Mời quý thầy cô cùng các em học sinh tham khảo tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 Trường THPT Bến Cát. Đề thi gồm các câu trắc nghiệm có đáp án hướng dẫn giải chi tiết hy vọng sẽ giúp các em học sinh ôn tập hiệu quả và đạt điểm số cao trong các kì thi sắp tới.
|
TRƯỜNG THPT BẾN CÁT |
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút |
ĐỀ SỐ 1
Câu 41: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
A. Ag. B. Mg. C. Cu. D. Fe.
Câu 42: Nước vôi trong chứa chất tan nào sau đây?
A. CaCl2. B. Ca(NO3)2. C. Ca(HCO3)2. D. Ca(OH)2.
Câu 43: Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch
A. HCl. B. AgNO3. C. CuSO4. D. NaNO3.
Câu 44: Dung dịch Ala-Gly phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A. HCl. B. NaNO3. C. NaCl. D. KNO3.
Câu 45: Thủy phân hoàn toàn tinh bột (C6H10O5)n trong môi trường axit, thu được sản phẩm là
A. glicozen. B. glucozơ. C. saccarozơ. D. fructozơ.
Câu 46: Kim loại nào sau đây được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy muối halogenua của nó?
A. Fe. B. Cu. C. Na. D. Al.
Câu 47: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây không có khả năng phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng?
A. Fe3O4. B. Fe(OH)3. C. Fe2O3. D. FeCl3.
Câu 48: Không khí trong phòng thí nghiệm bị nhiễm bẩn bởi khí Cl2. Để khử độc, có thể xịt vào không khí dung dịch nào sau đây?
A. H2SO4 loãng.B. NH3. C. NaCl. D. HCl.
Câu 49: Hiđroxit nào sau đây còn có tên gọi là axit aluminic?
A. Ba(OH)2. B. NaOH. C. Al(OH)3. D. KOH.
Câu 50: Chất nào sau đây dễ bị nhiệt phân?
A. NaOH. B. NaHCO3. C. Na2CO3. D. Na2O.
Câu 51: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?
A. Tơ nilon-6. B. Tơ visco.
C. Tơ tằm. D. Tơ nilon-6,6.
Câu 52: Chất nào sau đây là glixerol?
A. C2H4(OH)2. B. C3H5OH. C. C3H5(OH)3. D. C2H5OH.
Câu 53: Oxit sắt từ có công thức là
A. Fe3O4. B. FeS. C. FeCl2. D. FeCl3.
Câu 54: Chất nào sau đây làm mềm được nước cứng vĩnh cửu?
A. HCl. B. Ca(OH)2. C. Na2CO3. D. NaOH.
Câu 55: X và Y là hai cacbohiđrat. X là chất rắn, tinh thể không màu, dễ tan trong nước, có vị ngọt nhưng không ngọt bằng đường mía. Y là chất rắn ở dạng sợi, màu trắng, không có mùi vị. Tên gọi của X, Y lần lượt là:
A. glucozơ và xenlulozơ. B. glucozơ và tinh bột.
C. fructozơ và xenlulozơ. D. fructozơ và tinh bột.
Câu 56: Điện phân nóng chảy hết m gam NaCl, thu được 3,36 lít khí bên anot (đktc). Giá trị của m là
A. 26,325. B. 17,55. C. 8,775. D. 23,4.
Câu 57: Đốt cháy hoàn toàn m gam Al trong khí O2 lấy dư, thu được 10,2 gam Al2O3. Giá trị của m là
A. 5,4. B. 2,7. C. 3,6. D. 4,8
Câu 58: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên. B. Tơ nilon-6,6 thuộc loại polime tổng hợp.
C. Cao su lưu hóa có mạch phân nhánh. D. Tơ lapsan thuộc loại polieste.
Câu 59: Khử glucozơ bằng H2 để tạo sobitol. Khối lượng glucozơ dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là bao nhiêu?
A. 2,25 gam. B. 14,4 gam. C. 1,44 gam. D. 22,5 gam.
Câu 60: Cho dãy các chất: Fe2O3, FeS, Fe, Fe(OH)3. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl loãng là
A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.
Câu 61: Cho 6,0 gam HCOOCH3 phản ứng hết với dung dịch NaOH đun nóng. Khối lượng muối HCOONa thu được là
A. 8,2 gam. B. 3,4 gam. C. 4,1 gam. D. 6,8 gam.
Câu 62: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Nhúng thanh Cu vào dung dịch hỗn hợp Fe2(SO4)3 và H2SO4, xảy ra ăn mòn điện hóa.
B. Kim loại Al tác dụng với dung dịch kiềm giải phóng khí H2.
C. Nước cứng làmgiảm khả năng giặt rửa của xà phòng.
D. Na vào dung dịch có chứa muối FeCl3 xảy ra hai phản ứng.
Câu 63: Phát biểu nào sau đâyđúng?
A. Muối phenylamoni clorua không tan trong nước.
B. Phân tử C3H7O2N có 2 đồng phân -amino axit.
C. Dung dịch anbumin có phản ứng màu biure.
D. Anilin có công thức là H2NCH2COOH.
Câu 64: Số este có công thức phân tử C4H8O2 mà khi thủy phân trong môi trường axit thì thu được axit fomic là
A. 4. B. 1. C. 3. D. 2.
Câu 65: Cho m gam Fe tác dụng hết với dung dịch CuSO4 dư, thu được 28,8 gam Cu. Giá trị của m là
A. 50,4. B. 25,2. C. 16,8. D. 12,6.
Câu 66: Cho 2 ml ancol etylic vào ống nghiệm khô có sẵn vài viên đá bọt, sau đó thêm từng giọt dung dịch H2SO4 đặc, lắc đều. Đun nóng hỗn hợp, sinh ra hiđrocacbon Y làm nhạt màu dung dịch KMnO4. Chất Y là
A. anđehit axetic.B. propen. C. etilen. D. axetilen.
Câu 67: Cho m gam H2NCH2COOH phản ứng hết với dung dịch KOH, thu được dung dịch chứa 28,25 gam muối. Giá trị của m là
A. 28,25. B. 37,50. C. 18,75. D. 21,75.
Câu 68: Muối nào tan trong nước
A. Ca3(PO4)2. B. Ca(H2PO4)2. C. AlPO4. D. CaHPO4.
Câu 69: X là một triglixerit. Xà phòng hóa hoàn toàn m gam X bằng một lượng KOH vừa đủ, cô cạn dung dịch, thu được hỗn hợp muối khan Y. Đốt cháy hoàn toàn Y cần vừa đủ 4,41 mol O2, thu được K2CO3; 3,03 mol CO2 và 2,85 mol H2O. Mặt khác m gam X tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là
A. 0,18. B. 0,60 C. 0,36 D. 0,12
Câu 70: Tiến hành thí nghiệm sau:
Bước 1: Cho vào ống nghiệm 2 ml nước cất.
Bước 2: Nhỏ tiếp vài giọt anilin vào ống nghiệm, sau đó nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch trong ống nghiệm.
Bước 3: Nhỏ tiếp 1 ml dung dịch HCl đặc vào ống nghiệm.
Cho các phát biểu sau:
(a) Sau bước 2, dung dịch bị vẩn đục.
(b) Sau bước 2, giấy quỳ tím chuyển thành màu xanh.
(c) Sau bước 3, dung dịch thu được trong suốt.
(d) Sau bước 3, trong dung dịch có chứa muối phenylamoni clorua tan tốt trong nước.
(e) Ở bước 3, nếu thay HCl bằng Br2 thì sẽ thấy xuất hiện kết tủa màu vàng.
Số phát biểu đúng là:
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 71: Cho 8,4 lít (đktc) hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 qua bình đựng Ni (nung nóng), thu được hỗn hợp Y (chỉ chứa ba hiđrocacbon) có tỉ khối so với H2 là 13,875. Biết Y phản ứng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là
A. 0,175. B. 0,025. C. 0,250. D. 0,225.
Câu 72: Cho 0,56 gam hỗn hợp X gồm C và S tác dụng hết với lượng dư dung dịch HNO3 đặc, nóng, thu được 0,16 mol hỗn hợp khí gồm NO2 và CO2. Mặt khác, đốt cháy 0,56 gam X trong O2 dư rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm vào dung dịch và 0,05 mol KOH, thu được dung dịch chứa m gam chất tan. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A. 3,04. B. 3,33. C. 3,96. D. 3,64.
Câu 73: Chất X có công thức phân tử C6H8O4. Cho 1 mol X phản ứng hết với dung dịch NaOH, thu được chất Y và 2 mol chất Z. Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc, thu được đimetyl ete. Chất Y phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được chất T. Cho T phản ứng với HBr, thu được hai sản phẩm là đồng phân cấu tạo của nhau. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Chất X phản ứng với H2 (Ni, to) theo tỉ lệ mol 1 : 3. B. Chất Z làm mất màu nước brom.
C. Chất T không có đồng phân hình học. D. Chất Y có công thức phân tử C4H4O4Na2.
Câu 74: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Đun nóng dung dịch Ca(HCO3)2.
(b) Nhiệt phân Na2CO3 ở nhiệt độ cao.
(c) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2.
(d) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch KHSO4.
(e) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch NH4Cl rồi đun nóng.
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm tạo thành chất khí là
A. 3. B. 4. C. 5. D. 2.
Câu 75: Sục 8,96 lít khí CO2 vào 100 ml dung dịch gồm Ba(OH)2 1M, KOH 1M và NaOH 3M, thu được m1 gam kết tủa và dung dịch X chứa m2 gam chất tan. Giá trị m1 và m2 lần lượt là
A. 19,7 và 26,6. B. 19,7 và 22,8. C. 39,4 và 29,0. D. 19,7 và 29,0.
Câu 76: Cho các phát biểu sau:
(a)Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, lâu mòn và khó tan hơn cao su thường.
(b) Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm hoặc dung dịch axit.
(c) Trong phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3, glucozơ là chất bị khử.
(d) Glucozơ được gọi là đường mía, fructozơ được gọi là đường mật ong.
(e) Dung dịch glyxin và alaninđều không làm đổi màu quỳ tím.
Số phát biểu đúng là
A. 2. B. 5. C. 3. D. 4.
Câu 77: Hỗn hợp T gồm ba este X, Y, Z mạch hở (MX< MY< MZ). Cho 48,28 gam T tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,47 mol NaOH, thu được một muối duy nhất của axit cacboxylic đơn chức và hỗn hợp Q gồm các ancol no, mạch hở, có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử. Đốt cháy hoàn toàn Q, thu được 13,44 lít khí CO2 và 14,4 gam H2O. Phần trăm khối lượng của nguyên tố cacbon trong Z là
A. 57,23%. B. 65,63%. C. 60,81%. D. 62,26%.
Câu 78: Cho hỗn hợp E gồm 0,1 mol X (C5H9O4N) và 0,15 mol Y (C3H9O3N, là muối của axit vô cơ) tác dụng hoàn toàn với dung dịch KOH, đun nóng, thu được một ancol hai chức và một amin no (có cùng số nguyên tử cacbon) và dung dịch T. Cô cạn dung dịch T, thu được hỗn hợp G gồm ba muối khan (trong đó có một muối của α-amino axit). Phần trăm khối lượng của muối có phân tử khối lớn nhất trong G là
A. 51,24%. B. 29,94%. C. 27,97%. D. 49,07%.
Câu 79: Điện phân dung dịch chứa đồng thời NaCl và CuSO4 (điện cực trơ, màng ngăn xốp, hiệu suất điện phân 100%, bỏ qua sự hoà tan của các khí trong nước và sự bay hơi của nước) với cường độ dòng điện không đổi. Kết quả của thí nghiệm được ghi ở bảng sau:
|
Thời gian điện phân |
Khối lượng catot tăng |
Khí thoát ra |
Khối lượng dung dịch |
|
(giây) |
(gam) |
ở anot |
sau điện phân giảm (gam) |
|
t1 = 1930 |
m |
Một khí |
2,70 |
|
t2 = 7720 |
4m |
Hỗn hợp khí |
9,15 |
|
t |
5m |
Hỗn hợp khí |
11,11 |
Giá trị của t là
A. 10615. B. 11580. C. 9650. D. 8202,5.
Câu 80: Hỗn hợp E chứa 3 este (MX < MY < MZ) đều mạch hở, đơn chức và cùng được tạo thành từ một ancol. Tỉ lệ mol của X, Y, Z tương ứng là 4,5 : 1,5 : 1. Đốt cháy 9,34 gam E cần dùng vừa đủ 0,375 mol O2. Mặt khác, thủy phân hoàn toàn lượng E trên trong NaOH (dư), thu được 10,46 gam hỗn hợp muối. Phần trăm khối lượng của Y trong E gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 30,0%. B. 25,0%. C. 20,0%. D. 24,0%.
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
41-B |
42-D |
43-D |
44-A |
45-B |
46-C |
47-D |
48-B |
49-C |
50-B |
|
51-B |
52-C |
53-A |
54-C |
55-A |
56-B |
57-A |
58-C |
59-A |
60-D |
|
61-D |
62-A |
63-C |
64-D |
65-B |
66-C |
67-C |
68-B |
69-A |
70-B |
|
71-D |
72-C |
73-C |
74-B |
75-D |
76-D |
77-C |
78-A |
79-B |
80-D |
ĐỀ SỐ 2
Câu 41: Để điều chế Cu từ dung dịch CuSO4 theo phương pháp thuỷ luyện thì dùng kim loại nào sau đây làm chất khử?
A. Ca. B. Fe. C. Na. D. Ag.
Câu 42: Nguyên tố X có cấu hình electron là [Ne]3s1. X là kim loại nào sau đây?
A. Al. B. Mg. C. Na. D. K.
Câu 43: Một mẫu khí thải công nghiệp có nhiễm khí H2S. Cho mẫu khí đó qua dung dịch Pb(CH3COO)2 thấy xuất hiện kết tủa màu
A. vàng. B. đen. C. trắng. D. xanh.
Câu 44: Đun nóng este HCOOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A. CH3COONa và CH3OH. B. CH3COONa và C2H5OH.
C. HCOONa và C2H5OH. D. C2H5COONa và CH3OH.
Câu 45: Đốt Fe trong khí clo thiếu thu được hỗn hợp X gồm 2 chất rắn. Hai chất trong X là
A. FeCl2 và FeCl3. B. FeCl3 và Fe. C. FeO và FeCl2. D. FeCl2 và Fe.
Câu 46: Chất nào sau đây có phản ứng trùng ngưng?
A. Isopren. B. Etyl acrylat. C. But-1-en. D. Glyxin.
Câu 47: Chất nào sau đây là chất lưỡng tính?
A. KHSO4. B. Na2CO3. C. AlCl3. D. Ca(HCO3)2.
Câu 48: Quặng nào sau đây có chứa oxit sắt?
A. Đolomit. B. Xiđerit. C. Hematit. D. Boxit.
Câu 49: Chất nào sau đây có phản ứng làm mất màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường?
A. toluen. B. benzen. C. vinylaxetilen. D. etylenglicol.
Câu 50: Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 thấy xuất hiện
A. kết tủa màu xanh. B. kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa không tan.
C. kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần. D. kết tủa màu nâu đỏ.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
|
1.B |
2 |
3.B |
4.C |
5.B |
6.A |
7.D |
8.C |
9.C |
10 |
|
11.A |
12.C |
13.C |
14.C |
15.D |
16.B |
17 |
18.C |
19.D |
20.D |
|
21.A |
22.C |
23.C |
24.C |
25.B |
26.B |
27.D |
28.C |
29.B |
30.B |
|
31.B |
32.B |
33.A |
34.C |
35.B |
36.C |
37.B |
38.B |
39.B |
40.A |
ĐỀ SỐ 3
Câu 41: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch Fe2(SO4)3 ?
A. Ag. B. Mg. C. Zn. D. Cu.
Câu 42: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
A. Cu. B. Na. C. Mg. D. Al.
Câu 43: Khí X sinh ra trong quá trình đốt nhiên liệu hóa thạch, gây hiệu ứng nhà kính. Khí X là
A. CO2. B. H2. C. NH3. D. N2.
Câu 44: Thủy phân este CH3CH2OOCCH3 tạo ra ancol có công thức là
A. CH3OH. B. C3H7OH. C. C2H5OH. D. C3H5OH.
Câu 45: Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
A. KNO3. B. HCl. C. CuSO4. D. AgNO3.
Câu 46: Dung dịch chất nào sau đây làm xanh giấy quỳ tím?
A. Metanol. B. Glixerol. C. Axit axetic. D. Etylamin.
Câu 47: Chất nào sau đây lưỡng tính?
A. NaNO3. B. MgCl2. C. Al2O3 D. Na2CO3.
Câu 48: Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào dưới đây?
A. Fe(OH)2. B. Fe(NO3)3. C. FeSO4. D. FeO.
Câu 49: Chất nào sau đây có phản ứng trùng hợp?
A. Stiren. B. Etylen glicol. C. Etylamin. D. Axit axetic.
Câu 50: Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?
A. 3CuO + 2Al → 3Cu + Al2O3.
B. 2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2.
C. 2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2.
D. 2Al + 3CuSO4 → Al2(SO4)3 + 3Cu.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
|
41-A |
42-C |
43-A |
44-C |
45-A |
46-D |
47-C |
48-B |
49-A |
50-A |
|
51-D |
52-A |
53-C |
54-A |
55-C |
56-A |
57-B |
58-B |
59-C |
60-C |
|
61-C |
62-D |
63-C |
64-D |
65-B |
66-A |
67-A |
68-C |
69-A |
70-B |
|
71-B |
72-A |
73-D |
74-C |
75-B |
76-A |
77-D |
78-D |
79-B |
80-B |
ĐỀ SỐ 4
Câu 41: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl?
A. Cu. B. Mg. C. Fe. D. Al.
Câu 42: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
A. Ag. B. Na. C. Ca. D. K.
Câu 43: Chất khí Z sinh ra trong quá trình đốt nhiên liệu của các nhà máy, khí thải của các phương tiện giao thông gây hiệu ứng nhà kính. Khí Z là
A. CO. B. CO2. C. NH3. D. N2.
Câu 44: Xà phòng hóa este CH3COOC2H5 bằng dung dịch NaOH, thu được muối là
A. CH3ONa. B. CH3COONa. C. C2H5COONa. D. C2H5ONa.
Câu 45: Kim loại Fe phản ứng với dung dịch HNO3 loãng dư, thu được muối là
A. Fe(NO3)3. B. Fe(NO3)2.
C. Fe(NO3)3 và HNO3 dư. D. Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3.
Câu 46: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?
A. Glucozo. B. Glixerol. C. Axit glutamic. D. Glyxin.
Câu 47: Chất phản ứng với dung dịch Al(NO3)3 tạo kết tủa là
A. Na2SO4. B. MgCl2. C. NH3. D. AgNO3.
Câu 48: Hợp chất có hàm lượng sắt cao nhất là
A. FeS2. B. Fe2O3. C. Fe3O4. D. FeCO3.
Câu 49: Chất nào sau đây có phản ứng trùng ngưng?
A. Etan. B. Alanin. C. Etylamin. D. Axit axetic.
Câu 50: Kim loại nhôm có thể khử được dãy các oxit nào dưới đây?
A. FeO, CaO, CuO. B. ZnO, Fe2O3, K2O.
C. Fe3O4, CuO, PbO. D. Ag2O, BaO, PbO.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐỀ SỐ 5
Câu 41: Kim loại nào sau đây không tan được trong H2SO4 loãng?
A. Cu. B. Al. C. Mg. D. Fe.
Câu 42: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A. Fe(OH)2. B. Al2O3. C. Al. D. KOH.
Câu 43: Chất bột X màu đen, có khả năng hấp phụ các khí độc nên được dùng trong các máy lọc nước, khẩu trang y tế, mặt nạ phòng độc. Chất X là
A. cacbon oxit. B. lưu huỳnh. C. than hoạt tính. D. thạch cao.
Câu 44: Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được ancol etylic là
A. C2H5COOCH3. B. HCOOC3H7. C. CH3COOC2H5. D. HCOOCH3.
Câu 45: Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?
A. Al. B. K. C. Mg. D. Ag.
Câu 46: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu hồng là
A. axit 2- aminoaxetic. B. axit glutamic. C. anilin. D. metyl amin.
Câu 47: Chất nào sau đây là muối axit?
A. CuSO4. B. Na2CO3. C. NaH2PO4. D. NaNO3.
Câu 48: Công thức hóa học của sắt (III) hidroxit là:
A. Fe2O3 B. Fe(OH)3 C. Fe3O4 D. Fe2(SO4)3
Câu 49: Cho 2 ml ancol etylic vào ống nghiệm khô có sẵn vài viên đá bọt, sau đó thêm từng giọt dung dịch H2SO4 đặc, lắc đều. Đun nóng hỗn hợp, sinh ra hiđrocacbon Y làm nhạt màu dung dịch KMnO4. Chất Y là
A. etilen. B. axetilen. C. anđehit axetic. D. propen.
Câu 50: Cặp dung dịch chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo ra chất kết tủa?
A. Na2CO3 và KOH. B. NH4Cl và AgNO3. C. Ba(OH)2 và NH4Cl. D. NaOH và H2SO4.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Bến Cát. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Kim Động
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Đức Hợp
Chúc các em học tốt!



