Trắc nghiệm Vật lý 12 Bài 15 Công suất điện tiêu thụ của mạch điện xoay chiều và Hệ số công suất

Bài tập trắc nghiệm Vật lý 12 Bài 15 về Công suất điện tiêu thụ của mạch điện xoay chiều và Hệ số công suất online đầy đủ đáp án và lời giải giúp các em tự luyện tập và củng cố kiến thức bài học.

Câu hỏi trắc nghiệm (11 câu):

  • Câu 1:

    Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm R,L,C mắc nối tiếp. Biết cảm kháng lớn hơn dung kháng. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng và tần số luôn không đổi, Nếu cho điện dung C tăng thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch sẽ

     

    • A. Tăng đến một giá trị cực đại rồi sẽ giảm
    • B. Không thay đổi
    • C. Luôn tăng
    • D. Luôn giảm
  • Câu 2:

    Cho đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh. Điện trở R=50(\(\Omega\)), cuộn dây thuần cảm \(L=\frac{1}{\pi }(H)\)và tụ  \(C=\frac{10^{-3}}{22\pi }(F)\). Điện áp hai đầu mạch: \(u=260\sqrt{2}cos(100\pi t)(V)\). Tìm giá trị đúng của công suất toàn mạch.

    • A. 180W
    • B. 20W
    • C. 200W
    • D. 100W
    • A. Giảm điện trở R của dây. 
    • B. Giảm hiệu điện thế.
    • C. Tăng điện trở của dây
    • D. Tăng hiệu điện thế.
  • Câu 4:

    Cho hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là : \(U_{AB}=10\sqrt{2}cos(100\pi t-\frac{\pi }{4})(V)\) và cường độ dòng điện qua mạch : \(i=3\sqrt{2}cos(100\pi t+\frac{\pi }{12})(A)\).Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là?

    • A. 150W
    • B. 200W
    • C. 90W
    • D. 180W
  • Câu 5:

    Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ. \(R=50(\Omega )\) ,\(r=20(\Omega )\) , \(U_{AB}=100(V)\). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là: 

    • A. P=180(W)              
    • B. P=240(W)               
    • C. P=280(W)             
    • D. P=50(W)
  • Câu 6:

    Cho một mạch điện gồm biến trở Rx mắc nối tiếp với tụ điện có \(C = 63,8\mu F\) và một cuộn dây có điện trở thuần r = 70W, độ tự cảm \(L = \frac{1}{\pi }H\). Đặt vào hai đầu một điện áp U=200V có tần số f = 50Hz.  Giá trị của Rx để công suất của mạch cực đại và giá trị cực đại đó lần lượt là 

     

    • A. \(0\Omega \,;\,378,4W\)
    • B. \(20\Omega \,;\,378,4W\)
    • C. \(10\Omega \,;\,78,4W\)
    • D. \(30\Omega \,;\,100W\)
  • Câu 7:

    Đặt điện áp u = Uocosωt ( Uovà ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm có biến trở R, tụ điện có dung kháng 80\(\sqrt 3 \)Ω, cuộn cảm có điện trở thuần 30 Ω và cảm kháng 50\(\sqrt 3 \)Ω. Khi điều chỉnh trị số của biến trở R để công suất tiêu thụ trên biến trở cực đại thì hệ số công suất của đoạn mạch bằng 

    • A. \(\frac{1}{{\sqrt 2 }}\)
    • B. \(\frac{{\sqrt 3 }}{2}\)
    • C. \(\frac{2}{{\sqrt 7 }}\)
    • D. \(\frac{3}{{\sqrt 7 }}\)
    • A. RZ     
    • B. R/Z       
    • C. ZL/Z        
    • D.  ZC/Z
    • A. Điện trở thuần R  
    • B. Cảm kháng         
    • C. Dung kháng       
    • D. điện trở và tổng trở
    • A.  Với đoạn mạch chỉ có tụ điện hoặc chỉ có cuộn cảm thuần thì cos φ = 0.
    • B. Với đoạn mạch chỉcó điện trởthuần thì cos φ = 1.
    • C. Với đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng thì cos φ = 0.
    • D. Với đoạn mạch gồm tụ điện và điện trở thuần mắc nối tiếp thì 0 <  cos φ < 1. 
    • A. hệ số công suất của đoạn mạch bằng 0,5.
    • B. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu biến trở bằng hai lần điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm thuần. 
    • C. hệ số công suất của đoạn mạch bằng 1.
    • D. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu biến trở bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm thuần.