YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Sinh học - Trường THPT Quế Võ 1 có đáp án

Tải về
 
NONE

HOC247 xin giới thiệu Bộ 5 đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Sinh học - Trường THPT Quế Võ 1 có đáp án đến các em nhằm giúp các em ôn tập và củng cố kiến thức Sinh học đã học. Mời các em cùng tham khảo!

ATNETWORK

SỞ GD-ĐT BẮC NINH

TRƯỜNG THPT QUẾ VÕ 1

---------------

ĐỀ  KHẢO SÁT CHẤT L­ƯỢNG LẦN 3 - NĂM HỌC 2020-2021

BÀI THI: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

MÔN: SINH HỌC 12

(Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC

Đề gồm có 5 trang, 40 câu

 

 

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ tên thí sinh:............................................................SBD:..............................

1. ĐỀ 1

Câu 81:  Một gen chỉ huy tổng hợp 5 chuỗi pôlipeptit đã huy động từ môi trường nội bào 995 axit amin các loại. Phân tử mARN được tổng hợp từ gen trên có A= 100, U= 125. Gen đã cho bị đột biến dẫn đến hậu quả tổng số nuclêôtit trong gen không thay đổi, nhưng tỉ lệ T/X bị thay đổi và bằng 59,57%. Đột biến trên thuộc dạng nào sau đây?

A. Thay thế hai cặp G– X bằng hai cặp A– T.        B. Thay thế một cặp A– T bằng một cặp G– X.

C. Thay thế hai cặp A– T bằng hai cặp G– X.        D. Thay thế một cặp G– X bằng một cặp A– T.

Câu 82: Khi nói về giới hạn sinh thái, phát biểu nào sau đây sai?

A. Trong khoảng thuận lợi, sinh vật thực hiện các chức năng sống tốt nhất.

B. Ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật sẽ không thể tồn tại được.

C. Khoảng chống chịu là khoảng của các nhân tố sinh thái gây ức chế cho các hoạt động sinh lí của sinh vật.

D. Giới hạn sinh thái về nhiệt độ của các loài đều giống nhau.

Câu 83:  Khi nói về bệnh di truyền phân tử ở người, phát biểu nào sau đây sai?

A. Bệnh di truyền phân tử là bệnh di truyền được nghiên cứu cơ chế gây bệnh ở mức phân tử.

B. Bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm là do đột biến gen gây nên.

C. Các bệnh lí do đột biến ở người đều được gọi là bệnh di truyền phân tử.

D. Phần lớn các bệnh di truyền phân tử đều do các đột biến gen gây nên.

Câu 84: Một cơ thể có kiểu gen AaBbDd. Nếu trong quá trình giảm phân, có 8% số tế bào đã bị rối loạn phân li của cặp NST mang cặp gen Aa ở giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường, các cặp NST khác phân li bình thường. Kết quả sẽ tạo ra loại giao tử đột biến mang gen AabD chiếm tỉ lệ

A. 1%.                             B. 11,75%.                       C. 4%.                             D. 8%.

Câu 85:  Một cơ thể có kiểu gen \(\frac{{AB}}{{ab}}\)Dd giảm phân đã tạo giao từ ab d chiếm tỉ lệ 20% , theo lí thuyết tần số hoán vị gen là

A. 10%.                           B. 40%.                            C. 30%.                           D. 20%.

Câu 86: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến. Trong một phép lai, người ta thu được đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 3A-B- : 3A-bb: 1aaB- : 1aabb. Phép lai nào sau đây phù hợp với kết quả trên?

A. AaBb ´ aaBb.             B. AaBb ´ AaBb.            C. Aabb ´ aaBb.              D. AaBb ´ Aabb.

Câu 87:  Các cây hoa cẩm tú cầu mặc dù có cùng một kiểu gen nhưng màu hoa có thể biểu hiện ở các dạng trung gian khác nhau giữa tím và đỏ tùy thuộc vào

A. độ pH của đất.                                                     B. hàm lượng phân bón.

C. nhiệt độ môi trường.                                           D. cường độ ánh sáng.

Câu 88:  Ở một loài thực vật, gen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với a quy định hoa trắng, cây tứ bội giảm phân chỉ sinh ra loại giao tử 2n có khả năng thụ tinh bình thường. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 35 : 1?

A. AAaa x Aaaa.             B. AAaa x AAaa.            C. Aaaa x Aaaa.              D. AAaa x AAAa.

Câu 89:  Khi nói về quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Quá trình phiên mã cần có sự tham gia của enzim nối ligaza.

B. Quá trình phiên mã chỉ xảy ra trong nhân mà không xảy ra trong tế bào chất.

C. Quá trình phiên mã chỉ diễn ra trên mạch mã gốc của gen.

D. Quá trình phiên mã cần môi trường nội bào cung cấp các nuclêôtit A, T, G, X.

Câu 90: Morgan phát hiện ra các quy luật di truyền khi nghiên cứu đối tượng nào sau đây?

A. Đậu Hà Lan.               B. Vi khuẩn E. coli.         C. Ruồi giấm.                  D. Khoai tây.

Câu 91:  Nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một loại axit amin thể hiện đặc điểm nào của mã di truyền

A. tính đặc hiệu.              B. tính thoái hóa.             C. tính liên tục.               D. tính phổ biến.

Câu 92: Một loài thực vật, khi cho giao phấn giữa cây quả dẹt với cây quả bầu dục (P), thu được F1 gồm toàn cây quả dẹt. Cho cây F1 lai với cây đồng hợp lặn về các cặp gen, thu được đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1 cây quả dẹt : 2 cây quả tròn : 1 cây quả bầu dục. Cho cây F1 tự thụ phấn thu được F2 có tỉ lệ kiểu hình quả tròn theo lí thuyết là

A. 3/8.                              B. 1/16.                            C. 3/16.                            D. 9/16.

Câu 93: Công nghệ tế bào đã đạt được thành tựu nào sau đây?

A. Tạo ra giống lúa có khả năng tổng hợp ß-caroten ở trong hạt.

B. Tạo ra chủng vi khuẩn E. coli có khả năng sản xuất insulin của người.

C. Tạo ra cừu Đôly.

D. Tạo ra giống dâu tằm tam bội có năng suất lá cao.

Câu 94:  Theo quan niệm của thuyết tiến hóa tổng hợp, phát biểu nào sau đây sai?

A. Hình thành loài nhờ cơ chế lai xa và đa bội hóa là con đường hình thành loài nhanh nhất.

B. Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu hình có sẵn và gián tiếp làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể, là nhân tố tiến hóa duy nhất tạo nên tiến hóa thích nghi.

C. Quần thể sẽ không tiến hóa nếu tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể duy trì không đổi từ thế hệ này sang thế hệ khác.

D. Các loài sinh sản vô tính tạo ra số lượng cá thể con cháu rất nhiều và nhanh nên khi môi trường có biến động mạnh sẽ không bị chọn lọc tự nhiên đào thải hàng loạt.

Câu 95: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Khi không có tác động của đột biến, chọn lọc tự nhiên và di - nhập gen thì tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể sẽ không thay đổi.

B. Chọn lọc tự nhiên luôn làm thay đổi đột ngột tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể.

C. Các yếu tố ngẫu nhiên làm nghèo vốn gen quần thể, giảm sự đa dạng di truyền nên không có vai trò đối với tiến hóa.

D. Quá trình tiến hóa nhỏ diễn ra trên quy mô quần thể và diễn biến không ngừng dưới tác động của các nhân tố tiến hóa.

Câu 96: Một quần thể tự phối có cấu trúc di truyền ở thế hệ xuất phát là \(0,2\frac{{\underline {AB} }}{{Ab}}{\rm{Dd}}:0,4\frac{{\underline {AB} }}{{ab}}{\rm{Dd}}:0,4\frac{{\underline {AB} }}{{ab}}{\rm{dd}}\). Biết rằng không xảy ra đột biến, không xảy ra hoán vị gen. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Ở F3, tần số alen A = 0,6.

II. F4 có 12 kiểu gen.

III. Ở F3, kiểu gen đồng hợp lặn về cả 3 cặp gen chiếm tỉ lệ gần bằng 161/640.

IV. Ở F4, kiểu hình trội về cả 3 tính trạng chiếm tỉ lệ bằng 867/5120.

A. 2.                                 B. 1.                                 C. 3.                                 D. 4.

Câu 97:  Trong giờ thực hành, một nhóm học sinh đã tiến hành đo các chỉ tiêu sinh lý của mình ở 2 thời điểm như sau:

- Thời điểm 1: Trước khi chạy tại chỗ 10 phút;

- Thời điểm 2: Ngay sau khi chạy tại chỗ 10 phút.

Theo lí thuyết, chỉ số sinh lí nào sau đây của các bạn học sinh ở thời điểm 2 thấp hơn so với thời điểm 1?

A. Thân nhiệt.                                                          B. Nhịp tim.

C. Huyết áp tối đa.                                                  D. Thời gian của 1 chu kì tim.

Câu 98:  Khi nói về các đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Mật độ cá thể của mỗi quần thể luôn ổn định, không thay đổi theo mùa, theo năm.

B. Tỉ lệ giới tính của quần thể là đặc trưng quan trọng đảm bảo hiệu quả sinh sản của quần thể.

C. Mỗi quần thể sinh vật có kích thước đặc trưng và ổn định, không phụ thuộc vào điều kiện sống.

D. Khi kích thước quần thể đạt tối đa thì tốc độ tăng trưởng của quần thể là lớn nhất.

Câu 99: Nuôi cấy các hạt phấn của một cây có kiểu gen AaBbDdee để tạo nên các mô đơn bội. Sau đó xử lí các mô đơn bội này bằng cônsixin để gây lưỡng bội hoá, thu được 80 cây lưỡng bội. Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, không xảy ra đột biến gen và đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể. Theo lí thuyết, khi nói về 80 cây này, phát biểu nào sau đây đúng?

I. Mỗi cây giảm phân bình thường chỉ cho 1 loại giao tử.

II. Tất cả các cây này đều có cùng kiểu gen và kiểu hình.

III. Các cây này có tối đa 8 loại kiểu gen.

IV. Trong các cây này, có cây mang kiểu gen aabbddEE.

A. 4.                                 B. 1.                                 C. 3.                                 D. 2.

Câu 100:  Ở hầu hết lá trưởng thành, quá trình thoát hơi nước chủ yếu được thực hiện thông qua cấu trúc nào sau đây?

A. Tế bào mô giậu.          B. Tế bào mô xốp.           C. Cutin.                          D. Khí khổng.

ĐÁP ÁN

Câu

Đ/a

Câu

Đ/a

81

B

91

B

82

D

92

A

83

C

93

C

84

A

94

D

85

D

95

D

86

D

96

C

87

A

97

D

88

B

98

B

89

C

99

D

90

C

100

D

{-- Nội dung đề và đáp án từ câu 101-120 đề số 1 các em vui lòng xem ở phần xem online hoặc Tải về--}

2. ĐỀ 2

Câu 81: Dạng đột biến nào sau đây làm cho alen đột biến tăng 2 liên kết hiđrô?

A. Mất 2 cặp A - T.                 B. Thêm 1 cặp G - X.      

C. Thêm 1 cặp A - T.              D. Mất 1 cặp A - T.

Câu 82: Khi nói về nhiễm sắc thể giới tính ở động vật có vú, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Nhiễm sắc thể giới tính chỉ có ở tế bào sinh dục mà không có ở tế bào xôma.

B. Nhiễm sắc thể giới tính chỉ mang các gen quy định giới tính.

C. Các gen nằm ở vùng không tương đồng trên nhiễm sắc thể giới tính Y được di truyền 100% cho giới XY.

D. Các gen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X chỉ truyền cho giới XX.

Câu 83: Một quần thể ngẫu phối có thành phần kiểu gen là 0,2 AA: 0,8Aa. Theo lí thuyết, tần số alen A của quần thể này là:

A. 0,4                                   B. 0,8                                C. 0,2                                D. 0,6

Câu 84: Khi nói về hệ tuần hoàn ở động vật, phát biểu nào sau đây sai?

A. Ở hầu hết động vật, nhịp tim tỉ lệ nghịch với khối lượng cơ thể.

B. Trong hệ động mạch, càng xa tim huyết áp càng tăng và tốc độ máu chảy càng nhanh.

C. Huyết áp đạt cực đại lúc tim co, đạt cực tiểu lúc tim dãn.

D. Tim đập nhanh và mạnh làm huyết áp tăng, tim đập chậm và yếu làm huyết áp giảm.

Câu 85: Ở cây hoa phấn (Mirabilis jalapa), gen quy định màu lá nằm trong tế bào chất. Lấy hạt phấn của cây lá đốm thụ phấn cho noãn của cây lá xanh. Theo lí thuyết, đời con có tỉ lệ kiểu hình là:

A. 3 cây lá đốm : 1 cây lá xanh.            B. 3 cây lá xanh : 1 cây lá đốm.

C. 100% cây lá đốm.                             D. 100% cây lá xanh.

Câu 86: Nhân tố tiến hóa nào sau đây làm biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể theo hướng xác định?

A. Giao phối không ngẫu nhiên.         B. Đột biến.      

C. Di - nhập gen.                                 D. Các yếu tố ngẫu nhiên.

Câu 87: Ở sinh vật nhân thực, phân tử tARN vận chuyển axit amin mêtiônin (axit amin mở đầu) có bộ ba đối mã là:

A. 5’UAX3’.                        B. 3’UAX5’.                     C. 3’AUG5’.                    D. 5’AUG3’.

Câu 88: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở vi khuẩn E.coli, sự kiện nào sau đây không xảy ra khi môi trường có lactôzơ?

A. Prôtêin ức chế liên kết với vùng vận hành.               

B. Một số phân tử lactôzơ liên kết với prôtêin ức chế.

C. Enzim ARN pôlimeza liên kết với vùng khởi động.

D. Gen điều hòa quy định tổng hợp prôtêin ức chế.

Câu 89: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, có bao nhiêu phát biểu sau đây là sai khi nói về quá trình hình thành loài mới?

1. Hình thành loài mới bằng cách li sinh thái là con đường hình thành loài nhanh nhất.
2. Cách lí địa lí trong một thời gian dài luôn dẫn đến hình thành loài mới.
3. Cách li tập tính và cách lí sinh thái có thể dẫn đến hình thành loài mới.
4. Đa số các loài thực vật có hoa và dương xỉ đã được hình thành bằng con đường lai xa và đa bội hóa.
5. Hình thành loài bằng cách li địa lí có thể có sự tham gia của các yếu tố ngẫu nhiên.

A. 3                                      B. 4                                   C. 2                                   D. 1

Câu 90: Theo lí thuyết, cơ thể mang kiểu gen AaBbDdeeFf khi giảm phân bình thường không cho loại giao tử nào sau đây ?

A. ABDeF.                           B. aBDeF.                         C. AbDEF .                      D. ABDef.

Câu 91: Ở ruồi giấm có bộ NST 2n=8. Bằng phương pháp tế bào học, người ta xác định được một cá thể của loài này có bộ NST gồm 10 chiếc, trong đó có một cặp gồm 4 chiếc. Cá thể này thuộc thể đột biến nào?

A. Thể ba.                            B. Thể bốn.                       C. Thể tứ bội.                   D. Thể không.

Câu 92: Ở thực vật, dòng mạch rây vận chuyển các chất từ

A. củ, quả → thân → lá.         B. lá → thân → củ, quả.      

C. thân → rễ → lá                   D. rễ → thân → lá.

Câu 93: Cơ thể có kiểu gen nào sau đây là thuần chủng?

A. \(\frac{{AB}}{{ab}}\)                                      B. AABb                          C. \(\frac{{Ab}}{{Ab}}\)                                  D. Aabb

Câu 94: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về liên kết gen (di truyền liên kết hoàn toàn)?

A. Liên kết gen làm hạn chế sự xuất hiện biến dị tổ hợp.
B. Hiện tượng liên kết gen chỉ xảy ra ở ruồi giấm.
C. Các gen nằm trên các NST khác nhau thì liên kết với nhau tạo thành nhóm gen liên kết.
D. Cơ sở tế bào học của hiện tượng liên kết gen là do sự tiếp hợp và trao đổi chéo của cặp NST tương đồng

Câu 95: Theo quan niệm hiện đại về chọn lọc tự nhiên, phát biểu nào sau đây sai?

A. Chọn lọc tự nhiên thực chất là quá trình phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các cá thể có các kiểu gen khác nhau trong quần thể.
B. Chọn lọc tự nhiên quy định chiều hướng và nhịp điệu biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể.
C. Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên từng alen, làm thay đổi tần số kiểu gen của quần thể.
D. Khi môi trường thay đổi theo một hướng xác định thì chọn lọc tự nhiên sẽ làm biến đổi tần số alen theo một hướng xác định.

Câu 96: Khi nghiên cứu biến dị ở ruồi giấm, Moocgan nhận thấy những con ruồi có cánh cụt đồng thời có đốt thân ngắn, lông cứng, đẻ ít trứng, tuổi thọ ngắn,… Đây là một ví dụ về

A. tương tác cộng gộp giữa các gen                             

B. tác động đa hiệu của gen (tính đa hiệu của gen)

C. tương tác bổ sung giữa các gen không alen             

D. liên kết gen

Câu 97: Ở người, alen A quy định da bình thường, alen đột biến a quy định da bạch tạng, các gen nằm trên nhiễm sắc thể thường. Trong 1 gia đình bố mẹ đều bình thường sinh con trai bị bạch tạng. Biết mọi người khác trong gia đình bình thường, quá trình giảm phân diễn ra bình thường. Kiểu gen của bố mẹ là:

A. Aa x AA.                       B. XAXa x XAY.             C. Aa x Aa.                    D. AA x AA.

Câu 98: Phân tử tARN đóng vai trò như “người phiên dịch” trong quá trình nào sau đây?

A. Nhân đôi ADN.                  B. Dịch mã.                      

C. Phiên mã.                           D. Phân chia tế bào.

Câu 99: Hình bên mô tả thời điểm bắt đầu thí nghiệm phát hiện hô hấp ở thực vật. Thí nghiệm được thiết kế đúng chuẩn quy định. Dự đoán nào sau đây đúng về kết quả thí nghiệm?

A. Giọt nước màu trong ống mao dẫn bị đẩy dần sang vị trí số 6,7,8.

B. Nhiệt độ trong ống chứa hạt nảy mầm không đổi.

C. Một lượng vôi xút chuyển thành canxi cacbonat.

D. Nồng độ khí oxi trong ống chứa hạt nảy mầm tăng nhanh.

Câu 100: Nhân nhanh giống cây trồng quý hiếm, tạo nên quần thể cây trồng đồng nhất về kiểu gen là thành tựu của

A. kĩ thuật gây đột biến.                     B. công nghệ tế bào.   

C. phương pháp lai tạo giống.            D. công nghệ gen.

ĐÁP ÁN

Câu

Đ/a

Câu

Đ/a

81

C

91

B

82

C

92

B

83

D

93

C

84

B

94

A

85

D

95

C

86

A

96

B

87

B

97

C

88

A

98

B

89

C

99

C

90

C

100

B

{-- Nội dung đề và đáp án từ câu 101-120 đề số 2 các em vui lòng xem ở phần xem online hoặc Tải về--}

3. ĐỀ 3

Câu 81: Trình tự các thành phần của một Operon là

A. nhóm gen cấu trúc - vùng khởi động - vùng vận hành.

B. vùng khởi động - vùng vận hành - nhóm gen cấu trúc.

C. vùng vận hành - vùng khởi động - nhóm gen cấu trúc.

D. nhóm gen cấu trúc - vùng vận hành - vùng khởi động.

Câu 82: Sinh trưởng thứ cấp là sự tăng trưởng bề ngang của cây

A. do mô phân sinh lóng của cây Một lá mầm tạo ra

B. do mô phân sinh lóng của cây tạo ra

C. do mô phân sinh bên của cây tạo ra

D. do mô phân sinh đỉnh của cây thân gỗ tạo ra

Câu 83: Xét các tập tính sau :

(1) người thấy đèn đỏ thì dừng lại

(2) Chuột chạy khi ng he tiếng mèo kêu

(3) Ve kêu vào mùa hè

(4) Học sinh nghe kể chuyển cảm động thì khóc

(5) Ếch đực kêu vào mùa sinh sản

Trong các trường hợp trên, những tập tính bẩm sinh là

A. (2) và (5)                         B. (3) và (4)                      C. (3) và (5)                      D. (4) và (5)

Câu 84: Dạng nitơ nào cây có thể hấp thụ được?

A. NO2- và N2.                     B. NO2- và NH4+.             C. NO3- và NH4+.             D. NO2- và NO3-.

Câu 85: Ở vi khuẩn E Coli, giả sử có 5 chủng đột biến như sau:

Chủng 1. Đột biến ở vùng khởi động của gen điều hòa R làm cho gen này không phiên mã.

Chủng 2. Đột biến ở gen điều hòa R làm cho prôtêin do gen này tổng hợp mất chức năng.

Chủng 3. Đột biến ở vùng khởi động của opreron Lac làm cho vùng này không thực hiện chức năng.

Chủng 4. Đột biến ở vùng vận hành của opreron Lac làm cho vùng này không thực hiện chức năng.

Chủng 5. Đột biến ở gen cấu trúc Z làm cho prôtêin do gen này quy định mất chức năng.

Các chủng đột biến có operon Lac luôn hoạt động trong môi trường có hoặc không có lactôzơ là

   A. 2, 3, 4, 5.                      B. 2, 4, 5.                          C. 1, 2, 4.                          D. 1, 2, 4, 5.

Câu 86: Trong quá trình nhân đôi ADN, một trong những vai trò của enzim ADN pôlimeraza là

A. bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của phân tử ADN.

B. tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn của ADN.

C. tháo xoắn và làm tách hai mạch của phân tử ADN.

D. nối các đoạn Okazaki để tạo thành mạch liên tục.

Câu 87: Gen A có %A=20%. Trên phân tử mARN tổng hợp từ gen A có %Um=15%, %Gm=25%, Xm=490 nuclêôtit. Xác định số nuclêôtit loại Guanin của gen?

A. G=490 nuclêôtit.                                                       B. G=840 nuclêôtit.

C. G=350 nuclêôtit.                                                       D. G=420 nuclêôtit

Câu 88: Bản chất của mã di truyền là

A. tất cả các sinh vật trong sinh giới đều có chung một bộ mã di truyền.

B. một bộ ba chỉ mang thông tin mã hóa cho một loại axit amin

C. ba nuclêôtit liền kề cùng loại hay khác loại đều mã hoá cho một axit amin.

D. trình tự nulêôtit trong gen quy định trình tự các axit amin trong chuỗi pôlipeptit

Câu 89: Điều hoà hoạt động của gen là

A. điều hoà dịch mã.

B. điều hoà phiên mã.

C. điều hoà sau dịch mã.

D. điều hoà lượng sản phẩm của gen tạo ra.

Câu 90: Axit amin Serin có 6 codon (UXU, UXX, UXA, UXG, AGU, AGX) cùng giải mã, điều này chứng tỏ mã di truyền có tính

A. đặc hiệu                           B. phổ biến                       C. đa dạng.                       D. thoái hóa

Câu 91: Cho các giai đoạn sau:

(1) Hình thành tinh trùng và trứng

(2) Thụ tinh (,giao tử đực kết hợp với giao tử cái tạo thành hợp tử)

(3) Cơ thể mới lớn lên và tiếp tục quá trình sinh giao tử

(4) Phát triển phôi thai ( hợp tự phát triển thành cơ thể mới)

Quá trình sinh sản hữu tính ở động vật gồm các giai đoạn?

A. 1,2                                   B. 1,2,4                             C. 1,3,4                             D. 2,4

Câu 92: Một gen có tổng số 2128 liên kết hiđrô. Trên mạch 1 của gen có số nuclêôtit loại A bằng số nuclêôtit loại T; số nuclêôtit loại G gấp 2 lần số nuclêôtit loại A; số nuclêôtit loại X gấp 3 lần số nuclêôtit loại T. Số nuclêôtit loại A của gen là

A. 448.                                 B. 336.                              C. 224                               D. 112

Câu 93: Khi nói về quá trình dịch mã, những phát biểu nào sau đây đúng?

  1. Dịch mã là quá trình tổng hợp prôtêin, quá trình này chỉ diễn ra trong nhân của tế bào nhân thực.
  2. Quá trình dịch mã có thể chia thành hai giai đoạn là hoạt hoá axit amin và tổng hợp chuỗi pôlipeptit.
  3. Trong quá trình dịch mã, trên mỗi phân tử mARN thường có một số ribôxôm cùng hoạt động.

Quá trình dịch mã kết thúc khi ribôxôm tiếp xúc với côđon 5’ UUG 3’ trên phân tử mARN.

A. (1), (4).                            B. (1), (3).                         C. (2), (3).                         D. (2), (4).

Câu 94: Hãy ảnh dưới đây mô tả giai đoạn nào của quá trình tổng hợp chuỗi pôlipeptit ở sinh vật nhân sơ?

A. Kết thúc.                                                                   B. Hoạt hóa axit amin.

C. Mở đầu.                                                                     D. Kéo dài.

Câu 95: Các nhiễm sắc  thể tự nhân đôi  ở  pha  nào sau đây  của  kỳ  trung gian?

A. Pha  S                                                                        B. Pha G1

C. Pha G1 và  pha G2                                                    D. Pha G2

Câu 96: Trong các thành phần sau, có bao nhiêu thành phần tham gia vào quá trình phiên mã các gen cấu trúc của operon Lac ở E coli?

(1) mARN của gen cấu trúc.   (2) Các loại nuclêôtit A, U, G, X.

(3) ARN pôlimeraza.   (4) ADN ligaza.          (5) ADN pôlimeraza.

A. 4.                                     B. 3.                                  C. 2.                                  D. 1.

Câu 97: Axit nucleic của virut corona là

A. ARN hoặc ADN                                                       B. ARN

C. ARN và ADN                                                           D. ADN

Câu 98: Ở cấp độ phân tử, thông tin di truyền được truyền từ tế bào mẹ sang tế bào con nhờ cơ chế

A. nhân đôi ADN.                                                         B. giảm phân và thụ tinh.

C. dịch mã.                                                                    D. phiên mã.

Câu 99: Quá trình dịch mã dừng lại

A. khi ribôxôm tiếp xúc với bộ ba kết thúc trên mARN.

B. khi ribôxôm tiếp xúc với vùng kết thúc nằm ở đầu 5' của mạch mã gốc.

C. khi ribôxôm tiếp xúc với vùng kết thúc nằm ở đầu 5' của mạch mã sao.

D. khi ribôxôm tiếp xúc với vùng kết thúc nằm ở đầu 3' của mạch mã gốc.

Câu 100: Trong quá trình sinh tổng hợp prôtêin, ở giai đoạn hoạt hóa axit amin, ATP có vai trò cung cấp năng lượng

A. để axit amin được hoạt hóa và gắn với tARN.

B. để các ribôxôm dịch chuyển trên mARN.

C. để cắt bỏ axit amin mở đầu ra khỏi chuỗi pôlipeptit

D. để gắn bộ ba đối mã của tARN với bộ ba trên mARN.

ĐÁP ÁN

Câu

Đ/a

Câu

Đ/a

81

B

91

B

82

C

92

C

83

C

93

C

84

C

94

A

85

C

95

A

86

B

96

B

87

B

97

B

88

D

98

A

89

D

99

D

90

D

100

A

{-- Nội dung đề và đáp án từ câu 101-120 đề số 3 các em vui lòng xem ở phần xem online hoặc Tải về--}

4. ĐỀ 4

Câu 81. Khi được chiếu sáng, cây xanh giải phóng ra khí O2. Các phân tử O2 đó được bắt nguồn từ
A. quang hô hấp.        B. sự khử CO2.             C. quang phân li nước.             D. phân giải đường.

Câu 82. Khi nói về tuần hoàn máu ở thú, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tìm được xem là máy bơm hút và đẩy máu trong mạch máu.
B. Máu chảy trong động mạch luôn giàu O2 hơn máu trong tĩnh mạch.
C. Huyết áp trong tĩnh mạch cao hơn huyết áp trong mao mạch.
D. Động mạch dẫn máu từ mao mạch đổ về tim.

Câu 83. Phát biểu nào sau đây không phải là quan niệm của Đacuyn?
A. Chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính biến dị và di truyền của sinh vật.
B. Toàn bộ sinh giới ngày nay là kết quả quá trình tiến hóa từ một nguồn gốc chung.
C. Ngoại cảnh thay đổi chậm chạp, sinh vật có khả năng thích ứng kịp thời.
D. Loài mới được hình thành dần dần qua nhiều dạng trung gian dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên theo con đường phân li tính trạng.

Câu 84. Nhân tố nào sau đây có thể làm giảm kích thước quần thể một cách đáng kể và làm cho vốn gen của quần thể khác biệt hẳn với vốn gen ban đầu?
A. Các yếu tố ngẫu nhiên.       B. Giao phối ngẫu nhiên.
C. Đột biến.                             D. Giao phối không ngẫu nhiên.

Câu 85. Triplet 3’TAX5’ có côđon tương ứng là
A. 5’TAX3’.                             B. 5’UAX3’.                            

C. 5’AUG3’.                             D. 3’AUG5’.

Câu 86. Cho biết alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp. Phép lai nào sau đây là phép lai phân tích?
A. Aa × aa.                       B. Aa × Aa.                       C. AA × Aa.                       D. aa × aa.

Câu 87. Xét 2 cặp gen phân li độc lập, A quy định hoa đỏ, a quy định hoa trắng; B quy định thân cao, b quy định thân thấp. Cây hoa trắng, thân cao thuần chủng có kiểu gen là
A. aaBb.                       B. AABB.                       C. AAbb.                       D. aaBB.

Câu 88. Quá trình phiên mã ở sinh vật nhân sơ không có sự tham gia của loại cấu trúc nào sau đây?
A. Enzim ARN polimeraza.                            B. Nuclêôtit loại U.
C. Enzim ligaza.                                             D. Gen.

Câu 89. Morgan (1866-1945) đã phát hiện ra quy luật di truyền liên kết, hoán vị gen khi nghiên cứu đối tượng nào sau đây?
A. Ruồi giấm.           B. Đậu Hà Lan.           C. Cây hoa phấn.           D. Chuột bạch.

Câu 90. Loại đột biến nào sau đây không làm thay đổi số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào?
A. Đột biến tam bội.                       B. Đột biến tứ bội.
C. Đột biến thể một.                       D. Đột biến mất đoạn nhiễm sắc thể.

Câu 91. Ví dụ nào sau đây thuộc bằng chứng sinh học phân tử?
A. Xác sinh vật sống trong các thời đại trước được bảo quản trong các lớp băng.
B. Prôtêin của các loài sinh vật đều cấu tạo từ 20 loại axit amin.
C. Xương tay của người tương đồng với chi trước của mèo.
D. Tất cả các loài sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào.

Câu 92. Khi nói về di truyền liên kết gen, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Sự liên kết gen hoàn toàn làm tăng xuất hiện biến dị tổ hợp.
B. Các cặp gen nằm trên các cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau thì di truyền liên kết với nhau.
C. Các cặp gen càng nằm ở vị trí xa nhau thì liên kết càng bền vững.
D. Số lượng gen nhiều hơn số lượng nhiễm sắc thể nên liên kết gen là phổ biến.

Câu 93. Bằng phương pháp gây đột biến và chọn lọc không thể tạo ra được các chủng
A. nấm men, vi khuẩn có khả năng sinh sản nhanh tạo sinh khối lớn.
B. Penicillium có hoạt tính penixilin tăng gấp 200 lần chủng gốc.
C. vi khuẩn E.coli mang gen sản xuất insulin của người.
D. vi sinh vật không gây bệnh đóng vai trò làm kháng nguyên.

Câu 94. Trong cơ chế điều hòa hoạt động gen của operon Lac ở vi khuẩn E.coli, sự kiện nào sau đây thường xuyên diễn ra?
A. Prôtêin ức chế liên kết với vùng vận hành và ngăn cản phiên mã.
B. Một số phân tử lactôzơ liên kết với prôtêin ức chế.
C. Gen điều hòa R tổng hợp prôtêin ức chế.
D. Nhóm gen cấu trúc Z, Y, A phiên mã tạo ra mARN.

Câu 95. Một loài có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 24. Số nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng của thể một thuộc loài này là
A. 12.                       B. 25.                       C. 36.                       D. 23.

Câu 96. Trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực, sợi cơ bản có đường kính là
A. 30nm.                       B. 700nm.                       C. 11nm.                       D. 300nm.

Câu 97. Quần thể có cấu trúc di truyền nào sau đây có tần số alen A là 0,4?
A. 0,2AA: 0,6Aa: 0,2aa.                       B. 0,16AA: 0,48Aa: 0,36aa.
C. 100% AA.                                           D. 100% aa.

Câu 98. Loài động vật nào sau đây hô hấp bằng hệ thống ống khí?
A. Châu chấu.                       B. Cá xương.                       C. Giun đất.                       D. Ếch.

Câu 99. Trong giờ thực hành, một nhóm học sinh đã tiến hành đo các chỉ tiêu sinh lý của mình ở 2 thời điểm như sau:
– Thời điểm 1: Trước khi chạy tại chỗ 10 phút.   

 – Thời điểm 2: Ngay sau khi chạy tại chỗ 10 phút.
Theo lí thuyết, chỉ số sinh lí nào sau đây của các bạn học sinh ở thời điểm 2 thấp hơn so với thời điểm 1?
A. Thân nhiệt.                         B. Thời gian của 1 chu kì tim.
C. Nhịp tim.                            D. Huyết áp tối đa.

Câu 100. Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về hậu quả của việc bón phân hóa học với liều lượng cao quá mức cần thiết?
A. Làm đất đai phì nhiêu nhưng cây không hấp thụ được hết.
B. Gây ô nhiễm nông phẩm và môi trường.
C. Gây độc hại đối với cây.
D. Dư lượng phân bón sẽ làm xấu lí tính của đất, giết chết các vi sinh vật có lợi.

ĐÁP ÁN

Câu

Đ/a

Câu

Đ/a

Câu

Đ/a

Câu

Đ/a

Câu

Đ/a

81

C

82

A

83

C

84

A

85

C

86

A

87

D

88

C

89

A

90

D

91

B

92

D

93

C

94

C

95

D

96

C

97

B

98

A

99

B

100

A

{-- Còn tiếp--}

5. ĐỀ 5

Câu 81: Trong lịch sử phát sinh và phát triển của sự sống trên Trái Đất, loài người xuất hiện ở
A. đại Tân sinh.          B. đại Trung sinh.           C. đại Cổ sinh.                        D. đại Nguyên sinh.

Câu 82: Khi nói về quá trình hình thành loài mới theo quan niệm của thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Hình thành loài bằng con đường sinh thái thường gặp ở thực vật và động vật ít di chuyển xa.
B. Hình thành loài bằng con đường lai xa và đa bội hóa xảy ra phổ biến ở thực vật.
C. Hình thành loài là quá trình tích luỹ các biến đổi đồng loạt do tác động trực tiếp của ngoại cảnh hoặc do tập quán hoạt động của động vật.
D. Hình thành loài bằng con đường cách li địa lí thường xảy ra một cách chậm chạp qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp.

Câu 83: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các gen phân li độc lập, gen trội là trội hoàn toàn và không có đột biến xảy ra. Tính theo lý thuyết, phép lai AaBbDdEe × AaBbDdEe cho đời con có kiểu hình mang 2 tính trạng trội và 2 tính trạng lặn chiếm tỉ lệ
A. 9256.                        B. 27128.                        C. 964.                        D. 9128.

Câu 84: Để phân biệt 2 quần thể giao phối đã phân hoá trở thành 2 loài khác nhau hay chưa, sử dụng tiêu chuẩn nào dưới đây là chính xác nhất?
A. Tiêu chuẩn cách li sinh thái.                                  B. Tiêu chuẩn cách li địa lí.
C. Các đặc điểm hình thái.                                          D. Tiêu chuẩn cách li sinh sản.

Câu 85: Theo quan niệm hiện đại, nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố tiến hoá?
A. Giao phối không ngẫu nhiên.                                 B. Các yếu tố ngẫu nhiên.
C. Giao phối ngẫu nhiên.                                            D. Chọn lọc tự nhiên.

Câu 86: Để xác định một tính trạng do gen trong nhân hay gen trong tế bào chất quy định, người ta thường tiến hành
A. lai thuận nghịch.            B. lai phân tích.               C. lai khác dòng.              D. lai xa.

Câu 87: Khi nói về bệnh phêninkêto niệu ở người, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Chỉ cần loại bỏ hoàn toàn axit amin phêninalanin ra khỏi khẩu phần ăn của người bệnh thì người bệnh sẽ trở nên khỏe mạnh hoàn toàn.
B. Có thể phát hiện ra bệnh phêninketo niệu bằng cách làm tiêu bản tế bào và quan sát hình dạng nhiễm sắc thể dưới kính hiển vi.
C. Bệnh phêninketo niệu là bệnh do đột biến ở gen mã hóa enzim xúc tác cho phản ứng chuyển hóa axit amin phêninalanin thành tirôzin trong cơ thể.
D. Bệnh phêninketo niệu là do lượng axit amin tirôzin dư thừa và ứ đọng trong máu, chuyển lên não gây đầu độc tế bào thần kinh.

Câu 88: Một quần thể côn trùng sống trên loài cây M. Do quần thể phát triển mạnh, một số cá thể phát tán sang loài cây N. Những cá thể nào có sẵn các gen đột biến giúp chúng khai thác được thức ăn ở loài cây N thì sống sót và sinh sản, hình thành nên quần thể mới. Hai quần thể này sống trong cùng một khu vực địa lí nhưng ở hai ổ sinh thái khác nhau. Qua thời gian, các nhân tố tiến hóa tác động làm phân hóa vốn gen của hai quần thể tới mức làm xuất hiện cách li sinh sản và hình thành nên loài mới. Đây là ví dụ về hình thành loài mới
A. bằng cách li địa lí.                                                  B. bằng cách li sinh thái.
C. bằng tự đa bội.                                                       D. bằng lai xa và đa bội hoá.

Câu 89: Trong trường hợp các gen phân li độc lập và tổ hợp tự do, phép lai có thể tạo ra ở đời con nhiều loại tổ hợp gen nhất là
A. Aabb × AaBB.            B. AaBb × aabb.         C. aaBb × Aabb.             D. AaBb × AABb.

Câu 90: Bằng kĩ thuật chia cắt phôi động vật, từ một phôi bò ban đầu được chia cắt thành nhiều phôi rồi cấy các phôi này vào tử cung của các con bò mẹ khác nhau để phôi phát triển bình thường, sinh ra các bò con. Các bò con này
A. có kiểu gen giống nhau.
B. có kiều hình giống hệt nhau cho dù được nuôi trong các môi trường khác nhau.
C. khi lớn lên có thể giao phối với nhau sinh ra đời con.
D. không thể sinh sản hữu tính.

Câu 91: Chuỗi pôlipeptit được tổng hợp ở tế bào nhân thực được mở đầu bằng axit amin
A. foocmin mêtiônin.             B. prôlin.             C. triptôphan.                        D. mêtiônin.

Câu 92: Trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực, crômatit có đường kính
A. 30 nm.                        B. 11 mm.                        C. 700 nm.                        D. 300 nm.

Câu 93: Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim ligaza có vai trò
A. tháo xoắn phân tử ADN.                                                    B. nối các đoạn Okazaki với nhau.
C. tách hai mạch đơn của phân tử ADN.                                D. Tổng hợp và kéo dài mạch mới.

Câu 94: Phương pháp tạo giống nào sau đây thường áp dụng cho cả vật nuôi và cây trồng
A. Dung hợp tế bào trần.                                            B. Cấy truyền phôi.
C. Dựa trên nguồn biến dị tổ hợp.                              D. Gây đột biến.

Câu 95: Ở một loài thực vật, xét hai gen phân li độc lập, mỗi gen quy định một tính trạng và mỗi gen đều có hai alen. Cho hai cây (P) thuần chủng có kiểu hình khác nhau về cả hai tính trạng giao phối với nhau, thu được F1. Cho các cây F1 giao phấn với nhau, thu được F2. Cho biết không phát sinh đột biến mới và sự biểu hiện của gen không phụ thuộc vào điều kiện môi trường. Theo lý thuyết, ở F2, có tối đa bao nhiêu loại kiểu hình?
A. 9.                        B. 6.                        C. 4.                        D. 8.

Câu 96: Một giống cà chua có alen A quy định thân cao, a quy định thân thấp; B quy định quả tròn, b quy định quả bầu dục, các gen liên kết hoàn toàn. Phép lai nào dưới đây cho tỉ lệ kiểu gen 1: 2: 1?
A. AbaB × AbaB.            B. ABab × AbaB.          C. ABab × Abab.        D. AbaB × Abab.

Câu 97: Trong quần thể tự phối, thành phần kiểu gen của quần thể có xu hướng
A. phân hóa thành các dòng thuần có kiểu gen khác nhau.
B. tăng tỉ lệ thể dị hợp và giảm tỉ lệ thể đồng hợp.
C. duy trì tỉ lệ hầu hết số cá thể ở trạng thái dị hợp tử.
D. phân hoá đa dạng và phong phú về kiểu gen.

Câu 98: Đột biến điểm làm thay thế 1 nuclêôtit ở vị trí bất kì của triplet nào sau đây đều không xuất hiện côđôn kết thúc?
A. 3’AXX5’.                        B. 3’AXA5’.                        C. 3’AAT5’.                        D. 3’AGG5’.

Câu 99: Khi nói về quá trình dịch mã, những phát biểu nào sau đây đúng?
(1). Dịch mã là quá trình tổng hợp prôtêin, quá trình này chỉ diễn ra trong nhân của tế bào nhân thực.
(2). Quá trình dịch mã có thể chia thành hai giai đoạn là hoạt hoá axit amin và tổng hợp chuỗi pôlipeptit.
(3). Trong quá trình dịch mã, trên mỗi phân tử mARN thường có một số ribôxôm cùng hoạt động.
(4). Quá trình dịch mã kết thúc khi ribôxôm tiếp xúc với côđon 5’UUG 3′ trên phân tử mARN.
A. (2), (4).                        B. (1), (4).                        C. (2), (3).                        D. (1). (3).

Câu 100: Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến. Theo lý thuyết, phép lai AaBb × AaBb cho đời con có kiểu gen aabb chiếm tỉ lệ
A. 6,25%.                        B. 50%.                        C. 25%.                        D. 12,5%.

ĐÁP ÁN

Câu

Đ/a

Câu

Đ/a

Câu

Đ/a

Câu

Đ/a

Câu

Đ/a

81

A

82

C

83

B

84

D

85

B

86

A

87

C

88

B

89

D

90

A

91

D

92

C

93

B

94

C

95

A

96

A

97

A

98

D

99

C

100

A

{-- Còn tiếp--}

 

Trên đây là trích dẫn một phần nội dung tài liệu Bộ 5 đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Sinh học - Trường THPT Quế Võ 1 có đáp án. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Các em quan tâm có thể tham khảo thêm các tài liệu cùng chuyên mục:

Ngoài ra, các em có thể thử sức với các đề online tại đây:

​Chúc các em học tập tốt !

 

AANETWORK
 

 

YOMEDIA
ATNETWORK
ON