Được xem là kỳ thi vô cùng quan trọng với khối lượng kiến thức lớn. Vì thế, việc lên kế hoạch hợp lý và luyện tập các kỹ năng để chuẩn bị cho kỳ thi THPT quốc gia 2022 là vô cùng quan trọng. Đặc biệt là môn học Địa Lí thuộc tổ hợp Khoa Học Xã Hội, vốn là môn học chủ chốt của các bạn học sinh chọn khối C. Nhằm giúp các em có thêm nhiều nguồn bài tập để rèn luyện và củng cố kiến thức HỌC247 xin giới thiệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Ngọc Lặc có đáp án.
|
TRƯỜNG THPT NGỌC LẶC |
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC: 2021 – 2022 MÔN: ĐỊA LÍ Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề |
1. ĐỀ SỐ 1
Câu 1. Đặc điểm nào sau đây không đúng với thị trường chung châu Âu?
A. Các hạn chế đối với giao dịch thanh toán ngày càng được tăng cường.
B. Quyền tự do đi lại, cư trú, chọn nghề của mọi công dân được đảm bảo.
C. Sản phẩm của một nước được tự do buôn bán trong thị trường chung.
D. Các nước EU có chính sách thương mại chung buôn bán với ngoài khối.
Câu 2. Nội thương của nước ta hiện nay
A. đã thu hút sự tham gia của nhiều thành phần kinh tế.
B. không có hệ thống siêu thị nào do người Việt quản lí.
C. chưa có sự tham gia của các tập đoàn bán lẻ quốc tế lớn.
D. phát triển chủ yếu dựa vào các doanh nghiệp Nhà nước.
Câu 3. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm nhiều nhất?
A. Lâm Đồng. B. Gia Lai. C. Đăk Nông. D. Đăk Lăk.
Câu 4. Khó khăn lớn nhất đối với việc phát triển cây công nghiệp lâu năm ở nước ta hiện nay là
A. giống cây trồng còn hạn chế. B. công nghiệp chế biến chưa phát triển.
C. thị trường có nhiều biến động. D. thiếu lao động có kinh nghiệm sản xuất.
Câu 5. Nguyên nhân nào làm cho khí hậu nước ta có đặc điểm nhiệt đới gió mùa?
A. Vị trí nước ta nằm gần trung tâm gió mùa châu Á và tiếp giáp với biển Đông rộng lớn.
B. Nước ta ở trong vùng nội chí tuyến, nằm gần trung tâm gió mùa châu Á, tiếp giáp với biển Đông rộng lớn.
C. Trong năm được hai lần mặt trời lên thiên đỉnh và vị trí nước ta tiếp giáp với biển Đông rộng lớn.
D. Trong năm mặt trời luôn đứng cao trên đường chân trời và vị trí nước ta nằm gần trung tâm gió mùa châu Á.
Câu 6. Dựa vào Atlat Địa lí VN trang 12 thứ tự các vườn quốc gia từ Bắc xuống Nam là
A. Cát Tiên, Cúc Phương, Bạch Mã, Ba Bể B. Bạch Mã, Cát Tiên, Cúc Phương, Ba Bể.
C. Cúc Phương, Bạch Mã, Cát Tiên, Ba Bể. D. Ba Bể, Cúc Phương, Bạch Mã, Cát Tiên.
Câu 7. Đặc điểm nào sau đây là điều kiện sinh thái nông nghiệp nổi bật ở Tây Nguyên?
A. Đồng bằng hẹp, khá màu mỡ. B. Có mùa mưa và mùa khô rõ rệt.
C. Núi, cao nguyên, đồi thấp. D. Đất xám phù sa cổ rộng lớn.
Câu 8. Cho biểu đồ

Nhận xét nào sau đây là đúng với biểu đồ trên?
A. Tỉ trọng ngành chăn nuôi liên tục giảm.
B. Tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp cao.
C. Nhìn chung, tỉ trọng ngành trồng trọt tăng.
D. Tốc độ tăng trưởng của ngành chăn nuôi cao hơn ngành trồng trọt.
Câu 9. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết điểm du lịch biển Dốc Lết thuộc tỉnh nào sau đây?
A. Ninh Thuận. B. Phú Yên. C. Bình Thuận. D. Khánh Hòa.
Câu 10. Điểm giống nhau về điều kiện sinh thái nông nghiệp của Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long là có
A. diện tích đất phèn lớn. B. diện tích tương tự nhau.
C. mùa đông lạnh. D. đất phù sa ngọt.
Câu 11. Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến trình độ thâm canh cao ở Đồng bằng sông Hồng?
A. Để có đủ thức ăn cho chăn nuôi lợn, gia cầm.
B. Đất chật người đông, nhu cầu lương thực lớn.
C. Tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm nhiều.
D. Do nhu cầu của công nghiệp chế biến lương thực.
Câu 12. Vấn đề kinh tế - xã hội đang được quan tâm hàng đầu ở Đồng bằng sông Hồng hiện nay là
A. đô thị hoá diễn ra nhanh chóng, ô nhiễm môi trường đô thị.
B. sức ép của dân số đối với phát triển kinh tế- xã hội.
C. sự phát triển ồ ạt của các khu công nghiệp khu chế xuất.
D. tình trạng thu hẹp diện tích đất trồng lúa và vấn đề ô nhiễm môi trường.
Câu 13. Tài nguyên du lịch tự nhiên bao gồm:
A. địa hình, sinh vật, làng nghề, ẩm thực. B. địa hình, khí hậu, nước, sinh vật.
C. địa hình, di tích, lễ hội, sinh vật. D. khí hậu, nước, sinh vật, lễ hội.
Câu 14. Hãy cho biết giải pháp nào sau đây được cho là quan trọng nhất để sử dụng hợp lí và cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long?
A. Tạo ra các giống lúa chịu được phèn, mặn.
B.Cần phải có nước ngọt vào mùa khô để thau chua rửa mặn.
C. Đẩy mạnh trồng cây công nghiệp, cây ăn quả, nuôi trồng thuỷ sản.
D. Cần phải duy trì và bảo vệ rừng.
Câu 15. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết khu kinh tế cửa khẩu Mộc Bài thuộc tỉnh nào sau đây?
A. Bình Phước. B. Tây Ninh. C. Bình Bương. D. Long An.
Câu 16. Tác động lớn nhất của quá trình đô thị hóa tới nền kinh tế nước ta là
A. tạo việc làm cho người lao động. B. giảm ô nhiễm môi trường đô thị.
C. làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế. D. tăng thu nhập cho người dân.
Câu 17. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9 từ Quảng Ngãi đến TP.Hồ Chí Minh bão hoạt động vào thời gian
A. tháng 11, 12. B. tháng 10, 11. C. tháng 8, 10. D. tháng 9, 10.
Câu 18. Điều kiện sinh thái nông nghiệp nổi bật ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A. khí hậu cận nhiệt, ôn đới trên núi, có mùa đông lạnh.
B. thường xảy ra bão, lụt, nạn cát bay, gió Lào.
C. khí hậu phân ra hai mùa mưa, khô rõ rệt.
D. nhiều vụng biển thuận lợi cho nuôi trồng thuỷ sản.
Câu 19. Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, thì cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo nhóm ngành có sự chuyển dịch
A. tăng tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp chế chế biến.
B. tăng tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp khai thác.
C. tăng tỉ trọng công nghiệp sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước.
D. giảm tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp chế chế biến.
Câu 20. Biển Nhật Bản có nguồn hải sản phong phú là do
A.Có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau. B. Có diện tích rộng nhất.
C. Có nhiều bão, sóng thần. D. Nằm ở vùng vĩ độ cao nên có nhiệt độ cao.
Câu 21. Căn cứ vào Atlat trang 15, hãy xác định các đô thị loại 2 (năm 2007) ở Trung du - Miền núi Bắc Bộ là
A. Việt Trì, Thái Nguyên, Hạ Long. B. Lai Châu, Lào Cai, Móng Cái.
C. Điện Biên, Sơn La, Lạng Sơn. D. Cao Bằng, Tuyên Quang, Hà Giang.
Câu 22. Đặc điểm nào không đúng về địa hình nước ta?
A. Địa hình thấp dần từ Tây Bắc xuống Đông Nam.
B. Địa hình cacxtơ phổ biến ở vùng đồi núi.
C. Vận động Tân kiến tạo làm trẻ lại.
D. Có tính phân bậc rõ rệt.
Câu 23. Gió phơn Tây Nam chủ yếu hoạt động ở khu vực
A. Tây Nguyên.
B. Đồng bằng Nam Bộ và Tây Nguyên.
C. Bắc Trung Bộ và phía nam của khu vực Tây Bắc.
D. Duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu 24. Ngành công nghiệp quan trọng hàng đầu của Bắc Trung Bộ hiện nay là
A. cơ khí và sản xuất hàng tiêu dùng.
B. khai khoáng, sản xuất vật liệu xây dựng.
C. sản xuất vật liệu xây dựng và luyện kim.
D. khai khoáng, chế biến lương thực thực phẩm.
Câu 25. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, cho biết phát biểu nào sau đây không đúng khi so sánh giá trị xuất, nhập khẩu một số tỉnh?
A. Đồng Nai nhập khẩu ít hơn TP. Hồ Chí Minh.
B. Quảng Ninh xuất khẩu nhiều hơn Khánh Hòa.
C. Bà Rịa-Vũng Tàu xuất khẩu ít hơn Bình Dương.
D. Hải Phòng nhập khẩu nhiều hơn Lạng Sơn.
Câu 26. Cho bảng số liệu:
ĐÀN BÒ VÀ ĐÀN LỢN TRÊN THẾ GIỚI, THỜI KÌ 1980 - 2002
(Đơn vị: Triệu con)
|
Năm Vật nuôi |
1980 |
1992 |
1996 |
2002 |
|
Bò |
1218,1 |
1281,4 |
1320,0 |
1360,5 |
|
Lợn |
778,8 |
864,7 |
923,0 |
939,3 |
A. Biểu đồ miền. B. Biểu đồ tròn. C. Biểu đồ đường. D.Biểu đồ cột.
Câu 27. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết nhà máy nhiệt điện nào sau đây có công suất dưới 1000MW?
A. Cà Màu. B. Phú Mỹ. C. Na Dương. D. Phả Lại.
Câu 28. Căn cứ vào Atlat địa lý Việt Nam trang 9, hãy cho biết vùng khí hậu Tây Nguyên nằm trong miền khí hậu nào sau đây?
A. Miền khí hậu phía Bắc. B. Miền khí hậu phía Nam.
C. Miền khí hậu Nam Bộ. D. Miền khí hậu Nam Trung Bộ.
Câu 29. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, tỉnh có năng suất lúa cao nhất cao nhất đồng bằng sông Hồng hiện nay là
A. Hưng Yên. B. Hải Dương. C. Nam Định. D. Thái Bình.
Câu 30. Hậu quả của việc tăng dân số nhanh ở nước ta là
A. quá trình đô thị hoá diễn ra nhanh chóng.
B. đẩy nhanh quá trình hội nhập và phát triển kinh tế.
C. khả năng tiếp thu khoa học kĩ thuật hạn chế.
D. sức ép đối với kinh tế xã hội, môi trường.
Câu 31. Đặc điểm nào sau đây không phù hợp với ngành công nghiệp trọng điểm?
A. Có thế mạnh lâu dài về tự nhiên, kinh tế - xã hội.
B. Sử dụng nhiều loại tài nguyên thiên nhiên với quy mô lớn.
C. Thúc đẩy các ngành kinh tế khác cùng phát triển.
D. Mang lại hiệu quả kinh tế cao.
Câu 32. Ở đồng bằng ven biển Miền Trung, từ phía biển vào, lần lượt có các dạng địa hình
A. vùng thấp trũng; cồn cát và đầm phá; vùng đã được bồi tụ thành đồng bằng.
B. cồn cát và đầm phá; vùng đã được bồi tụ thành đồng bằng ; vùng thấp trũng.
C. cồn cát và đầm phá; vùng thấp trũng; vùng đã được bồi tụ thành đồng bằng.
D. vùng đã được bồi tụ thành đồng bằng; cồn cát và đầm phá; vùng thấp trũng.
Câu 33. Điều kiện thuận lợi chủ yếu cho việc nuôi trồng thủy sản ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ
A. nhiều ngư trường lớn. B. có nhiều loại hải sản quí.
C. hoạt động chế biến thủy sản đa dạng. D. bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh, đầm phá.
Câu 34. Vùng núi Đông Bắc và vùng núi Tây Bắc giống nhau về
A. Hướng nghiêng chung của địa hình. B. Hướng núi.
C. Cấu trúc địa hình. D. Độ cao.
Câu 35. Cho biểu đồ

Biếu đồ trên thể hiện nội dưng nào sau đây?
A. Diện tích cao su, cà phê của thế giới và Đông Nam Á qua các năm.
B. Sản lượng cao su, cà phê của thế giới và Đông Nam Á qua các năm.
C. Năng suất cao su, cà phê của thế giới và Đông Nam Á qua các năm.
D. Giá trị sản xuất cao su, cà phê của thế giới và Đông Nam Á qua các năm.
Câu 36. Khó khăn lớn nhất đối với việc khai thác tiềm năng thuỷ điện nước ta là
A. thiếu kinh nghiệm trong khai thác. B. lượng nước không ổn định trong năm.
C. trình độ khoa học - kĩ thuật còn thấp. D. sông ngòi ngắn và dốc.
Câu 37. Các nhà máy nhiệt điện chạy bằng dầu không phát triển ở phía Bắc vì
A. xa nguồn nguyên liệu dầu - khí. B. gây ô nhiễm môi trường.
C. vốn đầu tư xây dựng lớn. D. nhu cầu về điện không nhiều.
Câu 38. Chăn nuôi gia cầm ở nước ta tăng mạnh, chủ yếu do
A. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa. B. nhiều giống cho năng suất cao.
C. lao động đông, tay nghề cao. D. cơ sở thức ăn được đảm bảo.
Câu 39. Biểu hiện của khai thác theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ là vấn đề
A. đa dạng hóa các loại hình phục vụ. B. phát triển cơ sở năng lượng.
C. xây dựng các công trình thủy lợi lớn. D. phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải.
Câu 40. Cho bảng số liệu
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN PHÂN THEO VÙNG Ở NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2000 - 2014
(Đơn vị: nghìn tấn)
|
Vùng |
Năm 2000 |
Năm 2014 |
|
Trung du và miền núi Bắc Bộ |
55,1 |
198,9 |
|
Đồng bằng sông Hồng |
194,0 |
679,6 |
|
Bắc Trung Bộ |
164,9 |
466,0 |
|
Duyên hải Nam Trung Bộ |
462,9 |
932,2 |
|
Tây Nguyên |
10,3 |
34,7 |
|
Đông Nam Bộ |
194,3 |
417,0 |
|
Đồng bằng sông Cửu long |
1169,1 |
3604,8 |
|
Cả nước |
2250,6 |
6333,2 |
Theo số liệu ở bảng trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về sản lượng thuỷ sản phân theo vùng ở nước ta trong giai đoạn 2000 - 2014?
A. Đồng bằng sông Hồng là vùng có tốc độ tăng thuỷ sản nhanh nhất nước.
B. Đồng bằng sông Cửu Long luôn dẫn đầu các vùng về sản lượng thuỷ sản.
C. Sản lượng thuỷ sản của cả nước và tất cả các vùng đều tăng.
D. Tây Nguyên là vùng có sản lượng thuỷ sản luôn thấp nhất cả nước.
ĐÁP ÁN
|
1A |
2A |
3D |
4C |
5B |
6C |
7B |
8D |
9D |
10D |
|
11B |
12B |
13B |
14B |
15B |
16C |
17B |
18A |
19A |
20A |
|
21A |
22B |
23C |
24B |
25C |
26D |
27C |
28B |
29D |
30D |
|
31B |
32C |
33D |
34A |
35B |
36A |
37A |
38D |
39B |
40A |
2. ĐỀ SỐ 2
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN ĐỊA LÍ NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT NGỌC LẶC - ĐỀ 02
Câu 1: Đặc điểm nào sau đây chứng tỏ Việt Nam là đất nước nhiều đồi núi?
A. Cấu trúc địa hình khá đa dạng.
B. Địa hình núi cao chiếm 1% diện tích lãnh thổ.
C. Địa hình thấp dần từ tây bắc xuống đông nam.
D. Địa hình đồi núi chiếm 3/4 diện tích lãnh thổ.
Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, hãy cho biết trong số 28 tỉnh giáp biển của nước ta, không có tỉnh nào sau đây?
A. Cần Thơ. B. TP. Hồ Chí Minh.
C. Đà Nẵng. D. Ninh Bình.
Câu 3: Vùng cực Nam Trung Bộ là nơi có nghề làm muối rất lí tưởng vì:
A. Có những hệ núi cao ăn lan ra tận biển nên bờ biển khúc khuỷu.
B. Có thềm lục địa thoai thoải kếo dài sang tận Ma-lai-xi-a.
C. Không có bão lại ít chịu ảnh hưởng của gió mùa đông bắc.
D. Có nhiệt độ cao, nhiều nắng, chỉ có vài sông nhỏ đổ ra biển.
Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết cực Tây của 4 cánh cung thuộc vùng núi Đông Bắc là :
A. Cánh cung Ngân Sơn. B. Cánh cung sông Gâm.
C. Cánh cung Bắc Sơn. D. Cánh cung Đông Triều.
Câu 5: Nước Việt Nam nằm ở:
A. Bán đảo Trung Ấn, khu vực cận nhiệt đới.
B. Rìa phía đông bán đảo Đông Dương, gần trung tâm Đông Nam Á.
C. Phía đông Thái Bình Dương, khu vực kinh tế sôi động của thế giới.
D. Rìa phía đông châu Á, khu vực ôn đới.
Câu 6: Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long có đặc điểm giống nhau là:
A. Địa hình thấp và bằng phẳng.
B. Đều được thành tạo và phát triển do phù sa sông bồi tụ.
C. Có đê ven sông.
D. Chịu tác động mạnh của thủy triều.
Câu 7: Trong công cuộc đổi mới ở nước ta, lĩnh vực nào được đồi mới đầu tiên?
A. Công nghiệp. B. Dịch vụ. C. Nông nghiệp. D. Thương mại.
Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết nhóm đất chính của đồng bằng ven biển miền Trung là gì?
A. Đất phèn. B. Đất cát biển. C. Đất phù sa sông. D. Đất feralit.
Câu 9: Cấu trúc địa hình nước ta gồm 2 hướng chính đó là:
A. Tây Nam - Đông Bắc và Bắc - Nam. B. Tây Bắc - Đông Nam và vòng cung.
C. Tây Bắc - Đông Nam và Nam - Bắc. D. Đông Bắc - Tây Nam và vòng cung.
Câu 10: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6,7, hãy cho biết vịnh Vân Phong thuộc tỉnh nào?
A. Bình Định. B. Ninh Thuận. C. Phú Yên. D. Khánh Hòa.
ĐÁP ÁN
|
1.D |
2.A |
3.D |
4.B |
5.B |
6.B |
7.C |
8.B |
|
9.B |
10.D |
11.C |
12.C |
13.A |
14.C |
15.C |
16.C |
|
17.D |
18.C |
19.D |
20.A |
21.C |
22.D |
23.A |
24.B |
|
25.A |
26.D |
27.A |
28.A |
29.B |
30.D |
31.C |
32.C |
|
33.D |
34.A |
35.A |
36.B |
37.D |
38.C |
39.A |
40.B |
---{Để xem nội dung đề từ câu 11-40 đề số 2, các em vui lòng đăng nhập vào HỌC247 để xem online hoặc tải về}---
3. ĐỀ SỐ 3
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN ĐỊA LÍ NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT NGỌC LẶC - ĐỀ 03
Câu 1: Công cuộc đổi mới nước ta được thực hiện đầu tiên trong lĩnh vực:
A. Chính trị B. Công nghiệp C. Nông nghiệp D. Dịch vụ
Câu 2: Biểu hiện rõ nhất của tình trạng khủng hoảng KT- XH nước ta sau năm 1975 là:
A. Nông nghiệp là ngành chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP
B. Tỉ lệ tăng trưởng GDP rất thấp
C. Lạm phát kéo dài, có thời kì lên đến 3 con số
D. Tỉ lệ tăng trưởng kinh tế âm, cung nhỏ hơn cầu
Câu 3: Việt Nam gia nhập ASEAN vào….và là thành viên thứ.. .của tổ chức này
A. Tháng 7/1995 và 7 B. Tháng 4/1995 và 6
C. Tháng 7/1998 và 5 D. Tháng 7/1998 và 7
Câu 4: Nội thủy là vùng:
A. Vùng nước tiếp giáp với đất liền nằm ven biển
B. Vùng tiếp giáp với đất liền phía bên trong đường cơ sở
C. Vùng cách đường cơ sở 12 hải lý
D. Vùng nước cách bờ 12 hải lý
Câu 5: Đi từ Bắc vào Nam theo bờ biên giới Việt- Lào, ta lần lượt đi qua các cửa khẩu:
A. Tây Trang, Cầu Treo, Lao Bảo, Bờ Y
B. Cầu Treo, Tân Thanh, Lao Bảo, Bờ Y
C. Bờ Y, Lao Bảo, Cầu Treo, Tây Trang
D. Lao Bảo, Cầu Treo, Tây Trang, Bờ Y
Câu 6: Loại gió có tác động thường xuyên đến lãnh thổ nước ta là
A. Gió Mậu dịch B. Gió mùa C. Gió phơn D. Gió địa phương
Câu 7: Đặc điểm của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa nước ta là do:
A. Vị trí địa lý và hình dáng lãnh thổ quy định
B. Ảnh hưởng của các luồng gió thổi theo mùa từ phương bắc xuống và từ phía nam lên
C. Sự phân hóa phức tạp của địa hình vùng núi, trung du và đồng bằng ven biển
D. Ảnh hưởng của biển đông cùng với các bức chắn địa hình
Câu 8: Đồi núi nước ta có sự phân bậc vì:
A. Phần lớn là núi có độ cao dưới 2000m
B. Chịu tác động của vận động tạo núi Anpi trong giai đoạn Tân kiến tạo
C. Chịu tác động của nhiều đợt vận động tạo núi trong giai đoạn Cổ kiến tạo
D. Trải qua lịch sử phát triển lâu dài
Câu 9: Trở ngại lớn nhất của địa hình miền núi đối với sự phát triển KT-XH nước ta là:
A. Địa hình bị chia cắt mạnh, nhiều sông suối, hẻm vực gây trở ngại cho giao thông
B. Địa hình dốc, đất dễ bị xói mòn, lũ quét…
C. Động đất dễ phát sinh ở những vùng đứt gẫy sâu
D. Thiếu đất canh tác, thiếu nước nhất là ở những vùng núi đá vôi
Câu 10: Đây là đặc điểm của địa hình đồi núi nước ta:
A. Núi cao trên 2000m chỉ chiếm 1% diện tích lãnh thổ
B. Địa hình thấp dưới 1000m chiếm 85% diện tích lãnh thổ
C. Địa hình thấp dưới 500m chiếm 70% diện tích lãnh thổ
D. Tất cả các ý trên
ĐÁP ÁN
|
1-C |
2-C |
3-A |
4-B |
5-A |
6-A |
7-A |
8-B |
9-A |
10-D |
|
11-C |
12-B |
13-D |
14-C |
15-C |
16-B |
17-C |
18-D |
19-B |
20-C |
|
21-D |
22-C |
23-C |
24-D |
25-D |
26-A |
27-D |
28-D |
29-C |
30-B |
|
31-B |
32-C |
33-B |
34-B |
35-C |
36-C |
37-D |
38-C |
39-B |
40-D |
---{Còn tiếp}---
4. ĐỀ SỐ 4
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN ĐỊA LÍ NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT NGỌC LẶC - ĐỀ 04
Câu 1: Vùng nước tiếp giáp với đất liền, ở phía trong đường cơ sở là:
A. lãnh hải. B. tiếp giáp lãnh hải. C. nội thủy. D. thềm lục địa.
Câu 2: Đặc điểm nào sau đây không đúng với đặc điểm chung của địa hình Việt Nam?
A. Đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là đồi núi cao.
B. Hướng nghiêng tây bắc - đông nam.
C. Cấu trúc địa hình khá đa dạng.
D. Địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.
Câu 3: Vùng đất Việt Nam bao gồm
A. toàn bộ phần đồi núi và đất liền. B. toàn bộ phần đồi núi và đồng bằng.
C. toàn bộ phần đất liền và các hải đảo. D. toàn bộ phần đồng bằng và các hải đảo.
Câu 4: Ở nước ta, dải đồi trung du rộng nhất nằm ở:
A. rìa phía bắc và phía đông bắc của đồng bằng sông Hồng.
B. rìa phía bắc và phía tây của đồng bằng sông Hồng.
C. rìa phía bắc và phía tây bắc của đồng bằng sông Hồng.
D. rìa phía bắc và phía đông của đồng bằng sông Hồng.
Câu 5: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, vùng có số lượng tỉnh có GDP bình quân đầu người trên 18 triệu đồng lớn nhất cả nước là
A. Duyên hải Nam Trung Bộ. B. Đông Nam Bộ.
C. Trung du miền núi Bắc Bộ. D. Đồng bằng sông Hồng.
Câu 6: Để hạn chế xói mòn trên đất dốc tại vùng đồi núi nước ta, cần thực hiện biện pháp nào sau đây?
A. Chống bạc màu, nhiễm mặn. B. Thâm canh, nâng cao hiệu quả sử dụng đất. C. Làm ruộng bậc thang, trồng cây theo băng. D. Bón phân, cải tạo đất nông nghiệp.
Câu 7: Thế mạnh nông nghiệp ở trung du và miền núi là
A. các cây hàng năm và nuôi trồng thủy sản. B. các cây hàng năm và chăn nuôi gia cầm.
C. các cây lâu năm và nuôi trồng thủy sản. D. các cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn.
Câu 8: Sản phẩm chuyên môn hóa nông nghiệp của vùng Tây Nguyên không phải là
A. cà phê, cao su, chè. B. dâu tằm, hồ tiêu.
C. cây công nghiệp dài ngày. D. đậu tương, mía, thuốc lá.
Câu 9: Sự khác nhau rõ nét giữa vùng núi Trường Sơn Bắc so với Trường Sơn Nam là
A. bất đối xứng hai sườn. B. gồm các khối núi và cao nguyên.
C. hướng núi vòng cung. D. thấp và hẹp ngang.
Câu 10: Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ NƯỚC TA PHÂN THEO THÀNH THỊ, NÔNG THÔN
(Đơn vị: triệu người)
|
Năm |
2000 |
2005 |
2009 |
2014 |
|
Tổng số |
77,6 |
82,4 |
86,0 |
90,7 |
|
Thành thị |
18,7 |
22,3 |
25,6 |
30,0 |
|
Nông thôn |
58,9 |
60,1 |
60,4 |
60,7 |
Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)
Để thể hiện dân số nước ta phân theo thành thị, nông thôn giai đoạn 2000 – 2014, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
A. Biểu đồ cột. B. Biểu đồ miền. C. Biểu đồ đường. D. Biểu đồ kết hợp.
ĐÁP ÁN
|
1-C |
2-A |
3-C |
4-B |
5-B |
6-C |
7-D |
8-D |
9-D |
10-A |
|
11-D |
12-D |
13-C |
14-A |
15-B |
16-B |
17-B |
18-A |
19-C |
20-C |
|
21-A |
22-B |
23-B |
24-C |
25-D |
26-B |
27-A |
28-B |
29-A |
30-D |
|
31-C |
32-D |
33-A |
34-A |
35-C |
36-B |
37-C |
38-D |
39-A |
40-D |
---{Còn tiếp}---
5. ĐỀ SỐ 5
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN ĐỊA LÍ NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT NGỌC LẶC - ĐỀ 05
Câu 1: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, tỉnh có đường biên giới quốc gia trên đất liền với Campuchia và Lào của nước ta là
A. Lai Châu. B. Quảng Ninh. C. Điện Biên. D. Kon Tum.
Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết vùng khí hậu Trung và Nam Bắc Bộ chịu ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ chủ yếu theo hướng nào?
A. Tây Nam. B. Đông Nam. C. Nam. D. Đông Bắc.
Câu 3: Vùng có số lượng trang trại nhiều nhất của nước ta hiện nay là:
A. Tây Nguyên. B. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
C. Đồng bằng sông Cửu Long. D. Đông Nam Bộ.
Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết hai đô thị nào sau đây không phải là đô thị loại 1 của nước ta?
A. Huế, Hải Phòng. B. Quy Nhơn, Mỹ Tho.
C. Huế, Đà Nẵng. D. Hải Phòng, Đà Nẵng.
Câu 5: Biện pháp để phòng chống khô hạn lâu dài ở nước ta là
A. sử dụng tiết kiệm nguồn nước. B. phòng chống ô nhiễm nguồn nước.
C. xây dựng các công trình thủy lợi hợp lí. D. làm ruộng bậc thang, trồng cây theo băng
Câu 6: Vùng có số lượng đô thị ít nhất nước ta năm 2006 là
A. Đồng bằng sông Hồng. B. Đồng bằng sông Cửu Long.
C. Duyên hải Nam Trung Bộ. D. Đông Nam Bộ.
Câu 7: Nguyên nhân cơ bản khiến tỉ lệ thất nghiệp ở khu vực thành thị nước ta còn khá cao là
A. tốc độ phát triển ngành kinh tế chưa tương xứng tốc độ tăng dân số.
B. tính chất mùa vụ của sản xuất nông nghiệp, nghề phụ kém phát triển.
C. thu nhập của người dân thấp, chất lượng cuộc sống không cao.
D. cơ sở hạ tầng, mạng lưới giao thông kém phát triển.
Câu 8: Nhận định nào sau đây không đúng về tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta?
A. Nhiệt độ trung bình năm cao. B. Tổng bức xạ lớn.
C. Tổng số giờ nắng thấp. D. Cân bằng bức xạ dương.
Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết đất feralit trên đá badan phân bố chủ yếu ở đâu?
A. Tây Nguyên. B. Duyên hải Nam Trung Bộ.
C. Bắc Trung Bộ. D. Trung du miền núi Bắc Bộ.
Câu 10: Biểu hiện ở sự chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế nước ta là
A. giảm tỉ trọng khu vực kinh tế Nhà nước.
B. giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II, III.
C. hình thành 3 vùng kinh tế trọng điểm.
D. khu vực kinh tế Nhà nước có tỉ trọng cao nhất.
ĐÁP ÁN
|
1-D |
2-B |
3-C |
4-B |
5-C |
6-D |
7-A |
8-C |
9-A |
10-A |
|
11-C |
12-A |
13-C |
14-B |
15-D |
16-D |
17-B |
18-C |
19-A |
20-A |
|
21-B |
22-A |
23-B |
24-A |
25-A |
26-B |
27-A |
28-C |
29-C |
30-C |
|
31-D |
32-C |
33-B |
34-D |
35-D |
36-B |
37-D |
38-D |
39-D |
40-A |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Ngọc Lặc có đáp án. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục sau:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Bỉm Sơn có đáp án
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Bá Thước có đáp án
Chúc các em học tốt!


