-
Câu hỏi:
Tổng các nghiệm của phương trình 4x−6.2x+2=04x−6.2x+2=0 bằng:
- A. 0
- B. 1
- C. 6
- D. 2
Lời giải tham khảo:
Đáp án đúng: B
Đặt 2x=t,t>02x=t,t>0. Phương trình trở thành: t2−6t+2=0t2−6t+2=0 (2)
Phương trình (2) có 2 nghiệm t1,t2t1,t2 thỏa mãn t1.t2=2t1.t2=2.
Khi đó, (1) có 2 nghiệm phân biệt x1,x2x1,x2 tương ứng, thỏa mãn: 2x1+x2=2x1.2x2=t1.t2=2⇒x1+x2=12x1+x2=2x1.2x2=t1.t2=2⇒x1+x2=1.
Chọn: B
Câu hỏi này thuộc đề thi trắc nghiệm dưới đây, bấm vào Bắt đầu thi để làm toàn bài
Hướng dẫn Trắc nghiệm Online và Tích lũy điểm thưởng
CÂU HỎI KHÁC
- Cho hàm số y=2x+1x+2y=2x+1x+2. Khẳng định nào dưới đây đúng?
- Với aa là số thực dương khác 11 tùy ý, cho biết loga2a3loga2a3 bằng
- Hàm số y=13x3+x2−3x+1y=13x3+x2−3x+1 đạt cực tiểu tại điểm
- Cho biết thể tích của khối chóp có diện tích đáy bằng 66 và chiều cao bằng 44 là
- Cho hình hộp đứng ABCD.A′B′C′D′ABCD.A′B′C′D′ có đáy ABCDABCD là hình thoi có hai đường chéo AC=aAC=a, BD=a√3BD=a√3 và cạnh bên AA′=a√2AA′=a√2. Thể tích VV của khối hộp đã cho là
- Cho hàm số sau y=ax3+bx2+cx+dy=ax3+bx2+cx+d (a≠0)(a≠0) có đồ thị như hình dưới đây.
- Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có bảng xét dấu của đạo hàm như sau.Hàm số y=−2f(x)+2019y=−2f(x)+2019 nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
- Cho biết aa và bb lần lượt là số hạng thứ hai và thứ mười của một cấp số cộng có công sai \(d \ne 0.
- Cho khối chóp tứ giác S.ABCDS.ABCDcó đáy ABCDABCD là hình thoi và SABCSABC là tứ diện đều cạnh aa. Thể tích VV của khối chóp S.ABCDS.ABCD là
- Cho khối chóp tam giác S.ABCS.ABC có đỉnh SS và đáy là tam giác ABCABC. Gọi VV là thể tích của khối chóp. Mặt phẳng đi qua trọng tâm của ba mặt bên của khối chóp chia khối chóp thành hai phần. Tính theo VV thể tích của phần chứa đáy của khối chóp.
- Cho mặt cầu (S)(S) tâm OO, bán kính bằng 2. (P)(P) là mặt phẳng cách OO một khoảng bằng 1 và cắt (S)(S) theo một đường tròn (C)(C). Hình nón (N)(N) có đáy là (C)(C), đỉnh thuộc (S)(S), đỉnh cách (P)(P) một khoảng lớn hơn 22. Kí hiệu V1V1, V2V2 lần lượt là thể tích của khối cầu (S)(S) và khối nón (N)(N). Tỉ số V1V2V1V2 là
- Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mm để phương trình x3−3mx+2=0x3−3mx+2=0 có nghiệm duy nhất.
- Cho hình chóp S.ABCS.ABC có tam giác ABCABC vuông tại BB, ˆC=60∘ˆC=60∘, AC=2AC=2, SA⊥(ABC)SA⊥(ABC), SA=1SA=1. Gọi MM là trung điểm của ABAB. Khoảng cách dd giữa SMSM và BCBC là
- Gọi MM và mm lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=3cosx−13+cosxy=3cosx−13+cosx. Tổng M+mM+m là
- Cho hàm số y=ax4+bx2+cy=ax4+bx2+c (a≠0a≠0) có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
- Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình chữ nhật, AB=AD√2AB=AD√2, SA⊥(ABC)SA⊥(ABC). Gọi MM là trung điểm của ABAB. Góc giữa hai mặt phẳng (SAC)(SAC) và (SDM)(SDM) bằng
- Trong mặt phẳng với hệ tọa độ OxyOxy, cho hai đường tròn (C1)(C1) và (C2)(C2) lần lượt có phương trình (x−1)2+(y−2)2=1(x−1)2+(y−2)2=1 và (x+1)2+y2=1(x+1)2+y2=1. Biết đồ thị hàm số y=ax+bx+cy=ax+bx+c đi qua tâm của (C1)(C1), đi qua tâm của (C2)(C2) và có các đường tiệm cận tiếp xúc với cả (C1)(C1) và (C2)(C2). Tổng a+b+ca+b+c là
- Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có đồ thị như hình dưới đây. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mm để bất phương trình 2f(x)+x2>4x+m2f(x)+x2>4x+m nghiệm đúng với mọi x∈(−1;3)x∈(−1;3).
- Cho x∈(0;π2)x∈(0;π2). Biết logsinx+logcosx=−1logsinx+logcosx=−1 và log(sinx+cosx)=12(logn−1)log(sinx+cosx)=12(logn−1). Giá trị của nn là
- Cho tứ diện ABCDABCD. Trên các cạnh ABAB,BCBC, CACA, ADAD lần lượt lấy 3; 4; 5; 6 điểm phân biệt khác các điểm AA, BB, CC, DD. Số tam giác phân biệt có các đỉnh là các điểm vừa lấy là
- Cho hình chóp đều S.ABCS.ABC có độ dài cạnh đáy bằng 22, điểm MM thuộc cạnh SASA sao cho SA=4SMSA=4SM và SASA vuông góc với mặt phẳng (MBC)(MBC). Thể tích VV của khối chóp S.ABCS.ABC là
- Cho hình trụ có hai đáy là hai hình tròn (O;R)(O;R) và (O′;R)(O′;R). ABAB là một dây cung của đường tròn (O;R)(O;R) sao cho tam giác O′ABO′AB là tam giác đều và mặt phẳng (O′AB)(O′AB) tạo với mặt phẳng chứa đường tròn (O;R)(O;R) một góc 60∘60∘. Tính theo RR thể tích VV của khối trụ đã cho.
- Cho biết log2(100∑k=1(k×2k)−2)=a+logcblog2(100∑k=1(k×2k)−2)=a+logcb với aa,bb,cc l�
- Số giá trị nguyên của tham số mm nằm trong khoảng (0;2020)(0;2020) để phương trình ||x−1|−|2019−x||=2020−m||x−1|−|2019−x||=2020−m có nghiệm là
- Một cái hộp có dạng hình hộp chữ nhật có thể tích bằng 4848 và chiều dài gấp đôi chiều rộng. Chất liệu làm đáy và 4 mặt bên của hộp có giá thành gấp ba lần giá thành của chất liệu làm nắp hộp. Gọi hh là chiều cao của hộp để giá thành của hộp là thấp nhất. Biết h=mnh=mn với mm, nn là các số nguyên dương nguyên tố cùng nhau. Tổng m+nm+n là
- Cho hàm số f(x)=mx4+nx3+px2+qx+rf(x)=mx4+nx3+px2+qx+r (m≠0)(m≠0). Chia f(x)f(x) cho x−2x−2 được phần dư bằng 20192019, chia f′(x)f′(x) cho x−2x−2 được phần dư bằng 2018. Gọi g(x)g(x) là phần dư khi chia f(x)f(x) cho (x−2)2(x−2)2. Giá trị của g(−1)g(−1)
- Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCDS.ABCD có cạnh đáy bằng aa, cạnh bên bằng √2a√2a. Độ lớn của góc giữa đường thẳng SASA và mặt phẳng đáy bằng:
- Hình vẽ là đồ thị của hàm số:
- Đường thẳng (Δ)(Δ) là giao của hai mặt phẳng x+z−5=0x+z−5=0 và x−2y−z+3=0x−2y−z+3=0 thì có phương trình là:
- Mặt phẳng (P)(P) đi qua A(3;0;0),B(0;0;4)A(3;0;0),B(0;0;4) và song song trục OyOy có phương trình:
- Cho lăng trụ đều ABC.A′B′C′ABC.A′B′C′ có AB=2√3,BB′=2AB=2√3,BB′=2.Gọi M,N,PM,N,P tương ứng là trung điểm của A′B′,A′C′,BCA′B′,A′C′,BC. Nếu gọi αα là độ lớn của góc của hai mặt phẳng (MNP)(MNP) và (ACC′)(ACC′) thì cosαcosαbằng:
- Lăng trụ có chiều cao bằng aa, đáy là tam giác vuông cân và có thể tích bằng 2a32a3. Cạnh góc vuông của đáy lăng trụ bằng
- Tổng các nghiệm của phương trình 4x−6.2x+2=04x−6.2x+2=0 bằng:
- Xét các số phức zz thỏa mãn |z−1−3i|=2|z−1−3i|=2. Số phức zz mà |z−1||z−1| nhỏ nhất là:
- Cho hàm số f(x)={ex+mkhix≥02x√3+x2khix<0 liên tục trên và 1∫−1f(x)dx=ae+b√3+c, (a,b,c∈Q). Tổng T=a+b+3c bằng:
- Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2và cạnh bên bằng 2√2. Gọi αlà góc của mặt phẳng (SAC) và mặt phẳng (SAB). Khi đó cosα bằng:
- Trong không gian Oxyz, cho A(2;0;0),B(0;4;0),C(0;0;6),D(2;4;6). Gọi (P) là mặt phẳng song song với mp(ABC), (P) cách đều D và mặt phẳng (ABC). Phương trình của (P) là:
- Số nào sau đây là điểm cực đại của hàm số y=x4−2x3+x2+2?
- Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên R, f(0)=0,f′(0)≠0 và thỏa mãn hệ thứcf(x)/f′(x)+18x2=(3x2+x)f′(x)+(6x+1)f(x)∀x∈R. Biết 1∫0(x+1)ef(x)dx=ae2+b(a,b∈Q). Giá trị của a−b bằng:
- Hàm số y=−x3+3x2−2 đồng biến trên khoảng:
- Cho hàm số f(x) liên tục trên R và 4∫0f(x)dx=10,4∫3f(x)dx=4. Tích phân 3∫0f(x)dx bằng:
- Một hộp có 10 quả cầu xanh, 5 quả cầu đỏ. Lấy ngẫu nhiên 5 quả từ hộp đó. Xác suất để được 5 quả có đủ hai màu là:
- Tập xác định của hàm số y=[ln(x−2)]π là:
- Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=a,AD=AA′=2a. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và DC′ bằng:
- Hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên R và dấu của đạo hàm được cho bởi bảng dưới đây. Hàm số y=f(2x−2) nghịch biến trên khoảng:
- Cho n∈N∗ và C2n.Cn−2n+C8n.Cn−8n=2C2n.Cn−8n . Tổng T=12C1n+22C2n+...+n2Cnn bằng:
- Cho n∈N và n!=1. Số giá trị của n thỏa mãn giả thiết đã cho là:
- Cho hàm số có đồ thị như hình dưới đây. Hàm số g(x)=ln(f(x)) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
- Cần sản xuất một vỏ hộp sữa hình trụ có thể tích V cho trước. Để tiết kiệm vật liệu nhất thì bán kính đáy phải bằng
- Bất phương trình 4x−(m+1)2x+1+m≥0 nghiệm đúng với mọi x≥0. Tập tất cả các giá trị của m là: