ON
YOMEDIA
VIDEO

Bài tập 20 trang 66 SBT Sinh học 10

Giải bài 20 tr 66 sách BT Sinh lớp 10

Trình tự di chuyển của prôtêin từ nơi được tạo ra đến khi tiết ra ngoài tế bào là

A. lưới nội chất hạt -> bộ máy Gôngi -> màng sinh chất.

B. lưới nội chất trơn -> lưới nội chất hạt -> màng sinh chất.

C. bộ máy Gôngi -> lưới nội chất trơn -> màng sinh chất.

D. lưới nội chất hạt -> ribôxôm -> màng sinh chất. 

YOMEDIA

Hướng dẫn giải chi tiết bài 20

 
 
  • Trình tự di chuyển của prôtêin từ nơi được tạo ra đến khi tiết ra ngoài tế bào lưới nội chất hạt -> bộ máy Gôngi -> màng sinh chất.

⇒ Đáp án: A 

-- Mod Sinh Học 10 HỌC247

 
Nếu bạn thấy hướng dẫn giải Bài tập 20 trang 66 SBT Sinh học 10 HAY thì click chia sẻ 
YOMEDIA
  • Phạm Minh

    Vì sao nói nhân điều khiển mọi hoạt động của tế bào

    Theo dõi (0) 3 Trả lời
  •  
     
    Thanh Truc

    So sánh tế bào thực vật với tế bào động vật ? Đánh dấu (x) vào những thành phần có trong tế bào thực vật và động vật

    Các bộ phận Tế bào nhân thực vật Tế bào động vật
    1. Thành tế bào
    2. Tế bào chất
    3. Nhân
    4. Bào quan riboxom
    5. Bào quan ti thể
    6. Bào quan lục lạp
    7. Không bào
    8. Lưới nội chất
    9. Bộ máy gôngi
    10. Bào quan lizoxom

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Bánh Mì

    13/ lipit khác với gluxit về câu trúc và chức năng như thế nào?

    14/ viết công thức khái quát và nêu vai trò của axit amin cừng với các thành phần của nó trong tế bào. Thế nào là axit amin không thay thế và nó có vai trò như thế nào trong tế bào và cơ thể?

    15/ mô tả các bậc cấu trúc của protein và mối quan hệ giữa chúng

    16/ protein có những chức năng gì? Sự khác biệt giữa các dạng protein dạng sợi và dạng cầu thể hiện ở những điểm nào? từ những điểm trên có thể rút ra kết luận gì về tầm quan trọng của protein trong tế bào và cơ thể? tính đặc trưng và đa dạng của protein được biểu hiện như thế nào?

    20/nêu cấu trúc hóa học của các nucleotit và vai trò của chúng trong tế bào?

    21/ mô tả cấu trúc bậc 1 và bậc 2 của ADN. tính chất đặc trưng và đa dạng của ADN do những yếu tố nào quy định?

    22/ thế nào là biến tính và hồi tính của ADN? Ứng dụng của chúng vào việc lai phân tử như thế nào?

    23/ dựa vào chức năng cơ thể, phân loại ARN như thế nào?

    24/ nêu cấu trúc và chức năng của mARN, tARN, rARN

    25/ tại sao axit nucleic được xem là hợp chất hữu cơ có vai trò quan trọng trong tế bào và cơ thể?

    Theo dõi (0) 2 Trả lời
  • Bi do

    1. Giới Nấm (Fungi)

    2. Giới Thực vật (Plantae)

    3. Giới Động vật (Animalia)

    Theo dõi (0) 2 Trả lời

 

YOMEDIA
1=>1