YOMEDIA

Bộ 5 đề thi giữa HK2 môn Hóa học 12 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT An Sơn

Tải về
 
NONE

Bộ 5 đề thi giữa HK2 môn Hóa học 12 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT An Sơn phục vụ cho các bạn học sinh tham khảo nhằm củng cố kiến thức môn Hóa học trung học phổ thông, luyện thi giữa HK2 và giúp các thầy cô giáo trau dồi kinh nghiệm ôn tập cho kỳ thi này. Hy vọng đề thi phục vụ hữu ích cho các bạn. 

ATNETWORK

TRƯỜNG THPT AN SƠN

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2

MÔN HÓA HỌC 12

NĂM HỌC 2021-2022

Thời gian làm bài 45 phút

ĐỀ THI SỐ 1

Câu 1. Các dung dịch nào sau đây đều tác dụng với Al2O3?

A. NaCl, NaOH.                 B. HCl, NaOH.                 C. HNO3, KNO3.                 D. Na2SO4, HNO3.

Câu 2. Vật dụng bằng nhôm bền trong không khí và H2O là vì

A. trên bề mặt Al có lớp màng hidroxit Al(OH)3 bền bảo vệ.

B. do nhôm bị thụ động trong không khí và H2O.

C. do Al không tác dụng được với không khí và H2O.

D. trên bề mặt Al có lớp màng oxit Al2O3 bền bảo vệ.

Câu 3. Trong quá trình nào sau đây ion natri bị khử ?

A. Điện phân dd NaOH

B. Điện phân NaCl nóng chảy.

C. Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn.

D. Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

Câu 4. Phản ứng hoá học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?

A. Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng.

B. Al tác dụng với CuO nung nóng.

C. Al tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng.

D. Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng.

Câu 5. Trong phương pháp thuỷ luyện, để điều chế Cu từ dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại nào làm chất khử ?

A. Ca                                   B. K                                   C. Ag                                    D. Zn

Câu 6. Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?

A. Thạch cao nung (CaSO4.H2O).                               

B. Vôi sống (CaO).

C. Đá vôi (CaCO3).                                                      

D. Thạch cao sống (CaSO4.2H2O).

Câu 7. Để bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm kín chúng trong

A. dầu hoả.                          B. cồn.                               C. nước.                               D. amoniac lỏng.

Câu 8. Kim loại nào khử nước chậm ở nhiệt độ thường, nhưng phản ứng mạnh với hơi nước ở nhiệt độ cao ?

A. K                                    B. Al                                  C. Mg                                   D. Ca

Câu 9. Nguyên tắc làm mềm nước là làm giảm nồng độ của

A. ion Ca2+, Mg2+              

B. ion \(HCO_{3}^{-}\)  

C. ion \(SO_{4}^{2-}\)     

D. ion Cl

Câu 10. Nguyên tắc chung được dùng để điều chế kim loại là

A. oxi hoá ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại.

B. khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại. 

C. cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất khử.

D. cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất oxi hoá.

Câu 11. Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là:

A. PbO, K2O, SnO.            

B. FeO, MgO, CuO.         

C. Fe3O4, SnO, BaO.          

D. FeO, CuO, Cr2O3.

Câu 12. Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4, chất rắn thu được sau phản ứng là:

A. CuO                               B. Cu(OH)2                       C. CuS                                  D. Cu

Câu 13. Trong cốc nước chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl- và d mol HCO3. Biểu thức liên hệ giữa a, b, c, d là:

A. 2a + 2b = c + d               B. a + c = b + d                 C. 3a + 3b = c + d                D. a + b = c + d

Câu 14. Cho các kim loại : Na, Ca, Al, Fe, Cu, Ag. Bằng phương pháp điện phân dung dịch có thể điều chế được bao nhiêu kim loại trong số các kim loại ở trên ?

A. 4                                     B. 5                                    C. 6                                       D. 3

Câu 15. Trong thùng điện phân NaCl nóng chảy để điều chế Na, có :

A. cực âm bằng than chì, cực dương bằng thép.

B. cực âm bằng thép, cực dương bằng than chì.

C. cực âm và cực dương đều bằng thép.

D. cực âm và cực dương đều bằng than chì.

Câu 16. Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch  NaAlO2. Hiện tượng xảy ra là …

A. Có kết tủa trắng tạo thành, kết tủa không tan khi CO2 dư.

B. Ban đầu dd vẫn trong suốt, sau đó mới có kết tủa trắng.

C. Dung dịch vẫn trong suốt, không có hiện tượng gì.

D. Ban đầu có kết tủa, sau đó kết tủa tan tạo dung dịch trong suốt.

Câu 17. Cho luồng khí CO (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:

A. Cu, Fe, Zn, MgO.                                                    

B. Cu, Fe, Zn, Mg.

C. Cu, FeO, ZnO, MgO.                                              

D. Cu, Fe, ZnO, MgO.

Câu 18. Có các chất sau : NaCl, Ca(OH)2 ,Na2CO3, HCl. Cặp chất nào có thể làm mềm nước cứng tạm thời :

A. NaCl và Ca (OH)2         

B. Na2CO3 và HCl            

C. Ca(OH)2 và Na2CO3      

D. NaCl và HCl

Câu 19. Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là sai?

A. Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim.

B. Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần.

C. Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp.

D. Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.

Câu 20. Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?

A. Mg, Al2O3, Al.              

B. Fe, Al2O3, Mg.             

C. Zn, Al2O3, Al.                 

D. Mg, K, Na.

Câu 21. Phản ứng giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong các hang động là :

A. Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O                

B. CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2

C. Ca(OH)2 + 2CO2 → Ca(HCO3)2                       

D. CaCO→ CaO + CO2

Câu 22. Hoà tan hoàn toàn 8,5 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm thuộc hai chu kì kế tiếp nhau vào nước dư  được 3,36 lít H2 (đktc). Hai kim loại kiềm là

A. Na và K.                         B. K và Rb.                        C. Rb và Cs.                         D. Li và Na.

Câu 23. Hoà tan hỗn hợp 2 muối cacbonat của kim loại hoá trị II trong dd HCl dư thu được 6,72lít khí (đktc). Cô cạn dd thu được sau phản ứng thấy khối lượng muối thu được nhiều hơn 2 muối cacbonat là

A. 3,3g                                B. 3,0g                               C. 3,2g                                  D. 3,1g

Câu 24. Cho 300 ml dung dịch NaOH 0,1M phản ứng với 100 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được a gam kết tủa. Giá trị của a là

A. 1,56.                               B. 1,17.                              C. 0,78.                                 D. 2,34.

Câu 25. Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít khí CO2 (đktc)  vào dung dịch chứa a mol KOH, thu được dung dịch chứa 33,8 gam hỗn hợp muối. Giá trị của a là

A. 0,3.                                 B. 0,6.                                C. 0,4.                                   D. 0,5.

Câu 26. Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol H2SO4 và b mol AlCl3, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:

 Tỉ lệ a : b là

A. 2 : 3.                               B. 4 : 3.                              C. 1 : 1.                                 D. 2 : 1.

Câu 27. Cho dãy các chất sau: Al, NaHCO3, (NH4)2CO3, NH4Cl, Al2O3, Zn, K2CO3, K2SO4. Có bao nhiêu chất trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH?

A. 3.                                    B. 4.                                   C. 5.                                      D. 2.

Câu 28. Cho 2,86 g hỗn hợp gồm MgO và CaO tan vừa đủ trong 200 ml dung dịch H2SO4 0,2 M. Sau khi nung nóng khối lượng hỗn hợp muối sunphat khan tạo ra là :

A. 5,96 g                             B. 5,66 g                            C. 6,06 g                               D. 5,72 g

Câu 29. Cho 1,68gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 (dư). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,448 lít khí NO (ở đktc) và dung dịch X. Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X là

A. 11,16 gam                      B. 5,4 gam                         C. 7,015 gam                        D. 8,85 gam

Câu 30. Nung hỗn hợp gồm 0,12 mol Al và 0,04 mol Fe3O4 một thời gian, thu được hỗn hợp rắn X. Hoà tan hoàn toàn X trong dung dịch HCl dư, thu được 0,15 mol khí H2 và m gam muối. Giá trị của m là

A. 33,39.                             B. 31,97.                            C. 32,58.                               D. 34,10.

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 1

1

B

11

D

21

A

2

D

12

B

22

A

3

B

13

A

23

A

4

C

14

D

24

C

5

D

15

B

25

C

6

A

16

A

26

A

7

A

17

A

27

C

8

C

18

C

28

C

9

A

19

B

29

A

10

B

20

A

30

B

ĐỀ THI SỐ 2

ĐỀ THI GIỮA HK2 MÔN HOÁ HỌC 12 NĂM 2022 TRƯỜNG THPT AN SƠN - ĐỀ SỐ 2

Câu 1. Trong phương pháp thuỷ luyện, để điều chế Cu từ dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại nào làm chất khử ?

A. Ca                                   B. K                                   C. Zn                                    D. Ag

Câu 2. Vật dụng bằng nhôm bền trong không khí và H2O là vì

A. trên bề mặt Al có lớp màng hidroxit Al(OH)3 bền bảo vệ.

B. do nhôm bị thụ động trong không khí và H2O.

C. do Al không tác dụng được với không khí và H2O.

D. trên bề mặt Al có lớp màng oxit Al2O3 bền bảo vệ.

Câu 3. Nguyên tắc chung được dùng để điều chế kim loại là

A. khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại. 

B. cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất oxi hoá.

C. oxi hoá ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại.

D. cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất khử.

Câu 4. Nguyên tắc làm mềm nước là làm giảm nồng độ của

A. ion \(HCO_{3}^{-}\)     

B. ion Ca2+, Mg2+             

C. ion Cl                            

D. ion \(SO_{4}^{2-}\)

Câu 5. Kim loại nào khử nước chậm ở nhiệt độ thường, nhưng phản ứng mạnh với hơi nước ở nhiệt độ cao ?

A. Ca                                   B. K                                   C. Al                                     D. Mg

Câu 6. Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?

A. Thạch cao nung (CaSO4.H2O).                               

B. Thạch cao sống (CaSO4.2H2O).

C. Đá vôi (CaCO3).                                                      

D. Vôi sống (CaO).

Câu 7. Các dung dịch nào sau đây đều tác dụng với Al2O3?

A. HNO3, KNO3.               

B. Na2SO4, HNO3.           

C. HCl, NaOH.                   

D. NaCl, NaOH.

Câu 8. Trong quá trình nào sau đây ion natri bị khử ?

A. Điện phân dd NaOH

B. Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn.

C. Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

D. Điện phân NaCl nóng chảy.

Câu 9. Phản ứng hoá học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?

A. Al tác dụng với CuO nung nóng.

B. Al tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng.

C. Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng.

D. Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng.

Câu 10. Để bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm kín chúng trong

A. cồn.                                B. dầu hoả.                        C. nước.                               D. amoniac lỏng.

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 30 của đề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 2

1

C

11

D

21

A

2

D

12

B

22

D

3

A

13

D

23

A

4

B

14

C

24

A

5

D

15

B

25

B

6

A

16

A

26

D

7

C

17

A

27

C

8

D

18

B

28

B

9

B

19

D

29

B

10

B

20

A

30

B

ĐỀ THI SỐ 3

ĐỀ THI GIỮA HK2 MÔN HOÁ HỌC 12 NĂM 2022 TRƯỜNG THPT AN SƠN - ĐỀ SỐ 3

Câu 1. Kim loại nào khử nước chậm ở nhiệt độ thường, nhưng phản ứng mạnh với hơi nước ở nhiệt độ cao ?

A. Mg                                  B. Ca                                 C. K                                      D. Al

Câu 2. Vật dụng bằng nhôm bền trong không khí và H2O là vì

A. do Al không tác dụng được với không khí và H2O.

B. do nhôm bị thụ động trong không khí và H2O.

C. trên bề mặt Al có lớp màng hidroxit Al(OH)3 bền bảo vệ.

D. trên bề mặt Al có lớp màng oxit Al2O3 bền bảo vệ.

Câu 3. Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?

A. Thạch cao sống (CaSO4.2H2O).                              

B. Đá vôi (CaCO3).

C. Thạch cao nung (CaSO4.H2O).                               

D. Vôi sống (CaO).

Câu 4. Trong quá trình nào sau đây ion natri bị khử ?

A. Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn.

B. Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

C. Điện phân NaCl nóng chảy.

D. Điện phân dd NaOH

Câu 5. Để bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm kín chúng trong

A. nước.                              B. dầu hoả.                        C. cồn.                                  D. amoniac lỏng.

Câu 6. Phản ứng hoá học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?

A. Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng.

B. Al tác dụng với CuO nung nóng.

C. Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng.

D. Al tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng.

Câu 7. Trong phương pháp thuỷ luyện, để điều chế Cu từ dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại nào làm chất khử ?

A. Ca                                   B. Zn                                 C. K                                      D. Ag

Câu 8. Nguyên tắc chung được dùng để điều chế kim loại là

A. cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất oxi hoá.

B. oxi hoá ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại.

C. cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất khử.

D. khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại. 

Câu 9. Nguyên tắc làm mềm nước là làm giảm nồng độ của

A. ion \(SO_{4}^{2-}\)      

B. ion \(HCO_{3}^{-}\)   

C. ion Ca2+, Mg2+                

D. ion Cl

Câu 10. Các dung dịch nào sau đây đều tác dụng với Al2O3?

A. HNO3, KNO3.               

B. NaCl, NaOH.               

C. Na2SO4, HNO3.              

D. HCl, NaOH.

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 30 của đề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 3

1

A

11

D

21

C

2

D

12

A

22

A

3

C

13

C

23

D

4

C

14

D

24

B

5

B

15

B

25

D

6

D

16

B

26

C

7

B

17

A

27

C

8

D

18

B

28

D

9

C

19

D

29

D

10

D

20

B

30

D

ĐỀ THI SỐ 4

ĐỀ THI GIỮA HK2 MÔN HOÁ HỌC 12 NĂM 2022 TRƯỜNG THPT AN SƠN - ĐỀ SỐ 4

Câu 1. Tính chất hoá học đặc trưng của hợp chất sắt ( II ) là:

A. tính bazơ                                                                  

B. tính oxi hoá và tính khử.

C. tính oxi hoá.                                                             

D. tính khử.

Câu 2. Nguyên tắc làm mềm nước là làm giảm nồng độ của

A. ion \(HCO_{3}^{-}\)     

B. ion SO42-                      

C. ion Ca2+, Mg2+                

D. ion Cl

Câu 3. Nguyên tắc chung được dùng để điều chế kim loại là

A. khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại.

B. cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất oxi hoá.

C. cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất khử.

D. oxi hoá ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại.

Câu 4. Ở nhiệt độ thường, kim loại nào không phản ứng được với nước ?

A. Mg                                  B. Ca                                 C. Sr                                     D. Be

Câu 5. M là kim loại không khử được ion H+ trong dung dịch axit loãng thành H2. Kim loại M là

A. Fe.                                  B. Mg.                               C. Cu.                                   D. Al.

Câu 6. Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong ngành nhuộm vải, chất làm trong nước. Công thức hoá học của phèn chua là

A. Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.                                      

B. (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

C. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.                                       

D. Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

Câu 7. HNO3, H2SO4 đặc nguội không tác dụng với dãy kim loại nào sau đây?

A. Hg, Au, Pt                     

B. Cu, Ag, Pb                   

C. Al, Fe, Cr                        

D. Au, Ag, Cu

Câu 8. Hóa chất dùng nhận biết ion Ba2+  là

A. dung dịch chứa SO42-                                              

B. dung dịch chứa Cl-

C. dung dịch chứa HCO3-                                            

D. dung dịch chứa NO3-

Câu 9. Kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là

A. Na                                   B. Al                                  C. Mg.                                  D. Ag.

Câu 10. Cấu hình electron của nguyên tử sắt 26Fe là:

A. [Ar]3d74s1                      B. [Ar]3p63d8                    C. [Ar]3d64s2                       D. [Ar]3d8

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 30 của đề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 4

1

D

11

D

21

C

2

C

12

B

22

B

3

A

13

A

23

A

4

D

14

C

24

A

5

C

15

C

25

D

6

C

16

D

26

B

7

C

17

B

27

A

8

A

18

A

28

A

9

D

19

B

29

A

10

C

20

C

30

C

ĐỀ THI SỐ 5

ĐỀ THI GIỮA HK2 MÔN HOÁ HỌC 12 NĂM 2022 TRƯỜNG THPT AN SƠN - ĐỀ SỐ 5

Câu 1. Hóa chất dùng nhận biết ion Ba2+  là

A. dung dịch chứa Cl-                                                  

B. dung dịch chứa SO42-

C. dung dịch chứa NO3-                                               

D. dung dịch chứa HCO3-

Câu 2. Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là

A. CO và CH4.                   

B. CH4 và NH3.                

C. SO2 và NO2.                   

D. CO và CO2.

Câu 3. Nguyên tắc làm mềm nước là làm giảm nồng độ của

A. ion Cl                           

B. ion Ca2+, Mg2+              

C. ion \[HCO_{3}^{-}\]     

D. ion SO42-

Câu 4. Cấu hình electron của nguyên tử sắt 26Fe là:

A. [Ar]3d64s2                     

B. [Ar]3d8                        

C. [Ar]3d74s1                      

D. [Ar]3p63d8

Câu 5. Cấu hình electron của ion Cr3+: [Ar]3d3. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố Cr thuộc

A. chu kì 4, nhóm IIIA.                                               

B. chu kì 4, nhóm VIA.

C. chu kì 4, nhóm VIB.                                                

D. chu kì 3, nhóm IIIB.

Câu 6. Nguyên tắc chung được dùng để điều chế kim loại là

A. khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại.

B. oxi hoá ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại.

C. cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất khử.

D. cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất oxi hoá.

Câu 7. Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong ngành nhuộm vải, chất làm trong nước. Công thức hoá học của phèn chua là

A. (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.                                 

B. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

C. Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.                                       

D. Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

Câu 8. Tính chất hoá học đặc trưng của hợp chất sắt ( II ) là:

A. tính bazơ                                                                  

B. tính khử.

C. tính oxi hoá.                                                             

D. tính oxi hoá và tính khử.

Câu 9. HNO3, H2SO4 đặc nguội không tác dụng với dãy kim loại nào sau đây?

A. Au, Ag, Cu                     B. Al, Fe, Cr                      C. Cu, Ag, Pb                       D. Hg, Au, Pt

Câu 10. Ở nhiệt độ thường, kim loại nào không phản ứng được với nước ?

A. Be                                   B. Ca                                 C. Sr                                     D. Mg

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 30 của đề thi số 5 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 5

1

B

11

B

21

C

2

C

12

B

22

C

3

B

13

C

23

D

4

A

14

C

24

A

5

C

15

A

25

A

6

A

16

A

26

A

7

B

17

C

27

C

8

B

18

B

28

C

9

B

19

C

29

B

10

A

20

A

30

B

 

Trên đây là trích dẫn một phần nội dung Bộ 5 đề thi giữa HK2 môn Hóa học 12 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT An Sơn. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Thi Online:

Chúc các em học tốt!   

 

AANETWORK
 

 

YOMEDIA
ATNETWORK
ON