YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Mạc Đỉnh Chi

Tải về
 
NONE

HỌC247 xin giới thiệu đến các em Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Mạc Đỉnh Chi. Tài liệu được biên soạn nhằm giới thiệu đến các em học sinh các bài tập trắc ngiệm, ôn tập lại kiến thức chương trình môn Hóa học. Hi vọng đây sẽ là 1 tài liệu tham khảo hữu ích trong quá trình học tập của các em.

ATNETWORK

TRƯỜNG THPT MẠC ĐỈNH CHI

ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC

Thời gian 50 phút

 

ĐỀ SỐ 1

Câu 41. Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là

  A. K.                                     B. Be.                              C. Na.                                D. Ba.

Câu 42. Trong tất cả các kim loại, kim loại có tính dẫn điện tốt nhất là

  A. nhôm.                               B. đồng.                           C. vàng.                             D. bạc.

Câu 43. Mantozơ là đisaccarit gồm hai gốc glucozơ nối với nhau bởi liên kết

  A. β-1,4-fructozơ.                 B. α-1,4-glicozit.             C. β-1,4-glucozơ.              D. β-1,6-glucozơ.

Câu 44. Chất nào sau đây không phải là hợp chất polime?

  A. Xenlulozơ.                       B. Tinh bột.                     C. Lipit.                             D. Thủy tinh hữu cơ.

Câu 45. Đồng tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

  A. H2SO4 đặc, nóng.             B. HCl.                            C. H2SO4 loãng.                D. FeSO4.

Câu 46. Chất nào sau đây là amin bậc I?

  A. (CH3)2NH.                       B. (CH3)3N.                    C. C2H5NHCH3.               D. CH3NH2.

Câu 47. Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là

  A. 4.                                      B. 1.                                 C. 3.                                   D. 2.

Câu 48. Kim cương và than chì là các dạng

  A. đồng hình của cacbon.                                             B. đồng phân của cacbon.

  C. đồng vị của cacbon.                                                 D. thù hình của cacbon.

Câu 49. Đồng phân của glucozơ là

  A. mantozơ.                          B. fructozơ.                     C. saccarozơ.                     D. glixerol.

Câu 50. Công thức của etyl fomat là

  A. HCOOCH=CH2.             B. CH3COOCH3.            C. HCOOC2H5.                D. HCOOCH3.

Câu 51. Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là

  A. NaCl.                               B. NaHSO4.                    C. Na2CO3.                       D. HCl.

Câu 52. Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?

  A. NaCl.                               B. CH3OH.                     C. HCl.                              D. NaOH.

Câu 53. Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2 và KNO3. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là

  A. 3.                                      B. 1.                                 C. 4.                                   D. 2.

Câu 54. Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là

  A. 138 gam.                          B. 92 gam.                       C. 184 gam.                       D. 276 gam.

Câu 55. Cho 2,84 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức tác dụng vừa đủ với Na thu được 4,6 gam chất rắn và V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là

  A. 1,792.                               B. 0,896.                          C. 2,240.                            D. 1,120.

Câu 56. Cho dung dịch NaOH dư vào 150 ml dung dịch (NH4)2SO4 1M. Sau khi đun nóng nhẹ, thể tích khí thu được (đktc) là

  A. 6,72 lít.                             B. 7,62 lít.                       C. 3,36 lít.                         D. 33,60 lít.

Câu 57. Cho hỗn hợp gồm 0,01 mol HCHO và 0,01 mol HCOOH phản ứng với dnug dịch AgNO3/NH3 dư. Khối lượng Ag thu được là

  A. 1,08 gam.                         B. 4,32 gam.                    C. 6,48 gam.                      D. 3,42 gam.

Câu 58. Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng. Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại dư. Chất tan đó là

  A. Fe(NO3)2.                        B. Fe(NO3)3.                   C. Cu(NO3)2.                    D. HNO3.

Câu 59. Ngâm một thanh đồng trong 340 gam dung dịch AgNO3 6%. Sau một thời gian lấy thanh kim loại ra thấy khối lượng AgNO3 trong dung dịch giảm 5,1 gam. Khối lượng đồng tham gia phản ứng là

  A. 1,92 gam.                         B. 3,24 gam.                    C. 5,1 gam.                        D. 0,96 gam.

Câu 60. Hòa tan m gam natri vào nước thu được dung dịch X. Để trung hòa X cần 100 ml dung dịch H2SO4 1M. Giá trị của m là

  A. 9,2                                    B. 6,9.                              C. 2,3.                                D. 4,6.

Câu 61. Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ dung dịch X:

Hình vẽ minh họa phản ứng nào sau đây?

  A. \(N{H_4}Cl + NaOH \to NaCl + N{H_3} + {H_2}O\)

  B. \(C{H_3}COON{a_{\left( {{\text{ran}}} \right)}} + NaO{H_{\left( {{\text{ran}}} \right)}} \to N{a_2}C{O_3} + C{H_4}\)

  C. \({C_2}{H_5}OH \to {C_2}{H_4} + {H_2}O\)

  D. \(NaC{l_{\left( {{\text{ran}}} \right)}} + {H_2}S{O_4}_{\left( {{\text{dac}}} \right)} \to NaHS{O_4} + HCl\)

Câu 62. Cặp chất nào sau đây phản ứng tạo kết tủa trắng?

  A. C2H4 và dung dịch KMnO4.                                     B. Phenol và dung dịch Br2.

  C. Phenol và dung dịch HNO3 đặc.                              D. CH3NH2 và dung dịch FeCl3.

Câu 63. Trong dung dịch axit axetic có những phần tử nào sau đây?

  A. H+, CH3COO–, H2O.                                               B. CH3COOH, CH3COO–, H+.

  C. CH3COOH, H+, CH3COO–, H2O.                           D. H+, CH3COO–.

Câu 64. Sudan I là chất phẩm màu azo được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp, thực phẩm và mỹ phẩm. Tuy nhiên, thời gian gần đây, sudan I dần bị hạn chế và cấm sử dụng do được chứng minh có thể làm tăng nguy cơ bị ung thư trên người. Sudan I có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất và phần trăm khối lượng các nguyên tố C, H, N, O lần lượt là 77,42%; 4,84%; 11,29%; 6,45%. Công thức phân tử của sudan I là

  A. C18H16N2O.                     B. C16H12N2O.                C. C22H16N4O.                  D. C24H20N4O.

Câu 65. Hai kim loại kiềm X và Y thuộc 2 chu kì liên tiếp nhau trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Hòa tan X, Y vào nước dư, thu được 0,336 lít khí (đktc) và dung dịch Z. Cho HCl dư vào dung dịch Z, thu được 2,075 gam muối. Hai kim loại X, Y là

  A. Na và K.                           B. Li và K.                      C. Li và Na.                       D. K và Rb.

Câu 66. Cho hỗn hợp gồm a mol Mg và b mol Fe vào dung dịch chứa c mol AgNO3, khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X gồm 2 muối và chất rắn Y (gồm 2 kim loại). Mối quan hệ giữa a, b, c là

  A. \(c \leqslant 2\left( {a + b} \right)\)                                                           B. \(2a < c < 2\left( {a + b} \right)\)

  C. \(2\left( {a - b} \right) < c < 2\left( {a + b} \right)\)                                          D. \(2a \leqslant c \leqslant 2\left( {a + b} \right)\)

Câu 67. Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Triolein X → Y → Z. Chất Z là

  A. axit linoleic.                     B. axit stearic.                 C. axit oleic.                      D. axit panmitic.

Câu 68. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hiđrocacbon X. Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào nước vôi trong thu được 20 gam kết tủa. Lọc bỏ kết tủa rồi đun nóng phần dung dịch thấy xuất hiện thêm 10 gam kết tủa nữa. X không thể là

  A. CH4.                                 B. C2H6.                          C. C2H2.                            D. C2H4.

Câu 69. Amino axit X có công thức dạng NH2CxHy(COOH)n. Đốt cháy m gam X bằng oxi dư thu được N2, 1,12 lít CO2 (đktc) và 0,99 gam nước. Cho 29,25 gam X vào V lít dung dịch H2SO4 0,1M thu được dung dịch Y. Y phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 2M và KOH 2,5M thu được dung dịch chứa a gam muối. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của a là

  A. 52,95.                               B. 42,45.                          C. 62,55.                            D. 70,11.

Câu 70. Cho các chất sau: axit glutamic, saccarozơ, vinyl axetat, phenol, glixerol, gly-gly. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH loãng, nóng là

  A. 4.                                      B. 5.                                 C. 3.                                   D. 6.

Câu 71. Cho các phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau:

\(\begin{gathered}
  2{X_1} + 2{H_2}O \to 2{X_2} + {X_3} \uparrow  + {H_2} \uparrow  \hfill \\
  {X_2} + {Y_1} \to {X_4} + CaC{O_3} + {H_2}O \hfill \\
  2{X_2} + {Y_1} \to {X_5} + CaC{O_3} + 2{H_2}O \hfill \\ 
\end{gathered} \)   

Đốt cháy X2 trên ngọn lửa không màu thấy xuất hiện màu vàng. X5 là chất nào dưới đây?

  A. NaHCO3.                         B. Na2CO3.                     C. NaOH.                          D. NaCl.

Câu 72. Cho 28 gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4, CuO vào dung dịch HCl, thu được 3,2 gam một kim loại không tan, dung dịch Y chỉ chứa muối và 1,12 lít khí H2 (đktc). Cho Y vào dung dịch AgNO3 dư, thu được 132,85 gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng Fe3O4 trong X là

  A. 17,4 gam.                         B. 5,8 gam.                      C. 11,6 gam.                      D. 14,5 gam.

Câu 73. Cho 27,04 gam hỗn hợp rắn X gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 và Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa 0,88 mol HCl và 0,04 mol HNO3, khuấy đều cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y (không chứa ion NH4+) và 0,12 mol hỗn hợp khí Z gồm NO2 và N2O. Cho dung dịch AgNO3 đến dư vào dung dịch Y, thấy thoát ra 0,02 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất), đồng thời thu được 133,84 gam kết tủa. Biết tỉ lệ mol của FeO, Fe3O4, Fe2O3 trong X lần lượt là 3 : 2 : 1. Phần trăm số mol của Fe có trong hỗn hợp ban đầu gần nhất với giá trị nào sau đây?

  A. 58.                                    B. 46.                               C. 54.                                 D. 48.

Câu 74. Hỗn hợp P gồm pentapeptit X và hexapeptit Y đều mạch hở. Thủy phân peptit X hoặc Y đều thu được Gly và Ala. Thủy phân 17,4 gam hỗn hợp P bằng dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn Q. Nung nóng Q với oxi dư thu được 13,78 gam Na2CO3 và 37,6 gam hỗn hợp gồm CO2, H2O và N2. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng của Y trong P gần nhất với giá trị nào sau đây?

  A. 24.                                    B. 19.                               C. 86.                                 D. 95.

Câu 75. Hòa tan hết hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 trong dung dịch chứa 0,6 mol HCl, thu được dung dịch X. Tiến hành điện phân dung dịch X bằng điện cực trơ với cường độ dòng điện không đổi. Quá trình điện phân được biểu diễn theo đồ thị sau:

Nếu cho dung dịch AgNO3 đến dư vào X, kết thúc phản ứng thấy thoát ra V lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất của N+5). Giá trị của V là

  A. 0,672.                               B. 1,120.                          C. 2,016.                            D. 2,688.

Câu 76. Mỗi dung dịch X và Y chứa 3 trong 5 muối tan sau: Al(NO3)3, Cu(NO3)2, FeCl2, FeCl3, Fe(NO3)2. Biết số mol mỗi muối trong X và Y đều bằng 1 mol.

- Cho X và Y lần lượt tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, số mol kết tủa thu được từ X ít hơn số mol kết tủa thu được từ Y.

- Cho X và Y lần lượt tác dụng với dung dịch NH3 dư, số mol kết tủa thu được từ 2 dung dịch bằng nhau. Thành phần các muối trong X và Y lần lượt là

  A. X chứa Al(NO3)3, FeCl2, Cu(NO3)2; Y chứa Fe(NO3)2, FeCl3, Cu(NO3)2.

  B. X chứa Al(NO3)3, Fe(NO3)2, Cu(NO3)2; Y chứa FeCl2, FeCl3, Cu(NO3)2.

  C. X chứa FeCl2, Al(NO3)3, FeCl3; Y chứa Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, FeCl2.

  D. X chứa Al(NO3)3, FeCl3, Cu(NO3)2; Y chứa Fe(NO3)2, FeCl2, Al(NO3)3.

Câu 77. X, Y là hai axit cacboxylic đều đơn chức, mạch hở (trong mỗi phân tử X, Y chứa không quá 2 liên kết π và 50 < MX < MY); Z là este được tạo bởi X, Y và etilen glicol. Đốt cháy 13,12 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z cần dùng 0,5 mol O2. Mặt khác, cho 0,36 mol E làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 0,1 mol Br2. Nếu đun nóng 13,12 gam E với 200 ml dung dịch KOH 1M (vừa đủ), cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp F gồm a gam muối P và b gam muối Q (MP > MQ). Tỉ lệ của a : b gần nhất với giá trị nào sau đây?

  A. 2,0.                                   B. 3,0.                              C. 3,5.                                D. 2,5.

Câu 78. Tiến hành các thí nghiệm sau:

  (a) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch CuSO4.

  (b) Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4.

  (c) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Na2SiO3.

  (d) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Ca(OH)2.

  (e) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3.

  (g) Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3.

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là

  A. 3.                                      B. 6.                                 C. 5.                                   D. 4.

Câu 79. Có các phát biểu sau:

  (a) Glucozơ và axetilen đều là hợp chất không no nên đều tác dụng với nước brom.

  (b) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng bạc.

  (c) Khi đun nóng tristearin với nước vôi trong thấy có kết tủa xuất hiện.

  (d) Amilopectin là polime thiên nhiên có mạch phân nhánh.

  (e) Tơ visco, tơ nitron, tơ axetat là các loại tơ nhân tạo.

  (g) Oxi hóa hoàn toàn glucozơ bằng hiđro (Ni, to) thu được sobitol.

Số phát biểu đúng là

  A. 2.                                      B. 5.                                 C. 3.                                   D. 4.

Câu 80. Cho vào hai ống nghiệm mỗi ống 2 ml etyl axetat, sau đó thêm vào ống thứ nhất 1 ml dung dịch H2SO4 20%, vào ống thứ hai 1 ml dung dịch NaOH 30%. Chất lỏng trong cả hai ống nghiệm đều tách thành hai lớp. Lắc cả hai ống nghiệm, lắp ống sinh hàn đồng thời đun sôi nhẹ trong khoảng 5 phút. Quan sát thấy:

  A. Trong cả hai ống nghiệm, chất lỏng vẫn phân tách thành hai lớp.

  B. Trong cả hai ống nghiệm, chất lỏng trở thành đồng nhất.

  C. Trong ống nghiệm thứ nhất, chất lỏng trở thành đồng nhất; trong ống nghiệm thứ hai, chất lỏng vẫn phân tách thành hai lớp.

  D. Trong ống nghiệm thứ nhất, chất lỏng vẫn phân tách thành hai lớp; trong ống nghiệm thứ hai, chất lỏng trở thành đồng nhất.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

41B

42D

43B

44C

45A

46D

47D

48D

49B

50C

51C

52C

53D

54C

55B

56A

57C

58A

59D

60D

61C

62B

63C

64B

65A

66D

67B

68A

69A

70A

71B

72C

73C

74A

75A

76A

77D

78D

79A

80D

 

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Hợp chất nào sau đây thuộc loại amin?

  A. CH3COOC2H5.             B. H2NCH2COOH.          C.C2H5NH2.                     D.HCOONH4.

Câu 2: Ở điều kiện thường, đơn chất phi kim nào sau đây tồn tại ở trạng thái rắn?

  A. Clo.                                B. Cacbon.                        C. Nitơ.                             D. Oxi.

Câu 3: Trong nguyên tử kim loại kiềm thổ ở trạng thái cơ bản có số electron lóp ngoài cùng là

  A. 4.                                    B. 3.                                  C. 1.                                  D. 2.

Câu 4: Hợp chất X có công thức cấu tạo là C2H5COOCH3. Tên gọi của X là

  A. etyl axetat.                     B. metyl propionat.           C. metyl axetat.                D. propyl axetat.

Câu 5: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IIA là

  A. RO.                                B. R2O3.                            C. R2O.                             D. RO2.

Câu 6: Công thức hóa học của sắt (II) oxit là

  A. Fe2O3.                            B. Fe(OH)3.                      C. FeO.                             D. Fe(OH)2.

Câu 7: Cacbohiđrat nào sau đây có phản ứng tráng gương?

  A. Xenlulozơ.                     B. Saccarozơ.                    C. Tinh bột.                      D. Glucozơ.

Câu 8: Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng?

  A. Cu.                                 B. Ag.                               C. Au.                               D. Al.

Câu 9: Khí biogas sản xuất từ chất thải chăn nuôi được sử dụng làm nguồn nhiên liệu trong sinh hoạt của nông thôn. Tác dụng của việc sử dụng khí biogas là đốt để lấy nhiệt và giảm thiểu ô nhiễm môi trường. Thành phần chính của khí biogas là

  A. CH4.                              B. C2H4.                            C. C2H2.                           D. C3H6.

Câu 10: Dãy các ion sau cùng tồn tại trong một dung dịch là:

  A. \(A{g^ + },{\text{ }}N{a^ + },{\text{ }}NO_3^ - ,{\text{ }}B{r^ - }\) 

  B. \(N{a^ + },{\text{ }}M{g^{2 + }},{\text{ }}C{H_3}CO{O^ - },{\text{ }}SO_4^{2 - }\)

  C.  \(C{a^{2 + }},{\text{ }}{K^ + },{\text{ }}C{l^ - },{\text{ }}CO_3^{2 - }\)

  D.  \(NH_4^ + ,{\text{ }}B{a^{2 + }},{\text{ }}NO_3^ - ,{\text{ }}PO_4^{3 - }\)

Câu 11: Dung dịch nào sau đây hòa tan Cr(OH)3?

  A. K2SO4.                          B. NaNO3.                        C. KCl.                             D. NaOH.

Câu 12: Este nào sau đây tác dụng với dung dịch kiềm cho hai muối và nước?

  A. HCOOC6H5.                 B. C6H5COOCH3.            C. CH3COOCH2C6H5. D. CH3COOCH3.

Câu 13: Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?

  A. Gây ngộ độc nước uống.

  B. Làm hỏng các dung dịch pha chế, làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị.

  C. Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo.

  D. Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước. 

Câu 14: Thể tích khí CO2 (đktc) sinh ra khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp gồm CH3COOCH3, HCOOC2H5 là

  A. 2,24 lít.                          B. 4,48 lít.                         C. 3,36 lít.                         D. 6,72 lít.

Câu 15: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm bên. Đây là thí nghiệm điều chế và thu khí nào sau đây?

  A. C2H2.                            

  B. C3H8.                            

  C. H2.                                

  D. CH4.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 16 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1-C

2-B

3-D

4-B

5-A

6-C

7-D

8-D

9-A

10-B

11-D

12-A

13-A

14-D

15-A

16-A

17-C

18-D

19-A

20-C

21-B

22-A

23-D

24-B

25-B

26-A

27-B

28-C

29-A

30-C

31-A

32-C

33-D

34-C

35-A

36-C

37-B

38-C

39-C

40-C

 

ĐỀ SỐ 3

Câu 1. Chất nào dưới đây không phải là este?

  A. HCOOC6H5.                 B. CH3COO-CH3.            C. CH3-COOH.                D. HCOO-CH3

Câu 2. Metyl amin là tên gọi của chất nào dưới đây?

  A. CH3Cl.                           B. CH3NH2.                      C. CH3OH.                       D. CH3CH2NH2.

Câu 3. Chỉ ra nhận xét đúng trong các nhận xét sau:

  A. Nhỏ vài giọt dung dịch HCl vào dung dịch anilin, thấy dung dịch vẩn đục.

  B. Metylamin có lực bazo mạnh hơn etylamin

  C. Để lâu trong không khí, anilin bị nhuốm màu hồng do bị oxi hóa

  D. Độ tan trong H2O của các amin giảm dần theo chiều tăng khối lượng phân tử.

Câu 4. Polime nào dưới đây được đều chế bằng phản ứng trùng hợp?

  A. tơ capron                        B. nilon - 6,6                     C. tơ enang                       D. tơ lapsan

Câu 5. Cho các dãy chất: etan, etanol, etanal, axit etanoic. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất trong dãy là:

  A. etanol                             B. etanal                            C. etan                              D. axit etanoic

Câu 6. Cho 4 dung dịch: H2SO4 loãng, AgNO3, CuSO4, AgF. Chất không tác dụng được với cả 4 dung dịch trên là

  A. NaNO3.                         B. BaCl2.                           C. KOH                            D. NH3.

Câu 7. Cho dung dịch chứa 0,1 mol (NH4)2CO3 tác dụng với dung dịch chứa 34,2 gam Ba(OH)2. Sau phản ứng thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

  A. 19,7                                B. 39,4                              C. 17,1                              D. 15,5

Câu 8. Trong số các kim loại: vàng, bạc, đồng, nhôm thì kim loại dẫn điện tốt nhất là:

  A. Đồng                              B. Vàng                             C. Bạc                               D. Nhôm

Câu 9. Khi nung nóng (ở nhiệt độ cao) than cốc với CaO, CuO, FeO, PbO thì phản ứng xảy ra với:

  A. CuO và FeO                                                            B. CuO, FeO, PbO

  C. CaO và CuO                                                            D. CaO, CuO, FeO và PbO

Câu 10. Phản ứng nào sau đây là không đúng?

  A. Fe3O4 + 4H2SO4 đặc, nóng → FeSO4 + Fe2(SO4)3 + 4H2O

  B. 3FeO + 10HNO3 → 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O

  C. 2FeCl3 + H2S → 2FeCl2 + 2HCl + S

  D. 4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Fe(OH)3

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

1. C

2. B

3. D

4. A

5. D

6. A

7. A

8. C

9. D

10. A

11. A

12. A

13. C

14. B

15. D

16. C

17. C

18. D

19. B

20. A

21. A

22. D

23. D

24. C

25. B

26. C

27. B

28. D

29. B

30. C

31. B

32. D

33. B

34. B

35. B

36. B

37. D

38. A

39. B

40. C

 

ĐỀ SỐ 4

Câu 1: Thành phần đường chính có trong nước mía là

  A. glucozơ.                      B. fructozơ.                  C. amilozơ.                   D. saccarozơ.

Câu 2: Hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp ứng dụng vào biết bị báo cháy là

  A. Bi-Pb-Sn.                    B. Al-Sn.                       C. Cr-Ni-Cu.                 D. Al-Si.

Câu 3: Điện phân dung dịch muối CuSO4 dư trong thời gian 1930 giây, thu được 1,92 gam Cu ở catot. Cường độ dòng điện trong quá trình điện phân là giá trị nào dưới đây?

  A. 3,0A                             B. 4,5A                           C. 1,5A                       D. 6,0A 

Câu 4: Số đồng phân của este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là

  A. 5.                                 B. 4.                              C. 3.                              D. 2.

Câu 5: Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0,12 mol FeCl3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được  gam chất rắn. Giá trị của m là

  A. 5,04                             B. 2,88                          C. 4,32                       D.  2,16

Câu 6: Một muối khi tan vào nước tạo thành dung dịch có môi trường kiềm, muối đó là

  A. Na2CO3.                      B. MgCl2.                     C. NaCl.                        D. KHSO4.

Câu 7: Anilin và alanin đều có phản ứng với dung dịch nào sau đây (trong dung môi nước)?

  A. NaCl.                           B. Br2.                           C. NaOH.                     D. HCl.

Câu 8:  X là amino axit trong phân tử chứa một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH. Lấy  mol X tác dụng với 240 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Y. Cho 400ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch Y, cô cạn dung dịch sau khi kết thúc phản ứng, thu được 32,32 gam rắn khan. Tên gọi của X là

  A. Glyxin.                        B. Alanin.                      C. Valin.                       D. Lysin.

Câu 9: Cho dãy các chất: Al2O3; NaHCO3; (NH4)2CO3; KHSO4; Al(OH)3; NaAlO2. Số chất trong dãy vừa tác dụng được dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH là

  A. 3                                    B. 5                                  C. 4                             D.  6

Câu 10: Phản ứng nào sau đây là sai?

  A. \(2Fe + 3C{l_2} \to 2FeC{l_3}.\)                              B. \(2Al + 2NaOH + 2{H_2}O \to 2NaAl{O_2} + 3{H_2}.\)    

  C. \(3Fe + 3{H_2}S{O_4} \to F{e_2}{(S{O_4})_3} + 3{H_2}.\)              D. \(4CO + F{e_3}{O_4} \to 3Fe + 4C{O_2}.\)

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

1-D

2-A

3-A

4-D

5-B

6-A

7-D

8-C

9-C

10-C

11-C

12-B

13-A

14-B

15-D

16-C

17-A

18-C

19-B

20-B

21-B

22-C

23-D

24-A

25-B

26-A

27-A

28-D

29-D

30-C

31-B

32-B

33-B

34-C

35-C

36-B

37-B

38-B

39-C

40-C

 

ĐỀ SỐ 5

Câu 1. Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất? 

  A. Fe3+.                                 B. Mg2+.                          C. Ag+.                              D. Cu2+.

Câu 2. Trong số các phương pháp làm mềm nước cứng, phương pháp nào chỉ khử được độ cứng tạm thời? 

  A. Phương pháp cất nước.                                          B. Phương pháp trao đổi ion.

  C. Phương pháp hóa học.                                             D. Phương pháp đun sôi nước.

Câu 3. Một chất có chứa nguyên tố oxi, dùng để làm sạch nước và có tác dụng bảo vệ các sinh vật trên Trái Đất không bị bức xạ cực tím. Chất khí này là

  A. Ozon.                               B. Oxi.                             C. Lưu huỳnh đioxit.        D. Cacbon đioxit.

Câu 4. Este nào sau đây tác dụng với dung dịch kiềm cho 2 muối và nước?

  A. HCOOC6H5.                    B. C6H5COOCH3.          C. CH3COOCH2C6H5.      D. CH3COOCH3.

Câu 5. Chất nào sau tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch NaOH?

  A. Al.                                    B.  NaHCO3.                   C. Al2O3.                           D. NaAlO2.

Câu 6. Phần trăm khối lượng của nguyên tố cacbon trong trong phân tử anilin (C6H5NH2)?

  A. 83,72%                             B. 75,00%                       C. 78,26%                         D. 77,42%

Câu 7. Chất nào sau đây không bị oxi hoá bởi H2SO4 đặc, nóng là

  A. Al.                                    B. Fe3O4.                         C. FeCl2.                            D. CuO. 

Câu 8. Cho vài giọt dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3 hiện tượng xảy ra là 

  A. không hiện tượng gì.                                               B. có kết tủa màu nâu đỏ xuất hiện.

  C. có kết tủa đen xuất hiện.                                          D. có kết tủa vàng xuất hiện. 

Câu 9. Polime nào sau đây không chứa nguyên tố nitơ trong phân tử? 

  A. Tơ tằm.                            B. Poliacrilonitrin.          C. Polietilen.                     D. Tơ nilon-6.

Câu 10. Chất X là một bazơ mạnh, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp như sản xuất nước gia-ven, nấu xà phòng,… Công thức của X là

  A. Ca(OH)2.                         B. Ba(OH)2.                    C. NaOH.                          D. KOH.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

1B

2D

3A

4A

5D

6D

7D

8B

9C

10C

11C

12D

13B

14A

15B

16A

17A

18A

19C

20A

21D

22A

23B

24B

25C

26C

27C

28D

29C

30A

31D

32A

33C

34D

35C

36B

37B

38B

39C

40B

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Mạc Đỉnh Chi. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Chúc các em học tốt!

 

AANETWORK
 

 

YOMEDIA
ATNETWORK
ON