Trắc nghiệm Hóa học 12 Bài 5 Glucozơ

Trắc nghiệm Hóa học 12 Bài 5 Glucozơ liên hệ lại những kiến thức về các thuốc thử dùng để nhận biết nhóm chức, phản ứng tráng bạc, phản ứng lên men...Mời các em cùng tiến hành hoàn thành các câu hỏi dưới đây.

Câu hỏi trắc nghiệm (17 câu):

    • A. Saccarozơ 
    • B. Anđehit axetic  
    • C.  Glucozơ 
    • D. Anđehit fomic
    • A. quỳ tím.
    • B. kim loại Na.
    • C. Cu(OH)2.
    • D. H2
    • A. Glucozơ  
    • B. Saccarozơ  
    • C. Fructozơ   
    • D. Mantozơ
    • A. 43,2.    
    • B. 64,8.
    • C. 48,6
    • D. 86,4
    • A. 13,5.
    • B. 30,0.
    • C. 15,0.
    • D. 20,0.
  • Câu 6:

    Phản ứng nào sau đây có thể chuyển hóa glucozơ và fructozơ thành một sản phẩm duy nhất? 

    • A. Phản ứng với H2/Ni, t0
    • B. Phản ứng với dung dịch brom
    • C. Phản ứng với Cu(OH)2
    • D. Phản ứng với Na
  • Câu 7:

    Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

    X, Y, Z lần lượt là

    • A. fructozơ, glucozơ, saccarozơ.
    • B. glucozơ, fructozơ, saccarozơ.
    • C. saccarozơ, glucozơ, fructozơ.
    • D. glucozơ, saccarozơ, fructozơ. 
  • Câu 8:

    Saccarozo và fructozo đều thuộc loại

    • A. monosaccarit.
    • B. polisaccarit.
    • C. đisaccarit.
    • D. cacbohidrat.
  • Câu 9:

    Để chứng minh glucozo có nhóm chức andehit, có thể dùng một trong 3 phản ứng hóa học. Trong  các phản ứng sau, phản ứng nào không chứng minh được nhóm chức andehit của glucozo ?

    • A. Oxi glucozo bằng dd AgNO3/NH3                     
    • B. Oxi hóa glucozo bằng Cu(OH)2 đun nóng
    • C. Khử glucozo bằng H2/Ni, to
    • D. Lên men glucozo bằng xúc tác enzim
  • Câu 10:

    Để phân biệt các chất: Glucozơ, glixerol, anđehit axetic, lòng trắng trứng và rượu etylic, có thể chỉ dùng một  thuốc thử nào sau đây?

    • A. dd HNO3.   
    • B. Cu(OH)2/OH-
    • C. ddAgNO3/NH3.
    • D. dd brom.
  • Câu 11:

     Đun nóng 18 gam glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 dư thì thu được m gam Ag. Giá trị của m là:

    • A. 7,20.
    • B. 2,16.
    • C. 10,8.
    • D. 21,6.
  • Câu 12:

    Giữa saccarozơ và glucozơ có đặc điểm :

    • A. Đều được lấy từ củ cải đường.
    • B. Đều có trong “huyết thanh ngọt”.
    • C. Đều bị oxi hoá bởi ion phức bạc amoniac [Ag(NH3)2]+.
    • D. Đều hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam.
  • Câu 13:

    Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là:

    • A. dung dịch brom.
    • B.  Natri
    • C. Cu(OH)2.
    • D. dung dịch [Ag(NH3)2] NO3.
  • Câu 14:

    Cho sơ đồ chuyển hóa: Glucozo \(\rightarrow\) X \(\rightarrow\) Y \(\rightarrow\) Cao su BuNa. Hai chất X, Y lần lượt là:

    • A. CH3CH2OH và CH2 = CH2.
    • B. CH3CH2OH và CH3CHO
    • C. CH3CH2OH và CH3 – CH = CH – CH3.
    • D. CH3CH2OH và CH2 = CH – CH = CH2.
  • Câu 15:

    Thực hiện phản ứng tráng gương 36 g dung dịch glucozo 10% với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, nếu hiệu suất là 40% thì khối lượng bạc kim loại tạo thành là:

    • A. 2,16.
    • B. 2,592.
    • C. 1,728.
    • D. 4,32.
  • Câu 16:

    Cho 50ml dd glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 trong dd NH3 thu được 2,16 gam Ag kết tủa. Nồng độ mol/l của dd glucozơ đã dùng là:

    • A. 0,20M.
    • B. 0,01M.
    • C. 0,10M.
    • D. 0,02M.
  • Câu 17:

    Cho 2,5 kg glucozơ chứa 20% tạp chất lên men thành ancol etylic. Tính thể tích ancol 400 thu được. Biết khối lượng riêng của ancol etylic là 0,8g/ml và quá trình chế biến hao hụt 10%.

    • A. 3194,4 ml.
    • B. 3194,4 ml.
    • C. 2875,0 ml.
    • D. 23000 ml.