-
Câu hỏi:
Với điều kiện các biểu thức trong các khẳng định sau có nghĩa. Chọn khẳng định đúng.
- A. \({\log _{xa}}(xb) = \frac{{{{\log }_b}a + {{\log }_b}x}}{{1 + {{\log }_b}x}}\)
- B. \({\log _{xa}}(xb) = \frac{{1 + {{\log }_a}x}}{{{{\log }_a}b + {{\log }_a}x}}\)
- C. \({\log _{xa}}(xb) = \frac{{{{\log }_a}b + {{\log }_a}x}}{{1 + {{\log }_a}x}}\)
- D. \({\log _{xa}}(xb) = \frac{{1 + {{\log }_a}x}}{{1 + \log bx}}\)
Đáp án đúng: B
Ta có: \({\log _{ax}}(bx) = \frac{{{{\log }_a}(bx)}}{{{{\log }_a}(ax)}} = \frac{{{{\log }_a}b + {{\log }_a}x}}{{1 + {{\log }_a}x}}\)
\( \Rightarrow {\log _{xa}}(xb) = \frac{{{{\log }_a}b + {{\log }_a}x}}{{1 + {{\log }_a}x}}\)
YOMEDIA
Hướng dẫn Trắc nghiệm Online và Tích lũy điểm thưởng
CÂU HỎI KHÁC VỀ LOGARIT VÀ HÀM SỐ LOGARIT
- Trong bốn đồ thị hàm số ở hình vẽ dưới đây có đồ thị của hàm số luỹ thừa (y = {x^{frac{{sqrt 2 }}{2}}}.)
- Tìm tập nghiệm T của bất phương trình {log _pi }(3x - 4) > {log _pi }(x - 1).
- Tính giá trị của biểu thức (B = {log _2}left( {2sin frac{pi }{{12}}} ight) + {log _2}left( {{ m{cos}}frac{pi }{{12}}} ight).)
- Cho b, c là các số thực 0 < a e 1,,bc > 0. Chọn khẳng định đúng.
- Cho biết {log _7}2 = a tính log_{1/2}128 theo a
- Mệnh đề logarit nào dưới đây đúng?
- Tìm tập xác định của hàm số y = frac{{ln (7x + 8)}}{{sqrt {1 - x} }}.
- Cho a = {log _2}3 và b = {log _2}5 Tính {log _2}sqrt[5]{{360}} theo a, b.

