Mời các em cùng tham khảo:
Nội dung tài liệu Bộ 5 đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Sinh học - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp có đáp án do ban biên tập HOC247 tổng hợp nhằm giúp các em ôn tập và củng cố các kiến thức đã học để chuẩn bị thật tốt cho các kỳ thi sắp tới.
|
TRƯỜNG THCS&THPT VÕ NGUYÊN GIÁP |
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT 2021 MÔN SINH HỌC Thời gian: 60 phút |
1. ĐỀ 1
Câu 1: Quá trình đường phân trong hô hấp ở thực vật là phân giải phân tử glucozơ
A. đến axit APG diễn ra ở tế bào chất. B. đến axit piruvixc diễn ra ở tế bào chất.
C. đến axit piruvic diễn ra ở ti thể. D. tạo axit lactic.
Câu 2. Sự giống nhau về bản chất giữa con đường CAM và con đường C4 là
I. sản phẩm ổn định đầu tiên là AOA, axit malic.
II. chất nhận CO2 là PEP.
III. gồm chu trình C4 và chu trình CanVin.
IV. sản phẩm ổn định đầu tiên là Rib- 1,5- điP.
A. I.II,IV B. I, II. C. I, II, III. D. I, II, III, IV.
Câu 3: Trật tự tiêu hóa thức ăn trong dạ dày ở trâu như thế nào?
A. Dạ cỏ → dạ tổ ong → dạ lá sách → dạ múi khế.
B. Dạ cỏ → dạ lá sách → dạ tổ ong → dạ múi khế.
C. Dạ cỏ → dạ múi khế → dạ lá sách → dạ tổ ong.
D. Dạ cỏ → dạ múi khế → dạ tổ ong → dạ lá sách.
Câu 4: Vai trò của vi sinh vật cộng sinh đối với động vật nhai lại là
I) vi sinh vật cộng sinh trong dạ cỏ và manh tràng tiết enzim xenlulaza tiêu hoá xenlulozơ; tiêu hóa các chất hữu cơ khác trong tế bào thực vật thành chất hữu cơ đơn giản.
II) vi sinh vật cộng sinh giúp động vật nhai lại tiêu hoá prôtêin và lipit trong dạ múi khế.
III) vi sinh vật cộng sinh bị tiêu hóa trong dạ múi khế, ruột non, trở thành nguồn cung cấp prôtêin quan trọng cho động vật nhai lại.
A. I, III. B. II, III. C. I, II. D. I, II,III.
Câu 5: Đặc tính nào sau đây của phân tử nước quy định các tính chất còn lại?
A. Tính liên kết B. Tính điều hòa nhiệt
C. Tính phân cực D. Tính hòa tan
Câu 6: Trong các ý sau đây, có mấy ý là đặc điểm chung của polisaccarit?
(1) Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
(2) Khi bị thủy phân thu được glucozo
(3) Có thành phần nguyên tố gồm: C, H, O
(4) Có công thức tổng quát: (C6 H10 O6 )n
(5) Tan trong nước
A. 2. B. 3 C. 4. D. 5
Câu 7: Thông tin di truyền trong ADN được biểu hiện thành tính trạng trong đời cá thể nhờ cơ chế
A. nhân đôi ADN và phiên mã. B. nhân đôi ADN và dịch mã.
C. nhân đôi ADN, phiên mã và dịch mã. D. phiên mã và dịch mã.
Câu 8 Ở một loài thực vật lưỡng bội (2n=8), các cặp NST tương đồng được ký hiệu là Aa, Bb, Dd và Ee. Do đột biến lệch bội đã làm xuât hiện thể một. Thể một này có bộ nhiễm sắc thế nào trong các bộ NST sau đây?
A. AaaBbDdEe B. AaBbDEe C. AaBbEe D. AaBbDdEe
Câu 9: Những phát biểu đúng khi nói về hậu quả của đột biến đảo đoạn NST:
(1) Làm thay đổi trình tự phân bố của các gen trên NST.
(2) Làm giảm hoặc làm tăng số lượng gen trên NST.
(3) Làm thay đổi thành phần trong nhóm gen liên kết.
(4) Làm cho một gen nào đó vốn đang hoạt động có thể không hoạt động.
(5) Có thể làm giảm khả năng sinh sản của thế đột biến.
A. (2).(3).(5) B. (2).(3).(4) C. (1).(4).(5) D. (1).(3).(4)
Câu 10: Khi nói về đặc điểm của mã di truyền,,những nhận định sai là:
(1) Tính thoái hóa của mã di truyền có nghĩa là mỗi cô đon có thể mã hóa cho nhiều loại axit amin.
(2) Mã di truyền là mã bộ ba.
(3) Mã di truyền có tính phổ biến.
(4) Mã di truyền đặc trưng cho từng loài sinh vật.
(5) Ở sinh vật nhân thực, côdon 3'AUG5' có chức năng khởi đầu dịch mã và mã hóa axit amin mêtiônin.
(6) Cô don 3'UAA5' quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã.
(7) Với ba loại nucleotit A,U,G có thể tạo ra 24 loại codon mã hóa các axit amin.
A. (2),(3),(4),(6) B. (2)(5),(6),(7) C. (1),(2),(3)(6) D. (4),(5),(6),(7)
Câu 11: Một loài động vật có bộ NST 2n=12. Khi quan sát quá trình giảm phân của 2000 tế bào sinh tinh ở một cá thể, người ta thấy 20 tế bào có cặp NST số 1 không phân li trong giảm phân I, các sự kiện khác trong giảm phân diễn ra bình thường; các tế bào còn lại giảm phân bình thường. Loại giao tử có 6 NST chiếm tỉ lệ bao nhiêu?
A. 40% B. 99% C. 80% D. 49,5%
Câu 12: Ở một loài thực vật lưỡng bội có 10 nhóm gen liên kết, có bao nhiêu thể đột biến thuộc loại lệch bội về 1 cặp NST trong các dạng đột biến sau đây?
1.Có 19 NST. 2.Có 20 NST. 3.Có 22 NST
4.Có 15 NST 5.Có 21 NST 6.Có 9 NST
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 13: Ở đậu Hà Lan, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng. Cho cây hoa đỏ thuần chủng lai với cây hoa trắng (P), thu được F1. Cho cây F1 tự thụ phấn , thu được F2. Tính theo lý thuyết, trong số các cây hoa đỏ ở F2, cây thuần chủng chiếm tỷ lệ:
A. 1/4 B. 3/4 C. 1/3 D. 2/3
Câu 14: Trong số các phát biểu về vấn đề hoán vị dưới đây, phát biểu nào Không chính xác?
A. Tần số hoán vị gen phản ánh khoảng cách tương đối giữa các gen trên NST.
B. Ở tất cả các loài sinh vật, hoán vị gen chỉ xảy ra ở giới cái mà không xảy ra ở giới đực
C. Hoán vị gen làm tăng biến dị tổ hợp
D. Tần số hoán vị gen không vượt quá 50%
Câu 15: Cơ thể P dị hợp hai cặp gen khi giảm phân tạo ra giao tử Ab với tỷ lệ 12,5%. Xác định kiểu gen của P và tần số HVG.
A. Có kiểu gen AB/aB và liên kết gen hoàn toàn.
B. Có kiêu gen Ab/aB và liên kết gen hoàn toàn.
C. Có kiểu gen AB/ab với tần số hoán vị gen là 25%.
D. Có kiêu gen Ab/aB với tần số hoán vị gen 12,5%
Câu 16: Cho phép lai P:AaBbDd x AabbDd. Tỉ lệ kiểu gen AaBbDd được hình thành ở F1 là:
A. 1/4 B. 1/8 C. 1/16 D. 3/16
Câu 17: Một tế bào sinh tinh của cơ thể có kiểu gen \(\frac{{\underline {AB} }}{{ab}}Dd\) giảm phân tạo tinh trùng. Biết không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Nếu không xảy ra hoán vị thì chỉ tạo ra 4 loại giao tử.
II. Nếu có hoán vị thì tạo ra 8 loại giao tử.
III. Nếu tạo ra giao tử abD thì sẽ có giao tử \(\underline {AB} d\)
IV. Luôn tạo ra giao tử \(\underline {AB} D\)
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 18: Ở người, kiểu tóc do 1 gen gồm 2 alen (A,a) nằm trên NST thường. Một người đàn ông tóc xoăn lấy vợ cũng tóc xoăn, họ sinh lần thứ nhất được 1 trai tóc xoăn và lần thứ hai được 1 gái tóc thẳng. Cặp vợ chồng này có kiểu gen là:
A. AA x AA B. AA x aa C. Aa x Aa D. AA x Aa
Câu 19: Ở tằm, tính trạng màu sắc trứng do một gen có 2 alen nằm trên đoạn không tương đồng của NST giới tính X quy định, alen A quy định trứng màu sáng trội hoàn toàn so với alen a quy định trứng màu sẫm. Người ta có thể dựa vào kết quả của phép lai nào sau đây để phân biệt được tằm đực và tằm cái ngay từ giai đoạn trứng?
A. XAXa ₓ XAY B. XAXA ₓ XaY C. XAXa ₓ XaY D. XaXa ₓ XAY
Câu 20: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn. Hai alen A và B cùng nằm trên một nhóm gen liên kết, hoán vị xảy ra ở 2 giới với tần số 20%. Khi cho cơ thể có kiểu gen \(\frac{{\underline {AB} }}{{ab}}Dd\) tự thụ phấn, kiểu hình ở đời con có hai tính trạng trội và một tính trạng lặn chiếm tỉ lệ
A. 30% B. 13,5% C. 37,5% D. 50%
Câu 21: Cho biết mỗi cặp tính trạng do một cặp gen quy định và di truyền trội hoàn toàn; tần số hoán vị gen giữa A và B là 20%. Xét phép lai \(\frac{{Ab}}{{aB}}X_E^DX_E^d \times \frac{{Ab}}{{ab}}X_E^dY\) kiểu hình A-bbddE- ở đời con chiếm tỉ lệ
A. 45% B. 35% C. 40% D. 22,5%.
Câu 22: Một gen có 2 alen (A: màu đỏ, a: màu trắng) trội lặn hoàn toàn đã tạo ra 5 kiểu gen khác nhau trong quần thể. Cho các cá thể mang các kiểu gen đó giao phối với nhau. Kết luận nào sau đây đúng:
A. Có 6 phép lai và có 2 phép lai cho tỉ lệ kiểu hình 1 đỏ: 1 trắng.
B. Có 10 phép lai và có 3 phép lai cho tỉ lệ kiểu hình 1 đỏ: 1 trắng.
C. Có 10 phép lai và có 1 phép lai cho tỉ lệ kiểu hình 3 đỏ: 1 trắng.
D. Có 6 phép lai và có 3 phép lai cho tỉ lệ kiểu hình 3 đỏ: 1 trắng.
Câu 23: đậu Hà Lan, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng; hai cặp gen di truyền phân li độc lập với nhau. Cho 2 cây thân cao, hoa trắng (P) tự thụ phấn, thu được F1. Biết không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, F1 có thể có những tỉ lệ kiểu hình nào sau đây?
I. 100% cây thân cao, hoa trắng.
II. 7 cây thân cao, hoa trắng : 1 cây thân thấp, hoa trắng.
III. 2 cây thân cao, hoa trắng : 1 cây thân thấp, hoa trắng.
IV. 3 cây thân cao, hoa trắng : 1 cây thân thấp, hoa trắng.
A. 1 B. 4 C. 2 D. 3
Câu 24: Khi lai hai thứ lúa thuần chủng cây cao, quả tròn với thứ lúa cây thấp, quả dài người ta thu được F1 đồng loạt các cây cao, quả dài. Cho các cây F1 tự thụ phấn, ở F2 thu được 3000 cây, trong đó có 120 cây thấp, quả tròn.Ở phép lai thứ hai, người ta cho cây F1 nói trên lai với những cây F1 thân cao, quả dài khác (tạo ra từ tổ hợp lai giữa hai thứ lúa thuần chủng) và ở thế hệ lai cũng nhận được 3000 cây.Giải thiết rằng mỗi cặp tính trạng do một gen qui định và mọi diễn biến của NST trong quá trình giảm phân ở tất cả các cây F1 trong cả hai phép lai đều giống nhau hoặc xảy ra hoán vị với tần số như nhau (dù cây F1 được dùng làm bố hay mẹ). Trong các nhận định sau đây có bao nhiêu nhận định đúng?
1. Ở cây F1 trong quá trình giảm phân tạo giao tử đã xảy ra hoán vị gen với tần số 20%.
2. Ở phép lai 2, thế hệ lai có 1680 cây cao, quả dài.
3. Ở phép lai 2, thế hệ lai có 750 cây cao, quả tròn.
4. Ở phép lai 2, thế hệ lai có 250 cây thấp, quả dài.
A. 3 B. 2 C. 4 D. 1
Câu 25: Tính trạng thân xám (A), cánh dài (B) ở ruồi giấm là trội hoàn toàn so với thân đen(a), cánh cụt (b); 2 gen quy định tính trạng trên cùng nằm trên một cặp NST thường. Gen D quy định mắt màu đỏ là trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt trắng nằm trên vùng không tương đồng của NST giới tính X. Thế hệ P cho giao phối ruồi ♀ \(\frac{{Ab}}{{aB}}{X^D}{X^d}\) với ruồi ♂ \(\frac{{AB}}{{ab}}{X^d}Y\) được F1 có 160 cá thể trong số đó có 6 ruồi cái đen, dài, trắng. Cho rằng tất cả các trứng tạo ra đều tham gia vào quá trình thụ tinh và hiệu suất thụ tinh của trứng là 80%, 100% trứng thụ tinh được phát triển thành cá thể. Có bao nhiêu tế bào sinh trứng của ruồi giấm nói trên không xảy ra hoán vị gen trong quá trình tạo giao tử?
A. 40 tế bào. B. 32 tế bào. C. 120 tế bào. D. 96 tế bào.
Câu 26: Cho biết A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với a quy định hoa trắng. Một quần thể cân bằng di truyền có tần số A=0,4 và tần số a=0,6. Lấy ngẫu nhiên 5 cây hoa đỏ, xác suất để thu được 3 cá thể thuần chủng là bao nhiêu?
A. 81/512 B. 25/512 C. 90/512 D. 45/512
Câu 27. Ở một loài thực vật giao phấn, alen A quy định hoa màu đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa màu trắng. Quần thể nào sau đây chắc chắn ở trạng thái cân bằng di truyền?
A. Quần thể gồm tất cả các cây đều có hoa màu đỏ.
B. Quần thể gồm 75% các cây hoa màu đỏ và 25% các cây hoa màu trắng.
C. Quần thể gồm 50% các cây hoa màu đỏ và 50% các cây hoa màu trắng.
D. Quần thể gồm tất cả các cây có hoa trắng.
Câu 28: Các phương pháp có thể sử dụng để tạo ra dòng thuần chủng ở thực vật là trong các phương pháp sau:
(1) Tự thụ phấn bắt buộc qua nhiều thế hệ;
(2) Dung hợp tế bào trần khác loài.
(3) Lai giữa các dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau để tạo ra F1.
(4) Nuôi cấy hạt phấn rồi tiến hành lưỡng bội hóa các dòng đơn bội.
A. (1),(3) B. (1),(2) C. (2),(3) D. (1),(4)
Câu 29: Phả hệ sau đây mô tả sự di truyền của một bệnh ở người do 1 trong 2 alen của 1 gen quy định:
.png?enablejsapi=1)
Cho biết không phát sinh đột biến. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?
I. Có nhiều nhất 7 người trong phả hệ này có kiểu gen đồng hợp tử.
II. Những người không bị bệnh ở thế hệ I và III đều có kiểu gen giống nhau.
III. Có thể xác định được chính xác tối đa kiểu gen của 11 người trong phả hệ.
IV. Xác suất sinh con thứ hai không bị bệnh này của cặp vợ chồng ở thế hệ III là 1/2
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 30. Cơ quan tương tự là những cơ quan
A. có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau, có hình thái tương tự.
B. cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.
C. cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau.
D. có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.
Câu 31. Trong tiến hoá các cơ quan tương đồng có ý nghĩa phản ánh
A. sự tiến hoá phân li. B. sự tiến hoá đồng quy.
C. sự tiến hoá song hành. D. phản ánh nguồn gốc chung.
Câu 32. Vây cá và vây cá voi là ví dụ về cơ quan nào?
A. Cơ quan tương đồng. B. Cơ quan tương tự.
C. Cơ quan thoái hóa. D. Cơ quan tiến hóa.
Câu 33: Theo quan niệm hiện đại, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về chọn lọc tự nhiên?
(1) Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu gen, qua đó làm thay đổi tần số alen của quần thể.
(2) Chọn lọc tự nhiên thực chất là quá trình phân hóa khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể với những kiểu gen khác nhau trong quần thể.
(3) Chọn lọc tự nhiên chống lại alen lặn làm thay đổi tần số alen chậm hơn so với chọn lọc tự nhiên chống lại alen trội.
(4) Chọn lọc tự nhiên không bao giờ đào thải hết alen trội ra khỏi quần thể.
(5) Chọn lọc tự nhiên làm thay đổi tần số alen của vi khuẩn nhanh hơn so với quần thể sinh vật lưỡng bội.
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 34: Thành phần hữu sinh của một hệ sinh thái bao gồm
A. sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải.
B. sinh vật sản xuất, sinh vật ăn thực vật, sinh vật phân giải.
C. sinh vật ăn thực vật, sinh vật ăn động vật, sinh vật phân giải.
D. sinh vật sản xuất, sinh vật ăn động vật, sinh vật phân giải.
Câu 35: Khi nói về mối quan hệ giữa sinh vật ăn thịt và con mồi trong một quần xã sinh vật, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Số lượng cá thể sinh vật ăn thịt bao giờ cũng nhiều hơn số lượng cá thể con mồi.
B. Mỗi loài sinh vật ăn thịt chỉ sử dụng một loại con mồi nhất định làm thức ăn.
C. Theo thời gian con mồi sẽ dần dần bị sinh vật ăn thịt tiêu diệt hoàn toàn.
D. Trong một chuỗi thức ăn, sinh vật ăn thịt và con mồi không cùng một bậc dinh dưỡng.
Câu 36: Ở biển có loài cá ép thường bám chặt vào thân cá lớn để “đi nhờ”, thuận lợi cho phát tán và kiếm ăn của loài. Đây là biểu hiện của
A. cộng sinh B. hội sinh C. hợp tác D. kí sinh
Câu 37: Khi đánh bắt cá càng được nhiều con non thì nên
A. tiếp tục, vì quần thể ở trạng thái trẻ. B. dừng ngay, nếu không sẽ cạn kiệt.
C. hạn chế, vì quần thể sẽ suy thoái. D. tăng cường đánh vì quần thể đang ổn định.
Câu 38: Điều nào không đúng về sự liên quan giữa ổ sinh thái và sự cạnh tranh giữa các loài như thế nào?
A. Những loài có ổ sinh thái không giao nhau thì không bao giờ cạnh tranh với nhau.
B. Những loài có ổ sinh thái giao nhau càng lớn thì cạnh tranh với nhau càng mạnh.
C. Những loài có ổ sinh thái giao nhau càng ít thì cạnh tranh với nhau càng yếu.
D. Những loài có ổ sinh thái giao nhau càng lớn thì cạnh tranh với nhau càng yếu.
Câu 39: Trong một quần xã sinh vật xét các loài sinh vật: Cây gỗ lớn, cây bụi, cây cỏ, hươu, sâu, thú nhỏ, đại bàng, bọ ngựa và hổ. Đại bàng và hổ ăn thú nhỏ; Bọ ngựa và thú nhỏ ăn sâu ăn lá; Hổ có thể bắt hươu làm thức ăn; Cây gỗ, cây bụi, cây cỏ là thức ăn của hươu, sâu, bọ ngựa. Trong các phát biểu sau đây về quần xã này, có bao nhiêu phát biểu đúng?
I. Chuỗi thức ăn dài nhất có 4 mắt xích.
II. Quan hệ giữa đại bàng và hổ là quan hệ cộng sinh.
III. Nếu giảm số lượng hổ thì sẽ làm giảm số lượng sâu.
IV. Nếu bọ ngựa bị tiêu diệt thì số lượng thú nhỏ sẽ tăng lên
A. 1 B. 4 C. 3 D. 2
Câu 40: Trong khu bảo tồn đất ngập nước có diện tích là 1000 ha. Người ta theo dõi số lượng của quần thể chim cồng cộc, vào cuối năm thứ nhất ghi nhận được mật độ cá thể trong quần thể là 1,25 cá thể/ha. Đến cuối năm thứ hai, đếm được số lượng cá thể là 1375 cá thể. Biết tỉ lệ tử vong của quần thể là 3%/năm. Trong điều kiện không có di - nhập cư, tỉ lệ sinh sản của quần thể là bao nhiêu?
A. 12% B. 16% C. 13% D. 10%
ĐÁP ÁN
|
1-B |
2-C |
3-A |
4-A |
5-C |
6-B |
7-D |
8-B |
9-C |
10-D |
|
11-B |
12-B |
13-C |
14-B |
15-C |
16-B |
17-A |
18-C |
19-D |
20-A |
|
21-D |
22-A |
23-D |
24-B |
25-A |
26-D |
27-D |
28-D |
29-A |
30-A |
|
31-A |
32-B |
33-C |
34-A |
35-D |
36-B |
37-B |
38-D |
39-C |
40-C |
2. ĐỀ 2
Câu 1. Động vật nào sau đây trao đổi khí với môi trường thông qua phổi?
A. Châu chấu. B. Cá chép. C. Tôm. D. Ba ba.
Câu 2. Bệnh, tật di truyền nào sau đây ở người không do gen trên NST giới tính qui định?
A. Tật dính ngón tay 2 và 3. B. Bạch tạng.
C. Máu khó đông. D. Mù màu.
Câu 3. Axitamin là đơn phân cấu tạo nên phân tử nào sau đây?
A. Protein. B. ADN. C. mARN. D. rARN.
Câu 4. Quá trình phiên mã dựa trên mạch gốc của
A. gen có chiều 3’ → 5’. B. gen có chiều 5’ → 3’
C. mARN có chiều 5’ → 3’. D. mARN có chiều 3’ → 5’.
Câu 5. Theo lý thuyết, cơ thể có kiểu gen aaBb giảm phân cho giao tử aB chiếm tỉ lệ ?
A. 100%. B. 25%. C. 50%. D. 12,5%.
Câu 6. Theo lý thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có 3 loại kiểu gen?
A. Aa x aa. B. Aa x Aa C. AA x aa D. AA x Aa.
Câu 7. Một quần thể thực vật giao phấn đang đạt trạng thái cân bằng di truyền, xét 1 gen có 2 alen có 2 alen B và b, trong đó B là 0,6. Theo lý thuyết, tần số kiểu gen Bb của quần thể là
A. 0,36. B. 0,24. C. 0,48. D. 0,4.
Câu 8. Phương pháp được sử dụng để tạo ra dòng thuần chủng là
A. Dung hợp tế bào trần. B. Cấy truyền phôi.
C. Nuôi cấy hạt phấn sau đó lưỡng bội hóa. D. Nhân bản vô tính.
Câu 9. Phân tử oxy giải phóng trong quá trình quang hợp có nguồn gốc từ phân tử
A. CO2. B. H2O C. C6H12O6 D. ATP.
Câu 10. Trong ống tiêu hóa của người, quá trình tiêu hóa hóa học xảy ra chủ yếu tại
A. Miệng. B. Ruột non. C. Dạ dày. D. Ruột già.
Câu 11. Khi nói về hoạt động của hệ tuần hoàn, nội dung nào sau đây sai?
A. Ở động vật tim có 3 ngăn, máu đi nuôi cơ thể là máu pha.
B. Vận tốc máu giảm dần từ động mạch → mao mạch → tĩnh mạch.
C. Huyết áp tối đa ứng với lúc tim co.
D. Nhịp tim tỉ lệ nghịch với khối lượng cơ thể.
Câu 12. Chim và thú phát sinh ở kỉ nào của đại nào?
A. Kỉ Phấn trắng của đại Trung sinh. B. Kỉ Triat của đại Trung sinh.
C. Kỉ Pecmi của đại Cổ sinh. D. Kỉ Cacbon của đại Cổ sinh.
Câu 13. Cơ thể có kiểu gen nào sau đây được gọi là cơ thể dị hợp về tất cả các cặp gen đang xét?
A. AABBDD. B. aabbdd. C. AABbDd. D. AaBbDd.
Câu 14. Dạng đột biến nào sau đây không làm thay đổi số lượng và thành phần của gen trong một nhóm gen liên kết?
A. Mất đoạn. B. Lặp đoạn.
C. Đảo đoạn. D. Chuyển đoạn tương hỗ.
Câu 15. Cho chuỗi thức ăn: Lúa → Châu chấu → Ếch → Rắn → Diều hâu. Trong chuỗi thức ăn này, sinh vật thuộc bậc dinh dưỡng bậc 3 là
A. Lúa. B. Châu chấu. C. Rắn. D. Ếch.
Câu 16. Một phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có tỉ lệ (A+T)/(G+X) = 2/3. Theo lý thuyết, tỉ lệ nucleotit loại X của phân tử này là
A. 10%. B. 20%. C. 30%. D. 40%.
Câu 17. Một loài thực vật, biết mỗi gen qui định một tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn. Theo lý thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiêu hình phân li theo tỉ lệ 1:1?
A. \(\frac{{Ab}}{{aB}} \times \frac{{Ab}}{{aB}}\) B. \(\frac{{AB}}{{ab}} \times \frac{{AB}}{{ab}}\) C. \(\frac{{Ab}}{{aB}} \times \frac{{Ab}}{{ab}}\) D. \(\frac{{Ab}}{{ab}} \times \frac{{ab}}{{ab}}\)
Câu 18. Khi nói về quá trình hình thành loài mới, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Loài mới không thể hình thành khi không có sự biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể.
B. Hình thành loài mới bằng con đường lai xa và đa bội hóa không liên quan đến chọn lọc tự nhiên.
C. Trong cùng một khu vực địa lý, không diễn ra sự hình thành loài mới.
D. Không có sự cách ly địa lý thì không thể hình thành loài mới.
Câu 19. Trong cơ chế điều hòa hoạt động của Operon Lac ở vi khuẩn Ecoli, sự kiện nào diễn ra khi môi trường không có đường lactozơ?
A. Gen điều hòa không hoạt động nên protein ức chế không được tạo ra.
B. Sản phẩm của nhóm gen cấu trúc Z, Y, A được tạo ra.
C. Protein ức chế không bám vào vùng vận hành của Operon Lac.
D. Enzim ARN polimeraza bám vào vùng khởi động của gen điều hòa để thực hiện quá trình phiên mã.
Câu 20. Sử dụng bền vững tài nguyên thiên nhiên là hình thức
A. không sử dụng tài nguyên không tái sinh chỉ sử dụng tài nguyên năng lượng vĩnh cửu.
B. sử dụng các biện pháp khoa học kỹ thuật hiện đại khai thác hiệu quả và triệt để nguồn tài nguyên thiên nhiên phục vụ đời sống xã hội cho con người.
C. sử dụng vừa thỏa mãn cho nhu cầu hiện tại của con người vừa khai thác hợp lí đảm bảo duy trì lâu dài tài nguyên cho các thế hệ sau.
D. nghiêm cấm các hoạt động khai thác tài nguyên thiên nhiên để duy trì lâu dài tài nguyên cho các thế hệ sau.
{-- Nội dung đề và đáp án từ câu 21-40 đề số 2 các em vui lòng xem ở phần xem online hoặc Tải về--}
3. ĐỀ 3
Câu 1: Ở thực vật, quá trình thoát hơi nước qua lá được thực hiện bằng con đường
A. qua khí khổng và mô giậu B. qua khí khổng và qua cutin
C. qua cutinvà biểu bì D. qua cutin và qua mô giậu
Câu 2: Quá trình nitrát hóa là quá trình
A. chuyển hoá NH4+ thành NO3- B. chuyển hoá NO3- thành NH4+
C. chuyển hoá NO2- thành NH3 D. chuyển hoá NO3- thành N2
Câu 3: Khi nói về thể đa bội, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Trong thể đa bội, bộ nhiễm sắc thể của tế bào sinh dưỡng có số lượng nhiễm sắc thể là 2n+2
B.Thể đa bội thường có cơ quan sinh dưỡng to, phát triển khỏe, chống chịu tốt
C. Trong thể đa bội, bộ nhiễm sắc thể của tế bào sinh dưỡng là một bội số của bộ đơn bội, lớn hơn 2n
D. Những giống cây ăn quả không hạt thường là thể đa bội lẻ
Câu 4: Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con chỉ có kiểu gen đồng hợp tử trội?
A. AA × Aa. B. Aa × Aa. C. Aa × aa. D. AA × AA.
Câu 5: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, trong các phát biểu sau về quá trình hình thành loài mới, có bao nhiêu phát biểu đúng?
(1) Hình thành loài mới có thể xảy ra trong cùng khu vực địa lí hoặc khác khu vực địa lí.
(2) Đột biến đảo đoạn có thể góp phần tạo nên loài mới.
(3) Lai xa và đa bội hóa có thể tạo ra loài mới có bộ nhiễm sắc thể song nhị bội.
(4) Quá trình hình thành loài có thể chịu sự tác động của các yếu tố ngẫu nhiên.
A. 3. B. 1. C. 4. D. 2.
Câu 6:"Khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển theo thời gian" được gọi là:
A. khoảng chống chịu. B. ổ sinh thái.
C. giới hạn sinh thái. D. khoảng thuận lợi.
Câu 7: Một loài thực vật, biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1 : 1?
A. \(\frac{{Ab}}{{ab}}x\frac{{aB}}{{ab}}\) B. \(\frac{{aB}}{{ab}}x\frac{{ab}}{{ab}}\) C. \(\frac{{AB}}{{ab}}x\frac{{AB}}{{ab}}\) D. \(\frac{{Ab}}{{aB}}x\frac{{Ab}}{{aB}}\)
Câu 8: Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, sợi cơ bản và sợi nhiễm sắc có đường kính lần lượt là:
A. 30nm và 300nm B. 11nm và 300nm C. 11nm và 30nm D. 30nm và 11nm
Câu 9: Một phân tử ADN ở vi khuẩn có tỉ lệ (A + T)/(G + X) = 1/4. Theo lí thuyết, tỉ lệ nuclêôtit loại A của phân tử này là:
A. 25%. B. 10%. C. 20%. D. 40%.
Câu 10: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Mọi biến dị trong quần thể đều là nguyên liệu của quá trình tiến hóa.
B. Các quần thể sinh vật chỉ chịu tác động của chọn lọc tự nhiên khi điều kiện sống thay đổi.
C. Khi các quần thể khác nhau cùng sống trong một khu vực địa lí, các cá thể của chúng giao phối với nhau sinh con lai bất thụ thì có thể xem đây là dấu hiệu của cách li sinh sản.
D. Những quần thể cùng loài sống cách li với nhau về mặt địa lí mặc dù không có tác động của các nhân tố tiến hóa vẫn có thể dẫn đến hình thành loài mới.
Câu 11: Hiện tượng nào sau đây phản ánh dạng biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật không theo chu kì?
A. Ở Việt Nam, hàng năm vào thời gian thu hoạch lúa, ngô,… chim cu gáy thường xuất hiện nhiều.
B. Ở Việt Nam, vào mùa xuân khí hậu ấm áp, sâu hại thường xuất hiện nhiều.
C. Ở miền Bắc Việt Nam, số lượng ếch nhái giảm vào những năm có mùa đông giá rét, nhiệt độ xuống dưới 80C.
D. Ở đồng rêu phương Bắc, cứ 3 năm đến 4 năm, số lượng cáo lại tăng lên gấp 100 lần và sau đó lại giảm.
Câu 12: Trong một hệ sinh thái,
A. năng lượng được truyền theo một chiều từ sinh vật sản xuất qua các bậc dinh dưỡng tới môi trường và được sinh vật sản xuất tái sử dụng
B.năng lượng được truyền theo một chiều từ sinh vật sản xuất qua các bậc dinh dưỡng tới môi trường và không được tái sử dụng
C.vật chất và năng lượng được truyền theo một chiều từ sinh vật sản xuất qua các bậc dinh dưỡng tới môi trường và không được tái sử dụng
D. vật chất và năng lượng được truyền theo một chiều từ sinh vật sản xuất qua các bậc dinh dưỡng tới môi trường và được sinh vật sản xuất tái sử dụng
Câu 13: Ở người, quá trình tiêu hóa quan trọng nhất xảy ra ở bộ phận nào?
A. Dạ dày B. Ruột non C. Ruột già D. Miệng.
Câu 14: Khi nói về cơ chế dịch mã ở sinh vật nhân thực, nhận định nào sau đây không đúng?
A. Axit amin mở đầu trong quá trình dịch mã là mêtiônin.
B. Trong cùng một thời điểm có thể có nhiều ribôxôm tham gia dịch mã trên một phân tử mARN.
C.Bộ ba đối mã trên tARN khớp với bộ ba trên m ARN theo nguyên tắc bổ sung.
D.Khi dịch mã, ribôxôm chuyển dịch theo chiều 5’ ® 3’ trên mạch gốc của phân tử ADN.
Câu 15: Thế hệ xuất phát của một quần thể thực vật có kiểu gen Aa. Sau 5 thế hệ tự thụ phấn, tính theo lí thuyết thì tỉ lệ thể đồng hợp (AA và aa) trong quần thể là
A. 1 - (1/2)5 B. (1/2)5 C. (1/4)5 D. 1/5
Câu 16: Trong trường hợp liên kết hoàn toàn và mỗi cặp gen qui định một cặp tính trạng, tính trạng trội là trội hoàn toàn thì phép lai nào sau đây sẽ cho số loại kiểu hình nhiều nhất?
A. \(\frac{{AB}}{{ab}}\) X \(\frac{{AB}}{{ab}}\) B. \(\frac{{Ab}}{{aB}}\) X \(\frac{{Ab}}{{aB}}\) C. \(\frac{{Ab}}{{ab}}\) X \(\frac{{aB}}{{ab}}\) D. \(\frac{{AB}}{{ab}}\) X \(\frac{{Ab}}{{aB}}\)
Câu 17: Ở người, gen lặn a nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X quy định tính trạng máu khó đông, gen trội tương ứng A qui định tính trạng máu đông bình thường. Một cặp vợ chồng máu đông bình thường sinh con trai mắc bệnh máu khó đông. Kiểu gen của cặp vợ chồng trên là
A. XaXa và XAY B. XAXA và XaY C. XAXa và XAY D. XaXa và XaY
Câu 18: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về diễn thế sinh thái?
A. Diễn thế sinh thái luôn dẫn đến một quần xã ổn định.
B. Diễn thế nguyên sinh khởi đầu từ môi trường trống trơn.
C. Một trong những nguyên nhân gây diễn thế sinh thái là sự tác động mạnh mẽ của ngoại cảnh lên quần xã.
D. Trong diễn thế sinh thái có sự thay thế tuần tự của các quần xã tương ứng với điều kiện ngoại cảnh.
Câu 19: Những hoạt động nào sau đây của con người là giải pháp nâng cao hiệu quả sử dụng hệ sinh thái?
(1) Bón phân, tưới nước, diệt cỏ dại đối với các hệ sinh thái nông nghiệp.
(2) Khai thác triệt để các nguồn tài nguyên không tái sinh.
(3) Loại bỏ các loài tảo độc, cá dữ trong các hệ sinh thái ao hồ nuôi tôm, cá.
(4) Xây dựng các hệ sinh thái nhân tạo một cách hợp lí.
(5) Bảo vệ các loài thiên địch.
(6) Tăng cường sử dụng các chất hoá học để tiêu diệt các loài sâu hại.
Phương án đúng là:
A.(1), (2), (3), (4) B. (2), (3), (4), (6) C. (2), (4), (5), (6) D.(1), (3), (4), (5)
Câu 20:Có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng khi nói về mô hình hoạt động của opêron Lac ở E. coli?
(1) Gen điều hòa tổng hợp ra protein ức chế mà không phụ thuộc vào sự có mặt của chất cảm ứng lactose.
(2) Vùng khởi động nằm ở vị trí đầu tiên trong cấu trúc của opêron Lac tính từ đầu 5’ trên mạch mã gốc của gen.
(3) Vùng vận hành là vị trí tương tác với protein ức chế để ngăn cản hoạt động phiên mã của enzim ADN - polimerase.
(4) 3 gen cấu trúc Z, Y, A trong operon Lac luôn được phiên mã đồng thời tạo ra một phân tử mARN mang thông tin mã hóa cho cả 3 gen.
(5) Lượng sản phẩm của gen có thể được tăng lên nếu có đột biến gen xảy ra tại vùng vận hành.
A.4 B.3 C.1 D.2
Câu 21: Thể đột biến nào sau đây có thể được hình thành do sự thụ tinh giữa giao tử đơn bội với giao tử lưỡng bội?
A. Thể ba. B. Thể tứ bội. C. Thể tam bội. D. Thể một.
Câu 22: Dòng vi khuẩn E. coli mang gen mã hóa insulin của người được tạo ra nhờ áp dụng kĩ thuật nào sau đây?
A. Chuyển gen. B. Gây đột biến. C. Nhân bản vô tính. D. Cấy truyền phôi.
Câu 23: Giả sử lưới thức ăn trong hệ sinh thái được mô tả bằng sơ đồ dưới đây:
.png)
Phân tích lưới thức ăn này, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?
(1) Có 3 chuỗi thức ăn gồm ba bậc dinh dưỡng.
(2) Nếu loại bỏ động vật ăn rễ cây ra khỏi quần xã thì chỉ có rắn và thú ăn thịt mất đi.
(3) Có 2 loài vừa thuộc bậc dinh dưỡng cấp ba vừa thuộc bậc dinh dưỡng cấp bốn.
(4). Thú ăn thịt và rắn không trùng lặp về ổ sinh thái dinh dưỡng.
A.4 B.3 C.1 D.2
Câu 24: Khi nói về thành phần hữu sinh của hệ sinh thái, phát biểu nào sau đây sai?
A. Hổ được xếp vào nhóm sinh vật tiêu thụ.
B. Sâu ăn lá được xếp vào nhóm sinh vật tiêu thụ bậc 1.
C. Nấm hoại sinh được xếp vào nhóm sinh vật sản xuất.
D. Giun đất ăn mùn bã hữu cơ được xếp vào nhóm sinh vật phân giải.
ĐÁP ÁN
|
Câu 1 B |
Câu 2 A |
Câu 3 A |
Câu 4 D |
Câu 5 C |
Câu 6 C |
Câu 7 B |
Câu 8 C |
|
Câu 9 B |
Câu 10 C |
Câu 11 C |
Câu12 B |
Câu 13 B |
Câu 14 D |
Câu 15 A |
Câu 16 C |
|
Câu 17 C |
Câu 18 A |
Câu 19 D |
Câu 20 B |
Câu 21 C |
Câu 22 A |
Câu 23 B |
Câu 24 C |
{-- Nội dung đề và đáp án từ câu 25-40 đề số 3 các em vui lòng xem ở phần xem online hoặc Tải về--}
4. ĐỀ 4
Câu 81. Phương án nào sau đây đúng với trình tự các giai đoạn của chu trình Cavin?
I. Giai đoạn khử APG thành AlPG
II. Giai đoạn cố định CO2.
III. Giai đoạn tái sinh chất nhận RiDP và tạo đường
A. I -> II -> III B. I -> III -> II C. II ->I -> III D. II -> III ->I
Câu 82. Đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín diễn ra như thế nào?
A. Tim → Động Mạch → Tĩnh mạch → trao đổi chất với tế bào → Mao mạch → Tim.
B. Tim → Động Mạch → Mao mạch → trao đổi chất với tế bào → Tĩnh mạch → Tim.
C. Tim → Mao mạch → trao đổi chất với tế bào → Động Mạch → Tĩnh mạch → Tim.
D. Tim → Tĩnh mạch → Mao mạch → trao đổi chất với tế bào → Động Mạch → Tim.
Câu 83. Ý nào sau đây đúng khi nói về phát triển của động vật qua biến thái hoàn toàn?
A. Con non có đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lí rất khác với con trưởng thành.
B. Con non có đặc điểm hình thái, cấu tạo tương tự với con trưởng thành, nhưng khác về sinh lý.
C. Con non có đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý tương tự với con trưởng thành.
D. Con non phát triển chưa hoàn thiện, phải trải qua nhiều lần lột xác mới biến thành con trưởng thành.
Câu 84. Sinh sản hữu tính là kiểu sinh sản tạo ra cá thể mới
A. thông qua sự hợp nhất của giao tử đực và giao tử cái, con sinh ra rất giống nhau và thích nghi với môi trường sống.
B. thông qua sự hợp nhất của hai giao tử đơn bội đực và cái để tạo thành hợp tử lưỡng bội khởi đầu cá thể mới.
C. thông qua sự hợp nhất của giao tử đực đơn bội và giao tử cái lưỡng bội, các cá thể mới thích nghi tốt hơn với đời sống thay đổi.
D. từ những tế bào đã được biệt hóa của cơ thể bố và mẹ, con sinh ra rất giống nhau và giống bố mẹ
Câu 85. Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử nào sau đây?
A. ADN B. Prôtêin C. ARN D. ARN polimeraza
Câu 86. Trong các thí nghiệm nghiên cứu của mình (để đưa ra các quy luật di truyền), Men đen đã dùng những phép lai nào?
1) Tự thụ phấn 2) Lai phân tích 3) Giao phối gần
4) Lai thuận nghịch 5) Lai xa 6) Lai tế bào
A. 1,2,3,4 B. 1,2,4 C. 2,4,6 D. 1,2,5
Câu 87. Trong quần thể tự phối, thành phần kiểu gen của quần thể có xu hướng
A. tăng tỉ lệ thể dị hợp, giảm tỉ lệ thể đồng hợp.
B. duy trì tỉ lệ số cá thể ở trạng thái dị hợp tử.
C. phân hoá đa dạng và phong phú về kiểu gen.
D. phân hóa thành các dòng thuần có kiểu gen khác nhau
Câu 88. Cho biết các bước được tiến hành trong tạo giống dựa trên nguồn biến dị tổ hợp như sau:
1. Chọn lọc các tổ hợp gen mong muốn.
2. Tạo dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau.
3. Lai các dòng thuần chủng với nhau.
4. Tạo giống thuần chủng bằng cách tự phối.
Việc tạo giống thuần dựa trên nguồn biến dị tổ hợp được thực hiện theo quy trình:
A. 1 → 2 → 3 → 4 B. 4 →1 → 2 → 3
C. 2 → 3 → 4 → 1 D. 2 → 3 → 1 → 4
Câu 89. Khoa học ngày nay có thể điều trị để hạn chế biểu hiện của bệnh di truyền nào dưới đây?
A. Hội chứng Đao. B. Hội chứng Tơcnơ.
C. Hội chứng Claiphentơ. D. Bệnh phêninkêtô niệu.
Câu 90.Giả sử một cây ăn quả của một loài thực vật tự thụ phấn có kiểu gen AaBb. Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây sai?
A.Nếu chiết cành từ cây này đem trồng, người ta sẽ thu được cây con có kiểu gen AaBb.
B.Nếu gieo hạt của cây này thì có thể thu được cây con có kiểu gen đồng hợp tử trội về các gen trên.
C.Nếu đem nuôi cấy hạt phấn của cây này rồi gây lưỡng bội hóa thì có thể thu được cây con có kiểu gen AaBB.
D.Các cây con được tạo ra từ cây này bằng phương pháp nuôi cấy mô sẽ có đặc tính di truyền giống nhau và giống với cây mẹ.
Câu 91. Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây có thể làm thay đổi đột ngột tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể?
A. Giao phối không ngẫu nhiên. B. Giao phối ngẫu nhiên.
C. Các yếu tố ngẫu nhiên. D. Đột biến.
Câu 92. Hình thành loài bằng con đường lai xa và đa bội hoá là phương thức thường gặp ở
A. thực vật. B. động vật C. động vật kí sinh. D thực vật và động vật.
Câu 93. Tuổi sinh lí là:
A.thời gian sống có thể đạt tới của một cá thể trong quần thể.
B.thời gian sống bình quân của các cá thể trong quần thể.
C.thời gian sống thực tế của cá thể trong quần thể.
D.thời gian có thể sinh sản của mỗi cá thể trong quần thể.
Câu 94. Hệ sinh thái là hệ thống sống bao gồm
A. quần xã sinh vật và môi trường vô sinh của quần xã
B. quần thể sinh vật và môi trường vô sinh của quần xã
C. quần xã sinh vật và môi trường hữu sinh của quần xã
D. quần thể sinh vật và môi trường hữu sinh của quần xã
Câu 95. Trong chu trình sinh địa hóa có hiện tượng nào sau đây?
A.Trao đổi các chất liên tục giữa môi trường và sinh vật
B.Trao đổi các chất tạm thời giữa môi trường và sinh vật
C.Trao đổi các chất liên tục giữa sinh vật và sinh vật
D.Trao đổi các chất theo từng thời kì giữa môi trường và sinh vật
Câu 96. Mật độ cá thể của quần thể sinh vật là
A. tỉ lệ giữa số lượng cá thể đực và số lượng cá thể cái trong quầnthể.
B. số lượng cá thể trên một đơn vị diện tích hay thể tích của quầnthể.
C. giới hạn lớn nhất về số lượng cá thể mà quần thể có thể đạt được.
D. số lượng cá thể ít nhất mà quần thể cần có để duy trì và phát triển.
Câu 97. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về ưu điểm của tiêu hóa thức ăn trong ống tiêu hóa so với trong túi tiêu hóa?
(1). Thức ăn đi theo 1 chiều trong ống tiêu hóa không bị trộn lẫn với chất thải (phân) còn thức ăn trong túi tiêu hóa bị trộn lẫn chất thải.
(2). Trong ống tiêu hóa, dịch tiêu hóa ít bị hòa loãng hơn trong túi tiêu hóa.
(3). Các bộ phận trong ống tiêu hóa chuyên hóa về chức năng cao hơn so với túi tiêu hóa.
(4). Thức ăn đi qua ống tiêu hóa được tiêu hóa nội bào và ngoại bào trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu còn trong túi tiêu hóa chỉ có tiêu hóa nội bào
A. 1 B.2 C.3 D.4
Câu 98. Ý nào không có trong quá trình truyền tin qua xináp?
A. Bóng chứa chất trung gian hoá học (CTGHH) gắn vào màng trước vỡ ra và giải phóng CTGHH qua khe xinap đến màng sau.
B. Các CTGHH gắn vào thụ thể màng sau làm xuất hiện xung thần kinh rồi lan truyền đi tiếp.
C. Xung thần kinh sau khi truyền đến tận cùng của mỗi sợi thần kinh thì sẽ truyền ngược từ màng sau đến màng trước.
D. Xung thần kinh lan truyền đến chùy xinap sẽ làm thay đổi tính thấm của màng đối với Ca2+, Ca2+ từ dịch mô vào trong chuỳ.
Câu 99. Ưu thế nổi bật của hình thức sinh sản hữu tính là gì?
A. Có nhiều cá thể tham gia vào cơ chế sinh sản.
B. Cơ thể con không phụ thuộc nhiều vào cơ thể mẹ.
C. Tạo ra nhiều biến dị di truyền.
D. Số lượng cá thể con được tạo ra nhiều.
Câu 100. Cho các thông tin sau đây:
(1) mARN sau phiên mã được trực tiếp dùng làm khuôn để tổng hợp protein
(2) khi riboxom tiếp xúc với mã kết thúc trên mARN thì quá trình dịch mã hoàn tất.
(3) nhờ một enzim đặc hiệu, acid amin mở đầu được cắt khỏi chuỗi polypeptit vừa tổng hợp
(4) mARN sau phiên mã được cắt bỏ itron và nối các exon lại với nhau thành mARN trưởng thành
Các thông tin về quá trình phiên mã và dịch mã có ở cả tế bào nhân thực và nhân sơ là:
A. (2) và (4) B. (2) và (3) C. (3) và (4) D. (1) và (4)
{-- Còn tiếp--}
5. ĐỀ 5
Câu 1. Nucleoxom là đơn vị cấu tạo nên cấu trúc nào sau đây?
A. Nhiễm sắc thể B. Protein. C. ADN D. ARN
Câu 2. Một loại axit nuclêic có tỉ lệ các loại nu như sau: X=10%, T=35%, G=10%. Xác định loại axit nucleic nói trên?
A. ARN có cấu trúc mạch kép. B. ARN có cấu trúc mạch đơn.
C. ADN có cấu trúc mạch kép. D. ADN có cấu trúc mạch đơn.
Câu 3. Phương thức hình thành loài nhanh diễn ra ở con đường hình thành loài nào?
A. Con đường địa lí. B. Con đường sinh thái.
C. Con đường lai xa và đa bội hoá. D. Con đường cách li tập tính.
Câu 4. Một loài có bộ nhiễm sắc thể 2n = 24. Số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng của thể tam bội ở loài này là bao nhiêu?
A. 36. B. 25. C. 72. D. 23
Câu 5. Nhân tố tiến hoá không làm thay đổi tần số alen thuộc một gen của quần thể là:
A. đột biến. B. CLTN. C. di - nhập gen. D. giao phối không ngẫu nhiên.(tự thụ phấn)
Câu 6. Dạng đột biến nào sau đây không làm thay đổi chiều dài của 1 nhiễm sắc thể?
A. Chuyển đoạn trong 1nhiễm sắc thể, mất đoạn nhiễm sắc thể.
B. Lặp đoạn, đảo đoạn nhiễm sắc thể
C. Chuyển đoạn, lặp đoạn nhiễm sắc thể .
D. Đảo đoạn, chuyển đoạn trong 1 nhiễm sắc thể .
Câu 7. Một nhiễm sắc thể có các đoạn khác nhau sắp xếp theo trình tự ABCDEG*HKM đã bị đột biến. Nhiễm sắc thể đột biến có trình tự ABCDCDEG*HKM. Dạng đột biến này:
A. thường làm xuất hiện nhiều gen mới trong quần thể.
B. luôn có lợi cho cơ thể mang nhiễm sắc thể đột biến.
C. thường làm thay đổi số nhóm gen liên kết của loài.
D. thường làm tăng hoặc giảm cường độ biểu hiện của tính trạng.
Câu 8. Cơ chế dẫn đến đột biến lệch bội là gì?
A. Sự không phân li của một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể ở kì sau của quá trình phân bào
B. Sự không phân li của một hoặc một số cặpnhiễm sắc thể ở kì cuối nguyên phân
C. Sự không phân li của một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể ở kì sau của quá trình giảm phân
D. Sự không phân li của một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể ở kì sau của quá trình nguyên phân
Câu 9. Ở cà chua, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng. Khi bố mẹ có kiểu gen là AAaa và Aaaa, trong trường hợp giảm phân và thụ tinh bình thường thì tỉ lệ kiểu hình ở thế hệ con là bao nhiêu?
A. 1 đỏ: 1 vàng B. 3 đỏ: 1 vàng C. 5 đỏ: 1 vàng D. 11 đỏ : 1 vàng
Câu 10. Theo lí thuyết,cơ thể có kiểu gen AabbDd giảm phân tạo loại giao tử abd chiếm tỉ lệ bao nhiêu?
A. 50% B. 25% C. 75% D. 12,5%
Câu 11. Theo lí thuyết, phép lai Aa x Aa sẽ tạo ra đời con có tỷ lệ phân li kiểu hình như thế nào, biết A trội không hoàn toàn so với a?
A. 1 : 2 : 1 B. 2 : 1 C. 1 : 1 D. 3 : 1
Câu 12. Có bao nhiêu phép lai sau đây tạo ra đời con có tỷ lệ phân li kiểu gen 1:1 ?
1. Aa x Aa 2. AA x Aa 3. AA x aa 4. Aa x aa
A. 4 B. 3 C. 2 D. 1
Câu 13. Ở cà chua, A quy định quả đỏ, a quy định quả vàng. Khi cho cà chua quả đỏ thụ phấn cho cây quả vàng thu được F1 100% quả đỏ. Cho cây F1 lai phân tích, xác định tỉ lệ phân li kiểu hình ở Fa ?
A. 3 đỏ:1 vàng B. 1 đỏ:3 vàng C. 1 đỏ:1 vàng D. 100% đỏ
Câu 14. Trong trường hợp các gen phân li độc lập. Phép lai giữa các cây F1 có kiểu gen AaBbDd với nhau. Tính theo lí thuyết tỷ lệ kiểu gen mang ít nhất một alen trội ở F2 là:
A. 9/64. B. 27/64. C. 63/64. D. 35/64.
Câu 15. Một cơ thể có kiểu gen \(\frac{{\underline {Ab} }}{{aB}}\), khi giảm phân có hoán vị với tần số 30%, có thể tạo giao tử AB với tỉ lệ
A. 15%. B. 30%. C. 20%. D. 40%.
Câu 16. Ở một loài thực vật, alen A quy định quả tròn trội hoàn toàn so với alen a quy định quả dài; alen B quy định quả chín sớm trội hoàn toàn so với alen b quy định quả chín muộn. Lai cây quả tròn, chín sớm với cây quả dài, chín muộn (P), thu được F1 có tỉ lệ kiểu hình: 35% cây quả tròn, chín muộn; 35% cây quả dài, chín sớm; 15% cây quả tròn chín sớm; 15% cây quả dài, chín muộn. Cho biết không xảy ra đột biến, kiểu gen và tần số hoán vị gen của P đúng với trường hợp nào sau đây ?
A. \(\frac{{\underline {Ab} }}{{aB}}x\frac{{\underline {ab} }}{{ab}}\),f=15% B. \(\frac{{\underline {AB} }}{{ab}}x\frac{{\underline {ab} }}{{ab}}\),f=15% C. \(\frac{{\underline {Ab} }}{{aB}}x\frac{{\underline {ab} }}{{ab}}\), f=30% D. \(\frac{{\underline {AB} }}{{ab}}x\frac{{\underline {ab} }}{{ab}}\), f=30%
Câu 17. Một quần thể bò giao phối ngẫu nhiên đang ở trạng thái cân bằng di truyền, alen A qui định lông đen trội hoàn toàn so với alen a qui định lông vàng.Quần thể này có bò lông đen chiếm 84%. Tần số alen A của quần thể là
A. 0,8 B. 0,6 C. 0,4 D.0,2
Câu 18. Trong các quần thể có cấu trúc di truyền sau đây, có bao nhiêu quần thể đạt trạng thái cân bằng di truyền?
(1) 0,04AA + 0,32Aa + 0,64aa = 1. (2) AA = 1
(3) 0,42AA + 0,30Aa + 0,28aa = 1. (4) 0,25AA + 0,25Aa + 0,5aa = 1.
(5) 0,2XAY + 0,3XaY + 0,08XAXA + 0,24XAXa + 0,18XaXa = 1.
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 19. Động lực nào đẩy dòng mạch rây từ lá đến rễ và các cơ quan khác ?
A. Lực đẩy(áp suất rễ). B. Lực hút do thoát hơi nước ở lá.
C. Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch.
D. Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn và cơ quan chứa
Câu 20. Ở động vật nhai lại, ngăn nào của dạ dày có chức năng giống như dạ dày của thú ăn thịt và ăn tạp ?
A. Dạ lá sách B. Dạ múi khế C. Dạ tổ ong D. Dạ cỏ
{-- Còn tiếp--}
Trên đây là trích dẫn một phần nội dung tài liệu Bộ 5 đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Sinh học - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp có đáp án. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Các em quan tâm có thể tham khảo thêm các tài liệu cùng chuyên mục:
Ngoài ra, các em có thể thử sức với các đề online tại đây:
- Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Sinh học - Trường THPT Ngô Lễ Tân
- Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Sinh học - Trường THPT Nguyên Viết Xuân
Chúc các em học tập tốt !


