YOMEDIA

Bài tập 7 trang 27 SBT Sinh học 12

Giải bài 7 tr 27 sách BT Sinh lớp 12

Ở lúa, các gen quy định các tính trạng thân cao (A), thân thấp (a) ; chín muộn (B), chín sớm (b) ; hạt dài (D), hạt tròn (d) phân li độc lập. Cho thứ lúa dị hợp về cả 3 tính trạng thân cao, chín muộn, hạt dài lai với thứ lúa đồng hợp tử về tính trạng thân cao, dị hợp tử về tính trạng chín muộn và hạt tròn.

1. Không cần lập sơ đồ lai, hãy xác định :

a) Số loại và tỉ lệ phân li kiểu gen ở F1.

b) Số loại và tỉ lệ phân li kiểu hình ở F1.

c) Tỉ lệ kiểu gen dị hợp tử về cả 3 cặp gen ở F1.

d) Tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử trội về cả 3 cặp gen ở F1.

e) Tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử lặn ở F1.

2. Đem lai phân tích thứ lúa có kiểu hình trội về cả 3 tính trạng trên thì kết quả đời FB sẽ như thế nào?

RANDOM

Hướng dẫn giải chi tiết bài 7

1. Xác định các tỉ lệ:

a) P: AaBbDd x AABbdd

  • Số loại kiểu gen ở F1 có 2 x 3 x 2 = 12 kiểu
  • Tỉ lệ phân li kiểu gen ở F1 : (AA : Aa) (1BB : 2Bb : 1bb) (Dd : dd)
 

AA

Aa

 

1 BB

1 AABBDd

1 AaBBDd

Dd 

1 AABBdd

1 AaBBdd

dd

2 Bb

2 AABbDd

2 AaBbDd

Dd

2 AABbdd

2 AaBbdd

dd

1 bb

1 AAbbDd

1 AabbDd

Dd

1 AAbbdd

1 Aabbdd

dd

 b) Số loại và tỉ lệ phân li kiểu hình ở F1

  • Có 1 thân cao x (3 chín muộn : 1 chín sớm) x (1 hạt dài : 1 hạt tròn)

=> 4 kiểu hình với tỉ lệ phân li là:

3 cao, muộn, dài: 1 cao, sớm, dài : 3 cao, muộn, tròn : 1 cao, sớm, tròn.

c) Tỉ lệ kiểu gen dị hợp tử về cả 3 cặp gen ở F1 = 1/2 x 1/2 x 1/2 = 1/8.

d) Tỉ lộ kiểu gen đồng hợp tử trội về cả 3 cặp gen ở F= 1 x 1/4 x 0 = 0.

e) Tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử lặn ở F1 = 0 x 1/4 x 1/2 = 0.

2. Lai phân tích cá thể mang kiểu hình trội về cả 3 tính trạng trên: có tất cả 23 = 8 phép lai vì đối với mỗi cá thể mang kiểu hình trội về một tính trạng có thể mang kiểu gen đồng hợp hoặc dị hợp. Nếu đời con FB đồng tính về tính trạng nào thì cá thể đem lai có kiểu gen đồng hợp về tính trạng đó, do đó ta có các kết quả lai.

P: Thân cao, chín muộn, hạt dài x Thân thấp, chín sớm, hạt tròn

  • AABBDD X aabbdd

→ 100% cao, muộn, dài

  • AaBBDD X aabbdd

→ 50% cao, muộn, dài 50% thấp, muộn, dài

  • AABBDd X aabbdd

→ 50% cao, muộn, dài 50% cao, muộn, tròn

  • AABbDD X aabbdd

→ 50% cao, muộn, dài 50% cao, sớm, dài

  • AaBbDD X aabbdd

→ 25% cao, muộn, dài 25% cao, sớm, dài 25% thấp, muộn, dài 25% thấp, sớm, dài

  • AaBBDd X aabbdd

→ 25% cao, muộn, dài 25% cao, muộn, tròn 25% thấp, muộn, dài 25% thấp, muộn, tròn

  • AABbDd X aabbdd

→ 25% cao, muộn, dài 25% cao, sớm, dài 25% cao, muộn, tròn 25% cao, sớm, tròn

  • AaBbDd X aabbdd

→ 12,5% cao, muộn, dài 12,5% cao, sớm, dài 12,5% cao, muộn, tròn 12,5% cao, sớm, tròn 12,5% thấp, muộn, dài 12,5% thấp, sớm, dài 12,5% thấp, muộn, tròn 12,5% thấp, sớm, tròn

-- Mod Sinh Học 12 HỌC247

Nếu bạn thấy hướng dẫn giải Bài tập 7 trang 27 SBT Sinh học 12 HAY thì click chia sẻ 
YOMEDIA