Với mong muốn đem đến cho các em học sinh nhiều tài liệu ôn tập, HOC247 xin gửi đến Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Phúc Trạch. Hi vọng tài liệu sẽ giúp các em học tập thật tốt.
|
TRƯỜNG THPT PHÚC TRẠCH |
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút |
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Hạt nào sau đây mang điện tích âm ?
A. proton B. notron C. electron D. notron hoặc electron
Câu 2: Dung dịch NaCl 10% nghĩa là
A. cứ 100 gam dung dịch có 10 gam nước B. cứ 100 gam NaCl có 90 gam nước
C. cứ 100 gam dung dịch có 10 gam NaCl D. cứ 100 gam nước có 10 gam NaCl
Câu 3: Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X là: 1s22s22p63s23p1. X thuộc ô số bao nhiêu trong bảng tuần hoàn?
A. 3 B. 12 C. 13 D. 10
Câu 4: Chất nào sau đây bị phân hủy bởi nhiệt?
A. Cu(OH)2 B. KOH C. Ba(OH)2 D. NaOH
Câu 5: Cho 26Fe, 16S, 24Cr, 28Ni, cấu hình của ion nào sau đây giống khí hiếm?
A. Ni2+ B. Fe2+ C. S2-. D. Cr2+
Câu 6: Hấp thụ hết V lít CO2 (đktc) vào 300 ml dung dịch NaOH x M được 10,6 gam Na2CO3 và 8,4 gam NaHCO3. Giá trị của V và x lần lượt là
A. 4,48 lít và 1,5M. B. 5,6 lít và 2M. C. 6,72 lít và 1M. D. 4,48 lít và 1M.
Câu 7: Nguyên tố X có hai đồng vị X1 và X2. Trong đó, X1 kém hơn X2 hai nơtron. Với tỉ lệ số nguyên tử đồng vị là 3:7. Nguyên tử khối trung bình của X là 64,4. Số khối của X1 và X2 lần lượt là
A. 63 và 65. B. 62 và 65. C. 62 và 64. D. 64 và 66.
Câu 8: Dung dịch HCl không tác dụng với chất nào sau đây?
A. CuCO3 B. Cu(OH)2 C. CuO D. Cu
Câu 9: Điện tích của electron bằng bao nhiêu?
A. -1,6.1019 Culong B. 1,6.10-19 Culong C. -1,6.10-19 Culong D. 1,6.1019 Culong
Câu 10: Chất nào sau đây là axit yếu?
A. HCl B. HNO3 C. H2CO3 D. H2SO4
Câu 11: Trộn 50ml dung dịch HNO3 nồng độ x M với 150 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M thu được dung dịch X. Cho 1 ít quỳ tím vào dung dịch X thấy có màu xanh. Thêm tiếp 100ml dung dịch HCl 0,1M vào thấy quỳ trở lại màu tím. Giá trị của x là
A. 1. B. 1,5. C. 0,5. D. 2.
Câu 12: Oxit có % khối lượng oxi nhỏ nhất là:
A. Na2O B. SO2 C. CO2 D. K2O
Câu 13: Cho m gam Na vào 100ml dung dịch AlCl3 1M, thấy có kết tủa tạo thành, lượng kết tủa tăng dần lên đến một giá trị cực đại rồi lại giảm xuống, đến khi các phản ứng kết thúc thì thu được 6,24 gam kết tủa. Giá trị m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 5,5 B. 7,4 C. 5,2 D. 6,7
Câu 14: Trộn 100 g dung dịch K2CO3 27,6% với 300 g dung dịch Ba(NO3)2 8,7%. Nồng độ % các chất trong dung dịch sau phản ứng là
A. 3,45% và 5,05%. B. 3,63% và 5,31%. C. 3,45% và 2,525%. D. 3,23% và 2,66%.
Câu 15: Cho các oxit: Al2O3, CaO, P2O5, FeO, Na2O, BaO, CuO. Số oxit tác dụng được với nước ở điều kiện thường là
A. 5. B. 4. C. 7. D. 6.
Câu 16: Cho 20,55 gam Ba vào 78,4 gam dung dịch H2SO4 25%. Khối lượng dung dịch thu được là
A. 98,65 g. B. 63,70 g C. 98,95 g. D. 64,00 g.
Câu 17: Trong tự nhiên clo có hai đồng vị bền: chiếm 24,23% tổng số nguyên tử, còn lại là . Cho Ca = 40. Thành phần % theo khối lượng của trong CaCl2 là
A. 8,079%. B. 16,158%. C. 47,796%. D. 23,898%.
Câu 18: Cặp chất nào phản ứng được với nhau?
A. BaSO4 và HCl B. NaOH và KNO3 C. K2SO4, CuCl2 D. AgNO3 và NaCl
Câu 19: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế kim loại bằng cách dùng khí H2 để khử oxit kim loại:
.jpg?enablejsapi=1)
Hình vẽ trên minh họa cho các phản ứng trong đó oxit X là
A. Fe2O3 và CuO. B. Al2O3 và BaO. C. MgO và K2O. D. Na2O và ZnO.
Câu 20: Trộn 200ml dung dịch HCl 0,5M với 400 ml dung dịch Ba(OH)2 0,05M thu được dung dịch X. Dung dịch X hòa tan vừa đủ m gam Fe. Giá trị của m là
A. 1,68. B. 22,4. C. 2,24. D. 11,2.
Câu 21: Một ion M3+ có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 79, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 19. Cấu hình electron của nguyên tử M là
A. [Ar]3d64s2. B. [Ar]3d64s1. C. [Ar]3d34s2. D. [Ar]3d54s1.
Câu 22: Cho 0,25 mol CO2 tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol Ca(OH)2. Khối lượng kết tủa thu được là
A. 10 gam. B. 5,0 gam. C. 15 gam. D. 20 gam.
Câu 23: Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng
A. số notron B. số khối
C. số proton và số notron D. số proton
Câu 24: Chọn phát biểu đúng.
A. Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối
B. Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton nhưng số notron khác nhau
C. Đồng vị là những nguyên tử có cùng số notron
D. Đồng vị là những nguyên tử có cùng số notron nhưng khác nhau về số proton dẫn đến số khối khác nhau
Câu 25: Số electron tối đa trong phân lớp s và p lần lượt là
A. 2 và 8 B. 2 và 6 C. 6 và 10 D. 6 và 8
Câu 26: Nguyên tố có Z=17 thuộc loại nguyên tố nào?
A. p B. f C. s D. d
Câu 27: Dung dịch Cu(NO3)2 không tác dụng với
A. Na B. Fe C. Al D. Ag
Câu 28: Hiđroxit A khi cho vào nước thu được dung dịch có khả năng làm quỳ tím hoá xanh. Chất A có thể là
A. Mg(OH)2. B. Cu(OH)2. C. Fe(OH)3. D. Ba(OH)2.
Câu 29: Hợp chất nào dưới đây là lưỡng tính?
A. Al2O3 B. AlCl3 C. Al2(SO4)3 D. Al
Câu 30: Argon trong tự nhiên gồm 3 loại đồng vị (0,337 %), (0,063 %) và . Hỏi 2,24 lít khí Ar ( 0oC, 1atm) nặng bao nhiêu gam?
A. 4,0085. B. 3,9985. C. 3,8585. D. 4,0000.
Câu 31: Cho m(g) NaOH rắn hoà tan trong nước thành 100 ml dung dịch NaOH 0,1M. Giá trị của m là
A. 0,8 B. 0,4. C. 0,6. D. 0,2.
Câu 32: Dung dịch X làm quỳ tím hóa đỏ. X tác dụng với BaCl2 tạo kết tủa trắng. X là
A. HCl B. Na2SO4 C. H2SO4 D. NaCl
Câu 33: Dãy gồm các bazo đều tan được trong nước là:
A. NaOH, KOH, Ca(OH)2 B. Ba(OH)2, Fe(OH)3, NaOH
C. NaOH, KOH, Al(OH)3 D. Ca(OH)2, Mg(OH)2, Cu(OH)2
Câu 34: Lấy m1 gam dung dịch CuSO4 30% trộn với m2 gam dung dịch CuSO4 24% để điều chế được 600g dung dịch CuSO4 28%. Giá trị của m1 và m2 lần lượt là
A. 390g và 210g. B. 400g và 200g. C. 210g và 390g. D. 200g và 400g.
Câu 35: Nguyên tố nào sau đây là khí hiếm?
A. O B. H C. Ne D. Na
Câu 36: Nguyên tử X thuộc ô số 12 trong bảng tuần hoàn. X thuộc loại nguyên tố nào ?
A. kim loại B. khí hiếm
C. kim loại hoặc khí hiếm D. phi kim
Câu 37: Cho 0,52g hỗn hợp 2 kim loại tan hoàn toàn trong H2SO4 loãng dư thấy có 0,336 lít khí thoát ra (đktc). Khối lượng hỗn hợp muối sunfat khan thu được là
A. 3,92 gam. B. 2 gam. C. 2,4 gam. D. 1,96gam.
Câu 38: Nguyên tố Na nằm ở ô số 11 trong bảng tuần hoàn, điện tích hạt nhân của nguyên tử Na là
A. 11- B. 0 C. 11 D. 11+
Câu 39: Độ tan của muối ăn thay đổi như thế nào theo nhiệt độ?
A. không thay đổi theo nhiệt độ B. nhiệt độ giảm thì độ tan tăng
C. nhiệt độ tăng thì độ tan giảm D. nhiệt độ tăng thì độ tan tăng
Câu 40: Bán kính gần đúng của nguyên tử kim loại M ở 200C là 1,44.10-10 (m). Ở nhiệt độ đó khối lượng riêng của M là d (g/cm3). Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử M là những hình cầu chiếm 75% thể tích, phần còn lại là những khe trống. Biết nguyên tử khối của M là 196,97. Cho số Avogađro NA = 6,02.1023. Giá của d là
A. 19,24. B. 19,42. C. 19,63. D. 19,36.
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Bán kính gần đúng của nguyên tử kim loại M ở 200C là 1,44.10-10 (m). Ở nhiệt độ đó khối lượng riêng của M là d (g/cm3). Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử M là những hình cầu chiếm 75% thể tích, phần còn lại là những khe trống. Biết nguyên tử khối của M là 196,97. Cho số Avogađro NA = 6,02.1023. Giá của d là
A. 19,24. B. 19,42. C. 19,63. D. 19,36.
Câu 2: Dung dịch Cu(NO3)2 không tác dụng với
A. Na B. Fe C. Al D. Ag
Câu 3: Dung dịch X làm quỳ tím hóa đỏ. X tác dụng với BaCl2 tạo kết tủa trắng. X là
A. Na2SO4 B. NaCl C. HCl D. H2SO4
Câu 4: Hạt nào sau đây mang điện tích âm ?
A. proton B. notron C. notron hoặc electron D. electron
Câu 5: Chất nào sau đây bị phân hủy bởi nhiệt?
A. Cu(OH)2 B. KOH C. Ba(OH)2 D. NaOH
Câu 6: Cho 26Fe, 16S, 24Cr, 28Ni, cấu hình của ion nào sau đây giống khí hiếm?
A. Ni2+ B. Fe2+ C. S2-. D. Cr2+
Câu 7: Nguyên tố X có hai đồng vị X1 và X2. Trong đó, X1 kém hơn X2 hai nơtron. Với tỉ lệ số nguyên tử đồng vị là 3:7. Nguyên tử khối trung bình của X là 64,4. Số khối của X1 và X2 lần lượt là
A. 62 và 65. B. 64 và 66. C. 63 và 65. D. 62 và 64.
Câu 8: Argon trong tự nhiên gồm 3 loại đồng vị (0,337 %), (0,063 %) và . Hỏi 2,24 lít khí Ar ( 0oC, 1atm) nặng bao nhiêu gam?
A. 3,8585. B. 4,0000. C. 4,0085. D. 3,9985.
Câu 9: Dung dịch NaCl 10% nghĩa là
A. cứ 100 gam dung dịch có 10 gam NaCl B. cứ 100 gam nước có 10 gam NaCl
C. cứ 100 gam NaCl có 90 gam nước D. cứ 100 gam dung dịch có 10 gam nước
Câu 10: Dung dịch HCl không tác dụng với chất nào sau đây?
A. CuCO3 B. Cu(OH)2 C. CuO D. Cu
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Hiđroxit A khi cho vào nước thu được dung dịch có khả năng làm quỳ tím hoá xanh. Chất A có thể là
A. Fe(OH)3. B. Cu(OH)2. C. Mg(OH)2. D. Ba(OH)2.
Câu 2: Số electron tối đa trong phân lớp s và p lần lượt là
A. 6 và 10 B. 6 và 8 C. 2 và 8 D. 2 và 6
Câu 3: Trong tự nhiên clo có hai đồng vị bền: chiếm 24,23% tổng số nguyên tử, còn lại là . Cho Ca = 40. Thành phần % theo khối lượng của trong CaCl2 là
A. 23,898%. B. 8,079%. C. 47,796%. D. 16,158%.
Câu 4: Lấy m1 gam dung dịch CuSO4 30% trộn với m2 gam dung dịch CuSO4 24% để điều chế được 600g dung dịch CuSO4 28%. Giá trị của m1 và m2 lần lượt là
A. 400g và 200g. B. 390g và 210g. C. 200g và 400g. D. 210g và 390g.
Câu 5: Dung dịch X làm quỳ tím hóa đỏ. X tác dụng với BaCl2 tạo kết tủa trắng. X là
A. Na2SO4 B. NaCl C. HCl D. H2SO4
Câu 6: Dung dịch HCl không tác dụng với chất nào sau đây?
A. Cu B. Cu(OH)2 C. CuCO3 D. CuO
Câu 7: Trộn 200ml dung dịch HCl 0,5M với 400 ml dung dịch Ba(OH)2 0,05M thu được dung dịch X. Dung dịch X hòa tan vừa đủ m gam Fe. Giá trị của m là
A. 11,2. B. 22,4. C. 1,68. D. 2,24.
Câu 8: Oxit có % khối lượng oxi nhỏ nhất là:
A. CO2 B. K2O C. Na2O D. SO2
Câu 9: Chọn phát biểu đúng.
A. Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối
B. Đồng vị là những nguyên tử có cùng số notron nhưng khác nhau về số proton dẫn đến số khối khác nhau
C. Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton nhưng số notron khác nhau
D. Đồng vị là những nguyên tử có cùng số notron
Câu 10: Cho 26Fe, 16S, 24Cr, 28Ni, cấu hình của ion nào sau đây giống khí hiếm?
A. Fe2+ B. Cr2+ C. S2-. D. Ni2+
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Chất nào sau đây là axit yếu?
A. H2SO4 B. HCl C. H2CO3 D. HNO3
Câu 2: Chất nào sau đây bị phân hủy bởi nhiệt?
A. Ba(OH)2 B. KOH C. Cu(OH)2 D. NaOH
Câu 3: Cho 0,52g hỗn hợp 2 kim loại tan hoàn toàn trong H2SO4 loãng dư thấy có 0,336 lít khí thoát ra (đktc). Khối lượng hỗn hợp muối sunfat khan thu được là
A. 3,92 gam. B. 2 gam. C. 1,96gam. D. 2,4 gam.
Câu 4: Một ion M3+ có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 79, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 19. Cấu hình electron của nguyên tử M là
A. [Ar]3d64s2. B. [Ar]3d34s2. C. [Ar]3d64s1. D. [Ar]3d54s1.
Câu 5: Nguyên tố có Z=17 thuộc loại nguyên tố nào?
A. f B. p C. s D. d
Câu 6: Trộn 50ml dung dịch HNO3 nồng độ x M với 150 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M thu được dung dịch X. Cho 1 ít quỳ tím vào dung dịch X thấy có màu xanh. Thêm tiếp 100ml dung dịch HCl 0,1M vào thấy quỳ trở lại màu tím. Giá trị của x là
A. 1,5. B. 2. C. 0,5. D. 1.
Câu 7: Cho m gam Na vào 100ml dung dịch AlCl3 1M, thấy có kết tủa tạo thành, lượng kết tủa tăng dần lên đến một giá trị cực đại rồi lại giảm xuống, đến khi các phản ứng kết thúc thì thu được 6,24 gam kết tủa. Giá trị m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 5,5 B. 5,2 C. 7,4 D. 6,7
Câu 8: Cho các oxit: Al2O3, CaO, P2O5, FeO, Na2O, BaO, CuO. Số oxit tác dụng được với nước ở điều kiện thường là
A. 5. B. 6. C. 7. D. 4.
Câu 9: Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng
A. số notron B. số proton
C. số proton và số notron D. số khối
Câu 10: Chọn phát biểu đúng.
A. Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton nhưng số notron khác nhau
B. Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối
C. Đồng vị là những nguyên tử có cùng số notron
D. Đồng vị là những nguyên tử có cùng số notron nhưng khác nhau về số proton dẫn đến số khối khác nhau
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Phúc Trạch. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Kim Động
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Đức Hợp
Chúc các em học tốt!



