Mời quý thầy cô cùng các em học sinh tham khảo tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Khai Trí. Đề thi gồm các câu trắc nghiệm có đáp án hướng dẫn giải chi tiết hy vọng sẽ giúp các em học sinh ôn tập hiệu quả và đạt điểm số cao trong các kì thi sắp tới.
|
TRƯỜNG THPT KHAI TRÍ |
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút |
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Cặp chất nào sau đây không phản ứng với nhau?
A. FeS và HCl. B. NH4Cl và NaOH. C. AlCl3 và Na2CO3. D. Na2CO3 và NaOH .
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn amin X (no, đơn chức, mạch hở), thu được 0,2 mol CO2 và 0,35 mol H2O. Công thức phân tử của X là
A. C2H7N. B. C4H9N. C. C4H11N. D. C2H5N.
Câu 3: Dung dịch Glyxin phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A. NaNO3. B. KNO3. C. HCl. D. NaCl.
Câu 4: Polivinylclorua được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?
A. CH2=CH-CH3. . B. CH3-CH3.
C. CH2=CHCl . D. CH2=CH2.
Câu 5: Cho 12 gam Fe vào 200 ml dung dịch CuSO4 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam hỗn hợp kim loại. Giá trị của m là
A. 13,6. B. 12,8. C. 24,8. D. 14.
Câu 6: Cho các chất sau: etylamin, valin, metylamoni clorua, etylaxetat, natri axetat. Số chất phản ứng được với dung dịch HCl là
A. 1. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 7: Phản ứng đặc trưng của este là
A. phản ứng este hoá. B. phản ứng vô cơ hoá.
C. phản ứng nitro hoá. D. phản ứng thuỷ phân.
Câu 8: Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa. Công thức của etyl propionat là
A. C2H5COOCH3. B. C2H5COOC2H5. C. HCOOC2H5. D. CH3COOCH3.
Câu 9: Oxit nào sau đây là oxit axit?
A. Fe2O3. B. Cr2O3. C. CrO3. D. FeO.
Câu 10: Công thức quặng boxit
A. CaCO3. B. CaSO4. C. Al2O3.nH2O. D. Fe2O3.nH2O.
Câu 11: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu xanh. Chất X là
A. CuCl2. B. MgCl2. C.FeCl3. D. CrCl2.
Câu 12: Kim loại nào sau đây chỉ điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
A. Ag. B. Ca. C. Fe. D. Cu.
Câu 13: Quá trình quang hợp cây xanh tạo ra chất X . Thủy phân hoàn toàn X thu được chất hữu cơ Y. Hai chất X, Y lần lượt là:
A.Tinh bột,glucozơ. B. Xenlulozơ, glucozơ. C. saccarozơ, glucozơ. D. glucozơ, axit gluconic.
Câu 14: Cho V ml dung dịch KOH 2M vào 200 ml dung dịch AlCl3 1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,9 gam kết tủa. Giá trị lớn nhất của V là
A. 175. B. 375. C. 350. D. 150.
Câu 15: Kim loại Al tan được trong dung dịch nào sau đây?
A. BaCl2. B. NH3. C. NaOH. D. NaHCO3.
Câu 16: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
A. Ag. B. w. C. Hg. D. Cr.
Câu 17: Lên men m gam glucozơ thành ancol etylic với hiệu suất 50%, thu được 2,24 lít CO2. Giá trị của m là
A. 8,1. B. 9. C. 16,2. D. 18.
Câu 18: Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
A. Saccarozơ. B. Xenlulozơ. C. Tinh bột. D. Glucozơ.
Câu 19: Nguyên nhân chủ yếu gây hiệu ứng nhà kính là do khí:
A. NO2. B. CH4. C. CO2. D. SO2.
Câu 20: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
A. Fe. B. Al. C. Ca. D. Na.
Câu 21: Cho các phát biểu sau:
(a) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
(b) Ở điều kiện thường, anilin là chất lỏng.
(c) Tinh bột, xenlulozơ thuộc loại polisaccarit.
(e) Thủy phân hoàn toàn anbumin của lòng trắng trứng, thu được các α–amino axit.
(f) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2 và làm mất màu dung dịch brom.
Số phát biểu đúng là
A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 22: Dung dịch X gồm KHCO3 1M và Na2CO3 1M. Dung dịch Y gồm H2SO4 1M và HCl 1M. Nhỏ từ từ 50 ml dung dịch Y vào 100 ml dung dịch X, thu được V lít khí CO2 và dung dịch E. Cho dung dịch Ba(OH)2 tới dư vào E, thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m và V lần lượt là
A. 41,2 và 0,56. B. 41,2 và 1,12. C. 29,55 và 0,56. D. 29,55 và 1,12.
Câu 23: Thủy phân este mạch hở X có công thức phân tử C4H6O2, thu được sản phẩm có phản ứng tráng bạc. Số đồng phân của X là
A. 4. B. 1. C. 3. D. 5.
Câu 24: Điện phân dung dịch X chứa 3x mol Cu(NO3)2 và x mol KCl (với điện cực trơ, màng ngăn xốp) đến khi khối lượng catot tăng 6,4 gam thì dừng điện phân, thu được dung dịch Y. Cho 11,2 gam bột Fe vào Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và 8 gam hỗn hợp kim loại. Giả thiết hiệu suất điện phân là 100%. Giá trị của a là
A. 0,056. B. 0,040. C. 0,064. D. 0,048.
Câu 25: Chất X có công thức phân tử C5H8O5. Xà phòng hóa hoàn toàn X bằng dung dịch NaOH, thu được hai chất hữu cơ Y, Z, .Biết Y tác dụng với CuO đun nóng tạo ra T.
Nung nóng T với AgNO3/ NH3 dư thu được mol Ag gấp 4 lần mol T.Chất Z tác dụng H2SO4 tạo ra hợp chất tạp chức. Phát biểu nào đúng?
A. Z làm mất màu dung dịch brom. B. Y tách nước có thể tạo anken.
C. X là hợp chất tạp chức. D. X có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
Câu 26: Đốt x mol X là trieste của glixerol và các axit đơn chức, mạch hở thu được y mol CO2 và z mol H2O, biết y - z = 4x. Hiđro hóa hoàn toàn m gam X cần 6,72 lít H2 (đktc) thu được 86,2 gam Y. Nếu đun m gam X với dung dịch chứa 500 ml dung dịch NaOH 1M đến phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch sau phản ứng thì khối lượng chất rắn khan thu được là
A. 91,8 gam. B. 78gam. C. 105,6 gam. D. 98,8 gam.
Câu 27: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na, K2O, Ba và BaO (trong đó oxi chiếm 12% về khối lượng) vào nước, thu được 300 ml dung dịch Y và 0,336 lít khí H2. Trộn 300 ml dung dịch Y với 200 ml dung dịch gồm HCl 0,2M và HNO3 0,3M, thu được 500 ml dung dịch có pH = 13. Giá trị của m là
A. 12,0. B. 8,0. C. 9,6. D. 6,4.
Câu 28: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nung nóng NaNO3.
(b) Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư).
(c) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư.
(d) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3.
(e) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch HCl loãng.
(g) Cho Cu vào dung dịch H2SO4 loãng.
Sau khi các phản ứng xảy ra, số thí nghiệm sinh ra chất khí là
A. 2. B. 6. C. 4. D. 5.
Câu 29: Cho các hỗn hợp sau:
(a) Na2O và Al2O3 (tỉ lệ mol 1:1).
(b) Ba(HCO3)2 và NaOH (tỉ lệ mol 1:2).
(c) Cu và FeCl3 (tỉ lệ mol 1:1).
(d) AlCl3 và Ba(OH)2 tỉ lệ mol (1: 2).
(e) KOH và KHCO3 (tỉ lệ mol 1: 1).
(f) Fe và AgNO3 (tỉ lệ mol 1: 3).
Số hỗn hợp tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch là
A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.
Câu 30: Hòa tan hỗn hợp gồm BaO, K2O, Fe3O4 và Al2O3 vào nước (dư) thu được dung dịch X và chất rắn Y. Sục khí CO2 (dư) vào X thu được kết tủa Z. Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn T. Thành phần hóa học của T gồm
A. BaO. B. Al2O3 và BaO. C. Al2O3. D. Fe2O3.
Câu 31: Hỗn hợp X gồm hai este đơn chức A1 và A2 . Cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được sản phẩm hữu cơ Y. Đốt cháy hoàn toàn Y thu được 5,376 lit CO2 ( đkc) và 6,36 gam Na2CO3 . Khi làm bay hơi Y thu được rắn Z. Phần trăm khối lượng muối có phân tử khối nhỏ hơn trong Z là:
A.74,561% . B.25,438% . C.56,841% . D. 35,620%.
Câu 32: Cho các polime: poli(vinyl clorua), xenlulozơ, policaproamit, polistiren, xenlulozơ triaxetat, nilon-6,6. Số polime tổng hợp là
A. 3. B. 4. C. 5. D. 2.
Câu 33: Dẫn từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2. Sự phụ thuộc của khối lượng kết tủa (y gam) vào thể tích khí CO2 tham gia phản ứng (x lít) được biểu diễn bằng đồ thị bên. Giá trị của a và m là:
.png?enablejsapi=1)
A. 5,6 và 5. B. 4,48 và 8. C. 3,36 và 6. D. 3,36 và 5.
Câu 34: Hình vẽ sau đây mô tả thí nghiệm điều chế chất hữu cơ Y
Phản ứng nào sau đây xảy ra trong thí nghiệm trên?
A. 2C6H12O6 + Cu(OH)2 → (C6H11O6)2Cu + 2H2O
B. CH3COOH + C2H5OH → CH3COOC2H5 + H2O
C. H2NCH2COOH + NaOH → H2NCH2COONa + H2O
D. CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O
Câu 35: Cho các chất sau: CrO3, Fe, Al2O3 ,Cr(OH)3, Cr. Số chất tan được trong dung dịch NaOH là
A. 2. B. 4. C. 1. D. 3.
Câu 36: Tiến hành các thí nghiệm sau:
a. Nhúng thanh sắt nguyên chất vào dung dịch FeCl3.
b. Cắt miếng sắt tây (sắt tráng thiếc), để trong không khí ẩm.
c. Nhúng thanh kẽm vào dung dịch H2SO4 loãng có nhỏ vài giọt dung dịch CuSO4.
d. Đặt miếng gang vào cốc nước muối.
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hóahọc là
A. 2. B. 1. C. 4. D. 3.
Câu 37: Cho hỗn hợp E gồm ancol no đơn chức X, axit no đơn chức Y và axit hai chức có một nối đôi Z,đều mạch hở , trong đó Y và Z có cùng số mol.Đốt cháy hoàn toàn 36,48 gam E thu được 29,12 lit CO2 (đkc) và 23,76 gam nước. Mặt khác đun nóng 36,48 gam E với H2SO4 đặc thu được m gam hỗn hợp các este ( không chứa nhóm chức khác). Giả sử tốc độ của phản ứng este hóa là như nhau và đạt 60% .Giá trị của m gần nhất với giá trị nào?
A. 17,72 . B. 29,31. C. 13,86. D. 14,75.
Câu 38: Hỗn hợp X gồm glixin,axit glutamic,axit axetic. Hỗn hợp Y gồm etilen,etylamin. Đốt x mol X và Y mol Y thì tổng số mol khí cần dùng là 5,25 mol thu được H2O, 0,4 mol N2 và 4,1 mol CO2. Khi cho x mol X tác dụng với KOH dư thì lượng KOH phản ứng là:
A.56,0 g . B. 33,6 g . C.44,8 g . D.67,2g.
Câu 39: Để m gam hỗn hợp E gồm Al, Fe và Cu trong không khí một thời gian, thu được 17,2 gam hỗn hợp X gồm các kim loại và oxit của chúng. Cho 3,36 lít khí CO qua X nung nóng, thu được hỗn hợp rắn Y và hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H2 là 18. Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch chứa 0,85 mol HNO3, thu được dung dịch chỉ chứa 58,73 gam muối và 2,24 lít hỗn hợp khí T gồm NO và N2O. Tỉ khối của T so với H2 là 16,75. Giá trị của m là
A. 14. B. 16. C. 15,5. D. 13,5.
Câu 40: Cho hỗn hợp E gồm 0,1 mol X (C4H12O2N2) và 0,15 mol Y (C3H10O4N2, là muối của axit cacboxylic hai chức) tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH, thu được 3 khí làm xanh quỳ tím ẩm và dung dịch T. Cô cạn T, thu được hỗn hợp G gồm 2 muối khan có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử (trong đó có 1 muối của α-amino axit). Phần trăm khối lượng của muối có phân tử khối lớn hơn trong G là
A. 32,55%. B. 64,42%. C. 67,44%. D. 35,57%.
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
1 |
D |
11 |
A |
21 |
A |
31 |
A |
|
2 |
A |
12 |
B |
22 |
B |
32 |
B |
|
3 |
C |
13 |
A |
23 |
D |
33 |
D |
|
4 |
C |
14 |
B |
24 |
B |
34 |
B |
|
5 |
A |
15 |
C |
25 |
C |
35 |
D |
|
6 |
B |
16 |
B |
26 |
A |
36 |
D |
|
7 |
D |
17 |
D |
27 |
B |
37 |
D |
|
8 |
B |
18 |
D |
28 |
C |
38 |
A |
|
9 |
C |
19 |
C |
29 |
A |
39 |
A |
|
10 |
C |
20 |
D |
30 |
C |
40 |
C |
ĐỀ SỐ 2
Câu 41: Thành phần chính của khí than ướt là
A. CO, CO2, H2, N2. B. CH4, CO2, H2, N2.
C. CO, CO2, H2, NO2. D. CO, CO2, NH3, N2.
Câu 42. Trong phòng thí nghiệm, Nitơ tinh khiết được điều chế từ
A. Không khí. B.NH3,O2. C. NH4NO2. D. Zn và HNO3.
Câu 43: Hình vẽ mô tả thí nghiệm dùng để
.png)
A. Phân tích định lượng nguyên tố C và H. B. Phân tích định tính nguyên tố C và H.
C. Phân tích định lượng nguyên tố C, O và H. D. Phân tích định tính nguyên tố C, O và H.
Câu 44: CTTQ của ankan là
A. CnH2n ; n≥ 2. B. CnH2n - 2 ; n≥ 2. C. CnH2n - 2 ; n≥ 3. D. CnH2n +2 ; n≥ 1.
Câu 45. Dung dịch phenol không phản ừng với chất nào sau đây?
A. dd HCl. B. dd NaOH. C. Nước Brom . D. Na.
Câu 46: Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?
A. Vàng. B. Bạc. C. Đồng. D. Nhôm.
Câu 47: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là
A. Be, Na, Ca. B. Na, Ba, K. C. Na, Fe, K. D. Na, Cr, K.
Câu 48: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe3+?
A. [Ar]3d6. B. [Ar]3d5. C. [Ar]3d4. D. [Ar]3d3.
Câu 49: Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. C2H5COOH. B. HO-C2H4-CHO. C. CH3COOCH3. D. HCOOC2H5.
Câu 50: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A. CH3COONa và C2H5OH. B. HCOONa và CH3OH.
C. HCOONa và C2H5OH. D. CH3COONa và CH3OH.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
|
41A |
51B |
61B |
71B |
|
42C |
52C |
62D |
72A |
|
43B |
53C |
63D |
73A |
|
44D |
54B |
64A |
74D |
|
45A |
55C |
65D |
75D |
|
46B |
56C |
66B |
76B |
|
47B |
57A |
67C |
77B |
|
48B |
58D |
68B |
78C |
|
49C |
59B |
69B |
79C |
|
50B |
60B |
70B |
80D |
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
A. Ba. B. Zn. C. Ca. D. Na.
Câu 2:Trong thành phần của hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố nào?
A. Cacbon. B. Oxi. C. Nitơ. D. Hiđro.
Câu 3: Chất có tính bazơ là
A. CH3NH2. B. CH3COOH. C. CH3CHO. D. C6H5OH.
Câu 4: Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong số các kim loại?
A. Cr. B. Fe. C. Pb. D. Ni.
Câu 5: Chất thuộc loại đisaccarit là
A. glucozơ. B. saccarozơ. C. tinh bột. D. xenlulozơ.
Câu 6: Chất nào sau đây là este?
A. HCOOCH3. B. HCHO. C. HCOOH. D. CH3OH.
Câu 7: Poli(vinyl clorua) có công thức thu gọn là
A. (-CH2-CHCl-)n. B. (-CH2-CH2-)n. C. (-CH2-CHBr-)n. D. (-CH2-CHF-)n.
Câu 8:Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong
A. nước. B. ancol etylic. C. dầu hỏa. D. phenol lỏng.
Câu 9: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim loại
A. Cu. B. Zn. C. Sn. D. Pb.
Câu 10: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ là tính
A. khử mạnh. B. oxi hóa mạnh. C. axit. D. bazơ.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐỀ SỐ 4
Câu 1. Trong các kim loại: Al, Mg, Fe và Cu, kim loại có tính khử mạnh nhất là
A. Cu. B. Mg. C. Fe. D. Al.
Câu 2. Trong công nghiệp, để điều chế NaOH người ta điện phân dung dịch chất X (có màng ngăn). X là
A. Na2SO4. B. NaNO3. C. Na2CO3. D. NaCl.
Câu 3. Khí sinh ra trong trường hợp nào sau đây không gây ô nhiễm không khí?
A. Quá trình đun nấu, đốt lò sưởi trong sinh hoạt.
B. Quá trình quang hợp của cây xanh.
C. Quá trình đốt nhiên liệu trong động cơ ô tô.
D. Quá trình đốt nhiên liệu trong lò cao.
Câu 4. Sản phẩm của phản ứng este hóa giữa ancol metylic và axit propionic là
A. propyl propionat. B. metyl propionat. C. propyl fomat. D. metyl axetat.
Câu 5. Sục khí CO2 vào lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa có màu
A. nâu đen. B. trắng. C. xanh thẫm. D. trắng xanh.
Câu 6. Dung dịch chất nào sau đây không làm quỳ tím chuyển màu?
A. Etylamin. B. Anilin. C. Metylamin. D. Trimetylamin.
Câu 7. Ở điều kiện thường, nhôm bị bốc cháy khi tiếp xúc với
A. khí O2. B. H2O. C. khí Cl2. D. dung dịch NaOH.
Câu 8. Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản ứng với dung dịch HCl?
A. AlCl3. B. Al2(SO4)3. C. NaAlO2. D. Al2O3.
Câu 9. Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?
A. Polisaccarit. B. Poli(vinyl clorua).
C. Poli(etylen terephatalat). D. Nilon-6,6.
Câu 10. Chất nào sau đây không bị thủy phân trong môi trường kiềm khi đun nóng?
A. Xenlulozơ. B. Tristearin. C. Anbumin. D. Metyl axetat.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐỀ SỐ 5
Câu 1. Phát biểu nào dưới đây đúng?
A. Hợp chất hữu cơ thường khó tan trong nước và khó cháy.
B. Những chất có cùng phân tử khối là những chất đồng phân.
C. Trong phân tử chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố C và H.
D. Thứ tự liên kết giữa các nguyên tử gọi là cấu tạo hóa học.
Câu 2. Ô nhiễm môi trường không khí không do nguyên nhân nào sau đây?
A. Khí sinh ra từ quá trình quang hợp của cây xanh.
B. Hoạt động của núi lửa.
C. Khí thải công nghiệp, khí thải sinh hoạt.
D. Khí sinh ra từ các phương tiện giao thông.
Câu 3. Lọ thủy tinh không được dùng để đựng dung dịch của chất nào sau đây?
A. HNO3. B. H2SO4. C. HF. D. HCl.
Câu 4. Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?
A. Al2O3. B. Al. C. Al(OH)3. D. AlCl3.
Câu 5. Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế kim loại như sau:
.png)
Oxit X có thể là
A. Fe2O3 và CuO. B. MgO và K2O. C. Na2O và ZnO. D. Al2O3 và BaO.
Câu 6. Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol?
A. Benzyl axetat. B. Etyl axetat. C. Tristearin. D. Metyl fomat.
Câu 7. Kim loại có khối lượng riêng lớn nhất là
A. Pb. B. Ba. C. Ag. D. Os.
Câu 8. Phương pháp điều chế NaOH trong công nghiệp là
A. điện phân dung dịch NaCl bão hòa có màng ngăn.
B. cho Na2O vào nước.
C. cho dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch Ba(OH)2.
D. cho Na vào H2O.
Câu 9. Thủy phân hoàn toàn m gam este đơn chức X cần dùng 200 ml dung dịch NaOH 0,25M đung nóng, sau phản ứng thu được 2,3 gam ancol và 3,4 gam muối. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. CH3COOCH3. B. HCOOCH3. C. CH3COOC2H5. D. HCOOC2H5.
Câu 10. Tính chất hóa học của sắt là
A. tính oxi hóa mạnh. B. tính khử mạnh. C. tính khử trung bình. D. tính oxi hóa trung bình.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
|
1 |
D |
21 |
D |
|
2 |
A |
22 |
D |
|
3 |
C |
23 |
A |
|
4 |
D |
24 |
C |
|
5 |
A |
25 |
C |
|
6 |
C |
26 |
D |
|
7 |
D |
27 |
D |
|
8 |
A |
28 |
A |
|
9 |
D |
29 |
C |
|
10 |
C |
30 |
A |
|
11 |
D |
31 |
B |
|
12 |
A |
32 |
A |
|
13 |
B |
33 |
A |
|
14 |
A |
34 |
C |
|
15 |
B |
35 |
C |
|
16 |
A |
36 |
D |
|
17 |
C |
37 |
D |
|
18 |
C |
38 |
B |
|
19 |
D |
39 |
D |
|
20 |
A |
40 |
D |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Khai Trí. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Kim Động
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Đức Hợp
Chúc các em học tốt!



