ON
YOMEDIA
VIDEO

Bài tập 19.6 trang 48 SBT Hóa học 10

Bài tập 19.6 trang 48 SBT Hóa học 10

Cho sơ đồ phản ứng :

Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O

Cân bằng PTHH của phản ứng trên. Các hệ số tương ứng với phân tử các chất là dãy số nào sau đây ?

A. 3, 14, 9, 1, 7

B. 3, 28, 9, 1, 14

C. 3, 26, 9, 2, 13

D. 2, 28, 6, 1, 16

YOMEDIA

Hướng dẫn giải chi tiết bài 19.6

 
 

Đáp án B

-- Mod Hóa Học 10 HỌC247

 
Nếu bạn thấy hướng dẫn giải Bài tập 19.6 trang 48 SBT Hóa học 10 HAY thì click chia sẻ 
YOMEDIA
  • Duy Quang

    FeS + HNO3 + H2O \(\rightarrow\) Fe(NO3)3 + Fe2(SO4)3 + NH4NO3

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  •  
     
    thuy tien

    1. K2Cr2O7 + H2SO4 + FeSO4 -> Cr2(SO4)3 + Fe2(SO4)3 + K2SO4 + H2O

    2. Fe3O4 + HNO3 -> Fe(NO3)3 + NO + H2O

    3. Cr2O3 + KNO3 + KOH -> K2CrO4 + KNO2 + H2O

    4. KMnO4 + KNO2 + H2SO4 -> MnSO4 + K2SO4 + KNO3 + H2O

    5. NaCrO2 + Br2 + NaOH -> Na2CrO4 + NaBr + H2O

    6. Ca3(PO4)2 + C + SiO2 -> P + CaSiO3 + CO

    7. KclO3 + NH3 -> KNO3 + KCl + H2O + Cl2

    8. FeCl2 + H2O2 + HCl -> FeCl3 + H2O

    9. KNO3 + FeS -> KNO2 + Fe2O3 + SO3

    10. H2O2 + KMnO4 + H2SO4 -> O2 + K2SO4 + MnSO4+ H2O

    11. FexOy + H2SO4 -> Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    12. Fe3O4 + HNO 3 -> Fe(NO3)3 + NxOy + H2O

    13. FeS2 + H2SO4 -> Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    14. FeS2 + HNO 3 -> Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2 + H2O

    15. FeS2 + HNO 3 -> Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O

    16. FeSO4 + HNO3 -> Fe(NO3)3 + Fe2(SO4)3 + NO + H2O

    Theo dõi (0) 1 Trả lời

 

YOMEDIA
1=>1