 27,91%. B. 62,79% và 37,21%. C. 27,91% và 72,09%. D. 37,21% và 62,79%.

    Bài 18. Cho 40 gam hỗn hợp vàng, bạc, đồng, sắt, kẽm tác dụng với O2 dư nung nóng thu được m gam hỗn hợp X. Cho hỗn hợp X này tác dụng vừa đủ dung dịch HCl cần 400 ml dung dịch HCl 2M (không có H2 bay ra). Tính khối lượng m.

    A. 46,4 gam B. 44,6 gam C. 52,8 gam D. 58,2 gam

    Bài 19. Cho 20 gam hỗn hợp một số muối cacbonat tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được 1,344 lít khí CO2 (đktc) và dung dịch A. Cô cạn dung dịch A thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

    A. 10,33 gam B. 20,66 gam C. 25,32 gam D. 30 gam

    Bài 20. Cho 23,8 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại A, B tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được V lít khí CO2 (đktc) và dung dịch A. Dẫn toàn bộ CO2 vào dd nước vôi trong dư thì thu được 20 gam kết tủa. Cô cạn dung dịch A thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

    A. 26 gam B. 30 gam C. 23 gam D. 27 gam

    Bài 21. Cho m gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại A, B tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc) và dung dịch A. Cô cạn dung dịch A thu được 26 gam muối khan. Giá trị của m là

    A. 23,8 gam B. 25,2 gam C. 23,8 gam D. 27,4 gam

    Bài 22. Hoà tan hoàn toàn 3,34 gam hỗn hợp hai muối cacbonat trung hòa của hai kim loại hóa trị II và III bằng dung dịch HCl dư thì thu được dung dịch A và 0,896 lít bay ra (đktc). Khối lượng muối có trong dung dịch A là

    A. 31,8 gam B. 3,78 gam C. 4,15 gam D. 4,23 gam

    Bài 23. Cho 11,5g hỗn hợp gồm ACO3, B2CO3, R2CO3 tan hết trong dung dịch HCl thu được 2,24 lít CO2(đktc). Khối lượng muối clorua tạo thành là?

    A. 16,2g B. 12,6g C. 13,2g D. 12,3g

    Bài 24. Hòa tan hoàn toàn 10 gam hỗn hợp hai muối XCO3 và Y2(CO3)3 bằng dung dịch HCl ta thu được dung dịch A và 0,672 lít khí bay ra ở đktc. Cô cạn dung dịch A thì thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

    A. 1,033 gam. B. 10,33 gam. C. 9,265 gam. D. 92,65 gam.

    Bài 25. Hoà tan hoàn toàn 19,2 hỗn hợp gồm CaCO3 và MgCO3 trong dung dịch HCl dư thấy thoát ra V (lít) CO2 (đktc) và dung dịch có chứa 21,4 gam hỗn hợp muối. Xác định V.

    A. V = 3,36 lít C. V = 3,92 lít C. V = 4,48 lít D.V = 5,6 lít

    Bài26. Hòa tan hết hỗn hợp hai kim loại kiềm thổ vào nước, có 1,344 lít H2 (đktc) thoát ra và thu được dung dịch X. Thể tích dung dịch HCl 1M cần để trung hòa vừa đủ dung dịch X là:

    A .12 ml B. 120 ml C. 240 ml D. Tất cả đều sai

    Bài 27. Hòa tan 2 kim loại Ba và Na vào nước được dd(A) và có 13,44 lít H2 bay ra (đktc). Thể tích dung dịch HCl 1M cần để trung hòa hoàn toàn dd A là:

    A.1,2lít B.2,4lít C.4,8lít D.0,5lít.

    Bài 28. Khối lượng hỗn hợp A gồm K2O và BaO (tỉ lệ số mol 2 : 3) cần dùng để trung hòa hết 1,5 lít dung dịch hỗn hợp B gồm HCl 0,005M và H­2SO4 0,0025M là

    A. 0,0489 gam. B. 0,9705 gam. C. 0,7783 gam. D. 0,1604 gam.

    Bài 29. Cho từ từ 100 ml dung dịch HCl 0,5 M vào 150 ml dung dịch Na2CO3 0,2 M thu được V lít khí CO2 ( đktc). Giá trị của V là:

    A. 0,448 B. 0,336 C. 0,224 D. 0,56

    Bài 30. Cho từ từ 200 ml dung dịch HCl 0,2 M vào 100 ml dd X chứa Na2CO3 0,2 M và NaHCO3 0,1 M thu được V lít khí CO2 ở đktc. Giá trị của V là:

    A. 0,672 B. 0,336 C. 0,224 D. 0,448

    Bài 31. Hoà tan 28 gam hỗn hợp X gồm CuSO4, MgSO4, Na2SO4 vào nước được dung dịch A. Cho A tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2 thấy tạo thành 46,6 gam kết tủa và dung dịch B. Cô cạn dung dịch B được khối lượng muối khan là

    A. 25 gam. B. 33 gam. C. 23 gam. D. 21 gam.

    Bài 32. Cốc A đựng 0,3 mol Na2CO3 và 0,2 mol NaHCO3. Cốc B đựng 0,4 mol HCl.Đổ rất từ từ cốc B vào cốc A, số mol khí CO2 thoát ra có giá trị nào?

    A. 0,1 B. 0,3 C. 0,4 D. 0,5

    Bài 33. Cốc A đựng 0,3 mol Na2CO3 và 0,2 mol NaHCO3. Cốc B đựng 0,4 mol HCl. Đổ rất từ từ cốc A vào cốc B, số mol khí CO2 thoát ra có giá trị nào?

    A. 0,2 B. 0,25 C. 0,4 D. 0,5

    Bài 34. Hòa tan hoàn toàn 8,94 gam hỗn hợp gồm Na, K và Ba vào nước, thu được dung dịch X và 2,688 lít khí H2 (đktc). Dung dịch Y gồm HCl và H2SO4, tỉ lệ tương ứng là 4:1. Trung hòa dung dịch X bởi dung dịch Y, tổng khối lượng các muối tạo ra là:

    A. 12,78 gam B. 14,62 gam C. 18,46 gam D. 13,70 gam

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Dương  Quá

    cho 10,4 gam hỗn hợp gồm Mg và MgO tác dụng với dung dịch HCL thu được 2,24 lít H2 ở đktc. a) tính khối lượng mỗi chất ? b) nếu hòa tan hỗn hợp trên bằng dung dịch H2SO4 98% , D= 1,83 g/ml ở nhiệt độ cao . hãy tính thể tích dung dịch H2SO4 ?

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Nguyễn Trà Giang

    a. \(Al_2O_3\) + \(H_2SO_4\) --->

    b. \(Fe\left(NO_3\right)_3\) + \(Ba\left(OH\right)_2\) --->

    c. \(Ca\left(NO_3\right)_2\) + \(K_3PO_4\) --->

    d. \(Ca\left(HCO_3\right)_2\) + \(HCl\) --->

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Nguyễn Hồng Tiến

    Cho 6.4g Oxit của kim loại A có hóa trị III tác dụng với 1.2kg dd HCl 0.2M (d=1g/ml)

    Sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dich X

    a) Hãy xác định tên kim loại A va viết đúng CTHH của Oxit trên

    b) Tinh nồng độ phần trăm của dung dich X

    c) Cho thêm 40g dung dịch Xút 3%.Hãy tính lượng kết tủa được sau phản ứng

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Duy Quang

    Hoàn thành sơ đồ sau:

    Fe2S \(\rightarrow\) A \(\rightarrow\) B \(\rightarrow\) C \(\rightarrow\) CuSO4 \(\rightarrow\) E \(\rightarrow\) F \(\rightarrow\) Cu

    Theo dõi (0) 1 Trả lời

 

YOMEDIA
1=>1