HỌC247 xin giới thiệu đến các em Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 3 Trường THPT Thanh Đa. Tài liệu được biên soạn nhằm giới thiệu đến các em học sinh các bài tập trắc ngiệm, ôn tập lại kiến thức chương trình môn Hóa học. Hi vọng đây sẽ là 1 tài liệu tham khảo hữu ích trong quá trình học tập của các em.
|
TRƯỜNG THPT THANH ĐA |
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 3 Thời gian 50 phút |
ĐỀ SỐ 1
Câu 41. Từ các nông sản chứa nhiều tinh bột, đường (gạo, ngô, khoai, ...) bằng phương pháp lên men người ta thu được etanol theo sơ đồ phản ứng sau
(C6H10O5)n X C2H5OH. Chất X có công thức phân tử là
A. CH2=CH2 B. CH3CH=O C. C2H5OC2H5 D. C6H12O6
Câu 42. Trong các ankin có công thức phân tử C5H8 có mấy chất tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3
A. 1 B. 2 C. 4 D. 3
Câu 43. Đun nóng etanol với axit H2SO4 đặc tới khoảng 170oC, sản phẩm chính thu được là
A. CH3OCH3 B. CH2=CH2 C. C2H5OC2H5 D. CH3CH=O
Câu 44. Đốt cháy hidrocacbon X mạch hở thu được số mol CO2 bằng số mol H2O. X thuộc dãy đồng đẳng của
A. ankađien B. ankin C. anken D. ankan
Câu 45. Oxi hóa hữu hạn ancol đơn chức bằng CuO (đun nóng), thu được anđehit. Vậy bậc của ancol là
A. 4 B. 2 C. 1 D. 3
Câu 46. Liên kết hiđro giữa ancol và ancol là?
Câu 47. Benzen không tan trong nước vì lí do nào sau đây:
A. Bezen có khối lượng riêng bé hơn nước
B. Phân tử benzen là phân tử không phân cực, nước là dung môi có cực
C. Bezen là chất hữu cơ, nước là chất vô cơ nên không tan vào nhau.
D. Phân tử benzen là phân tử phân cực
Câu 48. Số đồng phân ancol có cùng công thức phân tử C4H10O là
A. 3 B. 1 C. 2 D. 4
Câu 49. Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime
A. CH2Cl2 B. CHºCH C. CH2=CH2 D. CH3-CH3
Câu 50. Để phân biệt 3 chất lỏng: benzen, toluen, stiren, có thể dùng thuốc thử nào sau đây?
A. Dung dịch HNO3 đặc (xt H2SO4 đặc) B. Dung dịch brom
C. Dung dịch KMnO4 D. Quỳ tím
Câu 51. Cho 14 gam hỗn hợp X phenol và etanol tác dụng hoàn toàn với natri dư thu được 2,24 lít khí hiđro (đktc). Nếu cho 14 gam hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 thì thu được m gam axit picric (2,4,6 – trinitrophenol). Giá trị của m là
A. 68,7 B. 22,9 C. 7,6 D. 9,4
Câu 52. Oxi hóa không hoàn toàn ancol Y bằng CuO thu được sản phẩm có công thức . Công thức cấu tạo thu gọn của Y là
A. CH3CH2CH2 – OH B. CH3 CH2 – OH
C. CH3CH(OH)CH3 D. C6H5 CH2– OH (C6H5 – gốc phenyl)
Câu 53. Một hỗn hợp Z gồm metanol, glixerol, phenol. Cho 5,92 gam hỗn hợp Z tác dụng hoàn toàn với natri dư (trong điều kiện thích hợp) thì thu được 1,68 lít khí hiđro (đktc). Mặt khác 0,135 mol hỗn hợp Z tác dụng vừa đủ với 30 ml dung dịch NaOH 1M. Phần trăm khối lượng của glixerol trong hỗn hợp Z có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 46,62% B. 77,70% C. 31,08% D. 15,54%
Câu 54. Điều nào sau đây sai khi nói về toluen ?
A. Có mùi thơm nhẹ B. Là đồng phân của benzen
C. Là 1 hiđrocacbon thơm D. Tan nhiều trong dung môi hữu cơ
Câu 55. Cho m gam hỗn hợp X gồm phenol và etanol phản ứng hoàn toàn với natri (dư), thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Mặt khác, để phản ứng hoàn toàn với m gam X cần 100 ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của m là:
A. 10,5 B. 14,0 C. 7,0 D. 21,0
Câu 56. Cho 6,4 gam metanol tác dụng hoàn toàn với Na dư, thể tích thu được ở đktc là
A. 3,36 lít B. 2,24 lít C. 8,96 lít D. 4,48 lít
Câu 57. Chất nào sau đây tạo kết tủa khi cho vào dung dịch Br2?
A. phenol. B. stiren.
C. ancol isopropylic. D. ancol benzylic.
Câu 58. Cho các chất sau: metan, etilen, but-2-in, axetilen. Kết luận nào sau đây là đúng
A. Cả 4 chất đều có khả năng làm mất màu dung dịch brom.
B. Không có chất nào làm nhạt màu dung dịch KMnO4
C. Có hai chất tạo kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3
D. Có 3 chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom.
Câu 59. Hiện tượng của thí nghiệm nào dưới đây được mô tả KHÔNG đúng ?
A. Thổi khí CO2 qua dung dịch natri phenolat xuất hiện vẩn đục màu trắng.
B. Cho phenol vào dung dịch NaOH lúc đầu phân lớp, sau tạo dung dịch đồng nhất.
C. Cho Br2 vào dung dịch phenol xuất hiện kết tủa màu trắng.
D. Cho quỳ tím vào dung dịch phenol, quỳ chuyển qua màu đỏ.
Câu 60. Ancol metylic không tác dụng với chất nào sau đây?
A. Na B. CuO C. NaOH D. HBr
Câu 61. Ứng dụng nào sau đây của etanol là không hợp lí?
A. Chủ yếu để sản xuất anken B. Làm nhiên liệu cho động cơ
C. Làm dược phẩm D. Làm rượu uống, nước giải khát
Câu 62. Thực hiện phản ứng tách nước từ butan – 2 – ol. Số anken lớn nhất thu được là
A. 2 B. 3 C. 1 D. 4
Câu 63. Chất sau :
.png?enablejsapi=1)
có tên gọi là
A. m-xilen B. 1,5-đimetylbenzen C. p-xilen D. o-xilen
Câu 64. Đốt cháy hoàn toàn m g A đồng đẳng của benzen thu được 20,16 lít CO2 (đktc) và 10,8 ml H2O (lỏng).Công thức của A là:
A. C7H8 B. C8H10 C. C9H12 D. C10H14
Câu 65. Ảnh hưởng của nhóm OH đến nhân benzen và ngược lại được chứng minh bởi:
A. Phản ứng của phenol với nước brom và dung dịch NaOH
B. Phản ứng của phenol với Na và nước brom
C. Phản ứng của phenol với dung dịch NaOH và andehit fomic
D. Phản ứng của phenol với dung dịch HNO3 và nước brom
Câu 66. Phenol là hợp chất hữu cơ mà
A. phân tử có chứa nhóm -OH và vòng benzen
B. phân tử có chứa nhóm -OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòng benzen
C. phân tử có chứa nhóm -NH2 liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòng benzen
D. phân tử có chứa nhóm -OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon ngoài vòng benzen
Câu 67. Cho các chất sau:
.png)
Số chất thuộc loại ancol thơm là
A. 3 B. 1 C. 4 D. 2
Câu 68. Chất nào sau đây tạo kết tủa màu vàng nhạt khi dẫn qua dung dịch AgNO3/ NH3
A. propen B. etan C. axetilen D. etilen
Câu 69. Thuốc thử duy nhất có thể dùng để nhận biết 3 chất lỏng đựng trong 3 lọ mất nhãn: Phenol; Rượu Benzylic; Stiren là:
A. Quỳ tím. B. Na C. Dung dịch NaOH D. Dung dịch Br2
Câu 70. Etanol trong thực tế được dùng trong việc sát trùng dụng cụ y tế, làm nhiên liệu. Ứng dụng trên là do etanol có phản ứng
A. bị oxi hóa bởi CuO tạo anđehit axetic
B. đun nóng với H2SO4 đặc ở 140oC tạo ete
C. cháy, tỏa nhiều nhiệt
D. tác dụng với natri tạo khí H2
Câu 71. Dãy đồng đẳng của benzen có công thức tổng quát là :
A. CnH2n (n 2) B. CnH2n+2 (n 1) C. CnH2n-6 (n 6) D. CnH2n (n 3)
Câu 72. Thổi khí CO2 vào dung dịch chất nào sau đây thì dung dịch bị vẩn đục?
A. phenol. B. ancol isopropylic.
C. natri phenolat. D. ancol benzylic.
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
41 |
D |
49 |
C |
57 |
A |
65 |
A |
|
42 |
B |
50 |
C |
58 |
D |
66 |
B |
|
43 |
B |
51 |
B |
59 |
D |
67 |
B |
|
44 |
C |
52 |
C |
60 |
C |
68 |
C |
|
45 |
C |
53 |
A |
61 |
A |
69 |
D |
|
46 |
A |
54 |
B |
62 |
B |
70 |
C |
|
47 |
B |
55 |
B |
63 |
A |
71 |
C |
|
48 |
D |
56 |
B |
64 |
C |
72 |
C |
ĐỀ SỐ 2
Câu 41. Số đồng phân ancol có công thức phân tử C4H10O là
A. 3 B. 5 C. 4 D. 2
Câu 42. Phản ứng thế nguyên tử H của nhóm OH trong phân tử ancol xảy ra khi cho ancol tác dụng với
A. axit vô cơ B. CuO C. ancol D. kim loại kiềm
Câu 43. Gốc C6H5-CH2- có tên gọi là:
A. anlyl B. Vinyl C. benzyl D. Phenyl
Câu 44. Tính chất hóa học đặc trưng của hidrocacbon không no là phản ứng
A. Crackinh B. Thế C. Tách D. Cộng
Câu 45. Điều nào sau đây sai khi nói về toluen ?
A. Là đồng phân của benzen B. Là 1 hiđrocacbon thơm
C. Có mùi thơm nhẹ D. Tan nhiều trong dung môi hữu cơ
Câu 46. Etanol không có phản ứng với
A. Na B. HBr (đun nóng) C. Cu(OH)2 D. CuO (đun nóng)
Câu 47. Ancol hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
A. Glixerol B. Ancol benzylic C. Propan-1,3-điol D. Ancol etylic
Câu 48. Metanol và phenol đều tác dụng được với
A. HNO3 đặc/H2SO4 đặc B. Na
C. NaOH D. Br2 (dd)
Câu 49. Khẳng định nào sau đây không đúng về tính chất vật lí của phenol?
A. Ít tan trong nước lạnh. B. Rất độc, gây bỏng da.
C. Ít tan trong nước nóng. D. Chất rắn, không màu.
Câu 50. Cho các kết luận sau
(a) Các ancol no, mạch hở, đơn chức đều có khả năng tách nước tạo anken tương ứng
(b) Các ancol đa chức khi bị oxi hóa hữu hạn bằng CuO (đun nóng) đều thu được anđehit đa chức hoặc xeton đa chức
(c) Các ancol khi bị đốt đều cháy và tỏa nhiều nhiệt
(d) Đun nóng hỗn hợp metanol và etanol với H2SO4 đặc ở 140oC thu được tối đa 2 ete.
Số kết luận đúng là
A. 4 B. 2 C. 3 D. 1
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 72 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
|
41 |
C |
49 |
C |
57 |
C |
65 |
A |
|
42 |
D |
50 |
D |
58 |
A |
66 |
C |
|
43 |
C |
51 |
B |
59 |
D |
67 |
D |
|
44 |
D |
52 |
A |
60 |
B |
68 |
D |
|
45 |
A |
53 |
B |
61 |
B |
69 |
B |
|
46 |
C |
54 |
A |
62 |
A |
70 |
A |
|
47 |
A |
55 |
A |
63 |
D |
71 |
D |
|
48 |
B |
56 |
D |
64 |
A |
72 |
B |
ĐỀ SỐ 3
Câu 41. Cho m gam hỗn hợp X gồm phenol và etanol phản ứng hoàn toàn với natri (dư), thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Mặt khác, để phản ứng hoàn toàn với m gam X cần 100 ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của m là:
A. 10,5 B. 14,0 C. 21,0 D. 7,0
Câu 42. Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime
A. CHºCH B. CH2Cl2 C. CH3-CH3 D. CH2=CH2
Câu 43. Thực hiện phản ứng tách nước từ butan – 2 – ol. Số anken lớn nhất thu được là
A. 4 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 44. Để phân biệt 3 chất lỏng: benzen, toluen, stiren, có thể dùng thuốc thử nào sau đây?
A. Quỳ tím B. Dung dịch KMnO4
C. Dung dịch HNO3 đặc (xt H2SO4 đặc) D. Dung dịch brom
Câu 45. Dãy đồng đẳng của benzen có công thức tổng quát là :
A. CnH2n-6 (n 6) B. CnH2n+2 (n 1) C. CnH2n (n 3) D. CnH2n (n 2)
Câu 46. Hiện tượng của thí nghiệm nào dưới đây được mô tả KHÔNG đúng ?
A. Cho Br2 vào dung dịch phenol xuất hiện kết tủa màu trắng.
B. Cho phenol vào dung dịch NaOH lúc đầu phân lớp, sau tạo dung dịch đồng nhất.
C. Thổi khí CO2 qua dung dịch natri phenolat xuất hiện vẩn đục màu trắng.
D. Cho quỳ tím vào dung dịch phenol, quỳ chuyển qua màu đỏ.
Câu 47. Đốt cháy hidrocacbon X mạch hở thu được số mol CO2 bằng số mol H2O. X thuộc dãy đồng đẳng của
A. ankan B. ankađien C. anken D. ankin
Câu 48. Thổi khí CO2 vào dung dịch chất nào sau đây thì dung dịch bị vẩn đục?
A. natri phenolat. B. ancol benzylic.
C. ancol isopropylic. D. phenol.
Câu 49. Oxi hóa không hoàn toàn ancol Y bằng CuO thu được sản phẩm có công thức CH3-CO-CH3 . Công thức cấu tạo thu gọn của Y là
A. CH3CH(OH)CH3 B. CH3 CH2 – OH
C. CH3CH2CH2 – OH D. C6H5 CH2– OH (C6H5 – gốc phenyl)
Câu 50. Số đồng phân ancol có cùng công thức phân tử C4H10O là
A. 1 B. 4 C. 2 D. 3
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 72 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
|
41 |
B |
49 |
A |
57 |
B |
65 |
C |
|
42 |
D |
50 |
B |
58 |
D |
66 |
B |
|
43 |
D |
51 |
C |
59 |
B |
67 |
C |
|
44 |
B |
52 |
C |
60 |
C |
68 |
B |
|
45 |
A |
53 |
D |
61 |
B |
69 |
C |
|
46 |
D |
54 |
A |
62 |
D |
70 |
D |
|
47 |
C |
55 |
C |
63 |
A |
71 |
A |
|
48 |
A |
56 |
C |
64 |
D |
72 |
B |
ĐỀ SỐ 4
Câu 41. Ancol hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
A. Glixerol B. Ancol etylic C. Propan-1,3-điol D. Ancol benzylic
Câu 42. Công thức cấu tạo thu gọn của ancol isopropylic là
A. CH3 CH2 – OH B. CH3CH2CH2 – OH
C. C6H5 CH2– OH (C6H5 – gốc phenyl) D. CH3CH(OH)CH3
Câu 43. Tính chất vật lí không đúng với các ancol là
A. Có khối lượng riêng tăng theo chiều tăng của phân tử khối
B. Không tan trong nước
C. Có nhiệt độ sôi cao hơn với các hiđrocacbon có cùng phân tử khối
D. Ở điều kiện thường là chất lỏng hoặc rắn
Câu 44. Benzen không tan trong nước vì lí do nào sau đây:
A. Benzen có khối lượng riêng bé hơn nước
B. Benzen là chất hữu cơ, nước là chất vô cơ nên không tan vào nhau.
C. Phân tử benzen là phân tử không phân cực, nước là dung môi có cực
D. Phân tử benzen là phân tử phân cực
Câu 45. Cho các kết luận sau
(a) Các ancol no, mạch hở, đơn chức đều có khả năng tách nước tạo anken tương ứng
(b) Các ancol đa chức khi bị oxi hóa hữu hạn bằng CuO (đun nóng) đều thu được anđehit đa chức hoặc xeton đa chức
(c) Các ancol khi bị đốt đều cháy và tỏa nhiều nhiệt
(d) Đun nóng hỗn hợp metanol và etanol với H2SO4 đặc ở 140oC thu được tối đa 2 ete.
Số kết luận đúng là
A. 3 B. 4 C. 2 D. 1
Câu 46. Dùng cách nào sau đây để phân biệt dung dịch phenol không màu và ancol etylic?
A. Cho cả hai chất thử với giấy quỳ tím.
B. Cho cả hai chất tác dụng với đá vôi.
C. Cho cả hai chất tác dụng với Na.
D. Cho cả hai chất tác dụng với dung dịch nước brom.
Câu 47. Trong các chất sau đây, chất nào là đồng đẳng của benzen:
1, Toluen 2, etylbezen 3, p–xilen 4, Stiren
A. 1 B. 1, 2 C. 1, 2, 3, 4 D. 1, 2,3
Câu 48. Trong các câu sau câu nào đúng ?
A. Phenol thuộc loại ancol thơm
B. Phenol bị oxi hóa khi để trong không khí
C. Dung dịch phenol làm đỏ quỳ tím
D. Phenol có tính axit mạnh hơn axit cacbonic
Câu 49. Cho 2 hợp chất C6H6 và C6H5CH3. Chất nào bị oxi hoá bởi KMnO4 khi đun nóng?
A. Chỉ có tuluen B. Cả hai chất đều bị oxi hóa.
C. Cả hai chất đều không bị oxi hóa D. Chỉ có C6H6
Câu 50. Trong dãy đồng đẳng của ancol đơn chức no, khi mạch Cacbon tăng thì nói chung
A. Nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nước tăng
B. Nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nước giảm
C. Nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong nước giảm
D. Nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong nước tăng
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 72 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
|
41 |
A |
49 |
A |
57 |
B |
65 |
D |
|
42 |
D |
50 |
B |
58 |
A |
66 |
C |
|
43 |
B |
51 |
A |
59 |
B |
67 |
C |
|
44 |
C |
52 |
A |
60 |
C |
68 |
C |
|
45 |
D |
53 |
D |
61 |
C |
69 |
C |
|
46 |
D |
54 |
A |
62 |
B |
70 |
B |
|
47 |
D |
55 |
C |
63 |
C |
71 |
B |
|
48 |
B |
56 |
A |
64 |
A |
72 |
C |
ĐỀ SỐ 5
Câu 41. Cho các chất sau: metan, etilen, but-2-in, axetilen. Kết luận nào sau đây là đúng
A. Có hai chất tạo kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3
B. Có 3 chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom.
C. Không có chất nào làm nhạt màu dung dịch KMnO4
D. Cả 4 chất đều có khả năng làm mất màu dung dịch brom.
Câu 42. Đốt cháy hoàn toàn m g A đồng đẳng của benzen thu được 20,16 lít CO2 (đktc) và 10,8 ml H2O (lỏng).Công thức của A là:
A. C10H14 B. C9H12 C. C7H8 D. C8H10
Câu 43. Ancol metylic không tác dụng với chất nào sau đây?
A. Na B. HBr C. NaOH D. CuO
Câu 44. Từ các nông sản chứa nhiều tinh bột, đường (gạo, ngô, khoai, ...) bằng phương pháp lên men người ta thu được etanol theo sơ đồ phản ứng sau
(C6H10O5)n X C2H5OH. Chất X có công thức phân tử là
A. CH2=CH2 B. C6H12O6 C. CH3CH=O D. C2H5OC2H5
Câu 45. Thổi khí CO2 vào dung dịch chất nào sau đây thì dung dịch bị vẩn đục?
A. ancol benzylic. B. natri phenolat.
C. phenol. D. ancol isopropylic.
Câu 46. Đun nóng etanol với axit H2SO4 đặc tới khoảng 170oC, sản phẩm chính thu được là
A. CH3OCH3 B. CH2=CH2 C. CH3CH=O D. C2H5OC2H5
Câu 47. Thuốc thử duy nhất có thể dùng để nhận biết 3 chất lỏng đựng trong 3 lọ mất nhãn: Phenol; Rượu Benzylic; Stiren là:
A. Quỳ tím. B. Dung dịch NaOH C. Na D. Dung dịch Br2
Câu 48. Một hỗn hợp Z gồm metanol, glixerol, phenol. Cho 5,92 gam hỗn hợp Z tác dụng hoàn toàn với natri dư (trong điều kiện thích hợp) thì thu được 1,68 lít khí hiđro (đktc). Mặt khác 0,135 mol hỗn hợp Z tác dụng vừa đủ với 30 ml dung dịch NaOH 1M. Phần trăm khối lượng của glixerol trong hỗn hợp Z có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 46,62% B. 15,54% C. 31,08% D. 77,70%
Câu 49. Oxi hóa hữu hạn ancol đơn chức bằng CuO (đun nóng), thu được anđehit. Vậy bậc của ancol là
A. 2 B. 4 C. 1 D. 3
Câu 50. Ảnh hưởng của nhóm OH đến nhân benzen và ngược lại được chứng minh bởi:
A. Phản ứng của phenol với dung dịch HNO3 và nước brom
B. Phản ứng của phenol với Na và nước brom
C. Phản ứng của phenol với dung dịch NaOH và andehit fomic
D. Phản ứng của phenol với nước brom và dung dịch NaOH
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 72 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
|
41 |
A |
49 |
A |
57 |
D |
65 |
B |
|
42 |
C |
50 |
B |
58 |
D |
66 |
D |
|
43 |
B |
51 |
D |
59 |
A |
67 |
A |
|
44 |
C |
52 |
B |
60 |
A |
68 |
C |
|
45 |
D |
53 |
C |
61 |
B |
69 |
A |
|
46 |
C |
54 |
B |
62 |
C |
70 |
B |
|
47 |
D |
55 |
C |
63 |
D |
71 |
D |
|
48 |
C |
56 |
B |
64 |
C |
72 |
B |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 3 Trường THPT Thanh Đa. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Kim Động
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Đức Hợp
Chúc các em học tốt!



