ON
YOMEDIA
VIDEO

Bài tập 2.14 trang 91 SBT Hình học 10

Giải bài 2.14 tr 91 SBT Hình học 10

Áp dụng tính chất giao hoán và tính chất phân phối của tích vô hướng hãy chứng minh các kết quả sau đây:

\(\begin{array}{l}
{\left( {\overrightarrow a  + \overrightarrow b } \right)^2} = {\left| {\overrightarrow a } \right|^2} + {\left| {\overrightarrow b } \right|^2} + 2\overrightarrow a .\overrightarrow b \\
{\left( {\overrightarrow a  - \overrightarrow b } \right)^2} = {\left| {\overrightarrow a } \right|^2} + {\left| {\overrightarrow b } \right|^2} - 2\overrightarrow a .\overrightarrow b \\
\left( {\overrightarrow a  + \overrightarrow b } \right)\left( {\overrightarrow a  - \overrightarrow b } \right) = {\left| {\overrightarrow a } \right|^2} - {\left| {\overrightarrow b } \right|^2}
\end{array}\)

YOMEDIA

Hướng dẫn giải chi tiết

 
 

\(\begin{array}{l}
{\left( {\overrightarrow a  + \overrightarrow b } \right)^2} = {\left| {\overrightarrow a } \right|^2} + {\left| {\overrightarrow b } \right|^2} + 2\overrightarrow a .\overrightarrow b \\
 = \overrightarrow a .\overrightarrow a  + \overrightarrow a .\overrightarrow b  + \overrightarrow b .\overrightarrow a  + \overrightarrow b .\overrightarrow b \\
 = {\left| {\overrightarrow a } \right|^2} + {\left| {\overrightarrow b } \right|^2} + 2\overrightarrow a .\overrightarrow b 
\end{array}\)

 Các tính chất còn lại được chứng minh tương tự.

-- Mod Toán 10 HỌC247

 
Nếu bạn thấy hướng dẫn giải Bài tập 2.14 trang 91 SBT Hình học 10 HAY thì click chia sẻ 
YOMEDIA
  • nguyễn thảo linh
    Cách tìm tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác có hình vẽ
    Theo dõi (0) 2 Trả lời
  •  
     
    manh
    Cho tam giác ABC có A ( 5;3) B (2;-1) C (-1;5) a) tìm tọa độ trục tâm tâm giác ABC b) tính tọa độ chân đường cao vẽ từ A c) tính diện tích tam giác ABC
    Theo dõi (0) 5 Trả lời

 

YOMEDIA
1=>1