Hỏi đáp về Đột biến gen - Sinh học 12

Nếu các em có gì còn khó khăn nào về các vấn đề liên quan đến Sinh học 12 Bài 4 Đột biến gen thì các em vui lòng đặt câu hỏi để được giải đáp. Các em có thể đặt câu hỏi nằm trong phần bài tập SGK, bài tập nâng cao về đột biến gen cộng đồng sinh học cuả HOC247 sẽ sớm giải đáp cho các em

Danh sách hỏi đáp (277 câu):

  • thủy tiên

    Có thể sử dụng phép lai phân tích về 2 cặp tính trạng để kiểm tra KG của một cơ thể nào đó là thuần chủng hay không thuần chủng không? Cho ví dụ và lập sơ đồ lai minh họa.

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
    Gửi câu trả lời Hủy
  • Trần Bảo Việt

    ở bò tính trạng không sừng là vượt trội so với có sừng.Nếu cho bò đực có sừng lai với bò cái không sừng thuần chủng thì F2 có kết quả như thế nào về kiểu hình và kiểu gen?

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
    Gửi câu trả lời Hủy
  • thuy tien

    Cho cá thể đực AaBbDd lai với cá thể cái AaBbDd. Trong giảm phân có 20 phần trăm tế bào đực , 40 phần trăm tế bào cái cảu cặp Aa không phân li GP1, GP2 bình thường

    a, Tìm tỉ lệ hợp tử bị đột biến tạp ra ở F1

    b. Nếu các hợp tử bị đột biến thể không bị chết các cá thể khác phát triển thành cá thể trưởng thành thì trong số cá thể sống ở F1 thì tỉ lệ cá thể có bộ 2n là bao nhiêu ?

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
    Gửi câu trả lời Hủy
  • Hong Van

    gen D dài 0.204 mM có 1600 liên kết hidro ,do đột biến thành gen d có khối lượng phân tử là 3582*10^2 và 1594 liên kết hidro xác định dạng đột biến

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
    Gửi câu trả lời Hủy
  • Lê Bảo An

    Gen B bị đột biến mất đi một đoạn gồm 2 mạch bằng nhau tạo 2 gen b . Đoạn bị mất có số nu loại T chiếm 30% đoạn còn lại có số nu loại T chiếm 20% khi cặp gen BB tái bản 1 lần đã lấy từ Môi trường nội bào 5820 nu biết đoạn bị mã hoá cho chuỗi polipeptit tương dương 30 axit amin

    a. Xác định chiều dài của gen Bb

    b. Xác định số nu từng loại của gen B

    c . Cặp gen BB tự sao 3 lần thì môi trường n nội bào cần cung cấp bao nhieu nu mỗi loại

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
    Gửi câu trả lời Hủy
  • Lê Tường Vy

    a. Lấy một ví dụ về phản xạ, từ đó hãy phân tích đường đi của xung thân kinh trong phản xạ trên

    b. Gen B có chiều dài 5100 A(ăngtơrông) và có A=600 nucleotit. Gan này bị đột biến thành gen b có chứa 3901 liên kết hidro và có khối lượng phân tử là 9.10^5 đvC. Xác định loại đột biến đã xảy ra với gen B

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
    Gửi câu trả lời Hủy
  • Long lanh

    Bài 1: Một gen có 150 chứ kì xoắn kép. Trong gen có hiệu % của G với 1 loại N khác = 30%

    A) Tính chiều dài, khối lượng phân tử của gen

    B) Tính tỉ lệ % và số lượng từng loại N trên cả gen

    Bài 2: Một gen có 3000N và 3900 liên kết hiđrô. Trên mạch 1 của gen có 250A,400G

    A) Tính chiều dài, số liên kết photphodiestic của cả gen

    B)Tính số lượng từng loại n trên mỗi mạch đơn của gen

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
    Gửi câu trả lời Hủy
  • Đan Nguyên

    1 gen có 2988 nu trong đó có 120 nu loại G, do tác động của tác nhấn hóa học làm gen trên bị đột biến, gen đột biến có ciều dài 5100 ăngtơrông. Xác định dạng đột biến, tính số nu mỗi loại

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
    Gửi câu trả lời Hủy
  • Trieu Tien

    Mọi người giúp em với:

    Bài 1: Phân tử ADN có 5000 Nu. Biết rằng số Nu loại A nhiều hơn số Nu loại X là 500 Nu. Hãy tính số Nu mỗi loại của phân tử ADN đó?

    Bài 2: Một gen có chiều dài là 0,51 micromet, trong đó A =900

    a. Xác định số Nu của gen?

    b. Số Nu từng loại của gen?

    ( mong mọi người giúp em vs)

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
    Gửi câu trả lời Hủy
  • na na

    Một gen ở sinh vật nhân sơ có số lượng các loại nuclêôtit trên một mạch là A = 70; G = 100; X = 90; T = 80. Gen này nhân đôi một lần, số nuclêôtit loại X mà môi trường cung cấp là

    A. 100 B. 190 C. 90 D. 180

    (giải ra giùm mình nha)

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
    Gửi câu trả lời Hủy
  • minh thuận

    một đoạn gen có tỉ lệ , số nucleotit từng loại ở mạch đơn 1 như sau:

    A=40%, T=20%, G=30%, X=321 nucleotit

    â)tính số lượng từng loại nucleotit ở mỗi mạch đơn và của gen

    b) tính chiều dài của gen ra micomet

    c)giả sử mạch 2 là mạch khôn thì mARN được tổng hợp tư gen trên có số luongj từng loại nucleotit như thế nào

    d) phân tử protein được tổng hợp từ gen trên là bao nhiêu axit amin

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
    Gửi câu trả lời Hủy
  • hà trang

    Ở lợn : Lợn thân dài trội hoàn toàn so với lợn thân ngắn. Cho một cặp lợn bố mẹ chưa biết kiểu gen, kiểu hình. Đời con F1 thu được hoàn toàn lợn thân dài. Biết tình trạng chiều dài thân do 1 cặp gen quy định. Giải thích kết quả và viết sơ đồ lai.

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
    Gửi câu trả lời Hủy
  • thu trang

    Bài 1: Một gen có 90 chu kì xoắn và có số nucleotit loại addenin bằng 20% tổng nucleotit của gen. Mạch 1 của gen A =15%, mạch 2 của gen X = 40% số lượng nucleotit của mỗi mạch.

    a, Tính chiều dài của gen

    b, Tính số lượng từng loại nucleotit của mỗi mạch dơn và của cả gen

    Bài 2: Một gen có 2760 liên kết hidro và hiệu số giữa nucleotit loại A với một loại nucleotit khác bằng 20% tổng số nucleotit của gen. Gen nhân đôi liên tiếp một số lần đã cần môi trường cung câp 5880 adenin.

    a, Tính số lượng từng loại nucleotit vủa gen

    b, Tính số liên kết cộng hóa trị được hình thành trong quá trình nhân đôi

    Bài 3: Một phân tử ARN thông tin ( mARN) ở sinh vật nhân sơ tính từ mã mở đầu đến mã kết thúc dài 5100A, có tỉ lệ các loại nucleotit adenin(Am): xitozin(Xm): uraxin(Um): guanin(Gm) là 4:2:3:1

    a, Số nucleotit mỗi loại của ddaonj phân tử mARN (tính từ mã mở đầu đến mã kết thúc)

    b, Xác định số lượng từng loại nucleotit đoạn mã hóa của gen tổng hợp nên phân tử mARN đó( tính từ mã mở đầu đến mã kết thúc )

    c, Một đoạn gen khác (gen B) ít hơn đoạn gen nói trên 30 cặp nucleotit, trong đó có 10 nucleotit A. Khi gen này nhân đôi 4 lần liên tiếp thì nhu câu từng loại nucleotit mà môi trường phải cung cấp là bao nhiêu?

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
    Gửi câu trả lời Hủy
  • bach dang

    1 gen có tỉ lệ A/G= 2/3 . 1 đột biến đẫ làm gen sau đột biến có số nu ko đổi nhưng tỉ lệ A/G xấp sỉ 66,4 % xđ dạng đột biến xảy ra

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
    Gửi câu trả lời Hủy
  • Naru to
    gen A có chiều dài là 5100 axit trông có tỉ lệ A/G=2/3 gen A bị đột biến thành gen a có ch ứa 3901 liên kết hiddro và có khối lượng 90.10^4 đvc.Xác định loại đột biến xảy ra với gen A
    Theo dõi (0) 1 Trả lời
    Gửi câu trả lời Hủy
  • Goc pho

    1 gen có 3060 A* , có tỉ lệ A/G=3/7 gen đó đột biến nhưng có CD ko đổi có tỉ lệ A/G xấp sỉ 42,8 %. Tính số liên kết hidro của gen sau db

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
    Gửi câu trả lời Hủy
  • Thu Hang

    giả sử trên mạch 1 của ADN có số lượng Nuclêotit là A1=100;G1=300.trên mạch 2 có A2=300;G2=600. dựa vào NTBS tìm số lượng nuclêôtit còn lại trên mỗi mạch đơn , số lượng loại nuleôtit của ADN;chiều dài của ADN.

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
    Gửi câu trả lời Hủy
  • Nguyễn Anh Hưng

    gen A đb thành gen a . Khi gen A và a cùng nhân đôi liên tiếp 3 lần thì số nu tự do MT cung cấp cho gen a ít hơn so với gen A là 28 nu . Dạng đb đã xảy ra là dạng nào

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
    Gửi câu trả lời Hủy
  • Co Nan

    a, Hãy giải thích vì sao cùng là kiểu đột biến thay thế nucleotit, có một số trường hợp không gây hậu quả gì nhưng một số trường hợp khác lại gây hậu quả rõ rệt đối với cơ thể sinh vật?

    b, Một loài thực vật có bộ NST 2n=10, có một cặp NST số 2 mang các gen AAA. Cho biết thể đột biến trên thuộc loại đột biến nào ?

    Trình bày cơ chế phát sinh thể đột biến đó?

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
    Gửi câu trả lời Hủy
  • Lê Nguyễn Hạ Anh

    Bài 1: Có một mạch trên đoạn gen có trật tự các Nu như sau:

    A-X-T-G-A-T-A-X-G-G-T-A-

    a, Hãy viết trật tự các Nu của mạch còn lại và cả đoạn gen

    b, Nếu đoạn gen này tự nhân đôi 3 lần. Hãy xác định:

    - Số lượng Nu môi trường cung cấp?

    - Số Nu có trong các gen con?

    - Viết trật tự các Nu của mỗi gen con?

    Bài 2: Hai gen nhân đôi một số lần bằng nhau và đã tạo ra tổng số 16 gen con. Trong quá trình nhân đôi đó, gen I đã sử dụng của môi trường 14952 Nu và số Nu chứa trong các gen con tạo ra từ gen II là 19200. Hãy xác định:

    a, Số lần nhân đôi của mỗi gen?

    b, Số lượng Nu của mỗi gen

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
    Gửi câu trả lời Hủy
  • Nguyễn Ngọc Sơn

    Bài 1: Ở một phân tử mARN, tính từ mã mở đầu đến mã kết thúc có tổng số 1500 đơn phân và tỉ lệ A:U:G:X = 1:3:2:4. Khi giải mã, trên phân tử mARN này có 8 riboxom trượt qua 1 lần. Hãy xác định:

    a, Số nucleotit mỗi loại của đoạn phân tử mARN (tính từ mã mở đầu đến mã kết thúc)

    b, Số axit amin mà môi trường cung cấp cho quá trình giải mã.

    Bài 2: Đoạn mạch gốc của gen làm khuôn tổng hợp mARN có tổng số 1200 nucleotit. Gen phiên mã một số lần đã cần môi trường cung cấp 600A, 1200G, 1400U, 1600X. Hãy xác định:

    a, Số lần sao mã và số nucleotit mỗi loại ở đoạn mạch gốc của gen

    b, Số nucleotit mỗi loại của mARN

    c, Số liên kết cộng hóa trị được hình thành giữa các nucleotit trong quá trình sao mã

    Bài 3: Trên mỗi phân tử mARN, tính từ bộ ba mở đầu đến bộ ba kết thúc có tổng số 1200 nucleotit, khi giải mã có 5 riboxom trượt qua một lần. Hãy xác định:

    a, Số bộ ba mã sao có trên mARN

    b, Số axit amin mà môi trường cung cấp cho quá trình dịch mã

    c, Số phân tử nước được giải phóng qua quá trình dịch mã.

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
    Gửi câu trả lời Hủy
  • Anh Trần

    giúp mình với, mai thi rồi:

    trong trường hợp nào đột biến trở thành thể đột biến

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
    Gửi câu trả lời Hủy
  • Nguyễn Trà Long

    Đột biến gen lặn sẽ biểu hiện trên kiểu hình :

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
    Gửi câu trả lời Hủy
  • Mai Trang

    Điều nào dưới đây không đúng khi nói về đột biến gen?

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
    Gửi câu trả lời Hủy
  • Thụy Mây

    Mức độ gây hại của alen đột biến đối với thể đột biến phụ thuộc vào :

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
    Gửi câu trả lời Hủy

 

Tư liệu tham khảo

Được đề xuất cho bạn