YOMEDIA

Bài tập 6 trang 18 SGK Hóa học 12

Giải bài 6 tr 18 sách GK Hóa lớp 12

Thủy phân hoàn toàn 8,8 gam este đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch KOH 1M (vừa đủ) thu được 4,6 gam một ancol Y. Tên gọi của X là:

A. etyl fomat.

B. etyl propionate.

C. etyl axetat.

D. propyl axetat.

ADSENSE

Gợi ý trả lời bào 6

Lời giải:

Gọi CTPT của este là RCOOR1

Số mol KOH:  nKOH = 0,1.1 = 0,1 (mol)

RCOOR1 + KOH → RCOOK + R1OH

nRCOOR1 = 0,1 mol.

MRCOOR1 = \(\frac{8,8}{0,1}\) = 88

MR1OH = \(\frac{4,6}{0,1}\) = 46

Có R1 + 44 + R = 88.

R1 + 17 = 46.

⇒ R1 = 29, R2 = 15.

 R1 = C2H5.

 R2 = CH3.

Công thức cấu tạo là: CH3COOC2H5: etyl axetat

⇒ Đáp án C.

-- Mod Hóa Học 12 HỌC247

Nếu bạn thấy gợi ý trả lời Bài tập 6 trang 18 SGK Hóa học 12 HAY thì click chia sẻ 
  • thu thủy

    AI GIÚP GIÙM EM MẤY BÀI NÀY VỚI Ạ

    1. Chất béo động vật hầy hết ở thể rắn là do chứa?

    A. chủ yếu gốc a xit béo no. B. gốc a xit béo.

    C. chủ yếu gốc axitbeos không no D. g lixero l trong phân tử

    2. Cho este HCOOCH3 phản ứng vửa đủ 100ml dd NaOH 0,2 M. Số mol este tham gia phản ứng là:

    A. 0,02 B. 0,12

    C. 0,2 D. Cả A, B, C

    3. Chọn phát biểu đúng?

    A. chất béo là triete của glixe rol với a xit B. Chất béo là Trieste của glixe rol với a xit béo

    C. chất béo là triete của glixero l với a xit vô cơ D. Chất béo là Trieste của ancol với a xit béo

    4. C3H6O2 có 2 đồng phân tác dụng được với NaOH, không tác dụng được với Na. CTCT của 2 đồng phân đó

    A. CH3COOCH3 và HCOOC2H5

    B. CH3 CH2 COOH và CH3COOCH3

    C. CH3CH(OH)CHO và CH3COCH2OH

    D. CH3CH2COOH và HCOOC2H5

    5. Cho 8,8 este C2H5COOCH3 phản ứng vửa đủ 100ml dd NaOH. Nồng độ của dd NaOH tham gia phản ứng là:

    A. 2,00M B. 2,12M

    C. 1,00 M D. 1,12 M

    6. Etyl fo miat có thể phản ứng được với chất nào sau đây ?

    A. Dung dịch Na OH. B. Natri kim loại.

    C. dd AgNO3/NH3. D. Cả (A) và (C) đều đúng

    7. Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của a xit a xet ic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

    A. C2H5COOH. B. HO-C2H4-CHO.

    C. CH3 COOCH3. D. HCOOC2H5

    8. Cho este C2H5COOCH3 phản ứng vửa đủ 100ml dd NaOH 0,2 M. Khối lượng tham gia phản ứng là:

    A. 1,75 B. 1,76 C. 1,72 D. 1,74

    9. Đặc điể m của phản ứng thuỷ phân este trong môi trường kiề m là

    A. thuận nghịch. B. xảy ra nhanh ở nhiệt độ thường

    C. không thuận nghịch. D. luôn sinh ra axit và ancol.

    10. Thủy phân este X trong môi trường kiề m thu được natria xetat và ancol etylic, X là :

    A. HCOOCH3. B. HCOOC2H5. C. CH3 COOC2H5. D. CH3COOCH3.

    11. Phát biểu nào sau đây đúng: Pư este hóa là phản ứng của:

    A. Axit hữu cơ và ancol B. Axit no đơn chức và ancol no đơn chức

    C. Axit vô cơ và ancol D. Axit (vô cơ hay hữu cơ) và ancol

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • hồng trang

    Câu 64: Hỗn hợp M gồm axit cacboxylic X, ancol Y (đều đơn chức, số mol X gấp hai lần số mol Y) và este Z được tạo ra từ X và Y. Cho một lượng M tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH, tạo ra 16,4 gam muối và 8,05 gam ancol. Công thức của X và Y là

    A. HCOOH và CH3OH. B. HCOOH và C3H7OH. C. CH3COOH và CH3OH. D. CH3COOH và C2H5OH.

    Câu 65: Đốt cháy hoàn toàn 2,76 gam hỗn hợp X gồm CxHyCOOH, CxHyCOOCH3, CH3OH thu được 2,688 lít CO2 (đktc) và 1,8 gam H2O. Mặt khác, cho 2,76 gam X phản ứng vừa đủ với 30 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 0,96 gam CH3OH. Công thức của CxHyCOOH là

    A. C2H5COOH. B. CH3COOH. C. C3H5COOH. D. C2H3COOH.

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Vũ Hải Yến

    Câu 63: Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dd NaOH đun nóng và với dd AgNO3/NH3. Thể tích của 3,7 gam hơi chất X bằng thể tích của 1,6 gam khí O2 (cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất). Khi đốt cháy hoàn toàn 1 gam X thì thể tích khí CO2 thu được vượt quá 0,7 lít (ở đktc). Công thức cấu tạo của X là

    A. HCOOC2H5 B. HOOC-CHO C. CH3COOCH3 D. O=CH-CH2-CH2OH

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
YOMEDIA