Trắc nghiệm Vật lý 12 Bài 1 Dao động điều hòa

Bài tập trắc nghiệm Vật lý 12 Bài 1 về Dao động điều hòa online đầy đủ đáp án và lời giải giúp các em tự luyện tập và củng cố kiến thức bài học.

Câu hỏi trắc nghiệm (16 câu):

  • Câu 1:

    Cho phương trình của dao động điều hòa \(\small x = - 5cos(4 \pi \ t)\)(cm). Biên độ và pha ban đầu của dao động là bao nhiêu?

    • A.  \(\small 5 cm; 0 rad\)
    • B. \(\small 5 cm; 4 \pi \ rad\).
    • C. \(\small 5 cm; (4 \pi \ t) rad.\)
    • D. \(\small 5 cm; \pi \ rad\)
  • Câu 2:

    Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = Acos 10t (t tính bằng s). Tại thời điểm t = 1,5s, pha dao động của vật là

    • A. 20 rad
    • B. 10 rad
    • C. 15 rad
    • D. 30 rad
    • A. 0,18 J.
    • B. 0,32 mJ.
    • C. 0,18 mJ.
    • D.  0,32 J.
  • Câu 4:

    Một chất điểm dao động điều hòa trên đoạn thẳng dài 20 cm. Ở vị trí mà li độ của chất điểm là 5 cm thì nó có tốc độ \(5\pi \sqrt 3 \,cm/s\). Dao động của chất điểm có chu kì là

    • A. 1s
    • B. 2s
    • C. 0,2s
    • D. 1,5s
  • Câu 5:

    Một vật dao động điều hòa, cứ mỗi phút thực hiện được 120 dao động. Khoảng thời gian giữa 2 lần liên tiếp động năng bằng một nửa cơ năng của nó là:

    • A. 2 s 
    • B. 1 s
    • C. 0,125s
    • D. 0,5 s
  • Câu 6:

    Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình ly độ là x = 5cos(4\(\pi\)t +\(\pi\)/2) (cm) ( t tính bằng s). Kết luận nào sau đây không đúng?

    • A. Tốc độ cực đại của vật là 20\pi cm/s.            
    • B. Lúc t = 0, vật qua vị trí cân bằng O, ngược chiều dương của trục Ox.
    • C. Vật thực hiện 2 dao động toàn phần trong 1 s.          
    • D. Chiều dài quỹ đạo của vật là 20 cm.
  • Câu 7:

    Một vật dao động điều hòa với biên độ 4cm. Khi nó có li độ 2cm thì vận tốc là 1m/s. Tần số dao động bằng

    • A. 1,6Hz
    • B. 2,6Hz
    • C. 3,6 Hz
    • D. 4,6 Hz
  • Câu 8:

    Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 5cm, chu kỳ 2s. Tại thời điểm t = 0, vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là

    • A. x = 5cos(2πt – \(\frac{\pi }{2}\)​) (cm)  
    • B. x = 5cos(2πt + \(\frac{\pi }{2}\)) (cm)
    • C. x = 5cos(πt – \(\frac{\pi }{2}\)) (cm)
    • D. x = 5cos(πt + \(\frac{\pi }{2}\)) (cm)
  • Câu 9:

    Trong dao động điều hòa của một chất điểm, khoảng thời gian ngắn nhất để chất điểm trở lại vị trí cũ theo hướng cũ gọi là:

    • A. Pha của dao động
    • B. Chu kì dao động 
    • C. Biên độ dao động 
    • D. Tần số dao động.
  • Câu 10:

    Khi nói về dao động điều hòa của chất điểm, phát biểu nào sau đây là sai?

    • A. Khi chất điểm dao động về phía VTCB thì chuyển động là nhanh dần đều                
    • B. Khi chất điểm ở vị trí biên, li độ của chất điểm có độ lớn cực đại
    • C. Khi đi qua VTCB, tốc độ của chất điểm cực đại            
    • D. Khi đi qua VTCB, gia tốc của chất điểm bằng 0.
  • Câu 11:

    Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 10 cm. Quãng đường vật đi được trong một chu kì dao động bằng 

    • A. 10 cm           
    • B. 5 cm           
    • C. 40 cm           
    • D. 20 cm           
  • Câu 12:

    Trong mối liên hệ giữa dao động điều hoà và chuyển động tròn đều, cặp đại lượng nào dưới đây (theo thứ tự đó) tương ứng với bán kính và vận tốc góc của chuyển động tròn đều?

    • A. Biên độ và tần số góc.
    • B. Biên độ và tần số.
    • C. Pha ban đầu và tần số góc.
    • D. Pha ban đầu và biên độ.
    • A. 27,3 cm/s. 
    • B. 28,0 cm/s.         
    • C.  27,0 cm/s.          
    • D. 26,7 cm/s.
    • A. 7,2 J.           
    • B. 3,6.10-4 J.  
    • C.  7,2.10-4J.    
    • D.  3,6 J.
    • A. Tốc độ cực đại của chất điểm là 18,8 cm/s.
    • B. Chu kì của dao động là 0,5 s.
    • C. Gia tốc của chất điểm có độ lớn cực đại là 113 cm/s2.
    • D. Tần số của dao động là 2 Hz.
    • A.  8 cm.     
    • B. \(20\sqrt 3 \,cm\)   
    • C. 40 cm.        
    • D. \(4\sqrt 3 \,cm\) 

Được đề xuất cho bạn