YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 3 Trường THPT Long Hòa

Tải về
 
NONE

Để giúp các em học sinh có thêm nhiều tài liệu ôn luyện kiến thức và kĩ năng giải bài tập chuẩn bị cho kì thi học kì sắp tới, HOC247 xin gửi đến Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 3 Trường THPT Long Hòa. Mời các em cùng tham khảo.

ATNETWORK

TRƯỜNG THPT LONG HÒA

ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC LẦN 3

Thời gian 50 phút

 

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Thủy phân hoàn toàn m gam triolein trong dung dịch NaOH dư, đun nóng. Sau phản ứng hoàn toàn thu được 22,8 gam muối (xà phòng). Giá trị của m là:

A. 21,5.                                               B. 22,4.                                               C. 21,8.                                               D. 22,1. 

Câu 2: Tiến hành các thí nghiệm sau:

 (a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư.   

 (b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2.

 (c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng. 

 (d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư.

 (e) Nhiệt phân AgNO3.    

 (g) Đốt FeS2  trong không khí.

 (h) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ.

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là 

A. 4                                                     B. 5                                                     C. 2                                                     D. 3

Câu 3: Nung hỗn hợp X gồm Al và Fe3O4 có tỷ lệ khối lượng 1 : 1, sau khi các phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn Y. Thành phần của chất rắn Y là:

A. Al2O3, Fe, Al                      B. Al2O3, Fe, Fe3O4.   C. Al2O3, FeO, Al                   D. Al2O3, Fe 

Câu 4: Cho hỗn hợp bột gồm Al, Cu vào dung dịch chứa AgNO3 và Fe(NO3)3, sau phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn X gồm hai kim loại và dung dịch Y chứa ba muối. Các cation trong dung dịch Y là

A. Fe3+, Ag+, Cu2+.     B. Al3+, Fe2+, Cu2+.     C. Al3+, Fe3+, Cu2+.     D. Al3+, Fe3+, Fe2+. 

Câu 5: Điện phân (với điện cực trơ, màng ngăn) dung dịch chứa 0,05 mol CuSO4 và x mol KCl bằng dòng điện có cường độ 5A, sau một thời gian, thấy khối lượng dung dịch giảm 9,475 gam. Dung dịch thu được tác dụng với Al dư, phản ứng giải phóng 1,68 lít khí H2 (đktc). Thời gian đã điện phân là

A. 2895 giây.                          B. 3860 giây.                           C.  5790 giây.                         D. 4825 giây. 

Câu 6: Trong dãy các kim loại: Al, Cu, Au, Fe. Kim loại có tính dẻo lớn nhất là

A. Fe.                                                  B.  Al.                                     C. Au.                                                 D.  Cu. 

Câu 7: Cho các ứng dụng: 

1) Dùng làm dung môi

2) Dùng để tráng gương, tráng ruột phích

3) Dùng làm nguyên liệu sản xuất chất dẻo, dùng làm dược phẩm

4) Dùng trong công nghiệp thực phẩm

Những ứng dụng nào là của este

A. 1,2,3                                   B. 1,2,4                                               C. 1,3,4                                   D. 2,3,4 

Câu 8: Lên men m gam glucozơ thu được etanol và khí CO2  (hiệu suất phản ứng đạt 72%). Hấp thụ hết khí CO2 bằng nước vôi trong thu được 40 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 4,8 gam. Giá trị của m là:

A. 135,0.                                             B. 90,0.                                               C. 100,0.                                             D. 120,0. 

Câu 9: Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?

A. HCl.                                   B.  H3PO4.                               C. H2S.                                                D. HBr. 

Câu 10: Nhóm chức nào sau đây có trong tristearin?

A. este                                     B. anđehit                                C. ancol                                   D. axit 

Câu 11: Cho các dung dịch sau: Ba(HCO3)2, NaOH, AlCl3, KHSO4 được đánh số ngẫu nhiên là X, Y, Z, T. Tiến hành các thí nghiệm sau:

Hóa chất

X

Y

Z

T

Quỳ tím

xanh

đỏ

xanh

đỏ

Dung dịch HCl

khí bay ra

đồng nhất

đồng nhất

đồng nhất

Dung dịch Ba(OH)2

kết tủa trắng

kết tủa trắng

đồng nhất

kết tủa trắng, sau tan

 

Dung dịch chất Y là

A. KHSO4.                              B. NaOH.                                            C.  AlCl3.                                D. Ba(HCO3)2. 

Câu 12: Cho miếng hợp kim Fe-C vào dung dịch HCl loãng, khi đó xảy ra quá trình ăn mòn điện hóa học ứng với sự tạo thành pin điện. Tại cực dương xảy ra quá trình:

A. Fe2+ + 2e → Fe.                                                                             B. Fe → Fe2+  + 2e     

C. 2H2O → 4H+ + O2 + 4e.                                                    D. 2H+  +  2e → H2

Câu 13: Chất nào sau đây đổi màu quỳ tím sang xanh?

A. anilin.                                 B. etylamin.                             C. alanin.                                 D. glyxin. 

Câu 14: Amino axit X no, mạch hở có công thức phân tử CnHmO4N. Mối quan hệ giữa m với n là

A. m = 2n - 1               B. m = 2n - 2                           C. m = 2n + 1                          D. m = 2n 

Câu 15: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước

B. Chất béo là este của etilenglicol với các axit béo.

C. Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni.

D. Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm. 

Câu 16: Chất nào sau đây thuộc loại disacarit

A. Mantozơ                             B. Fructozơ                             C. Glucozơ                             D. Tinh bột 

Câu 17: Cho dãy các kim loại: Na, Ba, Al, K, Mg. Số kim loại trong dãy phản ứng với lượng dư dung dịch FeCl3 thu được kết tủa là

A. 5                                                     B. 3                                                     C. 2                                                     D. 4

Câu 18: Cho 1,37 gam Ba vào 100,0 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,03M thu được chất rắn có khối lượng là:

A. 2,205.                                 B. 2,565.                                             C. 2,409.                                             D. 2,259. 

Câu 19: Cho 0,1 mol amino axit X có công thức dạng R(NH2)(COOH)2  vào 100,0 ml dung dịch H2SO4 1,5M, thu được dung dịch Y. Để tác dụng hết với chất tan trong dung dịch Y cần dùng dung dịch NaOH 1M và KOH 1,5M, sau phản ứng thu được dung dịch chứa 43,8 gam hỗn hợp muối. Công thức của X là

A. C4H7(NH2)(COOH)2.                                                         B. C5H9(NH2)(COOH)2.

C. C3H5(NH2)(COOH)2.                                                         D.  C2H3(NH2)(COOH)2. 

Câu 20: Tơ visco thuộc loại:

A. Tơ bán tổng hợp.   B. Tơ thiên nhiên.       C. Tơ tổng hợp.                      D.  Tơ poliamit. 

Câu 21: Hoà tan hoàn toàn một loại quặng trong số các quặng hematit, manhetit, xiđerit, pirit trong dung dịch HNO3 đặc, dư đun nóng thu được khí NO2  (khí duy nhất thoát ra) và dung dịch X. Cho dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch X, không thấy xuất hiện kết tủa. Quặng đã hoà tan là

A. Pirit.                                   B. Manhetit.                            C. Xiđerit.                               D. Hematit. 

Câu 22: Hoá chất nào sau đây có thể sử dụng làm mềm nước cứng chứa nhiều Ca2+ và Cl-?

A. Ca(OH)2.                            B. NaOH.                                C.  HCl.                                              D. Na2CO3. 

Câu 23: Thuốc thử để phân biệt trực tiếp các dung dịch: HCl, H2SO4, NaOH là:

A. dung dịch BaCl2.    B. bột nhôm.              C. dung dịch Ba(HCO3)2.       D. dung dịch NaHCO3. 

Câu 24: Tàu biển với lớp vỏ thép dễ bị ăn mòn bởi môi trường không khí và nước biển. Để bảo vệ các tàu thép ngoài việc sơn bỏ vệ, người ta còn gắn vào vỏ tàu một số tấm kim loại. Tấm kim loại đó là

A. thiếc                                   B.  đồng.                                 C. chì.                                                 D. kẽm.  

Câu 25: Chất X có công thức phân tử là C4H9O2N. Cho 10,3 gam X tác dụng vừa đủ với NaOH thì thu được 9,7 gam muối. Công thức của X là

A. CH2=CH-COONH3-CH3                                                   B.  H2N-C3H6-COOH

C. H2N-CH2-COO-C2H5                                                                    D.  H2N-C2H4-COO-CH3

Câu 26: Nhỏ từ từ V lít dung dịch chứa Ba(OH)2 0,5M vào dung dịch chứa x mol NaHCO3 và y mol BaCl2. Đồ thị sau đây biểu diễn sự phụ thuộc giữa lượng kết tủa vào thể tích dung dịch Ba(OH)2 như sau:

Giá trị của x và y tương ứng là

A. 0,1 và 0,05.                        B. 0,2 và 0,05.                         C. 0,4 và 0,05.                        D. 0,2 và 0,10. 

Câu 27: Cho 33,2 gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4, Cu, CuO vào 500 ml dung dịch HCl 2M, thu được 1,6 gam chất rắn, 2,24 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y. Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch Y, thu được 0,56 lít khí NO (đktc) và m gam kết tủa. Giá trị của m là

A. 173,2 gam.                         B. 154,3 gam.                          C. 143,5 gam.                         D. 165,1 gam. 

Câu 28: Cho 40 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4 và Cu vào dung dịch HCl thu được dung dịch Y chứa hai chất tan và còn lại 16,32 gam chất rắn. Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch Y thu được m gam chất rắn. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 124.                                    B. 118.                                                C. 108.                                                D. 112. 

Câu 29: Cho các phát biểu sau:

 (1) Trong các phân tử amin, nhất thiết phải chứa nguyên tố nitơ.

 (2) Các amin chứa từ 1C đến 4C đều là chất khí ở điều kiện thường.

 (3) Trong phân tử đipeptit mạch hở có chứa hai liên kết peptit.

 (4) Trong phân tử metylamoni clorua, cộng hóa trị của nitơ là IV.

 (5) Dung dịch anilin làm mất màu nước brom.

Những phát biểu đúng là:

A. (1), (3), (5).             B.  (1), (2), (3).                       C. (2), (4), (5).                         D.  (1), (4), (5). 

Câu 30: Thủy phân tetrapeptit X mạch hở thu được hỗn hợp các α-amino axit (no, mạch hở, phân tử đều chứa 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH). Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X bằng CuO dư, đun nóng thấy khối lượng CuO giảm 3,84 gam. Cho hỗn hợp khí và hơi sau phản ứng vào dung dịch NaOH đặc, dư thấy thấy thoát ra 448 ml khí N2 (đktc). Thủy phân hoàn toàn m gam X trong dung dịch HCl dư, đun nóng thu được muối có khối lượng là:

A. 5,12.                                               B. 4,74.                                   C. 4,84.                                   D. 4,52. 

Câu 31: Phản ứng nào sau đây thu được sản phẩm là este?

A. (CH3CO)2O  +  C6H5OH (phenol)             B. C6H5OH  +  HCHO/OH-, t0

C.  CH3COOH  + CH3NH2                                        D. C6H5OH  +  HNO3 đặc/xt H2SO4 đặc 

Câu 32: Cho 14,7 gam axit glutamic vào dung dịch H2SO4 0,5M và HCl 1M, thu được dung dịch X chứa 19,83 gam chất tan. Thể tích dung dịch NaOH 1M và KOH 0,6M cần lấy để phản ứng vừa đủ với chất tan trong dung dịch X là

A. 200,0 ml.                            B. 225,0 ml.                            C. 160,0 ml.                            D. 180,0 ml. 

Câu 33: Thể tích dung dịch NaOH 1M cần cho vào dung dịch chứa 0,15 mol Ba(HCO3)2 và 0,1 mol BaCl2 để thu được kết tủa có khối lượng lớn nhất là:

A. 300 ml.                               B. 150 ml.                                           C. 250 ml.                               D. 200 ml. 

Câu 34: Dung dịch X chứa 0,15 mol H2SO4 và 0,1 mol Al2(SO4)3. Cho V1 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X, thu được m gam kết tủa. Thêm tiếp 450 ml dung dịch NaOH 1M vào, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,5m gam kết tủa. Giá trị của V1 là

A. 550,0 ml.                            B. 500,0 ml.                            C. 600,0 ml.                            D. 450,0 ml. 

Câu 35: Hỗn hợp X gồm hai este mạch hở (chỉ chứa chức este). Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp X trong dung dịch NaOH đun nóng, sau phản ứng  thu được m gam muối natri axetat và 10,8 gam hỗn hợp Y gồm hai ancol no, mạch hở có cùng số nguyên tử cacbon. Đốt cháy hoàn toàn 10,8 gam hỗn hợp Y thu được 8,96 lít khí CO2 (đktc) và 10,8 gam H2O. Giá trị của m là:

A. 20,5.                                               B. 32,8.                                               C. 16,4.                                               D. 24,6. 

Câu 36: Cho dãy các chất sau: etyl axetat, triolein,  tơ visco, saccarozơ, xenlulozơ, fructozơ. Số chất trong dãy thủy phân trong dung dịch axit là 

A. 4                                                     B. 3                                                                 C. 6                                           D. 5

Câu 37: Cho m gam X gồm Na, Na2O, Al, Al2O3 vào nước dư thấy tan hoàn toàn, thu được dung dịch Y chứa một chất tan và thấy thoát ra 4,48 lít khí H2(đktc). Sục khí CO2 dư vào dung dịch Y, thu được 15,6 gam chất rắn. Giá trị của m là:

A. 14,2.                                               B.  12,2.                                              C. 13,2.                                               D. 11,2. 

Câu 38: Cho m gam bột sắt vào 200 ml dung dịch CuSO4 1M, sau phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn X. Chia X thành hai phần không bằng nhau:

 Phần 1: cho tác dụng với dung dịch HCl dư, thấy thoát ra 2,24 lít khí H2 (đktc).

 Phần 2: cho tác dụng với dung dịch HNO3  loãng dư, thu được 6,72 lít khí NO (đktc). NO là sản

phẩm khử duy nhất của HNO3.   

Giá trị của m gần với giá trị nào nhất?

A. 24,0.                                               B. 30,8.                                                           C. 28,2.                                   D. 26,4 

Câu 39: Geranyl axetat là một este đơn chức, mạch hở có mùi hoa hồng. X tác dụng với Br2  trong CCl4 theo tỷ lệ mol 1 : 2. Trong phân tử X, cacbon chiếm 73,47% theo khối lượng. Tổng số nguyên tử có trong phân tử Geranyl axetat là

A. 34.                                                  B. 32.                                                  C. 28.                                                    D. 30. 

Câu 40: Dung dịch X chứa 19,5 gam hỗn hợp etylamin và glyxin tác dụng vừa đủ với 200,0 ml dung dịch KOH 1M. Hãy cho biết dung dịch X đó tác dụng vừa đủ với bao nhiêu ml dung dịch HCl 1M?

A. 200 ml.                               B.  300 ml.                                          C. 350 ml.                               D. 250 ml.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1.D

2.A

3.B

4.B

5.D

6.C

7.C

8.C

9.B

10.A

11.A

12.D

13.B

14.A

15.B

16.A

17.B

18.C

19.D

20.A

21.B

22.D

23.C

24.D

25.C

26.B

27.A

28.B

29.D

30.B

31.A

32.A

33.C

34.C

35.D

36.D

37.C

38.C

39.A

40.B

 

 

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Hòa tan hết 0,54 gam Al trong 70 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch X. Cho 75 ml dung dịch NaOH 1M vào X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là?

  A. 1,56                             B. 1,17                          C. 0,39                          D. 0,78

Câu 2: Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau?

  A. Tinh bột và xenlulozo B. Glucozo và fructozo

  C. Saccarozo và mantozo                                      D. ol etylic và đimetyl ete

Câu 3: Este đơn chức X có tỷ khối hơi so với CH4 là 6,25. Cho 20 gam X tác dụng với 300 ml dung dịch KOH 1M đun nóng. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 28 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X là:

  A. CH3CH2COOCH=CH2                                    B. CH2=CHCOOCH2CH3

  C. CH2=CHCH2COOCH3                                    D. CH3COOCH=CHCH3

Câu 4: Dãy gồm các ion đều oxi hóa được kim loại Fe là:

  A. Fe3+; Cu2+; Ag+           B. Zn2+; Cu2+; Ag+        C. Cr2+; Au3+; Fe3+        D. Cr2+ ; Cu2+ ; Ag+

Câu 5: Cho các polime sau đây : tơ lapsan, tơ nilon – 6, poli(vinyl axetat) và polietilen. Số chất bị thủy phân trong môi trường HCl là :

  A. 1                                  B. 2                               C. 3                               D. 4

Câu 6: Phát biểu nào sau đây không đúng ?

  A. Hỗn hợp gồm FeS và CuS có thể tan hết trong dung dịch HCl

  B. Hỗn hợp gồm Ag và Cu có thể tan hết trong dung dịch HNO3 đặc

  C. Hỗn hợp gồm BaO và Al2O3 có thể tan hết trong dung dịch H2O

  D. Hỗn hợp gồm Fe3O4 và Cu có thể tan hết trong dung dịch HCl

Câu 7: Cho các kim loại sau : K, Fe, Ba, Cu, Na, Ca, Al, Li. Số kim loại tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là :

  A. 4                                  B. 5                               C. 6                               D. 7

Câu 8: Cho dung dịch AgNO3 lần lượt vào các dung dịch NaF, KCl, K3PO4, NaBr, Na2S, Fe(NO3)2, H2PO4. Số kết tủa thu được là :

  A. 6                                  B. 4                               C. 3                               D. 5

Câu 9: So với nguyên tử phi kim ở cùng chu kì, nguyên tử kim loại :

  A. Thường có bán kính nguyên tử nhỏ hơn

  B. Thường có số electron ở các phân lớp ngoài cùng nhiều hơn

  C. Thường dễ nhường electron trong các phản ứng hóa học

  D. Thường dễ nhận electron trong các phản ứng hóa học

Câu 10: Cho hỗn hợp X gồm propylamin, đietylamin, glyxin và axit glutamic. Lấy m gam X tác dụng vừa đủ với 500 ml dung dịch HCl 1M. Cũng m gam hỗn hợp trên khi tác dụng với axit nitro dư thì thu được 4,48 lít N2 ở đktc. Phần trăm số mol của đimetylamin trong hỗn hợp X là:

  A. 25%                             B. 20%                          C. 40%                          D. 60%

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1-B

2-B

3-A

4-A

5-A

6-A

7-B

8-D

9-C

10-D

11-A

12-B

13-B

14-B

15-D

16-D

17-A

18-A

19-B

20-C

21-A

22-C

23-C

24-C

25-A

26-C

27-A

28-C

29-C

30-D

31-C

32-C

33-B

34-D

35-D

36-B

37-D

38-B

39-A

40-A

 

 

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Sắt khi tác dụng với hóa chất nào sau đây, thu được sản phẩm là hợp chất sắt(III)  ?

  A. Dung dịch HCl.                                                B. Dung dịch H2SO4 loãng.

  C. Khí clo.                                                             D. Bột lưu huỳnh.

Câu 2: Anilin có công thức phân tử là:

  A. C3H7O2N                     B. C2H5O2N                  C. C6H7N                      D. C7H9N

Câu 3: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ ?

  A. Li                                 B. Al                             C. Ca                             D. Na

Câu 4: Cho dãy kim loại sau: Na, Mg, Fe, Cu. Kim loại có tính khử yếu nhất là:

  A. Mg                               B. Cu                            C. Na                            D. Fe

Câu 5: Cacbon(II) oxit là một loại khí độc, gây ra nhiều vụ ngạt khí do sự chưa cháy hết của nhiên liệu than đá. Công thức của cacbon(II) oxit là:

  A. CO                              B. CH4                          C. C2O3                         D. CO2

Câu 6: Đường glucozơ có nhiều trong hoa quả chín, đặc biệt là nho chín. Công thức phân tử của glucozơ là:

  A. C6H10O5                      B. C6H12O6                   C. C12H22O11                 D. C18H32O16

Câu 7: Hòa tan hoàn toàn m gam Mg trong dung dịch HCl dư, thu được 3,36 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là:

  A. 4,8.                              B. 2,4.                           C. 7,2.                           D. 3,6. 

Câu 8: Hai chất nào sau đây đều thủy phân được trong dung dịch NaOH đun nóng ?

  A. Saccarozơ và tristearin.                                     B. Xenlulozơ và triolein.

  C. Etyl axetat và Gly-Ala.                                     D. Etylamin và Metyl fomat. 

Câu 9: Chất nào sau đây khi tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư, không giải phóng khí NO2 

  A. Fe3O4                           B. Fe(OH)2.                  C. FeO                          D. Fe2O3

Câu 10: Thủy tinh hữu cơ (hay thủy tinh plexiglas) là một vật liệu quan trong, được sử dụng làm kính lúp, thấu kính, kính chống đạn,..Thủy tinh hữu cơ được tổng hợp từ phản ứng trùng hợp ?

  A. CH2=CH-COO-CH3.  B. CH2=CH(CH3)-COO-CH3.

  C. CH3-COO-CH=CH2                                          D. CH2=CH-CN. 

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

1-C

2-C

3-C

4-B

5-A

6-B

7-D

8-C

9-D

10-B

11-D

12-A

13-A

14-D

15-B

16-B

17-A

18-B

19-A

20-C

21-C

22-D

23-B

24-A

25-B

26-C

27-D

28-C

29-A

30-C

31-B

32-D

33-A

34-A

35-B

36-D

37-D

38-A

39-D

40-B

 

ĐỀ SỐ 4

Câu 1: Cho 4,6g kim loại kiềm M tác dụng với lượng nước dư sinh ra 2,24 lit H2 (dktc). Kim loại M là :

  A. K                                 B. Na                            C. Li                              D. Cs

Câu 2: Công thức của Alanin là :

  A. H2NCH2COOH                                                B. CH3CH2CH(NH2)COOH

  C. H2NCH2CH2COOH                                         D. CH3CH(NH2)COOH

Câu 3: Cho các chất : Glucozo, Alanin, metyl fomat, saccarozo, etylamin. Số chất trong dãy có phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng là :

  A. 5                                  B. 4                               C. 3                               D. 2

Câu 4: Cho dãy kim loại sau : Li, Ag, Al, Cr. Kim loại mềm nhất trong các kim loại trên là :

  A. Cr                                B. Ag                            C. Li                              D. Al

Câu 5: Cho dãy các chất : Glucozo, Gly-Gly-Gly, metyl axetat, saccarozo, Ala-Ala. Số chất trong dãy hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường tạo ra phức xanh lam là :

  A. 2                                  B. 5                               C. 3                               D. 4

Câu 6: Cacbohydrat X bị thủy phân trong môi trường axit đun nóng và dung dịch X hòa tan được Cu(OH)2. Vậy X là :

  A. Saccarozo                    B. Tinh bột                    C. Fructozo                   D. Glucozo

Câu 7: So sánh nào dưới đây đúng :

  A. BaSO4 và BaCrO4 đều là những chất không tan trong nước

  B. Al(OH)3 và Cr(OH)2 đều là chất lưỡng tính

  C. H2SO4 đặc và H2CrO4 đều là axit, có tính oxi hóa mạnh

  D. Fe(OH)2 và Cr(OH)2 đều là bao, có tính khử.

Câu 8: Thủy phân este C4H6O2 trong môi trường axit đun nóng thu được hỗn hợp gồm các chất đều có phản ứng tráng gương. Công thức cấu tạo của este có thể là :

  A. HCOOCH=CH-CH3  B. HCOOCH2-CH=CH2

  C. CH3COOC(CH3)=CH2                                     D. HCOOC6H5

Câu 9: Một kim loại phản ứng với dung dịch CuSO4 tạo ra Cu. Kim loại đó là :

  A. Cu                               B. Na                            C. Ag                            D. Fe

Câu 10: Chất nào sau đây thuộc chất béo :

  A. Etyl fomat                   B. Glucozo                    C. Tristearin                  D. Xenlulozo

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

1-B

2-D

3-D

4-C

5-A

6-A

7-B

8-A

9-D

10-C

11-B

12-C

13-A

14-C

15-C

16-B

17-D

18-B

19-C

20-B

21-A

22-D

23-D

24-A

25-B

26-D

27-C

28-D

29-B

30-D

31-B

32-B

33-A

34-C

35-A

36-D

37-C

38-A

39-C

40-A

ĐỀ SỐ 5

Câu 1: Trong 4 kim loại K, Fe, Cu, Ag, kim loại chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy là

  A. Cu                               B. K                             C. Ag                            D. Fe

Câu 2: Công thức nào sau đây là amin bậc một?

  A. (CH3)3N                      B. CH3- NH- CH3         C. CH3 – NH – C2H5    D. C2H5NH2

Câu 3: Chất nào sau đây là aminoaxit?

  A. Axit glutaric                B. Axit glutamic           C. Glyxerol                   D. Anilin

Câu 4: Có thể điều chế chất dẻo PVC bằng phản ứng trùng hợp monome nào sau

  A. CH2=CHCH2Cl          B. CH3CH=CH2           C. CH2=CHCl              D. CH2=CH2

Câu 5: Hòa tan hoàn toàn một mẩu kim loại Na vào dung dịch nào sau đây thì không thấy xuất hiện kết tủa?

  A. Dung dịch Ca(HCO3)2                                      B. Dung dịch CuSO4

  C. Dung dịch Ba(HCO3)2                                      D. Dung dịch KHCO3

Câu 6: Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch Fe2(SO4)3 ?

  A. Cu                               B. Zn                             C. Fe                             D. Ag

Câu 7: Có 3 dung dịch glucozơ, fructozơ, anilin đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. Thuốc thử có thể dùng để phân biệt 3 dung dịch trên là

  A. dung dịch NaOH                                              B. dung dịch phenolphthalein

  C. nước brom                                                         D. dung dịch AgNO3 trong NH3

Câu 8: Phương trình hoá học nào sau đây viết không đúng?

  A. 3Fe + 2O2   Fe3O4                                   B. Fedư + Cl2  FeCl2

  C. Fe + S   FeS                                            D. Fe + I2    FeI2

Câu 9: Công thức cấu tạo thu gọn nào sau đây biểu thị một chất béo

  A. (C17H35COO)3C3H5                                            B. CH3COOC2H5

  C. C3H5COOC2H5                                                    D. (CH3COO)3C3H5

Câu 10: Phát biểu nào sau đây sai?

  A. Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.

  B. Phèn chua được dùng để làm trong nước đục.

  C. Quặng manhetit chứa Fe3O4

  D. Nước chứa nhiều HCO3-  là nước cứng tạm thời

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

1-B

2-D

3-B

4-C

5-D

6-D

7-C

8-B

9-A

10-D

11-B

12-D

13-A

14-C

15-C

16-C

17-A

18-A

19-B

20-C

21-A

22-A

23-D

24-B

25-B

26-B

27-D

28-B

29-D

30-D

31-A

32-C

33-B

34-A

35-D

36-A

37-A

38-D

39-C

40-D

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 3 Trường THPT Long Hòa. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Chúc các em học tốt!

 

AANETWORK
 

 

YOMEDIA
ATNETWORK
ON