-
Câu hỏi:
Tìm tập xác định D của hàm số \(y = {\log _2}\left( {4 - {x^2}} \right).\)
- A. \(D = \left( { - \infty ; - 2} \right) \cup \left( {2; + \infty } \right).\)
- B. \(D = \left[ { - 2;2} \right].\)
- C. \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ { - 2;2} \right\}.\)
- D. \(D = \left( { - 2;2} \right).\)
Đáp án đúng: D
Hàm số xác định khi và chỉ khi \(4 - {x^2} > 0 \Leftrightarrow - 2 < x < 2 \Rightarrow D = \left( { - 2;2} \right).\)
YOMEDIA
Hướng dẫn Trắc nghiệm Online và Tích lũy điểm thưởng
CÂU HỎI KHÁC VỀ LOGARIT VÀ HÀM SỐ LOGARIT
- Tính (P = {log _{frac{1}{a}}}sqrt {{a^{12}}} .)
- Đặt {log _{12}}6 = a,{log _{12}}7 = b Hãy biểu diễn {log _2}7 theo a và b
- Đồ thị các hàm số y = {log _b}x và y = {a^x} được cho như hình vẽ sau đây
- Tập xác định của hàm số (fleft( x ight) = frac{{log x}}{{sqrt {{x^2} - 2x - 63} }}) là:
- Tìm đạo hàm của hàm số y = {log _2}({x^2} + 1)
- Cho biết: ({log _{25}}7 = a) và ({log _2}5 = b.) Tính ({log _{sqrt[3]{5}}}frac{{49}}{8}) theo a,b
- ({log _{xa}}(xb) = frac{{1 + {{log }_a}x}}{{{{log }_a}b + {{log }_a}x}})
- Trong bốn đồ thị hàm số ở hình vẽ dưới đây có đồ thị của hàm số luỹ thừa (y = {x^{frac{{sqrt 2 }}{2}}}.)
- Tìm tập nghiệm T của bất phương trình {log _pi }(3x - 4) > {log _pi }(x - 1).
- Tính giá trị của biểu thức (B = {log _2}left( {2sin frac{pi }{{12}}} ight) + {log _2}left( {{ m{cos}}frac{pi }{{12}}} ight).)

