Mời các em cùng tham khảo tài liệu Bộ 5 đề thi giữa HK2 môn Hóa học 12 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Thạnh Lộc do HỌC247 tổng hợp và dưới đây. Đề thi biên soạn nhằm giúp các em ôn tâp và nắm vững các phương pháp giải bài tập của chương trình giữa Học kì 2. Chúc các em ôn tập tốt và luôn đạt thành tích cao trong học tập!
|
TRƯỜNG THPT THẠNH LỘC |
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 MÔN HÓA HỌC 12 NĂM HỌC 2021-2022 Thời gian làm bài 45 phút |
ĐỀ THI SỐ 1
Câu 1. Khi so sánh trong cùng một điều kiện thì crom là kim loại có tính khử mạnh hơn
A. K. B. Ca. C. Na. D. Fe.
Câu 2. Phản ứng hóa học nào sau đây không tạo ra đơn chất sau phản ứng:
A. K2Cr2O7 + KI + H2SO4. B. Cr + HCl loãng,nóng.
C. Al + Cr2O3 (to) D. CrCl3 + Zn.
Câu 3. Kim loại sắt phản ứng được với dung dịch
A. Na2CO3. B. KNO3. C. CuSO4. D. CaCl2.
Câu 4. Tính chất hóa học đặc trưng của K2Cr2O7 là:
A. Tính oxi hóa. B. Tính khử. C. Tính axit. D. Tính bazơ.
Câu 5. Nguyên tố nào sau đây có trong hemoglobin của máu, làm nhiệm vụ vận chuyển oxi, duy trì sự sống
A. Fe. B. Sn. C. Zn. D. Cu.
Câu 6. Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hoá học?
A. Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2.
B. Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2.
C. Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2.
D. Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội.
Câu 7. Nguyên tử Fe có số hiệu nguyên tử bằng 26, cấu hình của ion Fe3+ là:
A. [Ar]3d64s2. B. [Ar]3d34s2. C. [Ar]3d44s1. D. [Ar]3d5.
Câu 8. Thực hiện một số thí nghiệm với 4 kim loại, thu được kết quả như sau :
|
Kim loại Thuốc thử |
X |
Y |
Z |
T |
|
Dung dịch NaOH |
Có xảy ra phản ứng |
không xảy ra phản ứng |
không xảy ra phản ứng |
không xảy ra phản ứng |
|
Dung dịch HCl |
Có xảy ra phản ứng |
không xảy ra phản ứng |
Có xảy ra phản ứng |
không xảy ra phản ứng |
|
Dung dịch muối Fe(III) |
Có xảy ra phản ứng |
Có xảy ra phản ứng |
Có xảy ra phản ứng |
không xảy ra phản ứng |
X, Y, Z, T lần lượt là :
A. Al, Cu, Ag, Fe. B. Al, Fe, Ag, Cu. C. Al, Ag, Fe,Cu. D. Al, Cu, Fe, Ag.
Câu 9. Cho sơ đồ chuyển hoá (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):
NaOH → Fe(OH)2 → Fe2(SO4)3 → BaSO4
Các dd (dung dịch) X, Y, Z lần lượt là:
A. FeCl3, H2SO4 (đặc, nóng), BaCl2.
B. FeCl2, H2SO4 (đặc, nóng), BaCl2.
C. FeCl3, H2SO4 (đặc, nóng), Ba(NO3)2.
D. FeCl2, H2SO4 (loãng), Ba(NO3)2.
Câu 10. Tính chất hóa học chung của hợp chất sắt (III) là.
A. Tính oxi hóa.
B. Tính oxi hóa và tính khử.
C. Tính bazơ.
D. Tính khử.
Câu 11. (0.39 điểm) Cho 51,6 gam hỗn hợp X chứa Fe3O4 và Fe có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:2. Thể tích dung dịch HNO3 0,5M tối thiểu để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X (biết rằng sản phẩm khử duy nhất là khí NO) là:
A. 6,4 lít. B. 5,2 lít. C. 3,2 lít. D. 3,4 lít.
Câu 12. Hòa tan hết 1,62 gam hỗn hợp Cr và Fe trong dung dịch HCl loãng, nóng,dư, thu được 672 ml khí (đktc). Khối lượng crom có trong hỗn hợp là:
A. 0,78 gam. B. 0,56 gam. C. 0,10 gam. D. 0,84 gam.
Câu 13. Dung dịch HCl, H2SO4 loãng, nóng sẽ oxi hóa crom đến mức oxi hóa:
A. +3. B. +4. C. +6. D. +2.
Câu 14. Phản ứng điện phân dung dịch CuCl2 ( với điện cực trơ) và phản ứng ăn mòn điện hóa xảy ra khi nhúng hợp kim Zn – Cu vào dung dịch HCl có đặc điểm là:
A. Phản ứng ở cực dương đều là sự oxi hóa ion Cl-.
B. Đều sinh ra Cu ở cực âm.
C. Phản ứng ở cực âm có sự tha gia của kim loại hoặc ion kim loại.
D. Phản ứng xảy ra luôn kèm theo sự phát sinh dòng điện.
Câu 15. Cho vào ống nghiệm một vài tinh thể K2Cr2O7, sau đó thêm tiếp khoảng 1ml nước và lắc đều để K2Cr2O7 tan hết, thu được dung dịch X. Thêm vài giọt dung dịch KOH vào dung dịch X, thu được dung dịch Y. Màu sắc của dung dịch X và Y lần lượt là
A. Màu vàng và màu da cam.
B. Màu da cam và màu vàng.
C. Màu vàng và màu nâu đỏ.
D. Màu nâu đỏ và màu vàng.
Câu 16. Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho Na vào dung dịch FeCl2.
(2) Cho Zn vào dung dịch FeCl2.
(3) Cho Mg dư vào dung dịch FeCl3.
(4) Cho Cu vào dung dịch FeCl3.
Số phản ứng tạo thành sắt kim loại là:
A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.
Câu 17. Nguyên tắc luyện thép từ gang là:
A. dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao.
B. dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn, . . . trong gang để thu được thép.
C. tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép.
D. dùng O2 oxi hoá các tạp chất Si, P, S, Mn, . . .trong gang để thu được thép.
Câu 18. Phản ứng nào sau đây không đúng?
A. 2Cr3+ + 3Br2 + 16OH- → 2CrO42- + 6Br- + 8H2O.
B. 2Cr3+ + 3Fe → 2Cr + 3Fe2+.
C. 2CrO2- + 3Br2 + 8OH- → 2CrO42- + 6Br- + 4H2O.
D. 2Cr3+ + Zn → 2Cr2+ + Zn2+.
Câu 19. Hòa tan m gam hỗn hợp Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng (dư). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X. Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch X, thu được kết tủa Y. Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn Z là:
A. Fe2O3. B. Al2O3 và Fe2O3. C. BaSO4 và FeO. D. BaSO4 và Fe2O3.
Câu 20. Cho 3,2 gam bột Cu tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M và H2SO4 0,2M. Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn, sinh ra V lit khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc). Giá trị của V là
A. 1,792 lít. B. 0,448 lít. C. 0,746 lít. D. 0,672 lít.
Câu 21. Hoà tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng (dư) được dung dịch X1. Cho lượng dư bột Fe vào dung dịch X1 trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X2 chứa chất tan là
A. FeSO4.
B. FeSO4 và H2SO4.
C. Fe2(SO4)3 và H2SO4.
D. Fe2(SO4)3.
Câu 22. Khi cho Fe vào dung dịch hỗn hợp các muối AgNO3, Cu(NO3)2, Pb(NO3)2 thì Fe sẽ khử các ion kim loại theo thứ tự ( ion đặt trước sẽ bị khử trước).
A. Cu2+,Ag+, Pb2+. B. Ag+, Cu2+, Pb2+. C. Pb2+,Ag+, Cu2+. D. Ag+, Pb2+,Cu2+.
Câu 23. Nung hỗn hợp bột gồm 1,52 gam Cr2O3 và m gam Al ở nhiệt độ cao (trong điều kiện không có không khí). Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được 2,33 gam hỗn hợp rắn X. Cho toàn bộ hỗn hợp X phản ứng với axit H2SO4 loãng, dư thoát ra V lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của V là:
A. 0,448 lít. B. 0,336 lít. C. 1,008 lít. D. 0,784 lít.
Câu 24. Cho 2,0 gam bột Fe vào dung dịch HNO3 loãng. Sau khi phản ứng kết thúc thu được V lít khí NO ( là sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và 0,32 gam kim loại dư. Giá trị của V là:
A. 0,448 lít. B. 0,672 lít. C. 1,120 lít. D. 0,896 lít.
Câu 25. Cho hỗn hợp bột Al, Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn gồm ba kim loại là:
A. Fe, Cu, Ag. B. Al, Cu, Ag. C. Al, Fe, Cu. D. Al, Fe, Ag.
Câu 26. Nung một mẫu thép có khối lượng 10 gam trong khí oxi dư, thu được 0,1568 lít khí cacbonic (đktc). Thành phần phần trăm theo khối lượng của cacbon trong mẫu thép là
A. 0,84%. B. 0,43%. C. 3,03%. D. 0,07%.
Câu 27. Có năm ống nghiệm đựng riêng biệt các dung dịch loãng: FeCl3, NH4Cl, CuSO4, Na2SO4, AlCl3. Chọn một trong các hóa chất sau để có thể phân biệt từng chất trên:
A. Quỳ tím. B. AgNO3. C. BaCl2. D. NaOH.
Câu 28. Hoà tan 5,6 gam bột Fe trong 300 ml dung dịch HCl 1M. Sau phản ứng thu được dung dịch X và khí H2. Cho lượng dư dung dịch AgNO3 vào dung dịch X thì thu được m gam chất rắn. Giá trị gần đúng nhất của m là:
A. 45,77. B. 53,88. C. 53,83. D. 45,72.
Câu 29. Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?
A. Al2O3. B. Fe(OH)3. C. Cr(OH)3. D. Cr2O3.
Câu 30. Cho m gam bột crom phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl (dư), thu được V lít khí H2 (đktc). Mặt khác, cũng m gam bột crom trên phản ứng hoàn toàn với khí O2 (dư), thu được 30,4 gam oxit duy nhất. Gía trị của V là:
A. 4,48 lít. B. 3,36 lít. C. 6,72 lít. D. 8,96 lít.
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 1
|
1 |
D |
11 |
C |
21 |
A |
|
2 |
D |
12 |
A |
22 |
B |
|
3 |
C |
13 |
D |
23 |
D |
|
4 |
A |
14 |
C |
24 |
A |
|
5 |
A |
15 |
B |
25 |
A |
|
6 |
C |
16 |
B |
26 |
A |
|
7 |
D |
17 |
D |
27 |
D |
|
8 |
D |
18 |
B |
28 |
A |
|
9 |
B |
19 |
D |
29 |
B |
|
10 |
A |
20 |
D |
30 |
D |
ĐỀ THI SỐ 2
ĐỀ THI GIỮA HK2 MÔN HOÁ HỌC 12 NĂM 2022 TRƯỜNG THPT THẠNH LỘC- ĐỀ SỐ 2
Câu 1. Phản ứng điện phân dung dịch CuCl2 ( với điện cực trơ) và phản ứng ăn mòn điện hóa xảy ra khi nhúng hợp kim Zn – Cu vào dung dịch HCl có đặc điểm là:
A. Đều sinh ra Cu ở cực âm.
B. Phản ứng ở cực dương đều là sự oxi hóa ion Cl-.
C. Phản ứng xảy ra luôn kèm theo sự phát sinh dòng điện.
D. Phản ứng ở cực âm có sự tha gia của kim loại hoặc ion kim loại.
Câu 2. Dung dịch HCl, H2SO4 loãng, nóng sẽ oxi hóa crom đến mức oxi hóa:
A. +6. B. +3. C. +4. D. +2.
Câu 3. Để hoà tan 2,32 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3 (trong đó số mol FeO bằng số mol Fe2O3), cần dùng vừa đủ 80 ml dung dịch HCl x (mol/l). Giá trị của x là:
A. 1,0 M. B. 1,5 M. C. 2,0 M. D. 0,5 M.
Câu 4. Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?
A. Al2O3. B. Cr(OH)3. C. Fe(OH)3. D. Cr2O3.
Câu 5. Tính chất hóa học đặc trưng của K2Cr2O7 là:
A. Tính oxi hóa. B. Tính axit. C. Tính bazơ. D. Tính khử.
Câu 6. Có năm ống nghiệm đựng riêng biệt các dung dịch loãng: FeCl3, NH4Cl, CuSO4, Na2SO4, AlCl3. Chọn một trong các hóa chất sau để có thể phân biệt từng chất trên:
A. Quỳ tím. B. BaCl2. C. NaOH. D. AgNO3.
Câu 7. (0.39 điểm) Cho 51,6 gam hỗn hợp X chứa Fe3O4 và Fe có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:2. Thể tích dung dịch HNO3 0,5M tối thiểu để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X (biết rằng sản phẩm khử duy nhất là khí NO) là:
A. 3,4 lít. B. 3,2 lít. C. 6,4 lít. D. 5,2 lít.
Câu 8. Nung một mẫu thép có khối lượng 10 gam trong khí oxi dư, thu được 0,1568 lít khí cacbonic (đktc). Thành phần phần trăm theo khối lượng của cacbon trong mẫu thép là
A. 0,07%. B. 3,03%. C. 0,43%. D. 0,84%.
Câu 9. Cho vào ống nghiệm một vài tinh thể K2Cr2O7, sau đó thêm tiếp khoảng 1ml nước và lắc đều để K2Cr2O7 tan hết, thu được dung dịch X. Thêm vài giọt dung dịch KOH vào dung dịch X, thu được dung dịch Y. Màu sắc của dung dịch X và Y lần lượt là
A. Màu vàng và màu nâu đỏ.
B. Màu da cam và màu vàng.
C. Màu nâu đỏ và màu vàng.
D. Màu vàng và màu da cam.
Câu 10. Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho Na vào dung dịch FeCl2.
(2) Cho Zn vào dung dịch FeCl2.
(3) Cho Mg dư vào dung dịch FeCl3.
(4) Cho Cu vào dung dịch FeCl3.
Số phản ứng tạo thành sắt kim loại là:
A. 3. B. 4. C. 1. D. 2.
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 30 của đề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 2
|
1 |
D |
11 |
D |
21 |
D |
|
2 |
D |
12 |
D |
22 |
B |
|
3 |
A |
13 |
A |
23 |
B |
|
4 |
C |
14 |
A |
24 |
B |
|
5 |
A |
15 |
D |
25 |
C |
|
6 |
C |
16 |
C |
26 |
D |
|
7 |
B |
17 |
B |
27 |
B |
|
8 |
D |
18 |
B |
28 |
C |
|
9 |
B |
19 |
B |
29 |
A |
|
10 |
D |
20 |
A |
30 |
C |
ĐỀ THI SỐ 3
ĐỀ THI GIỮA HK2 MÔN HOÁ HỌC 12 NĂM 2022 TRƯỜNG THPT THẠNH LỘC- ĐỀ SỐ 3
Câu 1. Nguyên tắc luyện thép từ gang là:
A. tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép.
B. dùng O2 oxi hoá các tạp chất Si, P, S, Mn, . . .trong gang để thu được thép.
C. dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao.
D. dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn, . . . trong gang để thu được thép.
Câu 2. Cho sơ đồ chuyển hoá (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):
NaOH → Fe(OH)2 → Fe2(SO4)3 → BaSO4
Các dd (dung dịch) X, Y, Z lần lượt là:
A. FeCl2, H2SO4 (đặc, nóng), BaCl2.
B. FeCl3, H2SO4 (đặc, nóng), BaCl2.
C. FeCl3, H2SO4 (đặc, nóng), Ba(NO3)2.
D. FeCl2, H2SO4 (loãng), Ba(NO3)2.
Câu 3. Cho 2,0 gam bột Fe vào dung dịch HNO3 loãng. Sau khi phản ứng kết thúc thu được V lít khí NO ( là sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và 0,32 gam kim loại dư. Giá trị của V là:
A. 0,896 lít. B. 0,448 lít. C. 1,120 lít. D. 0,672 lít.
Câu 4. Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hoá học?
A. Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2.
B. Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2.
C. Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội.
D. Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2.
Câu 5. Tính chất hóa học chung của hợp chất sắt (III) là.
A. Tính khử.
B. Tính bazơ.
C. Tính oxi hóa và tính khử.
D. Tính oxi hóa.
Câu 6. Cho vào ống nghiệm một vài tinh thể K2Cr2O7, sau đó thêm tiếp khoảng 1ml nước và lắc đều để K2Cr2O7 tan hết, thu được dung dịch X. Thêm vài giọt dung dịch KOH vào dung dịch X, thu được dung dịch Y. Màu sắc của dung dịch X và Y lần lượt là
A. Màu da cam và màu vàng.
B. Màu vàng và màu nâu đỏ.
C. Màu vàng và màu da cam.
D. Màu nâu đỏ và màu vàng.
Câu 7. Dung dịch HCl, H2SO4 loãng, nóng sẽ oxi hóa crom đến mức oxi hóa:
A. +2. B. +3. C. +6. D. +4.
Câu 8. Nguyên tử Fe có số hiệu nguyên tử bằng 26, cấu hình của ion Fe3+ là:
A. [Ar]3d34s2. B. [Ar]3d44s1. C. [Ar]3d5. D. [Ar]3d64s2.
Câu 9. Hoà tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng (dư) được dung dịch X1. Cho lượng dư bột Fe vào dung dịch X1 trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X2 chứa chất tan là
A. Fe2(SO4)3.
B. Fe2(SO4)3 và H2SO4.
C. FeSO4.
D. FeSO4 và H2SO4.
Câu 10. Phản ứng điện phân dung dịch CuCl2 ( với điện cực trơ) và phản ứng ăn mòn điện hóa xảy ra khi nhúng hợp kim Zn – Cu vào dung dịch HCl có đặc điểm là:
A. Đều sinh ra Cu ở cực âm.
B. Phản ứng xảy ra luôn kèm theo sự phát sinh dòng điện.
C. Phản ứng ở cực dương đều là sự oxi hóa ion Cl-.
D. Phản ứng ở cực âm có sự tha gia của kim loại hoặc ion kim loại.
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 30 của đề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 3
|
1 |
B |
11 |
C |
21 |
B |
|
2 |
A |
12 |
B |
22 |
D |
|
3 |
B |
13 |
C |
23 |
B |
|
4 |
B |
14 |
D |
24 |
D |
|
5 |
D |
15 |
B |
25 |
A |
|
6 |
A |
16 |
C |
26 |
B |
|
7 |
A |
17 |
D |
27 |
A |
|
8 |
C |
18 |
C |
28 |
B |
|
9 |
C |
19 |
D |
29 |
C |
|
10 |
D |
20 |
B |
30 |
C |
ĐỀ THI SỐ 4
ĐỀ THI GIỮA HK2 MÔN HOÁ HỌC 12 NĂM 2022 TRƯỜNG THPT THẠNH LỘC- ĐỀ SỐ 4
Câu 1. Cho 2,0 gam bột Fe vào dung dịch HNO3 loãng. Sau khi phản ứng kết thúc thu được V lít khí NO ( là sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và 0,32 gam kim loại dư. Giá trị của V là:
A. 1,120 lít. B. 0,448 lít. C. 0,672 lít. D. 0,896 lít.
Câu 2. Nung hỗn hợp bột gồm 1,52 gam Cr2O3 và m gam Al ở nhiệt độ cao (trong điều kiện không có không khí). Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được 2,33 gam hỗn hợp rắn X. Cho toàn bộ hỗn hợp X phản ứng với axit H2SO4 loãng, dư thoát ra V lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của V là:
A. 1,008 lít. B. 0,448 lít. C. 0,784 lít. D. 0,336 lít.
Câu 3. Phản ứng hóa học nào sau đây không tạo ra đơn chất sau phản ứng:
A. K2Cr2O7 + KI + H2SO4.
B. Al + Cr2O3 (to)
C. CrCl3 + Zn.
D. Cr + HCl loãng,nóng.
Câu 4. Tính chất hóa học chung của hợp chất sắt (III) là.
A. Tính khử.
B. Tính oxi hóa.
C. Tính oxi hóa và tính khử.
D. Tính bazơ.
Câu 5. Hoà tan 5,6 gam bột Fe trong 300 ml dung dịch HCl 1M. Sau phản ứng thu được dung dịch X và khí H2. Cho lượng dư dung dịch AgNO3 vào dung dịch X thì thu được m gam chất rắn. Giá trị gần đúng nhất của m là:
A. 45,72. B. 53,88. C. 53,83. D. 45,77.
Câu 6. Nguyên tố nào sau đây có trong hemoglobin của máu, làm nhiệm vụ vận chuyển oxi, duy trì sự sống
A. Cu. B. Sn. C. Fe. D. Zn.
Câu 7. Nguyên tắc luyện thép từ gang là:
A. dùng O2 oxi hoá các tạp chất Si, P, S, Mn, . . .trong gang để thu được thép.
B. tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép.
C. dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn, . . . trong gang để thu được thép.
D. dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao.
Câu 8. Để hoà tan 2,32 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3 (trong đó số mol FeO bằng số mol Fe2O3), cần dùng vừa đủ 80 ml dung dịch HCl x (mol/l). Giá trị của x là:
A. 2,0 M. B. 0,5 M. C. 1,0 M. D. 1,5 M.
Câu 9. Tính chất hóa học đặc trưng của K2Cr2O7 là:
A. Tính khử. B. Tính axit. C. Tính bazơ. D. Tính oxi hóa.
Câu 10. Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hoá học?
A. Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội.
B. Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2.
C. Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2.
D. Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2.
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 30 của đề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 4
|
1 |
B |
11 |
D |
21 |
C |
|
2 |
C |
12 |
A |
22 |
A |
|
3 |
C |
13 |
C |
23 |
D |
|
4 |
B |
14 |
C |
24 |
A |
|
5 |
D |
15 |
A |
25 |
C |
|
6 |
C |
16 |
A |
26 |
B |
|
7 |
A |
17 |
D |
27 |
A |
|
8 |
C |
18 |
A |
28 |
B |
|
9 |
D |
19 |
B |
29 |
C |
|
10 |
B |
20 |
C |
30 |
D |
ĐỀ THI SỐ 5
ĐỀ THI GIỮA HK2 MÔN HOÁ HỌC 12 NĂM 2022 TRƯỜNG THPT THẠNH LỘC- ĐỀ SỐ 5
Câu 41. Mệnh đề không đúng là:
A. Fe2+oxi hoá được Cu.
B. Fe3+có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+.
C. Fe khử được Cu2+trong dung dịch.
D. Tính oxi hóa của các ion tăng theo thứ tự: Fe2+, H+, Cu2+, Ag+.
Câu 42. Tính chất vật lý nào sau đây của Sắt khác với các đơn chất kim loại khác.
A. Có tính nhiễm từ.
B. Là kim loại nặng.
C. Dẫn điện và nhiệt tốt.
D. Tính dẻo, dễ rèn.
Câu 43. Để oxi hoá hoàn toàn 0,015mol CrCl3 thành K2CrO4 bằng Cl2 có mặt KOH, lượng tối thiểu Cl2 và KOH tương ứng là
A. 0,0225mol và 0,04mol
B. 0,015mol và 0,12mol
C. 0,0225mol và 0,12mol
D. 0,025mol và 0,08mol
Câu 44. Cấu hình e của 24Cr3+ là
A. [Ar]3d4 B. [Ar]3d6 C. [Ar]3d3 D. [Ar]3d5
Câu 45. Cho các phản ứng xảy ra sau đây:
(1) AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag↓
(2) Mn + 2HCl → MnCl2 + H2↑
Dãy các ion được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá là
A. Mn2+, H+, Fe3+, Ag+.
B. Mn2+, H+, Ag+, Fe3+.
C. Ag+ , Mn2+, H+, Fe3+.
D. Ag+, Fe3+, H+, Mn2+.
Câu 46. Kim loại M có thể được điều chế bằng cách khử ion của nó trong oxit bởi khí H2 ở nhiệt độ cao. Mặt khác, kim loại M khử được ion H+ trong dung dịch axit loãng thành H2. Kim loại M là
A. Mg. B. Al. C. Cu. D. Fe.
Câu 47. Nguyên tử sắt có thể bị oxi hóa thành các mức ion có thể có.
A. Fe3+ B. Fe2+ C. Fe2+ , Fe3+ D. Fe3+ , Fe4+
Câu 48. Phản ứng nào sau đây không chứng minh được tính chất oxi hoá của hợp chất sắt (III) :
A. Fe2O3 tác dụng với nhôm
B. Sắt (III) clorua tác dụng với đồng
C. Sắt (III) nitrat tác dụng với dung dịch Bazơ
D. Sắt (III) clorua tác dụng với sắt
Câu 49. ở nhiệt độ thường, kim loại nào không phản ứng được với nước ?
A. Sr B. Mg C. Ca D. Be
Câu 50. Các dung dịch nào sau đây đều tác dụng với Al2O3?
A. HNO3, KNO3. B. HCl, NaOH. C. Na2SO4, HNO3. D. NaCl, NaOH.
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 51 đến câu 70 của đề thi số 5 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 5
|
41 |
A |
51 |
D |
61 |
C |
|
42 |
A |
52 |
A |
62 |
B |
|
43 |
C |
53 |
A |
63 |
C |
|
44 |
A |
54 |
B |
64 |
A |
|
45 |
A |
55 |
D |
65 |
C |
|
46 |
D |
56 |
C |
66 |
A |
|
47 |
C |
57 |
D |
67 |
C |
|
48 |
C |
58 |
A |
68 |
A |
|
49 |
D |
59 |
B |
69 |
C |
|
50 |
B |
60 |
D |
70 |
A |
Trên đây là trích dẫn một phần nội dung Bộ 5 đề thi giữa HK2 môn Hóa học 12 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Thạnh Lộc. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
Thi Online:
Chúc các em học tốt!


