Cùng HOC247 ôn tập và củng cố các kiến thức về Sinh học đã học để chuẩn bị thật tốt cho các kỳ thi sắp tới thông qua nội dung tài liệu Bộ đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Sinh học - Trường THPT Nguyễn Trãi có đáp án. Mời các em cùng tham khảo!
TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN 2
NĂM HỌC: 2020-2021
MÔN: SINH HỌC 12
(Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề)
1. ĐỀ 1
Câu 81: Ở ruồi giấm, alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng. Theo lý thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 2 ruồi cái mắt đỏ: 1 ruồi đực mắt đỏ: 1 ruồi đực mắt trắng?
A. \({X^A}{X^a}\) x \({X^A}Y\). B. \({X^A}{X^a}\) x \({X^a}Y\).
C. \({X^A}{X^A}\) x \({X^a}Y\) D. \({X^a}{X^a}\) x \({X^A}Y\).
Câu 82: Theo lý thuyết, cơ thể có kiểu gen AaBBDd giảm phân tạo ra loại giao tử aBD chiếm tỉ lệ
A. 50%. B. 15%. C. 100%. D. 25%.
Câu 83: Một loài thực vật có bộ NST lưỡng bội 2n = 28. Số NST có trong mỗi tế bào ở thể một của loài này khi đang ở kì sau của nguyên phân là
A. 27. B. 54. C. 56. D. 28.
Câu 84: Một quần thể thực vật gồm 200 cây có kiểu gen AA, 200 cây có kiểu gen Aa và 600 cây có kiểu gen aa. Theo lí thuyết, tần số kiểu gen aa của quần thể này là
A. 0,70. B. 0,40. C. 0,3. D. 0,6.
Câu 85: Dạng đột biến nào sau đây không làm thay đổi hình thái của NST?
A. Chuyển đoạn từ NST này sang NST khác.
B. Đảo đoạn ngoài tâm động.
C. Lặp đoạn.
D. Mất đoạn.
Câu 86: Bệnh mù màu đỏ – lục, máu khó đông ở người di truyền
A. liên kết với giới tính.
B. độc lập với giới tính.
C. theo dòng mẹ.
D. thẳng theo bố.
Câu 87: Trong mô hình hoạt động của Operon Lac, gen điều hòa (gen R) và Opêrôn Lac đều có thành phần nào sau đây?
A. Gen cấu trúc Z. B. Gen cấu trúc Y.
C. Vùng khởi động (P). D. Vùng vận hành (O).
Câu 88: Cà độc dược có bộ NST lưỡng bội 2n = 24. Thể ba của loài có số NST trong tế bào sinh dưỡng là
A. 25. B. 23. C. 26. D. 22.
Câu 89: Dạng đột biến điểm nào sau đây làm tăng 2 liên kết hiđrô của gen?
A. Thêm một cặp A – T. B. Mất một cặp A – T.
C. Thêm một cặp G – X. D. Mất một cặp G – X.
Câu 90: Kết quả lai thuận nghịch khác nhau và con luôn có kiểu hình giống mẹ thì gen quy định tính trạng đó
A. nằm trên NST thường. B. nằm ở ngoài nhân.
C. nằm trên NST giới tính Y. D. nằm trên NST giới tính X.
Câu 91: Ở chim bồ câu, phổi thuộc hệ cơ quan nào sau đây?
A. Hệ bài tiết. B. Hệ hô hấp.
C. Hệ tuần hoàn. D. Hệ tiêu hóa.
Câu 92: Trong dạ dày của trâu, xenlulôzơ biến đổi thành đường nhờ enzim của
A. tuyến nước bọt. B. vi sinh vật cộng sinh trong dạ cỏ.
C. tuyến gan. D. tuyến tụy.
Câu 93: Nhóm động vật nào sau đây, giới cái mang cặp NST giới tính XY và giới đực mang cặp NST giới tính XX?
A. Thỏ, ruồi giấm, chim sáo. B. Trâu, bò, hươu.
C. Hổ, báo, mèo rừng. D. Gà, chim bồ câu, bướm.
Câu 94: Trường hợp nào sau đây có thể dẫn đến đột biến gen?
A. mARN tạo ra sau phiên mã bị thay thế ở một cặp nuclêôtit.
B. Gen tạo ra sau nhân đôi ADN bị thay thế ở một cặp nucleotit.
C. Chuỗi pôlipeptit tạo ra sau dịch mã bị thay thế ở một axit amin.
D. Chuỗi pôlipeptit tạo ra sau dịch mã bị mất một axit amin.
Câu 95: Thực vật dễ hấp thụ khoáng trong trường hợp
A. chỉ bón phân mà không tưới nước.
B. đất có pH thấp.
C. hoà tan vào nước
D. tạo điều kiện yếm khí đối với rễ cây.
Câu 96: Khỉ một gen đa hiệu bị đột biến sẽ dẫn tới sự biến đổi
A. toàn bộ kiểu hình của cơ thể.
B. một tính trạng.
C. một vài tính trạng mà gen đó chi phối.
D. tất cả các tính trạng do gen đó chi phối.
Câu 97: Muốn năng suất vượt giới hạn của giống hiện có ta phải chú ý đến việc
A. nuôi, trồng trong điều kiện sinh thái phù hợp.
B. thay đổi tính di truyền của giống vật nuôi, cây trồng.
C. cải tiến kĩ thuật sản xuất.
D. cải tạo điều kiện môi trường sống.
Câu 98: Hiện tượng hoán vị gen và phân li độc lập có đặc điểm chung là
A. các gen phân li ngẫu nhiên và tổ hợp tự do.
B. làm tăng sự xuất hiện của biến dị tổ hợp.
C. làm hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp.
D. các gen cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể tương đồng.
Câu 99: Một loài sinh vật ngẫu phối, xét một gen có hai alen nằm trên nhiễm sắc thể thường, alen A trội hoàn toàn so với alen a. Bốn quần thể của loài này đều đang ở trạng thái cân bằng di truyền và có tỉ lệ các cá thể mang kiểu hình trội như sau:
|
Quần thể |
I |
II |
III |
IV |
|
Tỉ lệ kiểu hình trội |
96% |
64% |
36% |
84% |
Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Trong 4 quần thể, quần thể III có tần số kiểu gen Aa lớn nhất.
B. Quần thể I có tần số kiểu gen Aa lớn hơn tần số kiểu gen AA.
C. Quần thể II và quần thể IV có tần số kiểu gen dị hợp tử bằng nhau.
D. Tần số kiểu gen Aa ở quần thể I bằng tần số kiểu gen Aa ở quần thể II.
Câu 100: Pha tối của quá trình quang hợp ở thực vật sử dụng các chất nào sau đây của pha sáng để đồng hóa \(C{O_2}\) thành cacbohiđrat?
A. ATP và NADPH. B. NADPH và \({H_2}\). C. \({H_2}\) và \({O_2}\) D. \({O_2}\) và NADPH.
Câu 101: Định luật Hacđi – Vanbec phản ánh điều gì?
A. Trạng thái không ổn định của các alen trong quần thể.
B. Trạng thái biến động của tần số các kiểu gen trong quần thể.
C. Trạng thái biến động của tần số các alen trong quần thể.
D. Trạng thái cân bằng di truyền trong quần thể ngẫu phối.
Câu 102: Tiến hành lai giữa hai loài cỏ dại có kiểu gen lần lượt là AaBb và MmNN, sau đó đa bội hóa sẽ thu được thể dị đa bội. Kiểu gen nào sau đây không phải là kiểu gen của thể dị đa bội được tạo ra từ phép lai này?
A. Kiểu gen aabbmmNN. B. Kiểu gen aabbMMNN.
C. Kiểu gen AaBbMMNn. D. Kiểu gen AABBMMNN.
Câu 103: Quá trình chuyển hóa nitơ hữu cơ thành dạng nitơ khoáng để cây hấp thụ được nhờ.
A. vi khuẩn cố định nitơ.
B. vi sinh vật sống tự do.
C. vi khuẩn amôn hóa và vi khuẩn nitrat hóa.
D. vi sinh vật sống cộng sinh.
Câu 104: Mạch thứ nhất của một gen ở tế bào nhân thực có 600 nuclêôtit loại guanin. Theo lí thuyết, mạch thứ 2 có số nucleotit loại xitôzin là
A. 400. B. 1200. C. 300. D. 600.
Câu 105: Một đoạn mạch gốc của gen ở vi khuẩn có trình tự các nuclêôtit như sau: 3’…GXXAAAGTTAXXTTTTGA…5’. Theo lý thuyết, đoạn nuclêôtit này mang thông tin mã hoá bao nhiêu axit amin?
A. 8. B. 3. C. 5. D. 6.
Câu 106: Côđon nào sau đây làm nhiệm vụ mở đầu dịch mã?
A. 5’UAG3’. B. 5’AAA3’.
C. 5’GGG3’. D. 5’AUG3’.
Câu 107: Ở một loài, alen A quy định thân cao là trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp. Theo lý thuyết, cặp bố mẹ nào sau đây không thể sinh ra con có thân cao?
A. aa aa. B. Aa Aa.
C. Aa aa. D. aa AA.
Câu 108: Trong chu kì hoạt động của tim người bình thường, khi tim co thì máu từ ngăn nào của tim được đẩy vào động mạch chủ?
A. Tâm thất trái. B. Tâm nhĩ trái.
C. Tâm nhĩ phải. D. Tâm thất phải.
Câu 109: Theo lý thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có 2 loại kiểu gen?
А. AA Aa. B. Aa Aa. C. aa aa . D. AA aa.
Câu 110: Biết một gen quy định một tính trạng, tính trạng trội là trội hoàn toàn. Phép lai nào sau đây cho đời con đồng nhất về kiểu hình
А. Aabb AaBB . B. AABb AABb.
C. Aabb AABB . D. aabb AaBB .
ĐÁP ÁN
|
Câu |
Đ/a |
Câu |
Đ/a |
Câu |
Đ/a |
Câu |
Đ/a |
Câu |
Đ/a |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
81 |
A |
82 |
D |
83 |
B |
84 |
D |
85 |
B |
|
86 |
A |
87 |
C |
88 |
A |
89 |
A |
90 |
B |
|
91 |
B |
92 |
B |
93 |
D |
94 |
B |
95 |
C |
|
96 |
D |
97 |
B |
98 |
B |
99 |
C |
100 |
A |
|
101 |
D |
102 |
C |
103 |
C |
104 |
D |
105 |
D |
|
106 |
D |
107 |
A |
108 |
A |
109 |
A |
110 |
C |
{-- Nội dung đề và đáp án từ câu 111-120 đề số 1 các em vui lòng xem ở phần xem online hoặc Tải về--}
2. ĐỀ 2
Câu 1. Mạch gỗ được cấu tạo từ những thành phần nào sau đây?
A. Các quản bào và ống rây. C. Ống rây và mạch gỗ.
B. Mạch gỗ và tế bào kèm. D. Quản bào và mạch ống.
Câu 2. Một đoạn gen ở vi khuẩn có trình tự nuclêôtit ở mạch mã hóa là:
5'-ATG GTX TTG TTA XGX GGG AAT-3'
Trình tự nuclêôtit nào sau đây phù hợp với trình tự của mạch mARN được phiên mã từ gen trên?
A. 3'-UAX XAG AAX AAU GXG XXX UUA- 5'.
B. 5'-UAX XAG AAX AAU GXG XXX UUA-3'.
C. 3'-AUG GUX UUG UUA XGX GGG AAU-5'.
D. 5'-AUG GUX UUG UUA XGX GGG AAU-3'.
Câu 3. Theo thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng khi nói về quá trình tiến hóa nhỏ?
A. Tiến hóa nhỏ giúp hình thành các đơn vị phân loại trên loài.
B. Tiến hóa nhỏ diễn ra trên quy mô loài và diễn biến không ngừng.
C. Tiến hóa nhỏ diễn ra trong thời gian lịch sử lâu dài.
D. Tiến hóa nhỏ làm biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể.
Câu 4. Loài động vật nào sau đây thực hiện trao đổi khí với môi trường thông qua bề mặt cơ thể?
A. Thuỷ tức. B. Trai sông C. Tôm D. Thỏ
Câu 5. Dạng đột biến nào sau đây có thể làm cho 2 gen alen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể?
A. Chuyển đoạn không tương hỗ. B. Lặp đoạn
C. Đảo đoạn D. Chuyển đoạn tương hỗ.
Câu 6. Cơ thể có kiểu gen nào sau đây được gọi là cơ thể thuần chủng?
A. AAbbdd. B. AaBbdd. C. aaBbdd. D. AaBBDd.
Câu 7. Thế hệ xuất phát của một quần thể tự thụ phấn có tỉ lệ kiểu gen 0,6AA : 0,4Aa. Ở thế hệ F3, kiểu gen Aa chiếm tỉ lệ:
A. 0,05 B. 0,1 C. 0,2 D. 0,15
Câu 8. Loại enzim nào sau đây được sử dụng trong công nghệ tạo ADN tái tổ hợp?
A. ADN polimeraza. B. ARN polimeraza. C. Restrictaza. D. Amylaza.
Câu 9. Trong các hình thức cách li được trình bày dưới đây, loại cách li nào bao gồm các trường hợp còn lại?
A. Cách li sinh thái. B. Cách li tập tính. C. Cách li cơ học. D. Cách li sinh sản.
Câu 10. Trong giai đoạn nguyên thủy của khí quyển Trái Đất không có khí nào sau đây?
A. CO2. B. O2. C. NH3. D. CH4.
Câu 11. Trong các mối quan hệ sau đây, mối quan hệ nào có vai trò thúc đẩy sự tiến hoá của cả hai loài?
A. Quan hệ ức chế cảm nhiễm. B. Quan hệ kí sinh - vật chủ.
C. Quan hệ hội sinh. D. Quan hệ vật ăn thịt - con mồi.
Câu 12. Cá cóc Tam Đảo là loài chỉ gặp ở quần xã rừng Tam Đảo mà ít gặp ở các quần xã khác. Cá cóc Tam Đảo được gọi là?
A. loài ưu thế. B. loài phân bố rộng. C. loài đặc trưng. D. loài ngẫu nhiên.
Câu 13. Khi nói về quá trình hô hấp của thực vật, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Hô hấp luôn tạo ra ATP.
B. Hô hấp hiếu khí xảy ra ở tất cả các loài thực vật.
C. Hô hấp sáng chỉ xảy ra ở thực vật C4
D. Quá trình hô hấp có thể sẽ làm tăng chất lượng nông sản.
Câu 14. Khi nói về sự tiêu hóa thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hóa ở người, phát biểu nào sau đây sai?
A. Ở ruột già có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.
B. Ở dạ dày có tiêu hóa hóa học và tiêu hóa cơ học
C. Ở miệng có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.
D. Ở ruột non có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.
Câu 15. Gen D có 1560 liên kết hiđrô, trong đó số nuclêôtit loại G bằng 1,5 lần số nuclêôtit loại A. Gen D bị đột biến điểm thành alen d, alen d giảm 1 liên kết hiđrô so với alen D. Alen d nhân đôi 3 lần thì số nuclêôtit loại A mà môi trường cung cấp là bao nhiêu?
A. 1687. B. 1680. C. 717. D. 726.
Câu 16. Ở sinh vật nhân sơ, có nhiều trường hợp gen bị đột biến nhưng chuỗi pôlipeptit do gen quy định tổng hợp không bị thay đổi. Nguyên nhân là vì:
A. Mã di truyền có tính thoái hoá. B. Mã di truyền có tính đặc hiệu.
C. ADN của vi khuẩn có dạng vòng. D. Gen của vi khuẩn hoạt động theo operon.
Câu 17. Đậu Hà Lan là loài thực vật sinh sản bằng tự thụ phấn được Menđen sử dụng trong nghiên cứu di truyền. Ở loài đậu này, tính trạng màu hạt do một cặp gen quy định, trong đó A quy đinh hạt vàng trội hoàn toàn so với a quy định hạt xanh. Lấy hạt phấn của cây hạt vàng thuần chủng thụ phấn cho cây hạt xanh được F1, sau đó F1 sinh sản ra F2, F2 sinh sản ra F3, F3 sinh sản ra F4. Theo lí thuyết, ở các hạt trên cây F2, loại hạt khi gieo trồng phát triển thanh cây trưởng thành sau khi tự thụ phấn vừa có hạt màu vàng vừa có hạt màu xanh chiếm tỉ lệ?
A. 100% B. 12.5% C. 25% D. 0%
Câu 18. Cơ quan thoái hoá mặc dù không có chức năng gì nhưng vẫn được duy trì qua rất nhiều thế hệ mà không bị chọn lọc tự nhiên đào thải. Có bao nhiêu giải thích đúng?
I. Gen quy định cơ quan thoái hoá liên kết chặt với những gen quy định các chức năng quan họng.
II. Cơ quan thoái hoá là những cơ quan có hại.
III. Cơ quan thoái hoá không chịu sự tác động của chọn lọc tự nhiên.
IV. Thời gian tiến hoá chưa đủ lâu để các yếu tố ngẫu nhiên loại bỏ chúng.
A. 3 B. 1 C. 2 D. 4
Câu 19. Khi nói về hệ sinh thái, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Hệ sinh thái là một hệ thống bao gồm quần xã sinh vật và sinh cảnh (môi trường sống) của quần xã.
II. Trong hệ sinh thái, các sinh vật luôn tác động lẫn nhau và tác động qua lại với các nhân tố vô sinh của môi trường.
III. Ở hệ sinh thái tự nhiên, con người phải thường xuyên bổ sung thêm cho hệ sinh thái nguồn vật chất và năng lượng để nâng cao năng suất của hệ.
IV. Ở hệ sinh thái nhân tạo, con người bổ sung thêm vật chất và năng lượng nên hệ nhân tạo có độ đa dạng về loài cao hơn hệ sinh thái tự nhiên.
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 20. Khi điều kiện môi trường thuận lợi, quần thể của loài có đặc điểm sinh học nào sau đây có đồ thị tăng trưởng hàm số mũ?
A. Loài có số lượng cá thể đông, tuổi thọ lớn, kích thước cá thể lớn.
B. Loài có tốc độ sinh sản chậm, vòng đời dài, kích thước cá thể lớn.
C. Loài có tốc độ sinh sản nhanh, vòng đời ngắn, kích thước cá thể bé.
D. Loài động vật bậc cao, có hiệu quả trao đổi chất cao, tỉ lệ tử vong thấp.
ĐÁP ÁN
|
1.D |
2.A |
3.D |
4.A |
5.B |
6.A |
7.A |
8.C |
9.D |
10.B |
|
11.D |
12.C |
13.B |
14.A |
15.A |
16.A |
17.C |
18.A |
19.B |
20.C |
{-- Nội dung đề và đáp án từ câu 21-40 đề số 2 các em vui lòng xem ở phần xem online hoặc Tải về--}
3. ĐỀ 3
Câu 1: Tốc độ chọn lọc tự nhiên của quần thể vi khuẩn nhanh hơn quần thể sinh vật nhân thực vì
A. quần thể vi khuẩn có tốc độ sinh sản nhanh và kiểu gen đơn bội.
B. quần thể vi khuẩn có tốc độ sinh sản nhanh và kiểu gen lưỡng bội.
C. quần thể vi khuẩn có tốc độ sinh sản nhanh và kiểu gen toàn gen trội.
D. quần thể vi khuẩn có tốc độ sinh sản nhanh và kiểu gen toàn gen lặn.
Câu 2: Loài động vật nào sau đây có hiệu quả trao đổi khí cao nhất trên môi trường cạn?
A. Chim. B. Thú. C. Bò sát. D. Côn trùng.
Câu 3: Một quần thể ngẫu phối có cấu trúc di truyền là 0,49AA: 0,3Aa: 0,21aa . Xác định tần số alen A của quần thể đó
A. 0,3. B. 0,64. C. 0,36. D. 0,7.
Câu 4: Muốn tạo ra một con vật giống y hệt con vật ban đầu, cần thực hiện phương pháp nào?
A. Công nghệ gen. B. Cấy truyền phôi. C. Nhân bản vô tính. D. Gây đột biến.
Câu 5: Ở thực vật, nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây là nguyên tố đại lượng?
A. Kẽm. B. Đồng. C. Sắt. D. Phospho.
Câu 6: Trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể, mức độ xoắn có đường kính 30nm là
A. nucleoxom. B. sợi cơ bản. C. sợi siêu xoắn. D. sợi nhiễm sắc.
Câu 7: Khi nói về vai trò của cách li địa lí trong quá trình hình thành loài mới, phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Cách li địa lí có thể dẫn đến hình thành loài mới qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp.
B. Cách li địa lí ngăn cản các cá thể của các quần thể cùng loài gặp gỡ và giao phối với nhau.
C. Cách li địa lí trực tiếp làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể theo một hướng xác định.
D. Cách li địa lí duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa các quần thể được tạo ra bởi các nhân tố tiến hoá.
Câu 8: Nước được hấp thụ vào rễ theo cơ chế
A. chủ động. B. chủ động hoặc thụ động.
C. chủ động và thụ động. D. thụ động.
Câu 9: Bộ ba 5’AUG 3’ mã hóa cho acid amin nào ở sinh vật nhân sơ ?
A. formyl Metionin B. Metionin C. Triptophan D. Valin.
Câu 10: Hai cơ quan tương tự là
A. gai xương rồng và tua cuốn của đậu Hà Lan. B. gai hoa hồng và gai hoàng liên.
C. cánh chim và tay người. D. cánh dơi và chi trước của chó.
Câu 11: Theo thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại, nguyên liệu thứ cấp cho chọn lọc tự nhiên là
A. biến dị tổ hợp. B. biến dị cá thể.
C. đột biến. D. thường biến.
Câu 12: Loài động vật nào sau đây có dạ dày 4 ngăn?
A. Ngựa. B. Thỏ. C. Cừu. D. Chuột.
Câu 13: Trong tế bào của cơ thể người bình thường có các gen ức chế khối u làm cho các khối u không thể hình thành đượC. Tuy nhiên, nếu bị đột biến làm cho gen này mất khả năng kiểm soát khối u thì các tế bào ung thư xuất hiện tạo nên các khối u. Loại đột biến này thường là
A. đột biến mất đoạn NST. B. đột biến gen lặn.
C. đột biến lệch bội. D. đột biến gen trội.
Câu 14: Bệnh, hội chứng nào sau đây ở người là hậu quả của đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể?
A. Hội chứng Turner. B. Hội chứng Kleinefelter.
C. Bệnh ung thư máu. D. Hội chứng Down
Câu 15: Trong các nhân tố sau đây, nhân tố nào có thể không làm thay đổi tần số alen mà chỉ thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể ?
A. Di – nhập gen. B. Yếu tố ngẫu nhiên.
C. Chọn lọc tự nhiên. D. Giao phối không ngẫu nhiên.
Câu 16: Thành tựu nào sau đây được tạo ra bằng phương pháp gây dung hợp tế bào trần ?
A. Tạo giống cà chua có gen làm chín quả bị bất hoạt.
B. Tạo giống cây pomato.
C. Tạo giống lúa “gạo vàng” có khả năng tổng hợp β – Caroten trong hạt.
D. Tạo giống dâu tằm tứ bội.
Câu 17: Có hai loài cây, loại 1 có kiểu gen là AaBb, loài 2 có kiểu gen là MmNn. Cho các nhận xét sau, có bao nhiêu nhận xét không đúng ?
(1). Chị có phương pháp nuôi cấy mô tế bào có thể tạo ra đời con có kiểu gen giống hệt kiểu gen của mỗi loài ban đầu
(2). Lai xa kèm đa bội hóa có thể tạo ra đời con có kiểu gen AaBbMmNn.
(3). Nuôi cấy hạt phấn của loài l và loài 2 có thể thu được tối đa là 16 dòng thuần chủng về tất cả các cặp gen.
(4). Tất cả các phương pháp tạo giống bằng công nghệ tế bào thực vật liên quan hai loài này đều cần đến kỹ thuật nuôi cấy mô tế bào.
A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.
Câu 18: Ở một quần thể sinh vật, sau nhiều thế hệ sinh sản, thành phần kiểu gen vẫn được duy trì không đổi là 0,49AABB : 0,42Aabb : 0,09aabB. Nhận xét nào sau đây về quần thể này là đúng?
A. Quần thể này có tính đa hình về kiểu gen và kiểu hình.
B. Quần thể này đang chịu sự tác động của các yếu tố ngẫu nhiên.
C. Quần thể này là quần thể giao phối ngẫu nhiên và đang ở trạng thái cân bằng di truyền.
D. Quần thể này là quần thể tự phối hoặc sinh sản vô tính.
Câu 19: Một loài thực vật, xét 6 gen mã hóa 6 chuỗi pôlipeptit nằm trên đoạn không chứa tâm động của một nhiễm sắc thể. Từ đầu mút nhiễm sắc thể, các gen này sắp xếp theo thứ tự: M, N, P, Q, S, T. Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Đột biến mất 1 cặp nuclêôtit ở giữa gen M sẽ làm thay đổi trình tự côđon của các phân tử mARN được phiên mã từ gen M đến các gen N, P, Q, S và T.
B. Nếu xảy ra đột biến chuyển đoạn nhiễm sắc thể làm cho gen P chuyển vào vị trí giữa gen S và gen T thì có thể làm thay đổi mức độ hoạt động của gen P.
C. Nếu xảy ra đột biến lặp đoạn nhiễm sắc thể chứa gen Q và gen S thì có thể tạo điều kiện cho đột biến gen, tạo nên các gen mới.
D. Nếu xảy ra đột biến đảo đoạn chứa các gen N, P và Q thì sẽ không làm thay đổi hình thái nhiễm sắc thể.
Câu 20: Trong trường hợp một gen quy định một tính trạng, tính trạng trội là trội hoàn toàn. Cho P thuần chủng, khác nhau hai cặp tính trạng tương phản. Cho một số nhận định về điểm khác biệt giữa quy luật phân li độc lập với quy luật liên kết gen hoàn toàn như sau:
(1). Tỉ lệ kiểu hình của F1.
(2). Tỉ lệ kiểu hình và tỉ lệ kiểu gen của F2.
(3). Ti lệ kiểu hình đối với mỗi cặp tính trạng ở đời F2.
(4). Số lượng các biến dị tổ hợp ở F2.
Trong các nhận định trên, có bao nhiêu nhận định đúng ?
A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.
ĐÁP ÁN
|
1A |
2A |
3B |
4C |
5D |
6D |
7C |
8D |
9A |
10B |
|
11A |
12C |
13B |
14C |
15D |
16B |
17A |
18D |
19A |
20B |
{-- Nội dung đề và đáp án từ câu 21-40 đề số 3 các em vui lòng xem ở phần xem online hoặc Tải về--}
4. ĐỀ 4
Câu 81: Chất sau đây có nguồn gốc từ hoạt động của vi sinh vật và có tác dụng ức chế hoạt động của vi sinh vật khác là:
A. Chất kháng sinh B. Alđêhit
C. Các hợp chất cacbonhidrat D. Acid amin
Câu 82: Theo giai đoạn phát triển của cá thể và theo nhu cầu hoạt động sống của tế bào thì
A. chỉ có một số gen trong tế bào hoạt động
B. phần lớn các gen trong tế bào hoạt động
C. tất cả các gen trong tế bào có lúc đồng loạt hoạt động, có khi đồng loạt dừng
D. tất cả các gen trong tế bào đều hoạt động
Câu 83: Tại sao phải cấm xác định giới tính của thai nhi người?
A. Vì định kiến trọng nam khinh nữ, dẫn đến hành vi làm thay đổi tỷ lệ trai và gái.
B. Vì sợ ảnh hưởng đến sự phát triển của thai nhi.
C. Vì sợ ảnh hưởng đến tâm lí của người mẹ.
D. Vì tâm lí của người thân muốn biết trước con trai hay con gái.
Câu 84: Tế bào nào trong các tế bào sau đây có chứa nhiều ti thể nhất ?
A. Tế bào xương B. Tế bào biểu bì
C. Tế bào cơ tim D. Tế bào hồng cầu
Câu 85: Sự khác nhau giữa đột biến và thể đột biến là:
A. đột biến là do biến đổi trong vật chất di truyền, còn thể đột biến là cơ thể mang đột biến gen ở trạng thái dị hợp.
B. đột biến là những biến đổi trong vật chất di truyền, còn thể đột biến là cơ thể mang đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình.
C. đột biến luôn xảy ra ở sinh vật, còn thể đột biến chỉ có trong quá trình phân bào tạo ra các giao tử không tham gia thụ tinh.
D. đột biến là do biến đổi trong vật chất di truyền, còn thể đột biến là cơ thể mang đột biến gen lặn tiềm ẩn ở trạng thái dị hợp tử.
Câu 86: Trong cấu trúc siêu hiển vi của NST nhân thực, sợi cơ bản có đường kính bằng
A. 11nm B. 30nm C. 20nm D. 2nm
Câu 87: Điểm khác nhau cơ bản giữa thể tự đa bội và thể dị đa bội có bộ NST với số lượng bằng nhau trong tế bào là
A. nguồn gốc NST B. kích thước NST C. số lượng NST D. hình dạng NST
Câu 88: Hoocmôn thực vật là những chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra
A. chỉ có tác dụng kích thích sinh trưởng của cây
B. Có tác dụng điều hòa hoạt động của cây
C. có tác dụng kháng bệnh cho cây
D. Chỉ có tác dụng ức chế hoạt động của cây
Câu 89: Loại tác động của gen thường được chú trọng trong sản xuất nông nghiệp là
A. tác động đa hiệu B. tác động bổ sung giữa 2 gen không alen
C. tương tác cộng gộp D. tác động bổ sung giữa 2 alen trội
Câu 90: Sự hoạt động đồng thời của nhiều riboxom trên cùng một phân tử mARN có vai trò
A. đảm bảo cho quá trình dịch mã diễn ra chính xác
B. làm tăng năng suất tổng hợp protein khác loại
C. làm tăng năng suất tổng hợp protein cùng loại
D. đảm bảo cho quá trình dịch mã diễn ra liên tục
Câu 91: Đối với cây trồng, để duy trì và củng cố ưu thế lai người ta có thể sử dụng
A. tự thụ phấn B. sinh sản hữu tính C. sinh sản sinh dưỡng D. lai khác thứ
Câu 92: Khi đề xuất giả thuyết mỗi tính trạng do một một cặp nhân tố di truyền quy định, các nhân tố di truyền trong tế bào không hòa trộn với nhau và phân li đồng đều về các giao tử. Menđen kiểm tra giả thuyết của mình bằng cách nào ?
A. Cho F1 giao phấn với nhau B. Cho F2 tự thụ phấn
C. Cho F1 tự thụ phấn D. Cho F1 lai phân tích
Câu 93: Trong trường hợp xảy ra rối loạn phân bào giảm phân I, các loại giao tử được tạo ra từ cơ thể mang kiểu gen XY là
A. XY và O B. XX, Y và O
C. XX, XY và O D. X, YY và O
Câu 94: Các bộ ba trên mARN có vai trò quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là:
A. 3’GAU5’ ; 3’AAU5’ ; 3’AGU5’ B. 3’GAU5’; 3’AAU5’ ; 3’AUG5’
C. 3’UAG5’ ; 3’UAA5’ ; 3’UGA5’ D. 3’UAG5’ ; 3’UAA5’ ; 3’AGU5’
Câu 95: Một quần thể sinh vật có alen A bị đột biến thành alen a, alen B bị đột biến thành alen b Biết các cặp gen tác động riêng rẽ và alen trội là trội hoàn toàn. Các kiểu gen nào sau đây là của thể đột biến?
A. AaBb và AABb B. aaBb và Aabb C. AABB và AABb D. AABb và AaBb
Câu 96: Ở các loài sinh vật lưỡng bội, số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số
A. giao tử của loài B. tính trạng của loài
C. NST trong bộ lưỡng bội của loài D. NST trong bộ đơn bội của loài
Câu 97: Những điểm giống nhau giữa người và vượn người chứng tỏ
A. người và vượn người tiến hóa theo 2 hướng khác nhau
B. người và vượn người có quan hệ họ hàng thân thuộc, gần gũi
C. vượn người là tổ tiên của loài người
D. người và vượn người phát sinh từ 1 nguồn gốc chung nhưng tiến hóa theo 2 hướng khác nhau.
Câu 98: Thành phần acid amin ở chuỗi β-Hb ở người và tinh tinh giống nhau chứng tỏ 2 loài này có cùng nguồn. Đây là ví dụ về
A. bằng chứng địa lí sinh vật học B. bằng chứng phôi sinh học
C. bằng chứng giải phẫu so sánh D. bằng chứng sinh học phân tử
Câu 99: Quy trình tạo ra những tế bào hoặc sinh vật có gen bị biến đổi hoặc có thêm gen mới, từ đó tạo ra các cơ thể với những đặc điểm mới được gọi là:
A. công nghệ tế bào B. công nghệ vi sinh vật
C. công nghệ sinh học D. công nghệ gen
Câu 100: Trong các phương thức hình thành loài, phương thức tạo ra kết quả nhanh nhất là bằng con đường
A. sinh thái B. cách li tập tính C. lai xa kết hợp đa bội hóa D. cách li địa lí
ĐÁP ÁN
|
81A |
82A |
83A |
84C |
85B |
86A |
87A |
88B |
89C |
90C |
|
91C |
92D |
93A |
94A |
95B |
96D |
97B |
98D |
99D |
100C |
{-- Còn tiếp--}
Trên đây là trích dẫn một phần nội dung tài liệu Bộ đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Sinh học - Trường THPT Nguyễn Trãi có đáp án. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Các em quan tâm có thể tham khảo thêm các tài liệu cùng chuyên mục:
Ngoài ra, các em có thể thử sức với các đề online tại đây:
- Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Sinh học - Trường THPT Ngô Lễ Tân
- Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Sinh học - Trường THPT Nguyên Viết Xuân
Chúc các em học tập tốt !


