RANDOM

Bài tập 2 trang 43 SGK Sinh học 9

Giải bài 2 tr 43 sách GK Sinh lớp 9

Hãy giải thích thí nghiệm của Moocgan về sự di truyền liên kết dựa trên cơ sở tế bào học.

ADSENSE

Gợi ý trả lời bài 2

Quy ước:

Gen B quy định thân xám; Gen b quy định thân đen.

Gen V quy định cánh dài; Gen V quy định cánh cụt.

  • Ở thế hệ P:
    • Ruồi thân xám cánh dài BV/bv có gen B và V cũng nằm trên 1 NST. Khi cặp NST tương đồng phân li, B và V cùng phân li trong giảm phân tạo ra một loại giao tử BV
    • Ruồi thân đen cánh cụt bbv/bv có gen b và V cùng nằm trên 1 NST. Khi cặp NST tương đồng bị phân li trong giảm phân tạo một loại giao tử bv.
  • Trong thụ tinh tạo F1: do sự kết hợp hai loại giao tử trên → các NST đơn tổ hợp lại thành cặp NST tương đồng (gồm 1 NST mang gen B và V; 1 NST mang gen b và v) tạo hợp tử BV/ bv
  • Trong phép lai phân tích:
    • Ở ruồi  F1 thân xám cánh dài.  Khi giảm phân, cặp NST tương đồng bị phân li tạo hai loại giao tử có gen liên kết là giao tử BV và giao tử bv.
    • Ở ruồi cái thân đen cánh cụt bv/bv chỉ sinh ra một loại giao tử có gen liên kết bv.
    • Hai loại giao tử trên của bố kết hợp với một loại giao tử của mẹ tạo ra hai loại tổ hợp: 1 BV/bv và 1 bv/bv

-- Mod Sinh Học 9 HỌC247

Nếu bạn thấy gợi ý trả lời Bài tập 2 trang 43 SGK Sinh học 9 HAY thì click chia sẻ 
  • Tram Anh

    Bài1._Gen 1 và 2 nhân đôi số lần bằng nhau và đã sử dụng của môi trường tổng số 29400 nu

    Gen 1 dài 0,408 micrômet và có số liên kết H giữa A và T bằng 2/3 số liên kết H giữaG và X

    Gen 2 có 90 vòng xoắn và có hiệu số giữa A với G bằng 150nu

    A. Số lần nhân đôi của mỗi gen

    B. Số lượng từng loại nu môi trường cung cấp cho quá trình nhân đôi

    C._ Số liên kết H bị phá vỡ, số liên kết H và số liên kết hoá trị hình thành qua quá trình nhân đôi của 2 gen

    Bài2. Hai gen có chiều dài 3821A° đều tái sinh 3 đợt đã làm đứt tổng cộng 39130 liên kết H. Biết gen 1 có tỉ lệ từng loại nu bằng nhau

    A. Số lượng từng loại nu của mỗi gen

    B. Số lượng từng loại nu môi trường cung cấp cho quá trình trên

    C. Số liên kết phôtphođieste chứa trong tất cả các gen con được tạo thành

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Tuấn Huy

    Bài 1_Gen A có khối lượng một phân tử bằng 450000 đơn vị cacbon và có 1900 lk H. Gen A bị thay thếvmột cặp A-T bằng một cặp G-X trở thành gen a, thành phần nu từng loại của gen a là bao nhiêu?

    Bài2_Một gen tổnghợp 1 phân tử prôtêin có 498 axit amin, trong gen có tỷ lệ A/G=2/3. Nếu sau đột biến, tỷ lệ A/G=66,85%. Đây là dạng đột biến gen nào?

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Thanh Nguyên

    1,ở đậu hà lan, gen A quy định hạt trơn, gen a quy định hạt nhăn, gen B quy định có tua, gen b quy định không có tua. Cho các cây hạt trơn không có tua cuốn thụ phấn với cây hạt nhăn có tua cuốn thu được F1. cho các cây F1 tự thụ phấn. xác định kiểu hình ở F2

    2 ở cây dạ lan, gen A quy định hoa đỏ là trội hoàn toàn so với gen a quy định hoa trắng. trong một phép lai giữa hai cây người ta thu được 50% số cây có hoa hồng, số còn lại lại là kiểu hình khác. hãy biện luận để lập sơ đồ lai nói trên

    Gấp lắm ạ, tối nay phải nộp rồi. Giúp mk(em) với ạ. Cám ơn mn

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Anh Trần

    ở ng bệnh teo cơ do gen lăn d nằm trên NST giới tính X quy định. Gen D quy định tính trạng bình thường. Cho ng nữ có kiểu gen dị hợp kết hôn với ng nam bình thường thì con cái sinh ra sẽ như thế nào.

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Lê Thánh Tông

    Lông xám chân thấp lai với lông đen chân cao.F1 100% xám cao. Cho F1 x F1

    A)Xác định tỉ lệ ở F2

    B)Không viết sơ đồ lai xác định tỉ lệ lông xám chân cao và lông xám chân thấp đồng hợp

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Bo bo

    Bài1_Một gen dài 4080A° gen nhân đôi một số lần và các gen con đc tạo ra có chứa 76800 nu. Xác định_

    A_ Số lần nhân đôi của gen

    B_ Số lượng nu môi trường cung cấp cho gen nhân đôi

    C_Số lượng ribônuclêôtit có trong mỗi phân tử mARN do gen tổng hợp

    Bài2_Gen A có chiều dài 2550A°, gen B có 96 vòng xoắn. Hai gen nhân đôi vớisố lần ko bằng nhau tạo ra 24 gen con. Biết gen A có số lần nhân đôi nhiều hơn. Xác định_

    A_ Số lượng nu của mỗi gen

    B_ Số lần nhân đôi của mỗi gen

    C_ Số lượng nu có trong toàn bộ các gen con

    Theo dõi (0) 1 Trả lời

 

RANDOM