YOMEDIA

Bài tập 56 trang 30 SGK Toán 9 Tập 1

Giải bài 56 tr 30 sách GK Toán 9 Tập 1

Sắp xếp theo thứ tự tăng dần

a) \(3\sqrt{5}, 2\sqrt{6}, \sqrt{29}, 4\sqrt{2}\)

b) \(6\sqrt{2}, \sqrt{38}, 3\sqrt{7}, 2\sqrt{14}\)

ADSENSE

Hướng dẫn giải chi tiết bài 56

Với bài 56 này, các bạn sẽ đưa thừa số vào trong dấu căn rồi so sánh các biểu thức trong căn với nhau.

Câu a:

\(3\sqrt{5}=\sqrt{45}\)

\(2\sqrt{6}=\sqrt{24}\)

\(4\sqrt{2}=\sqrt{32}\)

Vì: \(24<29<32<45\Rightarrow \sqrt{24}<\sqrt{29}<\sqrt{32}<\sqrt{45}\)

\(\Rightarrow 2\sqrt{6}<\sqrt{29}< 4\sqrt{2}< 3\sqrt{5}\)

Câu b:

\(6\sqrt{2}=\sqrt{72}\)

\(3\sqrt{7}=\sqrt{63}\)

\(2\sqrt{14}=\sqrt{56}\)

Vì: \(38<56<63<72\Rightarrow \sqrt{38}<\sqrt{56}<\sqrt{63}<\sqrt{72}\)

 \(\Rightarrow \sqrt{38}< 2\sqrt{14}<3\sqrt{7}< 6\sqrt{2}\)

-- Mod Toán 9 HỌC247

Nếu bạn thấy hướng dẫn giải Bài tập 56 trang 30 SGK Toán 9 Tập 1 HAY thì click chia sẻ 
  • Anh Nguyễn
    Bài 6.1 Bài tập bổ sung (Sách bài tập tập 1 - trang 16)

    Rút gọn biểu thức \(3\sqrt{x^2y}+x\sqrt{y}\) vớ \(x< 0,y\ge0\) ta được

    (A) \(4x\sqrt{y}\)               (B) \(-4x\sqrt{y}\)                       (C) \(-2x\sqrt{y}\)                        \(\left(D\right)4\sqrt{x^2y}\)

    Hãy chọn đáp án đúng ?

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Nguyễn Trà Giang
    Bài 67* (Sách bài tập tập 1 - trang 15)

    Áp dụng bất đẳng thức Cô - si cho hai số không âm, chứng minh :

    a) Trong các hình chữ nhật có cùng chu vi thì hình vuông có diện tích lớn nhất

    b) Trong các hình chữ nhật có cùng diện tích thì hình vuông có chu vi bé nhất

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • bach dang
    Bài 66* (Sách bài tập tập 1 - trang 15)

    Tìm x, biết :

    a) \(\sqrt{x^2-9}-3\sqrt{x-3}=0\)

    b) \(\sqrt{x^2-4}-2\sqrt{x+2}=0\)

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Nguyễn Hồng Tiến
    Bài 63 (Sách bài tập tập 1 - trang 15)

    Chứng minh :

    a) \(\dfrac{\left(x\sqrt{y}+y\sqrt{x}\right)\left(\sqrt{x}-\sqrt{y}\right)}{\sqrt{xy}}=x-y\) với \(x>0;y>0\)

    b) \(\dfrac{\sqrt{x^3}-1}{\sqrt{x}-1}=x+\sqrt{x}+1\) với \(x\ge0;x\ne1\)

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • May May
    Bài 62 (Sách bài tập tập 1 - trang 15)

    Khai triển và rút gọn các biểu thức (với x, y không âm)

    a) \(\left(4\sqrt{x}-\sqrt{2x}\right)\left(\sqrt{x}-\sqrt{2x}\right)\)

    b) \(\left(2\sqrt{x}+\sqrt{y}\right)\left(3\sqrt{x}-2\sqrt{y}\right)\)

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Anh Nguyễn
    Bài 61 (Sách bài tập tập 1 - trang 15)

    Khai triển và rút gọn các biểu thức (với x và y không âm)

    a) \(\left(1-\sqrt{x}\right)\left(1+\sqrt{x}+x\right)\)

    b) \(\left(\sqrt{x}+2\right)\left(x-2\sqrt{x}+4\right)\)

    c) \(\left(\sqrt{x}-\sqrt{y}\right)\left(x+y+\sqrt{xy}\right)\)

    d) \(\left(x+\sqrt{y}\right)\left(x^2+y-x\sqrt{y}\right)\)

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Vũ Hải Yến
    Bài 60 (Sách bài tập tập 1 - trang 15)

    Rút gọn biểu thức :

    a) \(2\sqrt{40\sqrt{12}}-2\sqrt{\sqrt{75}}-3\sqrt{5\sqrt{48}}\)

    b) \(2\sqrt{8\sqrt{3}}-2\sqrt{5\sqrt{3}}-3\sqrt{20\sqrt{3}}\)

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Phan Thị Trinh
    Bài 59 (Sách bài tập tập 1 - trang 14)

    Rút gọn các biểu thức :

    a) \(\left(2\sqrt{3}+\sqrt{5}\right)\sqrt{3}-\sqrt{60}\)

    b) \(\left(5\sqrt{2}+2\sqrt{5}\right)\sqrt{5}-\sqrt{250}\)

    c) \(\left(\sqrt{28}-\sqrt{12}-\sqrt{7}\right)\sqrt{7}+2\sqrt{21}\)

    d) \(\left(\sqrt{99}-\sqrt{18}-\sqrt{11}\right)\sqrt{11}+3\sqrt{22}\)

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Nguyễn Bảo Trâm

    giúp mình bài toán này với : tìm GTNN của biểu thức \(A=\dfrac{x^2+x+1}{x+\sqrt{x}+1},x>0,x\ne1\)

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Lê Trung Phuong
    Bài 58 (Sách bài tập tập 1 - trang 14)

    Rút gọn các biểu thức :

    a) \(\sqrt{75}+\sqrt{48}-\sqrt{300}\)

    b) \(\sqrt{98}-\sqrt{72}+0,5\sqrt{8}\)

    c) \(\sqrt{9a}-\sqrt{16a}+\sqrt{49a}\) với \(a\ge0\)

    d) \(\sqrt{16b}+2\sqrt{40b}-3\sqrt{90b}\) với \(b\ge0\)

      

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Anh Nguyễn
    Bài 57 (Sách bài tập tập 1 - trang 14)

    Đưa thừa số vào trong dấu căn

    a) \(x\sqrt{5}\) với \(x\ge0\)

    b) \(x\sqrt{13}\) với \(x< 0\)

    c) \(x\sqrt{\dfrac{11}{x}}\) với \(x< 0\)

    d) \(x\sqrt{\dfrac{-29}{x}}\) với \(x< 0\)

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Lê Trung Phuong
    Bài 56 (Sách bài tập tập 1 - trang 14)

    Đưa thừa số ra ngoài dấu căn

    a) \(\sqrt{7x^2}\) với \(x>0\)

    b) \(\sqrt{8y^2}\) với \(y< 0\)

    c) \(\sqrt{25x^3}\) với \(x>0\)

    d) \(\sqrt{48y^4}\)

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
AMBIENT
?>