AMBIENT

Bài tập 21 trang 43 SBT Sinh học 9

Giải bài 21 tr 43 sách BT Sinh lớp 9

Gen B dài 5100\({A^0} \). Số nuclêôtit của gen B là

A. 1200.                                                        B. 1800.

C. 2400.                                                        D. 3000.

ADSENSE

Hướng dẫn giải chi tiết bài 21

Áp dụng công thức:

\( L = \frac{N}{2} \times 3,4{A^0} \)

L = 5100 

Suy ra N = 3000 Nu

⇒ Đáp án: D 

-- Mod Sinh Học 9 HỌC247

Nếu bạn thấy hướng dẫn giải Bài tập 21 trang 43 SBT Sinh học 9 HAY thì click chia sẻ 
  • Thiên Mai

    Một gen có chiều dài là 5100, số A chiếm 20%.Hãy xác định:

    a) Số aa trong chuỗi pelipeptit được tổng hợp khi gen phiên mã 1 lần.

    b)Số liên kết photphodiste trên mỗi mạch và trên phân tử ADN.

    c)Gen tiến hành tái bản 3 lần xác định số gen con được tạo thành

    d)Tính số nu trong các gen con khi gen tái bản 3 lần, xác định số nu mt cung cấp khi gen tái bản 3 lần.

    e)Gen phiên mã 5 lần xác định số nu trên các phân tử ADN

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Lan Anh

    Vì sao nói cấu trúc ADN trong tế bào động vật bậc cao chỉ ổn định tương đối. Biết rằng không có đột biến gen xảy ra

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Tran Chau

    Một gen B dài 4080Ao, có hiệu của A với loại nucleotit không bổ sung với nó là 30% số nucleotit của gen. Mạch 1 của gen có 360A và 140G. Khi gen B sao mã đã lấy của môi trường nội bào 1200U.

    1/ Xác định MB.

    2/ Quá trình tự sao của gen B đã diễn ra liên tiếp 3 đợt. Xác định:

    a/ Số nucleotit từng loại của môi trường nội bào cung cấp cho quá trình tự sao trên.

    b/ Số nucleotit từng loại trong tổng số gen mới được tạo thành ở đợt tự sao cuối cùng.

    3/ Môi trường nội bào đã cung cấp bao nhiêu ribonucleotit từng ***** quá trình sao mã của gen B.

    4/ Mỗi mARN được tổng hợp từ gen B đều có 6 riboxom cùng giải mã 1 lần và trượt cách đều nhau. Khoảng cách từ riboxom thứ nhất đến riboxom thứ sáu về độ dài là 357Ao tương ứng với khoảng cahs về thời gian là 7s. Xác định thời gian hoàn tất quá trình giải mã trên mỗi mARN.

    5/ Gen B đột biến thành gen b. Khi hai gen cùng tự sao 1 lần thì môi trường nội bào cung cấp cho gen b kém gen B là 5A và 4G.

    a/ Xác định số nucleotit từng loại của gen b.

    b/ Gen b mã hóa được 1 chuỗi polypeptit gồm bao nhiêu axitamin?

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Lê Bảo An

    Chiều dài của gen là 3978 Ao. Thời gian sao mã 1 phân tử mARN hết 6 phút 30 giây. Thời gian sao mã đối với mỗi loại nu trên mạch mang mã gốc của gen đó theo thứ tự X:A:T:G tương ứng với tỉ lệ về thời gian sao mã là 1:2:4:6.

    ahttps:https:https://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.https://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.hoc247.nethttps://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.imagehttps://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.faqhttps://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.data2https://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.185200_.https:https://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.https://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.hoc247.nethttps://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.imagehttps://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.faqhttps://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.data2https://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.185200_.hoc247.nethttps:https://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.https://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.hoc247.nethttps://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.imagehttps://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.faqhttps://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.data2https://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.185200_.imagehttps:https://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.https://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.hoc247.nethttps://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.imagehttps://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.faqhttps://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.data2https://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.185200_.faqhttps:https://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.https://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.hoc247.nethttps://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.imagehttps://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.faqhttps://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.data2https://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.185200_.data2https:https://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.https://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.hoc247.nethttps://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.imagehttps://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.faqhttps://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.data2https://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.185200_.775362_. Xác định số liên kết hóa trị nối giữa các đơn phân của gen.

    bhttps:https:https://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.https://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.hoc247.nethttps://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.imagehttps://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.faqhttps://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.data2https://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.185200_.https:https://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.https://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.hoc247.nethttps://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.imagehttps://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.faqhttps://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.data2https://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.185200_.hoc247.nethttps:https://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.https://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.hoc247.nethttps://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.imagehttps://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.faqhttps://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.data2https://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.185200_.imagehttps:https://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.https://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.hoc247.nethttps://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.imagehttps://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.faqhttps://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.data2https://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.185200_.faqhttps:https://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.https://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.hoc247.nethttps://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.imagehttps://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.faqhttps://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.data2https://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.185200_.data2https:https://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.https://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.hoc247.nethttps://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.imagehttps://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.faqhttps://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.data2https://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.185200_.775362_. Số lượng ribonu từng loại trên phân tử mARN là bao nhiêu.

    chttps:https:https://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.https://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.hoc247.nethttps://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.imagehttps://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.faqhttps://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.data2https://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.185200_.https:https://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.https://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.hoc247.nethttps://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.imagehttps://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.faqhttps://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.data2https://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.185200_.hoc247.nethttps:https://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.https://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.hoc247.nethttps://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.imagehttps://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.faqhttps://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.data2https://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.185200_.imagehttps:https://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.https://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.hoc247.nethttps://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.imagehttps://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.faqhttps://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.data2https://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.185200_.faqhttps:https://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.https://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.hoc247.nethttps://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.imagehttps://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.faqhttps://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.data2https://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.185200_.data2https:https://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.https://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.hoc247.nethttps://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.imagehttps://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.faqhttps://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.data2https://hoc247.net/image/faq/data2/710107_.185200_.775362_. Phân tử mARN có 6 riboxom cùng tham gia dịch mã trượt cách đều nhau về thời gian là 1,2 giây và về độ dài là 61,2Ao. Xác định:

    - Vận tốc trượt của riboxom trên phân tử mARN.

    - Khoảng cách về độ dài từ riboxom thứ nhất đến riboxom thứ sáu khi chúng còn đang trượt trên phân tử mARN.

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Phạm Khánh Linh

    Xét một cặp NST tương đồng chứa 1 cặp gen dị hợp mỗi gen đều dai 4080 Awngsstron. Gen trội A có 3120 liên kết H, gen a lặn có 3240 liên kết H

    a, Khi có hiện tượng giảm phân 1 phân li khong bình thường thì có những loại giao tử nào và số lượng từng loại nu trong mỗi giao tử bằng bao nhiêu ?

    b, Nếu giảm phân 1 phân li bình thường giảm phân hai phân li không bình thường thì có những loại giao tử nào và số lượng từng loại nu trong mỗi giao tử bằng bao nhiêu ?

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Lê Nguyễn Hạ Anh

    Nguyên tắc bổ sung thể hiện trong các đại phân tử hữu cơ và cơ chế di truyền nào ở cấp độ phân tử? Nội dung của nguyên tắc bổ sung trong các trường hợp đó như thế nào?

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Phạm Khánh Ngọc

    Quan sát trên 1 đoạn ADN gồm 30 chi kì xoắn , số nucleotit loại A chiếm 20 phần trăm tổng số nucleotit của đoạn ADN . Sau đột biến , thấy xuất hiện thêm 1 cặp nucleotit A-T

    a, Chiều dài đoạn ADN sau khi đột biến bằng bao nhiêu A?

    b, Số nucleotit từng loại của đoạn ADN sau đột biến là bao nhiêu ?

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Anh Nguyễn

    Một phân tử mARN có tỷ lệ các loại ribnucleotit A:U:G:X=1:2:3:4

    a. Xác định tỷ lệ mỗi loại nucleotit trong đoạn ADN đã tổng hợp nên phân tử mARN này?

    b. Nếu cho biết tỷ lệ các loại nucleotit trong ADN thì có thể xác định được tỉ lệ các loại ribonucleotit trong mARN được ko? Vì sao?

    #nguồn: đề thi chuyên Hải Dương

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Mai Hoa

    Một đoạn mARN có trình tự các nu: U U A X U A A U U X G A.

    A. XÁC định trình tự các nu mỗi mạch đơn của các gen tổng hợp ra mARN.

    b. Đoạn mARN tham gia tạo chuỗi axit a min. Xác định số axit amin trong chuỗi được hình thành từ đoạn mARN.

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Nguyễn Trọng Nhân

    Một gen có tổng số A+X=1500 nu và T-G=300 nu.

    a.xác định số nu của gen.

    b.môi trường nội bào cung cấp từng loại nu cho quá trình tự nhân đôi liên tiếp 2 lần từ gen ban đầu là bn ?

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Nguyễn Thanh Trà

    Một phân tử mARN có hiệu số giữa A với G bằng 350, giữa U với X bằng 250. Gen tạo ra mARN có hiệu số giữa T với X bằng 25% số nu của gen.

    a)Số lượng nu từng loại của gen

    b)Số nu mỗi loại của mARN nếu tất cả X của gen đều tập trung trên mạch.

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Đan Nguyên

    Một gen có tổng số A + T =1200 nu. Số A chiếm 20% số nu của gen

    a.xác định số nu của gen.

    b.Khi gen nhân đôi một lần thì môi trường nội bào cung cấp bao nhiêu nu từng loại.

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • May May

    Một gen có 75 chu kì xoắn, trên mạch thứu nhất của gen có hiệu số nu loại G và A bằng 125nu, trên mạch thứu 2 của gen nu loại G nhiều hơn nu loại A là 175 nu.Tìm số nu từng loại của gen.

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • My Hien

    Một gen có khối lượng phân tử 900000đvC và tỉ lệ 2 loại nucleotit là 2/3

    A) tính tổng số nucleotic trong gen

    b) chiều dài của gen

    c)Số nucleotic mỗi loiaj có trong gen

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Cam Ngan

    Gen A có chiều dài 153 nm và có 1169 liên kết hidro bị đột biến thành gen a. Cặp gen Aa tự nhân đôi lần thứ nhất tạo ra các gen con, tất cả các gen con này tiếp tục nhân đôi lần thứ 2. Trong 2 lần nhân đôi, môi trường nội bào đã cung cấp 1083 nu loại A và 1617 nu loại G. Xác định dạng đột biến xảy ra với gen A.

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Việt Long

    a. Axit nucleic gồm những loại nào? Viết tên đầy đủ của từng loại.

    b. Một đoạn mạch đơn của phân tử ADN có trình tự sắp xếp như sau:

    5'-X-X-X-A-T-G-T-G-G-G-3'

    Hãy viết đoạn mạch đơn bổ sung với nó.

    c. Nếu đột biến thay thế 1 cặp nucleotit xảy ra ở vị trí nucleotit số 5(tính từ đầu 5' của mạch 1)thì phân tử protein tương ứng đc tổng hợp từ phân tử ADN trên sẽ thay đổi như thế nào?

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • thuy tien

    Khi nào ADN được gọi là gen?

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Lan Anh

    Phát biểu nào sau đây về gen là không đúng?

    A. Trong mỗi tế bào của một loài có số lượng gen khác nhau.

    B. Gen nằm trên nhiễm sắc thể.

    C. Gen là một đoạn của phân tử ADN có chức năng di truyền.

    D. Trung bình mỗi gen có khoảng 600 – 1500 cặp nuclêotit có trình tự xác

    định.

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Lê Nhi

    Mạch một của gen có loại nuclêôtit là: A1=100,T1=200,G1=300,X1=400. Nếu mạch một của gen này là mạch khuôn để tổng hợp phân tử mARN thì từng loại nucleotit của mARN là bao nhiêu?

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Nguyễn Minh Minh

    Một gen dài 0,51 micromet có hiệu số giữa A và một loại Nu khác bằng 10%, gen trên đã nhân đôi 3 lần.

    a) Tính số Nu của gen

    b) tính số Nu từng loại mà mt đã cung cấp cho gen khi nhân đôi

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Nguyễn Lệ Diễm

    Một đoạn gen có chiều dài 1,02 micromet. Gen này nhân đôi một số lần, mỗi gen con tạo ra đều được tổng hợp 1 phân tử ARN và trong các phân tử có chứa tất cả 48000 ribonucleotit.

    a) Tính số lần nhân đôi của gen.

    b) Số lượng Nu có trong các gen con và số lượng nu môi trường đã cung cấp cho gen nhân đôi.

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • thu phương

    Cho một cặp gen Bb tồn tại trên cặp NST tương đồng, gen B có chiều dài 5.100A0 và có hiệu A-G bằng 20%. Gen b có 150 chu kì xoắn có có hiệu số T-G bằng 300 Nu

    a) Tính số lượng Nu mỗi loại của cặp gen Bb

    b) Tế bào chứa cặp gen Bb nguyên phân ba đợt liên tiếp đòi hỏi môi trường nội bào cung cấp Nu mỗi loại là bao nhiêu ?

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Lê Thánh Tông

    Cho 2 gen có chiều dài bằng nhau. Khi phân tích gen 1 thấy trên mạch đơn thứ nhất có số Nu loại A =200; G=400, trên mạch đơn thứ 2 có số Nu loại A=400; G=500. Gen 2 có 3600 liên kết hidro. Tính số lượng, tỉ lệ phần trăm các loại Nu của mỗi gen.

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Nguyễn Quang Thanh Tú

    Chiều dài của phân từ ADN =3,4.106 A0, trong đó nu A =1/5 tổng số nu . Tính số lượng nu từng loại

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Lê Minh Bảo Bảo

    cho M=6.10 mũ 8 đvC có nu T ít hơn nu khác là 2.10 mũ 5 xác dịnh số nu từng loại

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Phạm Hoàng Thị Trà Giang

    Phân tử mARN trưởng thành được tạo ra chứa 20%U, 10%A, 40%X,và đoạn intron bị cắt bỏ có tổng chiều dài là 30,6 micromet trong đó tỉ lệ G=2U=3X=4A.
    1.Tính số nucleotit trên gen tổng hợp mARN trên.
    2.Tính số lượng từng loại nucleotit trong phân tử mARN sơ khai tương ứng.
    3.Tính tỉ lệ mỗi loại nucleotit trên mạch mã gốc của gen.

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Cam Ngan

    tại sao nói cạnh tranh là động lực cho sinh vật tiến hóa

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Truc Ly

    có bạn nào biết về công thức gen sao mã không?

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Thiên Mai

    Xét một nhóm tế bào sinh giao tử, mỗi té bào xét một cặp gen dị hợp dài 5100 A0 nằm trên một cặp NST tương đồng.Gen trội A nằm trên Nst thứu nhất có 1200A, gen lặn a nằm trên NST thứu 2 có 1350A.

    a)Tính số nu mỗi loại trên gen.

    b)Khi tế bào vào kì giữa của giảm phân I, số lượng từng loại nu của các gen trong tế bào là bao nhiêu.

    c)Nếu có một số tế bào trong nhóm tế bào sinh giao tử xảy ra đột biến dị bội ở cặp NST chứa gen nói trên thì khi nhóm tế bào kết thúc giảm phân số lượng từng loại nu trong mỗi loại giao tử là bao nhiêu?

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Nguyễn Anh Hưng

    Bài 9: một gen tự nhân đôi liên tiếp nhiều đợt. trong các gen con sinh có 14 mach polinu được cấu thành từ các nu của môi trường. Trong các mạch đơn của gne con, người ta thấy có loại mạch chưa 300 A và 600 G, có loại mạch chưa 200 A và 400 G.

    a, tìm số lần tự nhân đôi của gen?

    b, cho biết số liên kết H bị phá vỡ trong quá trình tự nhân đôi của gen?

    c, tính số nu từng loại đã được môi trường cung cấp?

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
AMBIENT
?>