QUẢNG CÁO Tham khảo 2320 câu hỏi trắc nghiệm về Đề thi THPT QG - Địa Lý Câu 1: Mã câu hỏi: 35973 Phát biểu nào sau đây không đúng với tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta? A. Tổng lượng bức xạ lớn B. Nhiệt độ trung bình năm trên 200C C. Độ ẩm không khí cao trên 80% D. Cân bằng bức xạ dương quanh năm Xem đáp án Câu 2: Mã câu hỏi: 35974 Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của biển Đông? A. Nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa B. Là vùng biển lớn thứ 2 trong các biển của Thái Bình Dương C. Nằm trong vùng khí hậu cận nhiệt gió mùa D. Là vùng biển tương đối kín Xem đáp án Câu 3: Mã câu hỏi: 35976 Nhận xét không đúng về tình hình dân số của Nhật Bản? A. Đông dân và tập trung chủ yếu ở các thành phố ven biển. B. Tốc độ gia tăng dân số thấp nhưng đang tăng dần. C. Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn. D. Tỉ lệ trẻ em đang giảm dần. Xem đáp án Câu 4: Mã câu hỏi: 35978 Phát biểu nào sau đây không đúng với thiên nhiên dải đồng bằng ven biển Trung Bộ? A. Đất đai kém màu mỡ, ít cát, nhiều phù sa sông B. Hẹp bề ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ C. Thiên nhiên khắc nghiệt với nhiều cồn cát D. Đường bờ biển khúc khuỷu với thềm lục địa hẹp Xem đáp án Câu 5: Mã câu hỏi: 35979 Phát biểu nào sau đây đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo ngành ở nước ta? A. Giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến B. Giảm tỉ trọng các sản phẩm có chất lượng cao C. Giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác D. Tăng tỉ trọng các loại sản phẩm có chất lượng thấp và trung bình Xem đáp án Câu 6: Mã câu hỏi: 35981 Cho biểu đồ Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây? A. Sự chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của Hoa Kì giai đoạn 2005 - 2015. B. Tình hình phát triển giá trị xuất nhập khẩu của Hoa Kì giai đoạn 2005 - 2015. C. Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất nhập khẩu của Hoa Kì giai đoạn 2005 - 2015. D. Cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của Hoa Kì giai đoạn 2005 - 2015. Xem đáp án Câu 7: Mã câu hỏi: 35982 Cho bảng số liệu: TÌNH HÌNH DÂN SỐ CỦA VIỆT NAM QUA CÁC NĂM (Đơn vị: ‰) Năm Tỉ suất sinh thô Tỉ suất tử thô Tỉ lệ tăng tự nhiên 2004 19,2 5,4 13,8 2006 17,4 5,3 12,1 2010 16,7 5,3 11,4 2015 16,2 6,8 9,4 (Niên giám thống kê 2016, NXB Thống kê, 2017) Nhận định nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên: A. Tỉ lệ gia tăng tự nhiên có xu hướng giảm do tỉ suất sinh thô giảm, tỉ suất tử thô tăng B. Tỉ suất tử thô có xu hướng tăng do xu hướng già hóa dân số C. Tỉ suất sinh thô có xu hướng giảm do thực hiện tốt chính sách dân số D. Tỉ suất tử thô có xu hướng tăng do chất lượng cuộc sống giảm Xem đáp án Câu 8: Mã câu hỏi: 35984 Cho bảng số liệu: LƯU LƯỢNG NƯỚC TRUNG BÌNH TRÊN SÔNG THU BỒN VÀ SÔNG ĐỒNG NAI (đơn vị: m3/s) Tháng Sông 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Thu Bồn 202 115 75,1 58,2 91,4 120 88,6 69,6 151 519 954 448 Đồng Nai 103 66,2 48,4 59,8 127 417 751 1345 1317 1279 594 239 Dựa vào bảng số liệu trên cho biết nhân xét nào sai? A. Sông Thu Bồn có mùa lũ vào xuân – hạ và sông Đồng Nai có lũ vào thu - đông. B. Chế độ nước hai sông đều phân mùa lũ và cạn rõ rệt. C. Sông Thu Bồn có mùa lũ vào thu đông và sông Đồng Nai có lũ vào hạ - thu. D. Tổng lượng nước của sông Đồng Nai lớn hơn sông Thu Bồn. Xem đáp án Câu 9: Mã câu hỏi: 35986 Cho bảng số liệu: GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU CỦA TRUNG QUỐC, GIAI ĐOẠN 2010 – 2015 (Đơn vị: tỉ USD) Năm 2010 2012 2013 2014 2015 Xuất khẩu 1578 2049 2209 2342 2275 Nhập khẩu 1396 1818 1950 1959 1682 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016) Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về giá trị xuất - nhập khẩu của Trung Quốc, giai đoạn từ năm 2010 - 2015? A. Tỉ trọng nhập khẩu lớn hơn xuất khẩu. B. Xuất khẩu tăng chậm hơn nhập khẩu. C. Nhập khẩu luôn lớn hơn xuất khẩu. D. Tỉ trọng nhập khẩu giảm so với xuất khẩu. Xem đáp án Câu 10: Mã câu hỏi: 35987 Cho biểu đồ: BIỂU ĐỒ SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 -2015 (Nguồn niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê,2017) Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về sự thay đổi sản lượng thủy sản và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015? A. Tổng sản lượng thủy sản tăng liên tục B. Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh hơn tổng sản lượng thủy sản C. Giá trị xuất khẩu thủy sản tăng không ổn định D. Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhiều hơn tổng sản lượng thủy sản Xem đáp án Câu 11: Mã câu hỏi: 36173 Cho bảng số liệu Năm Nông thôn Thành thị 1990 80,5 19,5 2005 73,1 26,9 Biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi về quy mô và cơ cấu của dân số nước ta, giai đoạn 1990 - 2005? A. Tròn B. Kết hợp C. Miền D. Cột chồng Xem đáp án Câu 12: Mã câu hỏi: 36175 Mặt trái tiêu biểu nhất của toàn cầu hóa kinh tế là A. Ô nhiễm môi trường B. Chiến tranh ngày càng tăng C. Gia tăng nhanh chóng khoảng cách giàu nghèo D. Cản trở hội nhập Xem đáp án Câu 13: Mã câu hỏi: 36185 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam, cho biết cửa khẩu quốc tế Mộc Bài thuộc tỉnh nào sau đây? A. Bình Phước B. Đồng Tháp C. Tây Ninh D. Long An Xem đáp án Câu 14: Mã câu hỏi: 36186 Cho bảng số liệu sau: SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010-2015 Năm 2010 2013 2014 2015 Tổng sản lượng ( nghìn tấn) 5153 6020 6333 6582 Sản lượng nuôi trồng (nghìn tấn) 2728 3216 3413 3532 Giá trị xuất khẩu ( triệu đô la Mỹ) 5017 6693 7825 6569 Để thể hiện sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta giai đoạn 2010-2015 theo bảng số liệu, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất? A. Miền B. Cột C. Kết hợp D. Đường Xem đáp án Câu 15: Mã câu hỏi: 36187 Quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á có dân số đông nhất? A. Thái Lan B. In - đô - nê - xia C. Việt Nam D. Philippin Xem đáp án ◄1...7374757677...155► ADSENSE TRACNGHIEM TRA CỨU CÂU HỎI Nhập ID câu hỏi: Xem lời giải CHỌN NHANH BÀI TẬP Theo danh sách bài tập Tất cả Làm đúng () Làm sai () Mức độ bài tập Tất cả Nhận biết (0) Thông hiểu (0) Vận dụng (0) Vận dụng cao (0) Theo loại bài tập Tất cả Lý thuyết (0) Bài tập (0) Theo dạng bài tập Tất cả Bộ đề thi nổi bật