YOMEDIA

Bài tập 4 trang 119 SGK Hóa học 8

Giải bài 4 tr 119 sách GK Hóa lớp 8

a) Lập phương trình hóa học của các phản ứng sau:

Cacbon đioxit + nước → Axit cacbonic (H2CO3).

Lưu huỳnh đioxit + nước → Axit sunfurơ (H2SO3).

Kẽm + axit clohiđric → Kẽm clorua + H2.

Điphotpho + nước → Axit photphoric (H3PO4).

Đồng (II) oxit + hiđro → Chì (Pb) + H2O.

b) Mỗi phản ứng hóa học trên đây thuộc loại phản ứng nào? Vì sao?

ADSENSE

Gợi ý trả lời bài 4

Câu a:

Phương trình phản ứng:

CO2 + H2O → H2CO3         (1).

SO2 + H2O → H2SO3         (2).

Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2O (3).

P2O5 + HCl → 2H3PO4       (4).

CuO + H2 → Cu + H2O     (5).

Câu b:

Phản ứng (1), (2) và (4) là phản ứng kết hợp.

Phản ứng (3) và (5) là phản ứng thế.

Phản ứng (5) là phản ứng oxi hóa khử.

-- Mod Hóa Học 8 HỌC247

Video hướng dẫn giải bài 4 SGK

Nếu bạn thấy gợi ý trả lời Bài tập 4 trang 119 SGK Hóa học 8 HAY thì click chia sẻ 
  • Nguyễn Hiền

    Bài 1 :
    a) Tính thể tích khí oxi (đktc) cần thiết để đốt cháy hết 3,2g khí mêtan
    b) Tính khối lượng khí CO2 tạo thành
    Bài 2: Tính khối lượng khí SO2 tạo thành đốt cháy hết 1,6g bột lưu huỳnh ( 2 cách )
    Bài 3: Viết các PTPƯ khi cho bột đồng, cacbon, nhôm tác dụng với oxi.
    Bài 4:
    a) Viết 5 phương trình là phản ứng hóa hợp
    b) Viết 5 phương trình là phản ứng phân hủy
    c) Viết 5 phương trình là sự oxi hóa
    Giúp mình với. Cảm ơn các bạn nhiều

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Nguyễn Tiểu Ly

    Cho 16,25g kẽm viên vào 225g dung dịch HCl. Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn, thấy có V(l) khí H2 thoát ra.

    a)Tính V(l) khí H2 tạo thành và C% HCl.

    b)Dẫn lượng HCl trên vào 150ml Ba(OH)2 2M thì xảy ra phản ứng hóa học:

    HCl + Ba(OH)2 -----> BaCl2 + 2H2O

    Nếu cho quỳ tím vào dung dịch sau phản ứng thì quỳ tím chuyển thành màu gì? Giải thích?

    Giúp mình với nha :))

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Nguyễn Thị An

    1. Cho 10,8g kim loại hóa trị 3 tác dụng với dd HCL dư tạo thành 53,4g muối. Xác định tên KL này

    2. Hòa tan hoàn toàn 1,44g KL hóa trị 2 bằng 7,35 H2SO4. Để pư hết axit dư cần dùng 0,03mol NaOH. Xác định tên ki loại

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Lan Anh

    tính nồng độ phần trăm của dung dịch tọa thành khi hòa tan :

    1/ 39g Kali vào 362g nước

    2/200g So3 vào 1 lít dung dịch H2SO4 17% (D = 1,12 G/ML)

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • hồng trang

    Bài 1: Lập công thức hóa học của các hợp chất:

    a) A gồm 40% Cu, 20% S, 40% O, biết khối lượng mol của A là 160.

    b) B gồm 82,35% N và 17,65% H, biết khối lượng mol của A là 17.

    c) C gồm 32,39% Na, 22,53% S và O, biết khối lượng mol của C là 142.

    d) D gồm 36,8% Fe, 21% S còn lại là O, biết khối lượng mol của D là 152.

    Bài 2: Tìm công thức hóa học của các hợp chất sau:

    a) Một chất lỏng dễ bay hơi, thành phần phân tử có 23,8% C, 5,9% H, 70,3%Cl và có phân tử khối bằng 50,5.

    b) Một hợp chất rắn màu trắng có thành phần phân tử có 40% C, 6,7%H, 53,3% O và có phân tử khối bằng 180.

    c) Muối ăn gồm 2 nguyên tố hóa học là Na và Cl. Trong đó Na chiếm 39,3% theo khối lượng. hãy tìm CTHH của muối ăn biết phân tử khối của nó gấp 29,25 lần phân tử khối của H2.

    Bài 3: Hợp chất X có phân tử khối bằng 62 đvC. Trong phân tử của hợp chất nguyên tố oxi chiếm 25% theo khối lượng còn lại là nguyên tố Na. Số nguyên tử của nguyên tố O và Na trong phân tử hợp chất là bao nhiêu?

    Bài 4:

    Hãy tìm công thức đơn giản nhất của 1 loại oxit lưu huỳnh, biết rằng trong oxit này có 2g lưu huỳnh kết hợp với 3g oxi.

    Bài 5:

    Phân tích một khối lượng hợp chất M người ta nhận thấy thành phần khối lượng của nó có 50% là lưu huỳnh và 50% là oxi. Công thức của hợp chất M là gì?

    Bài 6: Lập công thức hóa học của Sắt và oxi, biết cứ 7 phần oxi thì kết hợp với 3 phần khối lượng oxi.

    Bài 7:Hai nguyên tử X kết hợp với 1 nguyên tử oxi tạo ra phân tử oxit. Trong phân tử. Trong phân tử, nguyên tố oxi chiếm 25,8% về khối lượng. Tìm nguyên tố X.

    Bài 8: Hãy xác định công thức các hợp chất sau đây:

    a) Hợp chất A biết: thành phần % về khối lượng các nguyên tố là 40% Cu, 20% S và 40% O, trong phân tử có 1 nguyên tử S.

    b) Chất khí B có tỉ lệ về khối lượng các nguyên tố tạo thành mC:mH = 6:1, một lít khí B (đktc) nặng 1,25g

    c) Hợp chất D biết 0,2 mol hợp chất D có chứa 9,2 g Na, 2,4g C và 9,6g O



    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Đặng Ngọc Trâm

    Phân tử của một hợp chất gồm 3 nguyên tử nguyên tố M liên kết với 4 nguyên tử Õi và nặng hơn phân tử N 8.2857 lần

    M là nguyên tử nguyên tố nào

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Nguyễn Minh Hải

    1. 1lít hônc hợp gồm C3H8 và CH4 có thể tích bằng nhau đo ở đktc có khối lượng là?

    2. 1hỗn hợp khí X gồm 0,03 mol CO2 và 0,02 mol SO2. 1hỗn hợp khí Y gồm 0,5 mol CO và 0,5 mol H2

    a. Tính khối lượng mol TB của hỗn hợp X Và

    b. Tính tỉ khối của hỗn hợp khí X đối với hỗn hợp khí Y

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Thùy Trang

    I. Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)

    Hãy khoanh tròn một trong các chữ A, B, C, D trước phương án chọn đúng.

    Câu 1. Hãy chọn câu phát biểu đúng .

    A. Nguyên tử là những hạt vô cùng nhỏ gồm proton mang điện tích dương và các electron mang điện tích âm.
    B. Nguyên tử là những hạt vô cùng nhỏ, trung hòa về điện. Nguyên tử gồm hạt nhân mang điện tích dương và vỏ nguyên tử tạo bởi các electron mang điện tích âm.
    C. Hạt nhân nguyên tử gồm các hạt proton, notron, electron.
    D. Trong mỗi nguyên tử số proton bằng số electron cộng với số notron.

    Câu 2. Cho các chất có công thức hóa học như sau:

    1. O2 5. SO2
    2. O3 6. N2
    3. CO2 7. H2O
    4. Fe2O3
    Nhóm chỉ gồm các hợp chất là:

    A. 1 , 3 , 5 , 7 B. 2 , 4 , 6 , 5
    C. 2 , 3 , 5 , 6 D. 3 , 4 , 5 , 7

    Câu 3. Một bình chứa hỗn hợp khí X gồm 1,12 lit khí oxi và 2,24 lít khí cacbonđioxit ở đktc. Tổng số mol các khí trong hỗn hợp khí X là:

    A. 0,25 B. 0,5 C. 0,15 D. 0,20

    Câu 4. Công thức hóa học hợp chất của nguyên tố X với nhóm SO4 có hóa trị II là X2(SO4)3. Công thức hóa học hợp chất của nguyên tố Y với hiđro là H3Y.

    Công thức hóa học hợp chất của nguyên tố X và nguyên tố Y là:

    A . XY2 B. XY3 C. XY D. X2Y3

    Câu 5. Đốt cháy hoàn toàn 12,8g đồng (Cu) trong bình chứa oxi (O2) thu được 16 gam đồng (II) oxit (CuO). Khối lượng oxi đã tham gia phản ứng là

    A. 6,40 gam B. 4,80 gam.
    C. 3,20 gam D. 1,67 gam.

    (cho Cu = 64 , O = 16).

    Câu 6. Khối lượng của 0,5mol Mg và 0,3mol CO2 tương ứng là

    A. 10 gam Mg; 12 gam CO2
    B. 13 gam Mg; 15 gam CO2
    C. 12 gam Mg; 13,2 gam CO2
    D. 14 gam Mg; 14,5 gam CO2

    (cho Mg = 24 , O = 16 , C = 12).

    Câu 7. Hãy điền các hệ số vào trước công thức hóa học của các chất thích hợp để được các phương trình hóa học đúng.

    1. ..... Al + .......H2SO4 → Al2(SO4)3 + ..... H2
    2. ..... P + ....... O2 → ..... P2O5

    Câu 8. Thể tích của hỗn hợp khí gồm 0,5 mol CO2, và 0,2 mol O2 ở điều kiện tiêu chuẩn là

    A. 11, 2 lit B. 22,4 lit C. 4,48 lit D. 15,68 lit

    II. Tự luận (6 điểm)

    Câu 9. (1.5 điểm)
    1. Tính khối lượng của một hỗn hợp khí ở đktc gồm 2,24 lit SO2 và 3,36 lit O2
    2. Tính thể tích ở đktc của một hỗn hợp khí gồm 4,4 gam CO2 và 3,2 gam O2
    3. Tính số mol chứa trong 3.10 23 phân tử nước.

    Câu 10. (4,5 điểm)
    Phản ứng hóa học xảy ra khi cồn cháy ( đèn cồn trong phòng thí nghiệm) là: Rượu etylic (C2H5OH) + oxi → Cacbonnic (CO2) + Nước
    1. Hãy lập phương trình hóa học của phản ứng.
    2. Cho biết tỷ lệ số phân tử của các chất trong phản ứng hóa học.
    3. Tính tỷ lệ về khối lượng giữa các chất trong phản ứng hóa học.
    4. Tính thể tích khí oxi cần thiết để đốt cháy hết 4,6 gam rượu etylic và thể tích khí cacbonic tạo thành ở điều kiện tiêu chuẩn.

    (Cho biết: S = 32 ; C = 12 O = 16 ; H = 1)

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • hi hi

    bài 1: cho 10 g hỗn hợp gồm Cu và Zn tacs dụng với dung dịch axit H2SO4 loãng thu được 2,24l H2 (đktc).Tính thành phần phần trăm của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.

    bài 2: cho một lượng ỗn hợp Ag và Zn tác dụng với lượng dư dung dịch axit H2SO4 thu được 5.6l H2 (đktc).Sau pản ứng thấy còn 6.25 g 1 chất rắn không tan. Tính thành phần phần trăm về khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp.

    bài 3: hòa tan hoàn toàn 15.3 g hỗn hợp gồm Mg và Zn bằng dung dịch axit HCL 1M thì thu được 6.72 l H2 (đktc).

    a, xác định khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu

    b, tính thể tích dung dịch axit HCL cần dùng.

    m.n ơi giúp mik vs nka mik sắp thi r huhuhu................. cảm ơn m.n trước nhé

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • thu phương

    Nung 1 tấn đá vôi chứa 80% là CaCO\(_3\) thì được bao nhiêu tạ vôi? Biết lượng khí cacbonic sinh ra là 3,52 tạ. Lập PTHH của phản ứng?

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Lan Ha

    Tìm tên kim loại M

    bởi Lan Ha 16/07/2019

    Cho 3.2g một oxit kim loại (MxOy) tác dụng vừa đủ với 1,344 lít khí hidro thì tạo thành kim loại M về nước. Tìm tên kim loại M.

    MÌNH ĐANG CẦN GẤP. CẢM ƠN!!!

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Mai Thuy

    Chỉ dùng thêm 1 hóa chất hãy nhận biết các chất rắn riêng biệt sau K; K2O4; CaCO3; CaO

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • trang lan

    Chứng minh sự có mặt của từng chất trong hốn hợp gồm 02; H2; CO2

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Phan Thị Trinh

    Cần điều chế 33,6g Để bằng cách dùng khí CO để khử Fe3O4. A. Viết pghh. B. Tính mFe3O4 cần dùng. C. Tính Vco (đktc) đã dùng

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Phạm Khánh Ngọc

    Để pha chế 300 ml dung dịch HCl 0,5 M người ta trộn dung dịch HCl 1,5 M với dung dịch HCl 0,3 M.Tính thể tích mỗi dung dịch cần dùng ?

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Đan Nguyên

    Cho 15,7 gam hỗn hợp gồm 2 kim loại kẽm và nhôm tác dụng hết với dung dịch axit clohidric

    a) Viết các phương trình hóa học

    b) Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp, biết nhôm chiếm 17,2%

    c) Tính thể tích H2 thu được ở điều kiện tiêu chuẩn

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • An Nhiên

    Có 5 gam hỗn hợp gồm 3 kim loại Cu; Al; Mg cho tác dụng với dung dich HCl dư (Cu không phản ứng với dung dich HCl ) thu được 4,48 lít khí (đktc) và 1 chất rắn Đốt chất rắn trong không khí thu được 1,357 gam oxit màu đen

    a) Giải thích hiện tượng và viết các phương trình phản ứng

    b) Tính thành phần % về khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp

    c) Tính nồng độ mol/lit của dung dịch HCl đã dùng Nếu thể tích dung dịch HCl đã dùng là 200ml

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Phạm Phú Lộc Nữ

    Giải giúp mình bài này đi cho 13,5 g kim loại R chưa rõ hoá trị phản ứng với HCl vừa đủ, sau phản ứng thu được 16,8 lít Hiđrô đktc. Tìm tên kim loại R. Giúp mình nha mình đang cần gấp

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Kim Ngan

    Xác định kim loại X,Y

    Để hoàn tan 3,9g kim loại X cần dùng V ml dung dịch HCl và có 1,344l H2 bay ra (đktc).Mặt khác để hoàn tan 3,2g oxit kim loại Y cũng cần V ml dung dịch HCl ở trên. X,Y là kim loại gì

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Thiên Mai

    Có 5 bình đựng riêng biệt các chất khí : không khí, O2, H2, CO2, N2. Bằng cách nào nhận biết được các chất trong mỗi lọ

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Sasu ka

    Mọi ng giúp mik giải đề cương ôn tập học kỳ II nha :
    C1: Tính chất vật lí của Hidro, Oxi, Nước
    C2: Tính chất hóa học của Oxi, phương trình minh họa
    C3 : Tính chất hóa học của Hidro, phương trình minh họa
    C4 : Tính chất hóa học của nước, phương trình phản ứng minh họa
    C5 : Nêu nguyên liệu điều chế Hidro, Oxi trong phòng thí nghiệm, cách thu khí, phương trình hóa học
    C6 : Ví dụ về phản ứng phân hủy, P/Ứ thế, P/Ứ hóa hợp
    Giúp mik nhanh nha !!
    =((((

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Lê Minh Trí

    Cho 1 bình 6 lít H2 và 2 lít O2 r cho pứng.Sau pứng thu đc 7 lít hh khí ( cả hơi nước ) tính hiệu suất phản ứng

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Việt Long

    Khử 20 gam hh gồm CuO và Fe2O3 trong đó 60% Fe2O3 bằng khí hiđro.

    a)Tính khối lượng Fe và Cu tạo ra.

    b)Tính thể tích khí hiđro đktc đã dùng.

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • minh vương

    Bơm 4 lít khí H2 và 4 lít khí O2 vào một bong bóng cao su rồi buộc chặt miệng bóng .

    a)Xem khối lượng của bong bóng cao su không đáng kể .Hãy cho biết hiện tượng gì xảy ra khi thả quả bóng trên trong không khí ?hãy giải thích hiện tượng ?

    b) Cần bơm thêm vào quả bóng trên bao nhiêu lít khí H2 (hay O2)ở cùng điều kiện để thu được hỗn hợp nổ mạnh nhất .

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • hi hi

    Hãy nêu phương pháp nhận biết các chất đựng trong lọ riêng biệt:

    - Dung dịch BaCl2, HCl, Ca(OH)2.

    - Các khí: Cacbon đioxit, Hiđro, oxi

    - Các chất rắn: CaO, Al2O3, CuO

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • het roi

    một cốc đựng dung dịch axit sunfuric loãng có chứa 58,8 gam axit sunfuric. Bỏ vào cốc 5,4 gam nhôm , chờ cho phản ứng xảy ra hoàn toàn bỏ tiếp vào cốc 26 gam kẽm.
    a, Trong cốc chất nào còn dư? tính khối lượng chất dư?
    b, tính thể tích khí hidro thu được( dktc)
    c, dẫn toàn bộ lượng khí hidro sinh ra ở trên qua ống nghiệm đựng bột đồng (II) oxit dư, nung nóng thì thu được bao nhiêu gam đồng , biết hiệu suất của phản ứng này đạt 80%

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Phan Quân

    Hòa tan hết 3,45 gam Natri vào m gam nước thu được dung dịch bazơ có nồng độ 10% và khí Hidro. a. Tính m?

    b. Lượng Hidro sinh ra có đủ để phản ứng với 1,6 gam Oxi hay không? Tính khối lượng sản phẩm thu được?

    Bài 5: (3,5 điểm): Cho 1,34 gam hỗn hợp Al, Fe, Mg phản ứng vừa đủ với 100 gam dung dịch HCl 3,65% thu được V lít khí Hidro ở đktc và dung dịch A. Viết phương trình phản ứng xảy ra? Tính V? Cô cạn dung dịch A thu được bao nhiêu gam muối khan?

    Bài 6: (2điểm): Độ tan của NaCl là ở 800C là 38 gam, ở 250C là 36 gam.

    a, Tính nồng độ % của dung dịch NaCl bão hòa ở 800C

    b, Để thu được 207 gam dung dịch NaCl bão hòa ở 800C cần bao nhiêu gam muối ăn và bao nhiêu gam nước?

    c, Làm lạnh 207 gam dung dịch NaCl bão hòa ở 800C xuống 250C. Tính khối lượng muối NaCl kết tinh?

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Dương  Quá

    Có 4 khí O2 ; H2 ; CO2 và N2 để trọng 4 lọ riêng biệt. Trình bày phương pháp hóa học nhận biết mỗi lọ và viết phản ứng

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Đan Nguyên

    Câu 1:

    1/ Trong các chất sau: Fe, Ba, Na2O, ZnO, P2O5, SiO2, NaOH, K2CO3, KMnO4 Chất nào tác dụng được với H2O.Viết PTPỨ.

    2/ Nhận biết các khí đựng riêng biệt trong các bình mất nhãn : NH3, N2, CO2, CO.

    3/Từ các hóa chất: Nhôm, lưu huỳnh và nước (các dụng cụ khác xem như đày đủ).Viết các PTPỨ điều chế nhôm sunfat.

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Lan Anh

    tại sao khi sử dụng oxi và khí hidro để hàn cắt kim loại? người thợ thường điều chỉnh van dẫn khí oxi và hỉdro nhằm mục đích gì?

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Nguyễn Sơn Ca

    Có 3 lọ đựng riêng biệt các khí không màu là O2, N2, H2. Hãy trình bày cách nhận biết các chất khí trong mỗi lọ

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Bánh Mì

    a. Khí A chứa 80% cacbon và 20% hidro; 1 lít khí A (đktc)nặng 1,34gam. Xác định công thức hóa học của A?

    b. Đốt một hợp chất trong khí Y sinh ra khí Cacbonic, hơi nước và khí Nitơ. Trong thành phần của Y có nguyên tố nào? Vì sao?

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Nguyễn Xuân Ngạn

    Hòa tan 16,25 gam kim loại A hóa trị II vào dung dịch HCl , phản ứng kết thúc thu được 5,6 lít khí H2 ở đktc . Hãy xác định kim loại A

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Phạm Hoàng Thị Trà Giang

    cho 11 gam hỗn hợp x gồm al và fe vào 500ml dung dịch A chứa đồng thời HCL và H2SO4 loãng(cứ trong 100ml dung dịch A chứa 0,12 mol HCl và 0,04 mol H2SO4), sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 8.96 lit khí H2 thoát ra (đktc)

    a) viết phương trình hóa học xảy ra

    b)Tính % về khối lượng của từng kim loại có trong hỗn hợp A

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • het roi

    Một hỗn hợp X có thể tích 17,92 lít gồm hiđro và axetilen C2H2 , có tỉ khối so với nitơ là 0,5. Đốt hỗn hợp X với 35,84 lít khí oxi. Phản ứng xong, làm lạnh để hơi nước ngưng tụ hết được hỗn hợp khí Y. Các khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn.
    1) Viết phương trình hoá học xảy ra.
    2) Xác định % thể tích và % khối lượng của Y.

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Thùy Nguyễn

    Hỗn hợp khí A gồm CO và CO2. 3,76g hỗn hợp A chiếm thể tích bằng thể tích của 3,2g khí oxi (các khí đo cùng nhiệt độ, áp suất). Tính thành phần phần trăm theo thể tích mỗi khí có trong hỗn hợp trên.THỨ 6 MÌNH PHẢI NỘP GIÚP MÌNH NHA

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Hy Vũ

    THI HÓA XONG 4 NGÀY RỒI! GIỜ CHIA SẺ ĐỀ CHO CẢ NHÀ NHÉ!

    Đề có cấu trúc gồm 12 câu trắc nghiệm và 5 câu tự luận.

    I) TRẮC NGHIỆM

    Câu 1: Để nhận biết SO2, K2O ta dùng chất nào làm thuốc thử:

    A. Nước, quỳ tím.

    B. Nước.

    C. Qùy tím.

    D. H2SO4 đặc , nóng

    Câu 2: Nếu độ tan của NaCl trong nước 25oC là 36 (g) thì cùng điều kiện đó, nếu cho 75g NaCl vào nước, ta sẽ thu được bao nhiêu gam dung dịch.

    A. 275 B. 274. C. 273 D. 272

    Câu 3: Tỉ lệ về khối lượng của nguyên tố O và H có trong 1 phân tử nước là:

    A. mH: mO= 1:2 B. mH:mO= 1:8 C. mH:mO= 1:16 D. mH:mO= 2:1

    Câu 4: Hòa tan 30g đường vào 120g nước. Ta thu được dung dịch có nồng độ:

    A. 25% ; B. 20% C. 24,5 % D. 22%

    Câu 5: Thành phần theo thể tích của kkhí là:

    A. 21% khí nitơ, 78% khí oxi, 1% các khí khác.

    B. 21% khí oxi, 79% khí nitơ.

    C. 22% khí oxi, 78% khí nitơ.

    D. 21% khí oxi, 78% khí nitơ, 1% các khí khác.

    Câu 6:Trong 250ml dung dịch có 32g CuSO4 được hòa tan. Nồng độ mol của dung dịch là:

    A. 0,8 M B. 0,6 M C. 0,5 M D. 0,4M

    (Cho Cu= 64; O= 16; S= 32)

    Câu 7: Nồng độ mol của dung dịch cho biết:

    A. Số mol chất tan có trong 1 lít dung dịch.

    B. Số gam chất tan có trong 100g dung môi.

    C. Số mol chất tan có trong 1 lít dung môi.

    D. Số gam chất tan có trong 100g dung dịch.

    Câu 8: Dãy chất theo thứ tự oxit, axit, bazơ, muối là:

    A. CuO, NaOH, FeCl3, H2SO4

    B. CO2, BaSO4, HCl, CuS

    C. NaHCO3, SO3, H2S, Fe(OH)3

    D. SO2, HCl,Cu(OH)2, K2CO3

    Câu 9: Dựa vào tính chất nào mà người ta thu khí H2 bằng cách đẩy nước?

    A. Khí hiđro nhẹ hơn không khí.

    B. Khí hiđro ít tan trong nước.

    C. Khí hiđro khó hóa lỏng.

    D. Khí hiđro nhẹ hơn nước.

    Câu 10: Chất hòa tan trong nước làm quỳ tím hóa đỏ là :

    A. Na2O B. NaOH C. SO3 D. CuO

    Câu 11: Nếu như khí O2 chiếm 21% thể tích không khí trên Trái Đất thì phần trăm về khối lượng của oxi là:

    A. 21,3% B. 22,3% C. 23,3 % D. 24,3 %

    Câu 12: Dãy kim loại tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là:

    A. K, Na, Ca, Ba

    B, Fe, Zn, Rb, W

    C. Cu, Ag, Au, Al

    D, Hg, Cs, Sr, Li

    II, TỰ LUẬN

    Câu 1: (0,75 điểm):

    Đọc tên các công thức hóa học sau: ZnO, Na2CO3, CaCl2

    Câu 2: (0,75 điểm):

    Viết công thức hóa học của các chất sau: sắt từ oxit, magie hiđroxit, axit nitrơ

    Câu 3: (2,0 điểm) Lập CTHH, ghi rõ điều kiện phản ứng (nếu có).

    a) P + O2 -> ...........

    b) CuO + H2 ->...............+.................

    c) Na + H2O -> ..........+...............

    d) P2O5 + ..............-> H3PO4

    Câu 4: Nêu hiện tượng, viết PTHH cho các phản ứng sau: (1 điểm):

    a) Đốt lưu huỳnh trong không khí.

    ...........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

    b) Cho dung dịch HCl vào ống nghiệm có chứa các viên Zn.

    ...........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

    Câu 5:

    Cho 10g MgO tác dụng với 19,6g H2SO4 tạo thành MgSO4 và H2O

    a. Viết PTHH, cho biết phản ứng thuộc loại phản ứng nào?

    b. Tính khối lượng MgSO4 tạo thành

    c. Tính khối lượng chất còn dư sau phản ứng

    d. Nếu cho 10g MgO tác dụng với 122,5 dung dịch H2SO4 20% thì khối lượng của H2SO4 có thay đổi gì so với ban đầu. vì sao ?

    ..............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

    CHÚC CÁC BẠN HỌC TỐT NHÉ!

    THÂN- THÀNH ĐẠT

    ANH @Nguyễn Quang Định đề nè anh!

  • Anh Nguyễn

    Viết các phương trình phản ứng diều chế khí Oxi, Hiđro trong phòng thí nghiệm? So sánh cách thu khí Oxi với cách thu khí hiđro

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Nguyễn Thị Lưu

    1.Tình số gam chất tan cần dùng để pha chế môi dung dịch sau:
    a) 2,5 lít dung dịch KOH 0,4 M
    b)50g dung dịch MgCl2 4%
    2.Khử 32g sắt oxit bằng khí hiđro.hãy:
    a) Viét phương trình phản ứng xãy ra
    b) Tình khối lượng sắt thu sao phản ứng
    c) để có được lượng khí hiđrô( đktc) cần dúng cho phản ứng trên thì phải dùng boa nhiêu gam kẽm để tác dụng với Đ axit clohiđric?( Cho Fe=56 O=16 H=1 K=39)
    3. Đọc tên các oxit sao và cho biết nó thuộc loại oxit gì ?
    SO3,CaO,Fe2O3,N2O5
    4. CHo 6,5 kẽm phản ứng hoàn toàn với DD HCl 1M
    a) Tính thể tichs khí hiđro thu được ở đktc?
    b)Tính thể tích Đ HCl 1M đã dùng?
    5.CHo 6,5 kẽm phản ứng hoàn toàn với DD HCl 1M
    a) Viét PTHH của phản ứng xãy ra
    b) Tính thể tichs khí hiđro thu được ở đktc?
    b)Tính thể tích Đ HCl 1M đã dùng?
    6.Hoàn thành các PTHH sau
    a) P+ O2----> b) Fe+O2--->
    c)SO3+H2O----> d)Na2O+H2O---->
    7. Diều chế oxi bằng 31,6 gam KnO4
    a) Viét PTHH xãy ra?
    b) Tình thể tích khí oxi thu được ở đktc
    8. Hòa tan 28,2 K2O vào 4-g nước
    a)Sao phản ứng, chát nào dư?
    b)Xác định nòng độ % của DD sao phản ứng?

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Xuan Xuan

    1/ Dẫn 11,2 lít H2 ở đktc đi qua 4 gam bột Cuo nung nóng. Tính khối lượng chắt rắn thu được

    2/ Hãy nhận biết các dung dịch mất nhãn sau : HCl, NaOH, Na2SO4, Ca(OH)2

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Nhat nheo

    dùng khí h2 để khử hỗn hợp kim loại gồm Fe2O3 và CuO .người ta thu được 17,6gam hỗn hợp 2 kim loại trong đó 11,2 gam Fe a) viết pthh xảy ra cho biết chúng thuộc loại phản ứng nào B) tính khối lg từng oxit kim loại có trong hỗn hợp C) tính khối lg khí h2 ở dktc cần dùng cho các phản ứng trên

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Lê Tường Vy

    Có 3 bình đựng riêng biệt ba chất khí là: không khí, O2,H2, CO2. Bằng thí nghiệm nào có thể nhận biets mỗi khí ở mỗi bình?

    Theo dõi (0) 1 Trả lời

 

YOMEDIA