HỌC247 xin chia sẻ tài liệu nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Bắc Sơn có đáp án đầy đủ trong nội dung bài viết dưới đây. Thông qua nội dung tài liệu, các em sẽ hình dung được nội dung trọng tâm mà mình cần ôn lại và làm quen với những dạng câu hỏi trắc nghiệm có thể xuất hiện trong kỳ thi sắp tới. Mong rằng tài liệu sẽ giúp các em cần ôn tập kiến thức thật chắc để chuẩn bị thật tốt cho các kỳ thi sắp tới.
|
TRƯỜNG THPT BẮC SƠN |
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC: 2021 – 2022 MÔN: ĐỊA LÍ Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề |
1. ĐỀ SỐ 1
Câu 1. Dựa vào átlát Việt Nam trang 27, cho biết các trung tâm công nghiệp có qui mô từ 9 nghìn đến 40 nghìn tỉ đồng của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là
A. Đà Nẵng, Quy Nhơn, Nha Trang.
B. Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Nha Trang.
C. Đà Nẵng, Nha Trang.
D. Nha Trang, Quy Nhơn.
Câu 2. Căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết đường bờ biển nước ta dài 3260 km, chạy từ
A. Quảng Ninh đến Cà Mau.
B. Móng Cái đến Hà Tiên.
C. Móng Cái đến Bạc Liêu.
D. Quảng Ninh đến Rạch Giá
Câu 3. Căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết lượng mưa trung bình năm 2000mm phân bố ở tỉnh thành phố nào?
A. Quảng Ninh. B.Thừa Thiên Huế. C. TP Hồ Chí Minh D. Cần Thơ.
Câu 4: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, các nước, vùng lãnh thổ mà nước ta nhập khẩu hàng hóa có giá trị trên 6 tỉ USD là
A. Nhật Bản, Trung Quốc, Đài Loan, Liên Bang Nga.
B. Hoa Kì, Nhật Bản, Ôxtralia, Ấn Độ
C. Nhật Bản, Trung Quốc, Đài Loan, Singapo.
D. Nhật Bản, Singapo, Hoa Kì, Hàn Quốc.
Câu 5: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, loại đất có diện tích lớn nhất nước ta là
A. đất feralit trên các loại đá khác. B. đất feralit trên đá ba dan.
C. đất feralit trên đá vôi. D. đất phù sa.
Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết đường 1A không đi qua thành phố nào sau đây?
A. Hải Phòng. B. Cần Thơ. C. Biên Hoà. D. Đà Nẵng.
Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết phát biểu nào sau đây đúng khi so sánh sản lượng thủy sản của một số tỉnh?
A. Khai thác của Bình Thuận nhỏ hơn Hậu Giang.
B. Nuôi trồng của Hậu Giang lớn hơn Đồng Tháp.
C. Khai thác của Kiên Giang lớn hơn Đồng Tháp.
D. Nuôi trồng của Cà Mau nhỏ hơn Đồng Nai.
Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết địa hình miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ thấp dần theo hướng nào?
A. Đông Nam - Tây Bắc. B. Đông Bắc - Tây Nam.
C. Tây Bắc - Đông nam. D. Tây Nam - Đông Bắc.
Câu 9: Căn cứ Át lát Địa lí Việt Nam trang 18, cho biết cây cà phê được trồng nhiều nhất ở vùng nào sau đây?
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ. B. Bắc Trung Bộ.
C. Tây Nguyên. D. Đông Nam Bộ.
Câu 10: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có cơ cấu ngành đa dạng nhất nhất?
A. Thái Nguyên. B. Phúc Yên. C. Việt Trì. D. Hải Phòng.
Câu 11. Dựa vào atlat địa lí Việt Nam trang 6 và 7 – hãy cho biết vịnh Xuân Đài thuộc tỉnh nào
A. Thanh Hóa B. Sơn La C. Phú Yên D. Nghệ An
Câu 12. Cho hai biểu đồ sau:

Cho biết hai biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích ngành nông nghiệp của nướcta.
B. Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích các loại cây trồng ở nước ta.
C. Tình hình phát triển ngành trồng trọt của nước ta.
D. Quy mô diện tích gieo trồng một số cây trồng của nướcta.
Câu 13. Cho biểu đồ về sản lượng than và điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 – 2015.

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Quy mô và cơ cấu sản lượng than, điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015.
B. Sản lượng than và sản lượng điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015.
C. Sản lượng than, tốc độ tăng trưởng sản lượng điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015.
D. Tốc độ tăng trưởng sản lượng than, điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015.
Câu 14. Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CỦA CẢ NƯỚC, ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG VÀ ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG
|
Vùng |
Diện tích (nghìn ha) |
Sản lượng (nghìn tấn) |
||
|
2000 |
2014 |
2000 |
2014 |
|
|
Đồng bằng sông Hồng |
1212,6 |
1079,6 |
6586,6 |
6548,5 |
|
Đồng bằng sông Cửu Long |
3945,8 |
4249,5 |
16702,7 |
25245,6 |
|
Cả nước |
7666,3 |
7816,2 |
32529,5 |
44974,6 |
Theo bảng số liệu trên, năng suất lúa của đồng bằng sông Hồng năm 2014 là
A. 60,7 tạ/ha B. 59,4 tạ/ha C. 6,1 tạ/ha D. 57,5 tạ/ha
Câu 15. cho bảng số liệu
Số khách du lịch quốc tế và doanh thu du lịch của Đông Nam Á giai đoạn 2000- 2010
|
Năm |
2000 |
2005 |
2008 |
2010 |
|
Số khách du lịch quốc tế (nghìn người) |
36908 |
49320 |
61672 |
69776 |
|
Doanh thu du lịch (triệu USD) |
28913 |
40195 |
68764 |
73387 |
Nhận định nào sau đây không đúng với khách du lịch quốc tế và doanh thu du lịch của Đông Nam Á trong giai đoạn 2000- 2010.
A. Số khách du lịch quốc tế đến Đông Nam Á tăng liên tục.
B. Doang thu du lịch của Đông Nam Á tăng Liên tục.
C. Doanh thu du lịch của Đông Nam Astawng gấp hơn 2,5 lần.
D. Số khách du lịch quốc tế có tốc độ tăng trưởng cao hơn doanh thu du lịch.
Câu 16. Hiện nay dân số Nhật Bản đang phát triển theo xu hướng nào:
A. Nữ nhiều. B. Trẻ hóa. C. Già hóa. D. Tuổi lao động ngày càng tăng.
Câu 17. Mục tiêu nào sau đây là mục tiêu khái quát mà các nước ASEAN cần đạt được?
A. Đoàn kết, hợp tác vì một ASEAN hoà bình, ổn định và phát triển đồng đều.
B. Thúc đẩy sự phát triển kinh tế, văn hoá, giáo dục và tiến bộ xã hội của các nước thành viên.
C. Xây dựng ASEAN thành một khu vực hoà bình, ổn định, có nền kinh tế, văn hoá phát triển.
D. Giải quyết những khác biệt trong nội bộ liên quan đến mối quan hệ giữa ASEAN với các nước, khối nước hoặc các tổ chức quốc tế khác.
Câu 18. Phần lớn dân cư ở Tây Nam Á là tín đồ của tôn giáo nào?
A. Phật giáo. B. Thiên chúa giáo. C. Hồi giáo. D. Hin du.
Câu 19. Mặt trái tòan cầu hóa kinh tế thể hiện ở
A. sự phát triển kinh tế diễn ra nhanh chóng tập trung chủ yếu ở các nước phát triển.
B. khoảng cách giàu nghèo gia tăng giữa các nhóm nước.
C. thương mại tòan cầu sụt giảm
D. các nước đang phát triển sẽ không được hưởng lợi ích nhiều.
Câu 20. Sự phân hóa đai địa hình: vùng biển - thềm lục địa, vùng đồng bằng ven biển và vùng đồi núi là biểu hiện của sự phân hóa theo:
A. Đông – Tây. B. Bắc – Nam. C. Đất đai. D. Sinh vật.
Câu 21. Đặc điểm nào sau đây không đúng với khí hậu của phần phía Nam lãnh thổ (từ 16°B trở vào):
A. Không có tháng nào nhiệt độ dưới 20°C. B. Quanh năm nóng
C. Về mùa khô có mưa phùn. D. Có hai mùa mưa và khô rõ rệt
Câu 22. Mật độ dân số trung bình của Đồng bằng sông Hồng lớn gấp 2,8 lần Đồng bằng sông Cửu Long được giải thích bằng nhân tố:
A. Điều kiện tự nhiên. B. Trình độ phát triển kinh tế.
C. Tính chất của nền kinh tế. D. Lịch sử khai thác lãnh thổ.
Câu 23. Đặc điểm nào không đúng với đô thị hóa?
A. Lối sống thành thị được phổ biến rộngrãi
B. Dân cư tập trung vào các thành phố lớn và cực lớn
C. Xu hướng tăng nhanh dân số thành thị
D. Hoạt động của cư gắn với nông nghiệp
Câu 24. Trong hoạt động nông nghiệp của nước ta, tính mùa vụ được khai thác tốt hơn nhờ
A. áp dụng nhiều hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng.
B. cơ cấu sản nông nghiệp ngày càng đadạng.
C. đẩy mạnh hoạt động vận tải, áp dụng rộng rãi công nghiệp chế biến nông sản.
D. các cây con phân phù hợp với điều kiện sinh thái từngvùng.
Câu 25. Chiếm tỉ trọng cao nhất trong nguồn thịt của nước ta là :
A. Thịt trâu. B. Thịt bò. C. Thịt lợn. D. Thịt gia cầm.
Câu 26. Vùng có nhiều điều kiện thuận lợi để nuôi trồng hải sản là :
A. Đồng bằng sông Hồng.
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
C. Duyên hải miền Trung.
D. Đông Nam Bộ.
Câu 27. Tổng trữ lượng hải sản ở vùng biển nước ta khoảng:
A. 1,9-2,0 triệu tấn. B. 2,9-3,0 triệu tấn.
C. 3,9-4,0 triệu tấn. B. 4,9-5,0 triệu tấn.
Câu 28. Lúa, đay, cói, mía, vịt, thuỷ sản, cây ăn quả là sản phẩm chuyên môn hoá của vùng :
A. Đồng bằng sông Hồng. B. Duyên hải miền Trung.
C. Đông Nam Bộ. D. Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 29. Vì sao khai thác lãnh thổ theo chiều sâu là vấn đề tiêu biểu trong sự phát triển của vùng Đông Nam Bộ?
A. Đây là vùng có dân số đông nhất cả nước.
B. Đây là vùng kinh tế phát triển năng động nhất cả nước.
C. Đây là vùng có nhiều tài nguyên khoáng sản nhất cả nước.
D. Đây là vùng có sản lượng lương thực lớn nhất cả nước.
Câu 30. Hãy cho biết giải pháp nào sau đây được cho là quan trọng nhất để sử dụng hợp lí và cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long?
A. Cần phải có nước ngọt vào mùa khô để thau chua rửa mặn.
B. Cần phải duy trì và bảo vệ rừng.
C. Đẩy mạnh trồng cây công nghiệp, cây ăn quả, nuôi trồng thuỷ sản.
D. Tạo ra các giống lúa chịu được phèn, mặn.
Câu 31. Tây Nguyên trở thành vùng chuyên canh cây công nghiệp quy mô lớn ở nước ta nhờ vào điều kiện nào sau đây?
A. Đất đỏ badan giàu dinh dưỡng, phân bố tập trung với những mặt bằng rộng lớn.
B. Khí hậu cận xích đạo với mùa mưa và mùa khô rõ rệt.
C. Khí hậu thuận lợi, nguồn nước trên mặt và nguồn nước ngầm phong phú.
D. Mùa khô kéo dài là điều kiện để phơi, sấy sản phẩm cây công nghiệp.
Câu 32. Hoạt động công nghiệp của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ đang khởi sắc do
A. cơ sở hạ tầng được cải thiện, thu hút đầu tư nước ngoài.
B. cơ sở năng lượng của vùng được đảm bảo.
C. số lượng và chất lượng lao động tăng.
D. vị trí địa lí thuận lợi trao đổi hàng hóa.
Câu 33. Vùng đồi trước núi của Bắc Trung Bộ có thế mạnh về
A. chăn nuôi đại gia súc và trồng cây công nghiệp lâu năm.
B. trồng cây công nghiệp lâu năm và hàng năm.
C. trồng rừng bảo vệ môi trường sinh thái.
D. chăn nuôi đại gia súc và trồng cây lương thực, thực phẩm.
Câu 34. Tại sao Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh về thuỷ điện?
A. Sông suối dài, nhiều nước quanh năm.
B. Sông có độ dốc lớn, nguồn nước dồi dào.
C. Có nhiều hồ tự nhiên để tích trữ nước.
D. Có khí hậu nóng ẩm, mưa quanh năm
Câu 35.Tại sao trong định hướng phát triển kinh tế ở Đồng bằng sông Hồng lại chú trọng đến việc hình thành và phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm?
A. Để khai thác nguồn tài nguyên khoáng sản dồi dào.
B. Để sử dụng có hiệu quả thế mạnh về tự nhiên và con người.
C. Để thu hút triệt để nguồn vốn đầu tư nước ngoài vào nước ta.
D. Để tận dụng thế mạnh về tiềm năng thuỷ điện và khoáng sản.
Câu 36. Ảnh hưởng lớn nhất của biến đổi khí hậu đến vùng Đồng bằng sông Cửu Long của nước ta hiện nay là
A. Nguồn nước ngầm hạ thấp hơn.
B. Nhiệt độ trung bình năm đã tăng.
C. Nước biển dâng và xâm nhập mặn sâu vào đất liền.
D. Mùa khô không rõ rệt.
Câu 37. Để khắc phục tình trạng thiếu nước vào mùa khô, đồng thời nâng cao hiệu quả sản xuất nông nghiệp thì vấn đề cần quan tâm hàng đầu trong nông nghiệp của Đông Nam Bộ là
A. cải tạo đất và thay đổi cơ cấu cây trồng.
B. vấn đề thủy lợi và thay đổi cơ cấu cây trồng.
C. thay đổi cơ cấu cây trồng và bảo vệ rừng.
D. áp dụng kĩ thuật canh tác tiên tiến và thủy lợi.
Câu 38. Điểm tương đồng về thế mạnh để phát triển kinh tế giữa hai vùng Đông Nam Bộ và Tây Nguyên là:
A. Khai thác lâm sản. B. Nuôi trồng thủy sản.
C. Phát triển chăn nuôi gia súc. D. Trồng cây công nghiệp lâu năm.
Câu 39. Điều kiện thuận lợi phát triển du lịch biển - đảo ở nước ta là
A Nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế trên Biển Đông.
B. Suốt từ Bắc vào Nam có nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp, khí hậu tốt.
C. Dọc bờ biển có nhiều vụng biển kín thuận lợi cho xây dựng các cảng nước sâu.
D. Nhiều cửa sông cũng thuận lợi cho việc dựngcảng.
Câu 40. Điểm nào sau đây không đúng với vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc?
A. Nguồn lao động có số lượng lớn, chất lượng vào loại hàng đầu của cả nước.
B. Các ngành công nghiệp phát triển rất sớm.
C. Có thế mạnh khai thác tổng hợp tài nguyên biển, khoáng sản, rừng.
D. Có quốc lộ 5 và 18 gắn kết cả Bắc Bộ với cụm cảng Hải Phòng – Cái Lân.
ĐÁP ÁN
|
Câu |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
8 |
19 |
20 |
|
Đ.A |
C |
B |
B |
C |
A |
A |
C |
C |
C |
D |
C |
B |
B |
A |
D |
C |
A |
C |
B |
A |
|
Câu |
21 |
22 |
23 |
24 |
25 |
26 |
27 |
28 |
29 |
30 |
31 |
32 |
33 |
34 |
35 |
36 |
37 |
38 |
39 |
40 |
|
Đ.A |
C |
D |
D |
C |
C |
B |
C |
D |
B |
A |
A |
A |
A |
B |
B |
C |
B |
D |
B |
C |
2. ĐỀ SỐ 2
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN ĐỊA LÍ NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT BẮC SƠN - ĐỀ 02
Câu 1. Nếu xếp theo thứ tự khoảng cách xa dần Mặt Trời ta sẽ có.
A. Kim tinh, Trái Đất, Thủy tinh, Hỏa tinh.
B. Kim tinh, Thủy tinh, Hỏa tinh, Trái Đất.
C. Thủy tinh, Kim tinh, Trái Đất, Hỏa tinh.
D. Kim tinh, Thủy tinh, Trái Đất, Hỏa tinh.
Câu 2. Theo qui ước nếu đi từ phía tây sang phía đông qua đường chuyển ngày quốc tế thì
A. Tăng thêm 1 ngày lịch.
B. Lùi lại 1 ngày lịch.
C. Không cần thay đổi ngày lịch.
D. Tăng thêm hay lùi lại 1 ngày lịch là tuỳ qui định của mỗi quốc gia.
Câu 3. Sự khác nhau về chế độ lũ của sông Hồng và sông Cửu Long là do
A. Hai vùng có chế độ mưa vào các mùa khác nhau trong năm.
B. Sự khác nhau về trạng thái bề mặt lưu vực và hình thái của mạng lưới sông.
C. Độ dày đặc của mạng lưới sông và hệ thống đê hai bên sông.
D. Hướng chảy của hai hệ thống sông khác nhau.
Câu 4. Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh về trồng và chế biến cây công nghiệp, cây dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới là do
A. Khí hậu nhiệt đới, độ ẩm cao.
B. Khí hậu nhiệt đới có mùa đông lạnh và ảnh hưởng của địa hình núi.
C. Khí hậu có sự phân mùa.
D. Lượng mưa hằng năm lớn.
Câu 5. Gió Tây ôn đới có nguồn gốc xuất phát từ
A. Các khu áp thấp ở 2 chí tuyến về phía vùng áp thấp ôn đới.
B. Các khu áp cao ở 2 chí tuyến về phía vùng áp thấp xích đạo.
C. Các khu áp cao ở 2 chí tuyến về phía vùng áp thấp ôn đới.
D. Các khu áp thấp ở 2 chí tuyến về phía vùng áp thấp xích đạo.
Câu 6. Hình thức trung tâm công nghiệp chưa xuất hiện ở vùng nào?
A. Tây Nguyên. B. Trung du và miền núi Bẳc Bộ.
C. Bắc Trung Bộ. D. Duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu 7. Hướng tây bắc - đông nam của địa hình nước ta thể hiện rõ rệt nhất trong khu vực nào?
A. Vùng núi đông bắc. B. Trường Sơn Nam.
C. Vùng núi tây bắc. D. Đông Nam Bộ.
Câu 8. Nguyên nhân hình thành qui luật địa đới trên Trái Đất là
A. Sự thay đổi mùa trong năm.
B. Sự thay đổi lượng bức xạ Mặt Trời trong năm.
C. Sự thay đổi bức xạ Mặt Trời theo vĩ độ.
D. Sự chênh lệch thời gian chiếu sáng trong năm theo vĩ độ.
Câu 9. Đất mặt nước nuôi trồng thủy sản ở nước ta nhiều nhất ở khu vực nào?
A. Đồng bằng sông Hồng. B. Duyên hải Nam Trung Bộ.
C. Đông Nam Bộ. D. Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 10. Gió mùa mùa đông nước ta thổi theo hướng
A. Tây nam. B. Đông nam.
C. Đông bắc. D. Bắc nam.
ĐÁP ÁN
|
1C |
2A |
3B |
4B |
5C |
6C |
7C |
8C |
9D |
10C |
|
11C |
12C |
13D |
14D |
15B |
16C |
17A |
18A |
19C |
20B |
|
21B |
22A |
23D |
24A |
25A |
26C |
27B |
28A |
29B |
30A |
|
31A |
32C |
33D |
34A |
35B |
36B |
37C |
38C |
39A |
40D |
---{Để xem nội dung đề từ câu 11-40 đề số 2, các em vui lòng đăng nhập vào HỌC247 để xem online hoặc tải về}---
3. ĐỀ SỐ 3
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN ĐỊA LÍ NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT BẮC SƠN - ĐỀ 03
Câu 1: Đất mùn thô phát triển ở vùng
A. trung du và ban bình nguyên. B. đồi núi dưới 1600m.
C. núi có độ cao từ 1000m - 2600m. D. núi cao trên 2600m.
Câu 2: Phần lãnh thổ trên đất liền nước ta trải dài
A. gần 17° vĩ. B. gần 15° vĩ. C. gần 18° vĩ. D. 12° vĩ.
Câu 3: Dựa vào biểu đồ

Nhận xét nào sau đây không đúng với biểu đồ trên?
A. Hà Nội có biên độ nhiệt năm lớn, Thành phố Hồ Chí Minh có biên độ nhiệt năm nhỏ.
B. Nhiệt độ trung bình năm Thành phố Hồ Chí Minh cao hơn Hà Nội.
C. Chế độ mưa của Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh đều có sự phân mùa.
D. Sự phân mùa trong chế độ mưa của Hà Nội sâu sắc hơn Thành phố Hồ Chí Minh.
Câu 4: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12 và 13, cho biết vườn quốc gia nào không thuộc miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ?
A. Ba Bể. B. Bến En. C. Vũ Quang. D. Pù Mát.
Câu 5: Nguyên nhân cơ bản tạo nên sự phân hóa khí hậu giữa phần lãnh thổ phía Bắc và phần lãnh thổ phía Nam là
A. có nhiều dãy núi sát biển.
B. sự tăng lượng bức xạ ở phía nam và khối khí lạnh giảm sút về phía nam.
C. khối khí lạnh giảm sút về phía nam.
D. sự tăng lượng bức xạ ở phía nam.
Câu 6: Đặc điểm nào sau đây không đúng với miền khí hậu phía Bắc?
A. Độ lạnh tăng dần về phía Nam.
B. Mùa mưa chậm dần về phía Nam.
C. Tính bất ổn rất cao của thời tiết và khí hậu.
D. Biên độ nhiệt trong năm cao.
Câu 7: Nước ta có nhiều loại rừng vì
A. khí hậu và thổ nhưỡng có sự phân hóa đa dạng.
B. nưóc ta nằm ở vị trí tiếp giáp giữa các vành đai sinh khoáng
C. thổ nhưỡng có sự phân hoá đa dạng.
D. địa hình đồi núi chiếm ưu thế.
Câu 8: Kiểu rừng tiêu biểu của nước ta là
A. rừng gió mùa thường xanh.
B. rừng ngập mặn thường xanh ven biển.
C. rừng rậm nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh.
D. rừng gió mùa nửa rụng lá.
Câu 9: Các cao nguyên ở Tây Nguyên lần lượt từ bắc xuống nam là
A. Plây Ku, Đắk Lắk, Lâm Viên, Kon Tum.
B. Lâm Viên, Kon Tum, Đắk Lắk, Plây Ku.
C. Kon Tum, Plây Ku, Đắk Lắk, Lâm Viên.
D. Đắk Lắk, Lâm Viên, Kon Tum, Plây Ku.
Câu 10: Hai bể trầm tích có trữ lượng dầu khí lớn nhất nước ta là
A. Cửu Long và Sông Hồng. B. Nam Côn Sơn và Cửu Long.
C. Sông Hồng và Trung Bộ. D. Nam Côn Sơn và Thổ Chu - Mã Lai.
ĐÁP ÁN
|
1.D |
2.B |
3.D |
4.A |
5.B |
6.A |
7.A |
8.C |
|
9.C |
10.B |
11.A |
12.B |
13.C |
14.D |
15.A |
16.C |
|
17.C |
18.D |
19.D |
20.C |
21.B |
22.B |
23.B |
24.A |
|
25.D |
26.C |
27.C |
28.D |
29.D |
30.D |
31.C |
32.C |
|
33.B |
34.A |
35.A |
36.B |
37.A |
38.A |
39.B |
40.D |
---{Còn tiếp}---
4. ĐỀ SỐ 4
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN ĐỊA LÍ NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT BẮC SƠN - ĐỀ 04
Câu 1: Thành tựu của nước ta trong công cuộc hội nhập quốc tế và khu vực là
A. tỉ lệ nghèo phân hóa rõ rệt giữa các vùng.
B. cơ cấu kinh tế chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
C. tốc độ tăng trưởng kinh tế khá cao nhưng không ổn định.
D. thu hút mạnh các nguồn vốn đầu tư nước ngoài.
Câu 2: Vùng đất ngoài đê ở Đồng bằng sông Hồng của nước ta là nơi
A. có các khu ruộng cao bạc màu. B. không được bồi đắp phù sa hàng năm.
C. thường xuyên được bồi đắp phù sa. D. có nhiều ô trũng ngập nước.
Câu 3: Rừng thưa nhiệt đới khô nhiều nhất ở vùng nào của nước ta?
A. Trung du miền núi Bắc Bộ. B. Tây Nguyên.
C. Đông Nam Bộ. D. Bắc Trung Bộ.
Câu 4: Dãy núi Pu Đen Đinh thuộc vùng núi nào ở nước ta?
A. Trường Sơn Bắc. B. Tây Bắc.
C. Đông Bắc. D. Trường Sơn Nam.
Câu 5: Nguyên nhân nào tạo nên những ngày nắng nóng trong mùa đông ở miền Bắc nước ta?
A. Gió mùa mùa đông lạnh khô. B. Gió Lào.
C. Gió Tín phong. D. Gió mùa mùa đông lạnh ẩm.
Câu 6: Dựa vào biểu đồ đường - Lưu lượng nước trung bình sông Hồng, sông Đà Rằng, sông Mê Công trong Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, nhận xét nào sau đây là đúng?
A. Lưu lượng nước trung bình sông Mê Công lớn nhất.
B. Lưu lượng nước trung bình sông Hồng lớn nhất.
C. Lưu lượng nước trung bình sông Đà Rằng ở mức trung bình.
D. Lưu lượng nước trung bình sông Hồng nhỏ nhất.
Câu 7: Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ nước ta là nơi có
A. hướng núi và thung lũng nổi bật là vòng cung.
B. địa hình đồi núi thấp chiếm ưu thế.
C. đồng bằng châu thổ mở rộng.
D. đầy đủ 3 đai khí hậu ở miền núi.
Câu 8: Khó khăn lớn nhất trong việc sử dụng đất đai của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ nước ta là do
A. thiếu nước nghiêm trọng về mùa khô. B. hạn hán, bão, lũ.
C. bão, lũ, trượt lở đất. D. thời tiết không ổn định.
Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết đất xám trên phù sa cổ tập trung nhiều nhất ở vùng nào của nước ta?
A. Đông Nam Bộ. B. Đồng bằng sông Cửu Long.
C. Tây Nguyên. D. Đồng bằng sông Hồng.
Câu 10: Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi đặc điểm nào của vị trí địa lí?
A. Nằm trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc.
B. Tiếp giáp với Biển Đông
C. Tiếp giáp cả biển và đất liền.
D. Gần trung tâm Đông Nam Á.
ĐÁP ÁN
|
1.D |
2.C |
3.B |
4.B |
5.C |
6.A |
7.D |
8.A |
|
9.A |
10.A |
11.B |
12.C |
13.B |
14.C |
15.D |
16.C |
|
17.B |
18.A |
19.D |
20.C |
21.D |
22.A |
23.C |
24.C |
|
25.D |
26.A |
27.C |
28.A |
29.D |
30.B |
31.A |
32.B |
|
33.D |
34.C |
35.B |
36.D |
37.A |
38.B |
39.B |
40.D |
---{Còn tiếp}---
5. ĐỀ SỐ 5
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN ĐỊA LÍ NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT BẮC SƠN - ĐỀ 05
Câu 1. Thuận lợi chủ yếu cho việc khai thác thủy sản là?
A. Có các thung lũng giữa đồng bằng
B. Có bãi triều, đầm phá, canh rừng ngập mặn
C. Có nhiều sông, suối, kênh, rạch, ao hồ
D. Có ngư trường trọng điểm
Câu 2. Biển Đông có hai vịnh lớn là:
A. Vịnh Cam Ranh và Vịnh Hạ Long B. Vịnh Cam Ranh và Vịnh Thái Lan
C. Vịnh Bắc Bộ và Vịnh Thái Lan D. Vịnh Bắc Bộ và Vịnh Hạ Long
Câu 3. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, di sản văn hóa thế giới ở Việt Nam là:
A. Phố cổ Hội An, Di tích Mỹ Sơn, Vịnh Hạ Long
B. Vịnh Hạ Long, Vườn quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng.
C. Cố đô Huế, Phố cổ Hội An, Di tích Mỹ Sơn
D. Cố đô Huế, vườn quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng, Phố cổ Hội An
Câu 4. Nguồn thức ăn cho chăn nuôi nào sau đây được lấy từ ngành trồng trọt?
A. Hoa màu lương thực
B. Thức ăn chế biến công nghiệp
C. Đồng cỏ tự nhiên
D. Phụ phẩm ngành thủy sản
Câu 5. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 4-5, núi Khoan La San là nơi “Khi gà cất tiếng gáy trên đỉnh núi thì cả 3 nước cùng nghe” thuộc tỉnh:
A. Đắk Lắk B. Điện Biên C. Hà Giang D. Lai Châu
Câu 6. Bò không được nuôi nhiều ở:
A. Bắc Trung Bộ B. Duyên hải Nam Trung Bộ
C. Trung du miền núi Bắc Bộ D. Tây Nguyên
Câu 7. Nguyên nhân chủ yếu làm cho cơ cấu ngành công nghiệp của nước ta khá đa dạng và tương đối đầy đủ các ngành là do:
A. Đất nước hội nhập kinh tế thế giới và khu vực
B. Quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá.
C. Nền kinh tế chuyển sang cơ chế thị trường
D. Tài nguyên thiên nhiên đa dạng
Câu 8. Cho bảng số liệu:
Lượng mưa, lượng bốc hoi một số địa điểm
|
Địa điểm |
Lượng mưa (min) |
Lượng bốc hơi (mm) |
|
Hà Nội |
1667 |
989 |
|
Huế |
2868 |
1000 |
|
TP Hồ Chí Minh |
1931 |
1686 |
Theo bảng số liệu trên công thức tính cân bằng ẩm là (mm)
A. Thương giữa lượng mưa và lượng bốc hơi
B. Tích giữa lượng mưa và lượng bốc hơi
C. Hiệu giữa lượng mưa và lượng bốc hơi
D. Hiệu giữa lượng bốc hơi và lượng mưa
Câu 9. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 15, hãy cho biết các đô thị nào sau đây là đô thị trực thuộc trung ương ở nước ta theo thứ tự từ Bắc vào Nam?
A. Hà Nội, Hải Phòng, Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh, Cần Thơ
B. TP. Hồ Chí Minh, Cần Thơ, Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh, Hải Phòng.
C. TP. Hồ Chí Minh, Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ, Hà Nội
D. Hà Nội, Vinh, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh, cần Thơ.
Câu 10: Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ rõ rệt địa hình núi Việt Nam đa dạng:
A. Miền bắc có núi cao, núi trung bình núi thấp, cao nguyên, sơn nguyên
B. Bên cạnh núi, miền núi có nhiều đồi
C. Bên cạnh các dãy núi cao đồ sộ, ở miền núi có nhiều núi thấp
D. Miền núi có các cao nguyên bazan xếp tầng và cao nguyên đá vôi
ĐÁP ÁN
|
1.D |
2.C |
3.C |
4.A |
5.B |
6.C |
7.D |
8.C |
|
9 A |
10.A |
11.C |
12.B |
13.C |
14.D |
15.D |
16.D |
|
17.A |
18.A |
19.D |
20.D |
21.B |
22.A |
23.A |
24.C |
|
25.A |
26.A |
27.B |
28.B |
29.A |
30.B |
31. C |
32 C |
|
33.C |
34.A |
35.D |
36.D |
37.A |
38.B |
39.D |
40.B |
---{Còn tiếp}---
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Bắc Sơn có đáp án. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục sau:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Bỉm Sơn có đáp án
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Bá Thước có đáp án
Chúc các em học tốt!


