AMBIENT

Bài tập 4 trang 24 SGK Sinh học 12 Nâng cao

Giải bài 4 tr 24 sách GK Sinh lớp 12 Nâng cao

Sự biểu hiện của các đột biến giao tử, đột biến tiền phôi và đột biến xôma như thế nào?

ADSENSE

Hướng dẫn giải chi tiết bài 4

Sự biểu hiện của các đột biến giao tử, đột biến tiền phôi và đột biến xôma:

Đột biến gen khi đã phát sinh sẽ được nhân lên và truyền lại thế hệ sau.

Khi đột biến phát sinh trong quá trình giảm phân hình thành giao tử (đột biến giao tử), qua thụ tinh sẽ đi vào hợp tử. Đột biến thành gen trội sẽ được biểu hiện ngay trên kiểu hình của cơ thể mang đột biến. Đột biến thành gen lặn thường tồn tại trong hợp tử ở dạng dị hợp tử và không được biểu hiện ở thế hệ đầu tiên. Nhờ quá trình giao phối, gen lặn đột biến được phát tán trong quần thể, khi gặp tổ hợp đồng hợp tử lặn thì nó mới được biểu hiện. Ví dụ, người biểu hiện bệnh bạch tạng do đồng hợp tử đột biến gen lặn.

Đột biến gen xảy ra ở những lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử, trong giai đoạn 2-8 phôi bào (đột biến tiền phôi) thì nó có khả năng tồn tại tiềm ẩn trong cỏ thể và truyền lại cho thế hệ sau bằng sinh sản hữu tính.

Đột biến gen xảy ra trong nguyên phân ở một tế bào sinh dưỡng (đột biến xôma) sẽ được nhân lên ở một mô. Nếu là đột biến thành gen trội, sẽ được biểu hiện ở một phần của cơ thể. Đột biến xôma có thể được nhân lên qua sinh sản sinh dưỡng nhưng không thể di truyền qua sinh sản hữu tính.

Như vậy, đột biến trong cấu trúc của gen đòi hỏi một số điều kiện mới biểu hiện trên kiểu hình của cơ thể.

-- Mod Sinh Học 12 HỌC247

Nếu bạn thấy hướng dẫn giải Bài tập 4 trang 24 SGK Sinh học 12 Nâng cao HAY thì click chia sẻ 
  • Bo Bo

    Bài 1:

    a/ Một gen có L= 0,408µm, có 720 loại A. mạch mARN được tổng hợp từ gen có 240 Um và có 120 Xm. Xác định số ribôNu còn lại của mARN?

    b/ Một gen L= 0,51µm. Mạch 1 có A = 150, T = 450. mạch 2 có G = 600. tính số lượng và tỷ lệ % từng loại riboNu của mARN?

    c/ Phân tử ARN có U = 18% mạch gốc của gen điều khiển tổng hợp ARN có T = 20%.

    C1. Tính tỷ lệ % từng loại Nu của gen tổng hợp ARN nói trên?

    C2. Nếu gen đó có L = 0,408µm thì số lượng loại ribôNu của ARN, số lượng loại Nu của gen bao nhiêu?

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • thuy linh

    1 gen có tỗng số 2700 Nu và trên mạch 1 có tỉ lệ các loại Nu là 1:2:3:3 hãy xác định:

    a) số Nu mỗi loại trên mạch 1

    b) số nu mỗi loại của gen

    c) tỗng số liên kết h của gen

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Nguyen Ngoc

    Hai gen cùng chiều dài 3060A. Gen I có 15% A. Hai gen đó nhân đôi 1 lần cần 990G từ môi trường. Phân tử ARN được tổng hợp từ gen I có 180U và 290X. Phân tử được tổng hợp từ gen II có 420U và 160X. Mỗi gen I và gen II cùng sao mã và đã lấy môi trường 1620U.

    a) Số lượng từng loại nu của mỗi gen và mỗi mạch đơn?

    b) Số lần sao mã của mỗi gen?

    c) Số lượng từng loại nu mtcc thực hiện qua trình sao mã?

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Thụy Mây

    Một gen dài 0,408 micrômet, có A = 840. Khi gen phiên mã môi trường nội bào cung cấp 4800 ribônuclêôtit tự do. Số liên kết hidro và số bản sao của gen là:

    A. 2760 và 2 bản sao

    B. 2760 và 4 bản sao

    C. 3240 và 4 bản sao

    D. 3240 và 2 bản sao

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Anh Trần

    Gen dài 5100 A°. Khi phiên mã cần môi trường cung cấp tất cả 4500 ribônuclêôtit tự do. Số lần phiên mã của gen trên là:

    A. 2

    B. 4

    C. 5

    D. 3

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Trieu Tien

    Gen A đột biến thành gen a.Khi gen a sao mã liên tiếp 3 lần thì môi trường nội bào cung cấp số ribonucleotit giảm đi so với gen A cũng sao mã 3 lần là 9 ribonucleotic .

    a/gen A dài hơn gen a bao nhiêu ăngstron?

    b/Nếu gen A nhiều hơn gen a 8 liên kết hidro thì khi gen a tự nhân đôi 3 lần thì số lượng từng loại nucleotit môi trường nội bào cung cấp giảm đi bao nhiêu so với gen A cũng tự nhân đôi 3 lần

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Nguyễn Phương Khanh

    B1) một gen có chiều dài 4080 A•.trên mạch 1 của gen có A=10% ,T=20%,G=30%,X=40% số nu của mạch.

    a,gen trên phiên mã xác định số nu từng loại của ARN đc tổng hợp từ gen trên

    b,gen trên nhân đôi 2 lần liên tiếp cần môi trường nội bào cung cấp bn nu từng loại

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Thùy Trang

    1 gen có tổng số lk H giữa các cặp nu là 3120. trong gen hiệu số nu loại G với u khác bằng 240.

    a) xách định chiều dài của gen

    b) tính khối lượng phân tử của gen

    c) tính số lượng chu kì xoắn của gen

    d) tính tỉ lệ (A+T)/(G+X)?

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Nguyễn Lệ Diễm

    trong phân tử adn số nu loại t là 100.000 và chiếm 20% tổng số nu

    a) tính số nu thuộc các loại A,X,G

    b) tính tổng số nu của phân tử adn đó

    c) tính chiều dài phân tử adn đó bằng micromet.

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Hoa Hong

    Hai gen đều có chiều dài 5100 Å.
    Gen thứ nhất có 4050 liên kết hyđrô. Gen thứ hai có tỷ lệ từng loại nuclêôtit bằng nhau.
    Phân tử ARN thứ nhất được tạo ra từ một trong hai gen nói trên có 35% uraxin và 10% xitôzin. Phân tử ARN thứ hai được tạo ra từ gen còn lại có 25% uraxin và 30% xitôzin.
    a. Tính số lượng từng loại nuclêôtit của mỗi gen.
    b. Tính số lượng từng loại nuclêôtit của mỗi phân tử ARN.
    c. Hai gen sao mã tổng hợp 16 phân tử ARN. Riêng gen thứ nhất đã nhận của môi trường 3375 uraxin. Tính số lượng từng loại ribônuclêôtit môi trường cung cấp cho mỗi gen sao mã.

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Nguyễn Xuân Ngạn

    Một gen có 4000 nu.Có số nu loại A gấp 3 lần số nu loại X.Tính:

    a)chiều dài gen

    b)số nu mỗi loại của gen

    c)số liên kết video

    d)số chu kì xoắn

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Nguyễn Tiểu Ly

    Bài 1 : Hai gen có chiều dài và tỷ lệ từng loại Nu giống nhau. Hai gen đó nhân đôi 1 số đợt đòi hỏi môi trường cung cấp 33600 Nu, trong đó có 6720 A . Cho biết mỗi gen có số Nu trong giới hạn từ 1200Nu -> 3000 Nu .

    1. Tính tỷ lệ và số lượng từng loại Nu của mỗi gen

    2. Gen thứ nhất có mạch gốc chứa 35 % A và 15 % G . Mỗi gen con tạo ra từ gen 1 sao mã 1 lần thì số lượng từng loại nu môi trường cung cấp là bao nhiêu?

    3. Gen 2 có mạch gốc chứa 15% A và 35 %G .Trong quá trình sao mã của các gen con tạo ra từ gen 2, môi trường đã phải cung cấp 4320 nu loại U
    a. Tính số lần sao mã của mỗi gen con tạo ra từ gen 2
    b. Tính số lượng từng loại nu môi trường cung cấp cho các gen con tại ra từ gen 2 sao mã .

    Mong mọi người giúp em với ạ ;-;

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Huong Duong

    1 phân tử mARN dài 4080 A°. trên mARN có G:X:U:A = 3:4:2:3. Tính số Nu từng loại của mARN ?

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • hi hi

    Trên 1 mạch khuôn ADN có A=60, G=120, X=80, T=30. Tính số Nu mỗi loại của ADN

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Sam sung

    1 mạch ADN có 10%T và 30%A. Tính tỉ lệ % số Nu mỗi loại của ADN

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Bo Bo

    một đoạn mạch ADN có 40 chu kì xoắn . tính số lượng nucleotit và chiều dài của đoạn mạch trên

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Đào Lê Hương Quỳnh

    Một gen cấu trúc có 150 chu kì xoắn, có G = 20%. Trên mạch 1 của gen có A = G = 200. Khi gen sao mã đã lấy từ môi trường nội bào 2100U.

    a. Tính số lượng và tỉ lệ % từng loại nucleotit của gen?

    b. Tính số lượng và tỉ lệ % từng loại nucleotit trên mỗi mạch đơn của gen?

    c. Khối lượng phân tử, số liên kết hidro, chiều dài của gen là bao nhiêu?

    d. Môi trường nội bào đã cung cấp bao nhiêu ribonu từng ***** quá trình sao mã của gen?

    e. Mỗi phân tử mARN được tổng hợp đều có 6 riboxom cùng giải mã 1 lần .

    - Số aa cần thiết cho quá trình giải mã gen nói trên là bao nhiêu? Cho biết tính cả aa mở đầu.

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Mai Thuy

    Một gen có số H=N. Gen đó phiên mã được môi trường nội bào cung cấp 180 riboNu tự do. Biết số phân tử ARN sinh ra bằng 1/10 số Nu của gen.

    a. Tìm tỉ lệ % từng loại Nu của gen

    b. Tìm số Nu, chiều dài của gen, số phân tử ARN sinh ra

    c. Nếu mạch gốc của gen chứa A=20% thì số riboNu tự do mỗi loại cần dùng cho quá trình phiên mã là bao nhiêu ?

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Lê Nguyễn Hạ Anh

    có 5 tế bào (2n) của một loài cũng tiến hành nguyên phân 6 lần. Ở kì giữa của lần nguyên phân thứ 4 có 2 tế bào không hình thành được thoi vô sắc. Ở những tế bào khác và trong những lần nguyên phân khác thoi vô sắc vẫn hình thành bt. sau khi kết thúc 6 lần np đó tỉ lệ tb bị đột biến trong tổng số tb tạo ra bằng bao nhiêu

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Thùy Trang

    1 trong 2 mạch đơn của gen có tỉ lệ a:t:g:x lần lượt là 15%:30%:30%:25%, gen dài 0,306 micromet. A) tính tỉ lệ % và số lượng từng loại nu của mỗi mạch đơn và của cả gen. B) tính số chu kỳ xoắn và khối lượng trung bình của gen. C) tính số liên kết hiđrô

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Nguyễn Quang Thanh Tú

    một đoạn gen có 600 nu trong đó \(\dfrac{A+T}{G+X}=1\)

    tính số LKH2 và A,T,G,X

    chiều dài của đoạn gen trên...

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Nguyễn Quang Minh Tú

    1/ Một số tế bào lưỡng bội của một loài sinh vật chứa hàm lượng ADN gồm 6x109 cặp Nuclêotit

    a) ở kì giữ của quá trình nguyên phân tế bào này có hàm lượng ADN chứa bao nhiêu cặp Nuclêotit?

    b) tế bào trứng chứa số Nuclêotit là bao nhiêu

    c) tế bào tinh trùn chứa số Nuclêotit là bao nhiêu

    2/ Phân tích thành phần hóa học của một axit Nuclêic cho thấy tỉ lệ các loại Nuclêotit A=T= 20%, G=35% và số lượng X=150

    a) tính số liên kết Photphodieste trên axit Nuclêotit trên

    b) tính chiều dài axit Nuclêotit trên

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • thu trang

    Bài 1: Một gen có 90 chu kì xoắn và có số nucleotit loại addenin bằng 20% tổng nucleotit của gen. Mạch 1 của gen A =15%, mạch 2 của gen X = 40% số lượng nucleotit của mỗi mạch.

    a, Tính chiều dài của gen

    b, Tính số lượng từng loại nucleotit của mỗi mạch dơn và của cả gen

    Bài 2: Một gen có 2760 liên kết hidro và hiệu số giữa nucleotit loại A với một loại nucleotit khác bằng 20% tổng số nucleotit của gen. Gen nhân đôi liên tiếp một số lần đã cần môi trường cung câp 5880 adenin.

    a, Tính số lượng từng loại nucleotit vủa gen

    b, Tính số liên kết cộng hóa trị được hình thành trong quá trình nhân đôi

    Bài 3: Một phân tử ARN thông tin ( mARN) ở sinh vật nhân sơ tính từ mã mở đầu đến mã kết thúc dài 5100A, có tỉ lệ các loại nucleotit adenin(Am): xitozin(Xm): uraxin(Um): guanin(Gm) là 4:2:3:1

    a, Số nucleotit mỗi loại của ddaonj phân tử mARN (tính từ mã mở đầu đến mã kết thúc)

    b, Xác định số lượng từng loại nucleotit đoạn mã hóa của gen tổng hợp nên phân tử mARN đó( tính từ mã mở đầu đến mã kết thúc )

    c, Một đoạn gen khác (gen B) ít hơn đoạn gen nói trên 30 cặp nucleotit, trong đó có 10 nucleotit A. Khi gen này nhân đôi 4 lần liên tiếp thì nhu câu từng loại nucleotit mà môi trường phải cung cấp là bao nhiêu?

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
AMBIENT
?>