Với mong muốn đem đến cho các em học sinh nhiều tài liệu ôn tập, HOC247 xin gửi đến Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 3 Trường THPT Bắc Hà. Hi vọng tài liệu sẽ giúp các em học tập thật tốt.
|
TRƯỜNG THPT BẮC HÀ |
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 3 Thời gian 50 phút |
ĐỀ SỐ 1
Câu 41. Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:
|
Chất |
Thuốc thử |
Hiện tượng |
|
X |
Cu(OH)2 |
Tạo hợp chất màu tím |
|
Y |
Dung dịch AgNO3 trong NH3 |
Tạo kết tủa Ag |
|
Z |
Nước brom |
Tạo kết tủa trắng |
Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A. Anilin, glucozơ, Gly-Ala-Gly. B. Gly-Ala-Gly, anilin, glucozơ.
C. Glucozơ, Gly-Ala-Gly, anilin. D. Gly-Ala-Gly, glucozơ, anilin.
Câu 42. Kết luận nào sau đây không đúng?
A. Xenlulozơ có mạch phân tử không phân nhánh.
B. Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
C. Nilon – 6,6 là một polime trùng ngưng.
D. Poli(metyl metacrylat) được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ.
Câu 43. Chất nào sau đây là một amin bậc 3?
A. C6H5NH2. B. (CH3)3N. C. (CH3)2NH. D. CH3NH2.
Câu 44. Cho các phát biểu sau:
(a) Tinh bột bị thủy phân khi có xúc tác axit hoặc enzim.
(b) Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit.
(c) Fructozơ có nhiều trong mật ong.
(d) Saccarozơ thuộc loại monosaccarit.
Số phát biểu đúng là
A. 4. B. 2. C. 1. D. 3.
Câu 45. Cho dãy các kim loại: Al, Cu, Fe, Ag. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là
A. 4. B. 3. C. 1. D. 2.
Câu 46. Phản ứng của protein cho hợp chất màu tím là
A. phản ứng màu biure. B. phản ứng trùng ngưng.
C. phản ứng thủy phân. D. sự đông tụ.
Câu 47. Ion nào sau đây có tính oxi hoá mạnh nhất?
A. Fe2+. B. Ag+. C. Ca2+. D. Zn2+.
Câu 48. Kết luận không đúng về xenlulozơ là
A. Tác dụng với HNO3 đặc /H2SO4 đặc. B. Có phản ứng thủy phân.
C. Chất rắn, tan tốt trong nước. D. Tan trong nước Svayde.
Câu 49. Polime nào sau đây thuộc loại polime tổng hợp?
A. Tơ visco. B. Polietilen.
C. Tinh bột. D. Caosu thiên nhiên.
Câu 50. Thủy phân hoàn toàn a gam triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và dung dịch chứa m gam hỗn hợp muối (gồm natri stearat, natri panmitat và C17HyCOONa). Đốt cháy hoàn toàn a gam X cần vừa đủ 1,55 mol O2, thu được H2O và 1,1 mol CO2. Giá trị của m là (cho C=12; H=1; O=16)
A. 17,96. B. 16,12. C. 17,72. D. 19,56.
Câu 51. Nhận định nào sau đây không đúng ?
A. Este no, mạch hở, đơn chức khi đốt cháy thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau
B. Thủy phân chất béo luôn thu được glixerol.
C. Làm lạnh là quá trình chuyển từ chất béo lỏng thành chất béo rắn trong công nghiệp
D. Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm gọi là phản ứng xà phòng hóa
Câu 52. Số đồng phân amin có công thức C3H9N là
A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.
Câu 53. Công thức phân tử của fructozơ là?
A. (CH3COO)3C3H5 B. C12H22O11 C. (C6H10O5)n D. C6H12O6
Câu 54. Chất không có phản ứng thủy phân là
A. glucozơ. B. etyl axetat. C. Gly-Ala. D. saccarozơ.
Câu 55. Trùng hợp metyl metacrylat thu được polime có tên gọi là
A. polistiren B. poli(vinyl clorua).
C. poli(metyl metacrylat). D. polietilen.
Câu 56. Metyl propionat được điều chế từ:
A. axit propionic và ancol metylic. B. axit fomic và ancol propylic.
C. axit fomic và ancol metylic. D. axit axetic và ancol propylic.
Câu 57. Số liên kết peptit trong một phân tử Gly – Ala là
A. 2. B. 1. C. 4. D. 3.
Câu 58. Cho 31,4 gam hỗn hợp gồm glyxin và alanin phản ứng vừa đủ với 400 ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A. 40,2. B. 42,5. C. 40,6. D. 48,6.
Câu 59. Este E có công thức phân tử C4H8O2 Cho 8,8 gam E tác dụng với dung dịch KOH dư thu được 9,8 gam muối khan. Công thức cấu tạo của E là
A. CH3CH2COOCH3. B. CH3COOC2H5.
C. HCOOCH(CH3)2. D. HCOOCH2CH2CH3.
Câu 60. Kim loại tác dụng được với nước ở điều kiện thường tạo thành dung dịch kiềm là
A. Cu. B. Fe. C. Al. D. Na.
Câu 61. Hỗn hợp E gồm chất X (CmH2m+4O4N2, là muối của axit cacboxylic hai chức) và chất Y (CnH2n+3O2N, là muối của axit cacboxylic đơn chức). Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol E cần vừa đủ 0,58 mol O2, thu được N2, CO2 và 0,84 mol H2O. Mặt khác, cho 0,2 mol E tác dụng hết với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được một chất khí làm xanh quỳ tím ẩm và a gam hỗn hợp hai muối khan. Giá trị của a là
A. 23,76. B. 22,64. C. 24,88. D. 18,56.
Câu 62. Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
A. Cr. B. Fe. C. W. D. Ag.
Câu 63. Tristearin tác dụng với chất nào sau đây?
A. AgNO3/NH3. B. H2 (Ni, to). C. Cu(OH)2. D. NaOH.
Câu 64. Phân tử khối của glyxin là
A. 117u. B. 89u. C. 75u. D. 147u.
Câu 65. Este nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp?
A. HCOOCH3. B. CH2 = CHCOOCH3. C. C2H5COOCH3. D. CH3COOCH2-CH3.
Câu 66. Lên men m kg gạo chứa 80% tinh bột điều chế được 10 lít ancol etylic 36,80. Biết hiệu suất cả quá trình điều chế là 50% và khối lượng riêng của ancol nguyên chất là 0,8 gam/ml. Giá trị của m là (cho C=12 ; H=1 ; O=16 ; Ag=108)
A. 12,96. B. 8,10. C. 20,25. D. 16,20.
Câu 67. Công thức cấu tạo thu gọn nào sau đây là của một chất béo?
A. (C6H5COO)3C3H5. B. (CH3[CH2]16COO)2C2H4.
C. (C17H33COO)3C3H5. D. (CH3COO)3C3H5.
Câu 68. Kim loại không tác dụng với axit H2SO4 đặc, nguội là
A. Fe. B. Mg. C. Cu. D. Zn.
Câu 69. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Thủy phân hoàn toàn peptit thu được amino axit.
B. Dung dịch alanin làm đổi màu quỳ tím.
C. Amino axit là chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước.
D. Trong dung dịch, glyxin tồn tại chủ yếu ở dạng ion lưỡng cực.
Câu 70. Tên gọi của este có công thức cấu tạo HCOOC2H5 là
A. etyl axetat. B. metyl axetat. C. metyl fomat. D. etyl fomat.
Câu 71. Gly – Gly – Ala không có phản ứng với
A. Cu(OH2)2. B. NaOH. C. NaCl. D. HCl.
Câu 72. Tính chất vật lí không đúng với este là
A. Có mùi thơm đặc trưng.
B. Ít tan hoặc không tan trong nước.
C. Là chất khí trong điều kiện thường.
D. Dễ bay hơi.
Câu 73. Polime nào sau đây được dùng làm tơ?
A. polietilen. B. nilon – 6,6
C. polibutađien. D. poli(metyl metacrylat).
Câu 74. Cho m gam glucozơ (C6H12O6) tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 3,24 gam Ag. Giá trị của m là
A. 1,80. B. 2,70. C. 1,35. D. 5,40.
Câu 75. Cho m gam bột Cu vào 500ml dung dịch AgNO3 0,32M sau một thời gian phản ứng thu được 15,52 gam hỗn hợp chất rắn X và dung dịch Y. Lọc tách X rồi thêm 11,7 gam bột Zn vào Y,sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 21,06 gam chất rắn Z. Giá trị của m là (cho nguyên tử khối của các nguyên tố Cu = 64; Ag = 108; Zn = 65)
A. 10,24 B. 12,8 C. 7,68 D. 11,52
Câu 76. Cho 5 gam hỗn hợp X gồm Ag và Al vào dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,36 lít khí H2 (đktc). Phần trăm khối lượng của Al trong X là (cho Al =27; Ag = 108)
A. 49,6%. B. 27,0%. C. 48,6%. D. 54,0%.
Câu 77. Tính chất nào sau đây là chất vật lí chung của kim loại?
A. độ cứng. B. tính dẻo.
C. khối lượng riêng. D. nhiệt độ náng chảy.
Câu 78. Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch
A. MgCl2. B. CuCl2. C. NaCl. D. FeCl2.
Câu 79. Cacbohiđrat X không hòa tan được Cu(OH)2 và bị thủy phân. X là
A. Saccarozơ. B. Glucozơ. C. Tinh bột. D. Fructozơ.
Câu 80. Trong thực tế, không sử dụng cách nào sau đây để bảo vệ kim loại sắt khỏi bị ăn mòn?
A. Gắn đồng với kim loại sắt. B. Phủ một lớp sơn lên bề mặt sắt.
C. Tráng thiếc lên bề mặt sắt. D. Tráng kẽm lên bề mặt sắt.
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
41 |
D |
51 |
C |
61 |
A |
71 |
C |
|
42 |
B |
52 |
D |
62 |
C |
72 |
C |
|
43 |
B |
53 |
D |
63 |
D |
73 |
B |
|
44 |
D |
54 |
A |
64 |
C |
74 |
B |
|
45 |
D |
55 |
C |
65 |
B |
75 |
B |
|
46 |
A |
56 |
A |
66 |
A |
76 |
D |
|
47 |
B |
57 |
B |
67 |
C |
77 |
B |
|
48 |
C |
58 |
A |
68 |
A |
78 |
B |
|
49 |
B |
59 |
B |
69 |
B |
79 |
C |
|
50 |
C |
60 |
D |
70 |
D |
80 |
A |
ĐỀ SỐ 2
Câu 41. Cho m gam glucozơ (C6H12O6) tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 3,24 gam Ag. Giá trị của m là
A. 1,35. B. 1,80. C. 5,40. D. 2,70.
Câu 42. Phản ứng của protein cho hợp chất màu tím là
A. phản ứng thủy phân. B. phản ứng màu biure.
C. phản ứng trùng ngưng. D. sự đông tụ.
Câu 43. Tính chất vật lí không đúng với este là
A. Ít tan hoặc không tan trong nước. B. Dễ bay hơi.
C. Là chất khí trong điều kiện thường. D. Có mùi thơm đặc trưng.
Câu 44. Công thức cấu tạo thu gọn nào sau đây là của một chất béo?
A. (CH3COO)3C3H5. B. (CH3[CH2]16COO)2C2H4.
C. (C6H5COO)3C3H5. D. (C17H33COO)3C3H5.
Câu 45. Trùng hợp metyl metacrylat thu được polime có tên gọi là
A. polietilen. B. poli(metyl metacrylat).
C. polistiren D. poli(vinyl clorua).
Câu 46. Cacbohiđrat X không hòa tan được Cu(OH)2 và bị thủy phân. X là
A. Fructozơ. B. Saccarozơ. C. Glucozơ. D. Tinh bột.
Câu 47. Trong thực tế, không sử dụng cách nào sau đây để bảo vệ kim loại sắt khỏi bị ăn mòn?
A. Gắn đồng với kim loại sắt. B. Phủ một lớp sơn lên bề mặt sắt.
C. Tráng kẽm lên bề mặt sắt. D. Tráng thiếc lên bề mặt sắt.
Câu 48. Cho các phát biểu sau:
(a) Tinh bột bị thủy phân khi có xúc tác axit hoặc enzim.
(b) Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit.
(c) Fructozơ có nhiều trong mật ong.
(d) Saccarozơ thuộc loại monosaccarit.
Số phát biểu đúng là
A. 4. B. 2. C. 1. D. 3.
Câu 49. Lên men m kg gạo chứa 80% tinh bột điều chế được 10 lít ancol etylic 36,80. Biết hiệu suất cả quá trình điều chế là 50% và khối lượng riêng của ancol nguyên chất là 0,8 gam/ml. Giá trị của m là (cho C=12 ; H=1 ; O=16 ; Ag=108)
A. 12,96. B. 20,25. C. 8,10. D. 16,20.
Câu 50. Kim loại không tác dụng với axit H2SO4 đặc, nguội là
A. Zn. B. Mg. C. Cu. D. Fe.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 72 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
|
41 |
D |
51 |
C |
61 |
D |
71 |
B |
|
42 |
B |
52 |
C |
62 |
A |
72 |
B |
|
43 |
C |
53 |
D |
63 |
B |
73 |
B |
|
44 |
D |
54 |
C |
64 |
D |
74 |
A |
|
45 |
B |
55 |
A |
65 |
B |
75 |
B |
|
46 |
D |
56 |
D |
66 |
B |
76 |
C |
|
47 |
A |
57 |
C |
67 |
A |
77 |
C |
|
48 |
D |
58 |
A |
68 |
C |
78 |
A |
|
49 |
A |
59 |
A |
69 |
C |
79 |
D |
|
50 |
D |
60 |
B |
70 |
B |
80 |
A |
ĐỀ SỐ 3
Câu 41. Tính chất vật lí không đúng với este là
A. Ít tan hoặc không tan trong nước.
B. Dễ bay hơi.
C. Có mùi thơm đặc trưng.
D. Là chất khí trong điều kiện thường.
Câu 42. Este E có công thức phân tử C4H8O2 Cho 8,8 gam E tác dụng với dung dịch KOH dư thu được 9,8 gam muối khan. Công thức cấu tạo của E là
A. CH3CH2COOCH3. B. CH3COOC2H5.
C. HCOOCH(CH3)2. D. HCOOCH2CH2CH3.
Câu 43. Kim loại tác dụng được với nước ở điều kiện thường tạo thành dung dịch kiềm là
A. Al. B. Na. C. Fe. D. Cu.
Câu 44. Phản ứng của protein cho hợp chất màu tím là
A. sự đông tụ. B. phản ứng trùng ngưng.
C. phản ứng thủy phân. D. phản ứng màu biure.
Câu 45. Trong thực tế, không sử dụng cách nào sau đây để bảo vệ kim loại sắt khỏi bị ăn mòn?
A. Tráng thiếc lên bề mặt sắt. B. Gắn đồng với kim loại sắt.
C. Phủ một lớp sơn lên bề mặt sắt. D. Tráng kẽm lên bề mặt sắt.
Câu 46. Kim loại không tác dụng với axit H2SO4 đặc, nguội là
A. Zn. B. Mg. C. Fe. D. Cu.
Câu 47. Chất không có phản ứng thủy phân là
A. glucozơ. B. etyl axetat. C. saccarozơ. D. Gly-Ala.
Câu 48. Nhận định nào sau đây không đúng ?
A. Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm gọi là phản ứng xà phòng hóa
B. Este no, mạch hở, đơn chức khi đốt cháy thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau
C. Thủy phân chất béo luôn thu được glixerol.
D. Làm lạnh là quá trình chuyển từ chất béo lỏng thành chất béo rắn trong công nghiệp
Câu 49. Trùng hợp metyl metacrylat thu được polime có tên gọi là
A. poli(metyl metacrylat). B. polistiren
C. polietilen. D. poli(vinyl clorua).
Câu 50. Cho các phát biểu sau:
(a) Tinh bột bị thủy phân khi có xúc tác axit hoặc enzim.
(b) Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit.
(c) Fructozơ có nhiều trong mật ong.
(d) Saccarozơ thuộc loại monosaccarit.
Số phát biểu đúng là
A. 2. B. 1. C. 4. D. 3.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
|
41 |
D |
51 |
C |
61 |
B |
71 |
B |
|
42 |
B |
52 |
B |
62 |
A |
72 |
B |
|
43 |
B |
53 |
D |
63 |
D |
73 |
A |
|
44 |
D |
54 |
A |
64 |
C |
74 |
D |
|
45 |
B |
55 |
C |
65 |
B |
75 |
C |
|
46 |
C |
56 |
C |
66 |
C |
76 |
C |
|
47 |
A |
57 |
B |
67 |
D |
77 |
D |
|
48 |
D |
58 |
D |
68 |
B |
78 |
B |
|
49 |
A |
59 |
D |
69 |
B |
79 |
C |
|
50 |
D |
60 |
D |
70 |
D |
80 |
D |
ĐỀ SỐ 4
Câu 41. Cho các nguyên tố 3Li; 9F; 8O; 11Na. Số nguyên tố kim loại là:
A. 2. B. 4. C. 1. D. 3.
Câu 42. A và B là hai nguyên tố thuộc cùng 1 chu kỳ ở hai nhóm A liên tiếp trong Bảng tuần hoàn có tổng số điện tích hạt nhân là 31. A và B là hai nguyên tố nào sau đây
A. C và N. B. K và Na. C. S và P. D. Na và Mg.
Câu 43. Trong một chu kì nhỏ, đi từ trái sang phải thì hoá trị cao nhất của các nguyên tố trong hợp chất với oxi
A. giảm lần lượt từ 4 xuống 1. B. tăng lần lượt từ 1 đến 4.
C. tăng lần lượt từ 1 đến 8. D. tăng lần lượt từ 1 đến 7.
Câu 44. Nguyên tố nào trong số các nguyên tố sau đây có công thức oxit cao nhất ứng với công thức R2O3?
A. Al (Z=13) B. Si (Z=14) C. P (Z=15) D. Mg (Z=12)
Câu 45. Nguyên tố Y là phi kim thuộc chu kỳ 3, có công thức oxit cao nhất là YO3. Nguyên tố Y tạo với kim loại M hợp chất có công thức MY, trong đó M chiếm 63,64% về khối lượng. Kim loại M là (Fe=56; Mg=24; Cu=64; Zn= 65)
A. Mg. B. Fe. C. Zn. D. Cu.
Câu 46. Cho 11,1 g hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại nằm ở 2 chu kỳ kế tiếp nhau của nhóm IIA của bảng tuần hoàn tác dụng hết với dung dịch HCl dư thì thu được 3,36lit khí (đkc). Vậy, 2 kim loại đó là (Be=9; Mg=24; Ca=40; Sr=88; Ba=137)
A. Ca và Sr. B. Sr và Ba. C. Be và Mg. D. Mg và Ca.
Câu 47. Xét các nguyên tố nhóm A, tính chất nào sau đây không biến đổi tuần hoàn?
A. Tính kim loại. B. Số lớp electron.
C. Số electron lớp ngoài cùng. D. Hoá trị cao nhất với oxi.
Câu 48. Oxit cao nhất của R có dạng R2On, hợp chất khí với hiđro của R có dạng:
A. RH8–n. B. RH2n. C. RH8–2n. D. RHn.
Câu 49. Bán kính nguyên tử của các nguyên tố P, Cl, Al, Na xếp theo chiều giảm dần là:
A. Cl, P, Al, Na. B. Na, Cl, P, Al. C. Na, Al, P, Cl. D. P, Na, Al, Cl.
Câu 50. Hợp chất RH3, trong đó Hidro chiếm 17,65% về khối lượng. Nguyên tố R là (K= 39; N = 14; P = 31; Br = 80)
A. Br. B. K. C. N. D. P.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 72 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
|
41 |
A |
49 |
C |
57 |
A |
65 |
C |
|
42 |
C |
50 |
C |
58 |
B |
66 |
C |
|
43 |
D |
51 |
C |
59 |
A |
67 |
D |
|
44 |
A |
52 |
A |
60 |
C |
68 |
B |
|
45 |
B |
53 |
D |
61 |
D |
69 |
C |
|
46 |
C |
54 |
B |
62 |
B |
70 |
B |
|
47 |
B |
55 |
B |
63 |
C |
71 |
B |
|
48 |
A |
56 |
A |
64 |
B |
72 |
D |
ĐỀ SỐ 5
Câu 41. Một nguyên tử X có tổng số electron ở 2 lớp Lvà M là 9. Vị trí của nguyên tố đó trong bảng tuần hoàn là:
A. Chu kì 2, nhóm IA. B. Chu kì 4, nhóm IA.
C. Chu kì 3, nhóm IIA. D. Chu kì 4, nhóm IIA.
Câu 42. Nhóm nào sau đây có cấu hình electron lớp ngoài cùng dạng ns1
A. Nhóm khí hiếm. B. Nhóm kim loại kiềm thổ.
C. Nhóm halogen. D. Nhóm kim loại kiềm.
Câu 43. Cho các nguyên tố 3Li; 9F; 8O; 11Na. Số nguyên tố kim loại là:
A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.
Câu 44. Chọn mệnh đề sai
A. Các nguyên tố nhóm III A có 3 electron ở lớp ngoài cùng.
B. Các nguyên tố nhóm VIA có 6 electron ở lớp ngoài cùng.
C. Các nguyên tố nhóm VIIIA có 8 electron ở lớp ngoài cùng.
D. Các nguyên tố nhóm IA có 1 electron ở lớp ngoài cùng.
Câu 45. Cho 10 (g) một kim loại A thuộc nhóm IIA tác dụng hết với HCl thì thu được 5,6 (l) khí H2 (đkc). Kim loại A là (Mg=24; Ca=40; Cu=64; Fe=56)
A. Cu. B. Fe. C. Mg. D. Ca.
Câu 46. Cho X là nguyên tố mà nguyên tử có phân lớp electron ngoài cùng là np2n+1, Y là nguyên tố mà nguyên tử có phân lớp electron ngoài cùng là (n+1)p1. Cho các phát biểu sau:
(a) Bán kính nguyên tử của Y lớn hơn bán kính nguyên tử X;
(b) X và Y là 2 nguyên tố thuộc 2 chu kỳ liên tiếp và 2 nhóm A liên tiếp;
(c) Tính chất hóa học đặc trưng của Y là tính phi kim;
(d) Đơn chất của X phản ứng với đơn chất của Y tạo hợp chất có dạng YX3;
Số phát biểu đúng là:
A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.
Câu 47. Nguyên tố R thuộc chu kì 2, nhóm IVA của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Công thức oxit cao nhất của R là:
A. RO2. B. R2O4. C. R2O. D. RO3
Câu 48. Nguyên tố R thuộc chu kì 3, nhóm VA. Số electron lớp ngoài cùng của X là:
A. 3. B. 5. C. 4. D. 2.
Câu 49. Cho các nguyên tử X, Y, T, R cùng chu kỳ và thuộc nhóm A trong bảng tuần hoàn hóa học. Bán kính nguyên tử như hình
A. Y. B. X. C. T. D. R.
Câu 50. Xét các nguyên tố nhóm A, tính chất nào sau đây không biến đổi tuần hoàn?
A. Hoá trị cao nhất với oxi. B. Số lớp electron.
C. Số electron lớp ngoài cùng. D. Tính kim loại.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 72 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
|
41 |
A |
49 |
C |
57 |
D |
65 |
B |
|
42 |
D |
50 |
B |
58 |
D |
66 |
D |
|
43 |
B |
51 |
B |
59 |
B |
67 |
C |
|
44 |
C |
52 |
A |
60 |
B |
68 |
B |
|
45 |
D |
53 |
A |
61 |
D |
69 |
B |
|
46 |
A |
54 |
D |
62 |
A |
70 |
D |
|
47 |
A |
55 |
A |
63 |
A |
71 |
A |
|
48 |
B |
56 |
D |
64 |
D |
72 |
D |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 3 Trường THPT Bắc Hà. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Kim Động
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Đức Hợp
Chúc các em học tốt!



