Mời quý thầy cô cùng các em học sinh tham khảo tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 Trường THPT Đồi Ngô. Tài liệu gồm 5 đề thi với các hỏi trắc nghiệm có đáp án hướng dẫn giải chi tiết hy vọng sẽ giúp các em học sinh ôn tập hiệu quả và đạt điểm số cao trong các kì thi sắp tới.
|
TRƯỜNG THPT ĐỒI NGÔ |
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 1 THỜI GIAN 50 PHÚT |
ĐỀ SỐ 1
Câu 1. Chất rắn kết tinh, nhiệt độ nóng chảy cao, dễ tan, là tính chất của chất nào sau đây?
A. C6H5NH2. B. C2H5OH. C. CH3COOH. D. H2NCH2COOH.
Câu 2. Hợp chất nào sau đây được dùng để đúc tượng, bó bột?
A. CaSO4.2H2O. B. CaSO4.H2O. C. CaSO4. D. MgSO4.H2O.
Câu 3. Este X có công thức phân tử là C4H6O2 khi thủy phân trong môi trường axit thu được ancol có khả năng làm mất màu nước brom. Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A. CH3COO-CH=CH2. B. HCOO-CH=CH-CH3.
C. HCOO-CH2CH=CH2. D. CH2=CH-COOCH3.
Câu 4. Chọn câu sai:
A. Dung dịch NaHCO3 trong nước có phản ứng kiềm mạnh.
B. Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp.
C. Kim loại Cs dùng để chế tạo tế bào quang điện.
D. Kim loại kiềm có tính khử mạnh nhất trong số các kim loại.
Câu 5. Hòa tan hoàn toàn 2,72 gam hỗn hợp X chứa Fe và Mg bằng lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được dung dịch Y và 1,344 lít (đktc). Cho AgNO3 dư vào Y thấy có m gam kết tủa xuất hiện. Giá trị của m là?
A. 17,22. B. 18,16. C. 19,38. D. 21,54.
Câu 6. Phản ứng nào không thể hiện tính khử của glucozơ?
A. Phản ứng tráng gương glucozơ.
B. Cho glucozơ cộng H2 (Ni, .
C. Cho glucozơ cháy hoàn toàn trong oxi dư.
D. Cho glucozơ tác dụng với nước brôm.
Câu 7. Chất nào sau đây có mùi thơm của hoa nhài?
A. CH3COOCH2C6H5. B. CH3OOCCH2C6H5.
C. CH3CH2COOCH2C6H5. D. CH3COOC6H5.
Câu 8. Kim loại có tính chất vật lý chung là dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo và có ánh kim. Nguyên nhân của những tính chất vật lý chung của kim loại là do trong tinh thể kim loại có
A. Các electron lớp ngoài cùng. B. Các electron hóa trị.
C. Các electron tự do. D. Cấu trúc tinh thể.
Câu 9. Cho dung dịch anilin vào dung dịch nước brom thấy xuất hiện kết tủa?
A. Màu tím. B. Màu trắng. C. Màu xanh lam. D. Màu nâu.
Câu 10. Protein tham gia phản ứng màu biure tạo sản phẩm có màu
A. Trắng. B. Đỏ. C. Vàng. D. Tím.
Câu 11. Nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Chất béo là este của glixerol và các axit béo.
B. Dầu mỡ động vật bị ôi thiu do nối đôi C=C ở gốc axit không no của chất béo bị oxi hóa chậm bởi oxi không khí tạo thành peoxit, chất này bị phân hủy thành các sản phẩm có mùi khó chịu.
C. Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước.
D. Hidro hóa hoàn toàn triolein hoặc trilinolein đều thu được tristearin.
Câu 12. Đốt cháy hoàn toàn m gam một amino no, đơn chức, mạch hở X cần 0,1575 mol O2. Sản phẩm cháy thu được có chứa 2,43 gam nước. Giá trị của m là?
A. 2,32. B. 1,77. C. 1,92. D. 2,08.
Câu 13. Có 3 mẫu chất rắn đã được nhuộm đồng màu: Fe; FeO, Fe2O3. Dung dịch nào sau đây có thể dùng để nhận biết đồng thời 3 chất này?
A. HCl. B. H2SO4 đặc. C. HNO3 loãng. D. CuSO4 loãng.
Câu 14. Trong các chất sau đây, chất nào không tác dụng với kim loại Na ở điều kiện thường.
A. C2H4(OH)2. B. CH3COOH. C. H2NCH2COOH. D. C2H5NH2.
Câu 15. Hòa tan hết 2,94 gam axit glutamic vào 600 ml dung dịch HCl 0,1M thu được dung dịch X. Cho NaOH vừa đủ vào X thu được m gam hỗn hợp muối. Giá trị của m là?
A. 7,33. B. 3,82. C. 8,12. D. 6,28.
Câu 16. Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?
A. H2N-CH2-COOH. B. CH3COONH4. C. NaHCO3. D. H2N-(CH2)6-NH2.
Câu 17. Hợp chất CH2=CH-CH(CH3)CH=CH-CH3 có tên thay thế là:
A. 4-metyl penta -2,5 –đien. B. 3-metyl hexa -1,4 –đien.
C. 2,4-metyl penta -1,4 –đien. D. 3-metyl hexa -1,3 –đien.
Câu 18. O-crezol (CH3-C6H4-OH) không phản ứng với
A. NaOH. B. Na. C. Dung dịch Br2. D. HCl.
Câu 19. Oxi hóa 7 gam hỗn hợp X gồm CH3CHO và C2H5CHO được hỗn hợp Y. Y tác dụng hết với Na được 0,056 mol H2. Mặt khác, 7 gam X tráng bạc hoàn toàn thu được 0,28 mol Ag. Hiệu suất phản ứng oxi hóa là
A. 75%. B. 80%. C. 85%. D. 90%.
Câu 20. Chất phản ứng được với cả 3 chất: Na, NaOH và NaHCO3 là
A. C6H5OH. B. HOC2H4OH. C. HCOOH. D. C6H5CH2OH.
Câu 21. Khí thải (của một nhà máy) có chứa các chất HF, CO2, SO2, NO2, N2. Hãy chọn chất tốt nhất để loại các khí độc trước khi xả ra khí quyển.
A. SiO2 và H2O. B. CaCO3 và H2O. C. dd CaCl2. D. dd Ca(OH)2.
Câu 22. Cho 14,2 gam hỗn hợp rắn gồm Ca, MgO, Na2O tác dụng vừa đủ với 600 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch X. Khối lượng NaCl có trong dung dịch X là
A. 11,7 gam. B. 8,775 gam. C. 14,04 gam. D. 15,21 gam.
Câu 23. Có 3 lọ riêng biệt đựng các dung dịch: HCl, NaNO3, Na3PO4. Dùng thuốc thử nào trong số các thuốc thử sau để nhận biết?
A. Quỳ tím. B. dd HCl. C. dd AgNO3. D. dd Ba(OH)2.
Câu 24. Tiến hành thí nghiệm: cho từ từ từng giọt HCl cho đến dư vào dung dịch Na2CO3 và khuấy đều. Kết luận đúng là
A. Lúc đầu khí thoát ra chậm sau đó mạnh lên.
B. Lúc đầu chưa có khí sau đó có khí bay ra.
C. Lúc đầu có khí bay ra sau đó không có khí.
D. Có khí bay ra ngay lập tức.
Câu 25. Cho các phương trình điện phân sau, phương trình viết sai là
A. 4AgNO3 + 2H2O → 4Ag +O2 +4HNO3.
B. 2CuSO4 + 2H2O → 2Cu + O2 + 2H2SO4.
C. 2NaCl → 2Na + Cl2.
D. 4NaOH → 4Na + 2H2O.
Câu 26. Hòa tan hoàn toàn 1,94 gam hỗn hợp X chứa Na, K, Ca và Al trong nước dư thu được 1,12 lít khí (đktc) và dung dịch Y có chứa 2,92 gam chất tan. Phần trăm khối lượng của Al có trong X là?
A. 27,84%. B. 34,79%. C. 20,88%. D. 13,92%.
Câu 27. Cho các chất sau: Al, Zn, Al(OH)3, Zn(OH)2, ZnO, CrO, Cr2O3, Cr(OH)2. Tổng số chất có tính lưỡng tính là?
A. 8. B. 7. C. 6. D. 5.
Câu 28. Điện phân 200ml dung dịch X chứa Cu(NO3) 1M trong thời gian 5790 giây với cường độ dòng điện một chiều I = 2,5A. Ngắt dòng điện rồi cho ngay 200ml dung dịch HNO3 0,5M vào bình điện phân, sau khi các phản ứng hoàn toàn thu được V lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất của ). Giá trị của V?
A. 0,28. B. 0,56. C. 1,40. D. 1,12.
Câu 29. Cho các chất sau: CH3-O-CHO, HCOOH, CH3COOCH3, C6H5OH (phenol). Tổng số chất có thể tác dụng với dung dịch NaOH là:
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 30. Cho 5,44 gam hỗn hợp A gồm hai este đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được 5,92 gam hỗn hợp hai muối của hai axit kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng và một ancol. Đốt cháy hoàn toàn A thu được 3,6 gam nước. Phần trăm khối lượng của este có khối lượng phân tử nhỏ có trong hỗn hợp A gần nhất với?
A. 60,0%. B. 63,0%. C. 55,0%. D. 48,0%.
Câu 31. Hỗn hợp X gồm (đều mạch hở, ). Cho 2,8 gam X phản ứng vừa đủ 8,8 gam brom trong nước. Mặt khác, cho toàn bộ lượng X trên phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, kết thúc phản ứng thu được 2,16 gam Ag. Phần trăm khối lượng của trong X là
A. 20,00%. B. 26,63%. C. 16,42%. D. 22,22%.
Câu 32. Đốt cháy hoàn toàn m gam FeS2 bằng một lượng oxi vừa đủ, thu được khí X. Hấp thụ hết X vào 1 lít dung dịch chứa Ba(OH)2 0,15M và KOH 0,1M, thu được dung dịch Y và 21,7 gam kết tủa. Cho Y vào dung dịch NaOH, thấy xuất hiện thêm kết tủa. Giá trị của m là
A. 23,2g. B. 12,6g. C. 18g. D. 24g.
Câu 33. Cho các phát biểu sau:
(1).Bơ nhân tạo được điều chế bằng phản ứng hidro hóa chất béo lỏng có trong dầu thực vật.
(2).Tơ nilon-6, tơ visco và tơ tằm đều thuộc loại tơ hóa học.
(3).Trong thành phần của gạo nếp lượng amylopectin rất cao nên gạo nếp dẻo hơn gạo tẻ.
(4).Đun nóng nước giếng bơm, lọc bỏ kết tủa thu được nước mềm.
(5).Đun nóng hỗn hợp gồm rượu trắng, giấm ăn và H2SO4 đặc thu được metyl axetat. Số phát biểu đúng là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 34. Cho các thí nghiệm sau:
(a).Cho a mol bột Fe vào dung dịch chứa a mol AgNO3 và a mol Fe(NO3)3.
(b).Cho dung dịch chứa a mol K2Cr2O7 vào dung dịch chứa a mol NaOH.
(c).Cho dung dịch chứa a mol NaHSO4 vào dung dịch chứa a mol BaCl2.
(d).Cho dung dịch chứa a mol KOH vào dung dịch chứa a mol NaH2PO4.
(e).Cho a mol khí CO2 vào dung dịch chứa 1,5a mol KOH.
(f).Cho dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa 2a mol KAlO2.
(g).Cho a mol Fe(OH)2 vào dung dịch chứa a mol H2SO4 loãng.
(h). Cho a mol Na2O vào dung dịch chứa a mol BaCl2 và a mol NaHCO3.
Số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai chất tan sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn là
A. 5. B. 6. C. 7. D. 4.
Câu 35. T là hỗn hợp chứa hai axit đơn chức, một ancol no hai chức và một este hai chức tạo bởi các axit và ancol trên (tất cả đều mạch hở). Đốt cháy hoàn toàn 24,16 gam T thu được 0,94 mol CO2 và 0,68 mol H2O. Mặt khác, cho lượng T trên vào dung dịch AgNO3/NH3 dư thấy có 0,32 mol Ag xuất hiện. Biết tổng số mol các chất có trong 24,16 gam T là 0,26 mol. Số mol ancol có trong lượng T trên là?
A. 0,01. B. 0,04. C. 0,020. D. 0,030.
Câu 36. Hỗn hợp X gồm 2 triglixerit A và B ( ; tỉ lệ số mol tương ứng là 2:3). Đun nóng m gam hỗn hợp X với dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch chứa glixerol và hỗn hợp gồm x gam natri oleat, y gam natri linoleat và z gam natri panmitat, m gam hỗn hợp X tác dụng tối đa với 18,24 gam brom. Đốt m gam hỗn hợp X thu được 73,128 gam CO2 và 26,784 gam H2O. Giá trị của (y+z-x) gần nhất với:
A. 12,6. B. 18,8. C. 15,7. D. 13,4.
Câu 37. Trộn 100 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,2M với 100 ml dung dịch HCl xM thu được dung dịch Y. Cho 10,96 gam Ba vào dung dịch Y, thu được 14,76 gam kết tủa. Giá trị của x là:
A. 0,30. B. 0,15. C. 0,10. D. 0,70.
Câu 38. Cho m gam hỗn hợp E gồm Al (a mol), Zn (2a mol), Fe (a mol), 0,12 mol NaNO3, Fe3O4, Fe(NO3)2 tác dụng hết với dung dịch chứa 1,08 mol H2SO4 thu được dung dịch X chỉ chứa các muối và 0,24 mol hỗn hợp Y chứa hai khí NO, H2 với tổng khối lượng 4,4 gam. Cô cạn dung dịch X thu được (m+85,96) gam muối. Nếu nhỏ từ từ dung dịch KOH 2M vào dung dịch X đến khi không còn phản ứng nào xảy ra thì vừa hết 1,27 lít dung dịch KOH. Phần trăm khối lượng của đơn chất Fe trong E là?
A. 9,95%. B. 8,32%. C. 7,09%. D. 11,16%.
Câu 39. Cho m gam Fe vào dung dịch chứa 0,3 mol AgNO3 và 0,1 mol Cu(NO3)2. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 5,4 gam chất rắn. Giá trị của m gần nhất với:
A. 9,0. B. 5,64. C. 6,12. D. 9,5.
Câu 40. Cho x gam hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ có CTPT là C2H8O3N2 và C3H10O4N2 đều no, hở tác dụng với dung dịch KOH vừa đủ thu được 1,568 lít hỗn hợp Y gồm hai chất khí đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm có tỷ khối so với H2 bằng 16,5 và dung dịch Z có chứa m gam hỗn hợp 3 muối. Giá trị của m gần nhất với:
A. 10. B. 12. C. 14. D. 8.
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
1. D |
2. B |
3. C |
4. A |
5. D |
6. B |
7. A |
8. C |
9. B |
10. D |
|
11. A |
12. B |
13. A |
14. D |
15. A |
16. D |
17. B |
18. D |
19. B |
20. C |
|
21. D |
22. A |
23. C |
24. B |
25. D |
26. A |
27. D |
28. D |
29. D |
30. B |
|
31. A |
32. C |
33. B |
34. A |
35. C |
36. C |
37. C |
38. A |
39. C |
40. A |
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Hỗn hợp khí X gồm etilen và vinyl axetilen. Cho a mol X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 19,08 gam kết tủa. Mặt khác a mol X phản ứng tối đa với 0,46mol H2 . Giá trị của a là
A. 0,22 B. 0,46 C. 0,32 D. 0,34
Câu 2: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,27 gam bột nhôm và 2,04 gam bột Al2O3 trong dung dịch NaOH dư thu được dung dịch X. Cho CO2 dư tác dụng với dung dịch X thu được kết tủa X1 , nung X1 ở nhiệt độ cao đến khi lượng không đổi thu được chất rắn X2, biết H = 100%, khối lượng X2 là
A. 2,55 gam B. 2,31 gam C. 3,06 gam D. 2,04 gam
Câu 3: Nhiệt phân 20 gam Al(NO3)3 một thời gian thu được 11,9 gam chất rắn Y. Hiệu suất quá trình nhiệt phân là
A. 37,5%. B. 46,75%. C. 53,25%. D. 62,50%.
Câu 4: Chia 1 lit dung dịch X có chứa các ion: \({H^ + },{\mkern 1mu} A{l^{3 + }},{\mkern 1mu} SO_4^{2 - }\) và Cl- 0,1M, thành hai phần bằng nhau. Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào phần 1, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:

Mặt khác cho 300 ml dung dịch Ba(OH)2 0,6M tác dụng với phần 2, thu được kết tủa Y và dung dịch Z. Khối lượng kết tủa Y là (biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn)
A. 52,06 gam. B. 56,76 gam. C. 45,06 gam. D. 47,40 gam.
Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm xenlulozơ, tinh bột, glucozơ và sacarozơ cần 2,52 lít O2 (đktc), thu được 1,8 gam nước. Giá trị của m là
A. 3,06 B. 3,15 C. 6,02 D. 5,25
Câu 6: Phát biểu không đúng là:
A. Các hợp chất \(C{r_2}{O_3},{\mkern 1mu} Cr{(OH)_3},{\mkern 1mu} CrO,{\mkern 1mu} Cr{(OH)_2}\) đều có tính chất lưỡng tính.
B. Các hợp chất CrO, Cr(OH)2 tác dụng được với dung dịch HCl còn CrO3 tác dụng được với dung dịch NaOH.
C. Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trưng còn hợp chất Cr(VI) có tính oxi hoá mạnh.
D. Thêm dung dịch kiềm vào muối đicromat, muối này chuyển thành muối cromat.
Câu 7: Hợp chất hữu cơ X có thành phần phần trăm khối lượng các nguyên tố như sau: C chiếm 24,24%; H chiếm 4,04%; Cl chiếm 71,72%. Số công thức cấu tạo của X là
A. 1 B. 4 C. 2 D. 3
Câu 8: Hỗn hợp X gồm axit fomic, axit acrylic, axit oxalic và axit axetic. Cho m gam X phản ứng hết với dung dịch NaHCO3 thu được 1,344 lít NaHCO3 (đktc). Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 2,016 lít O2 (đktc), thu được 4,84 gam NaHCO3 và a gam H2O . Giá trị của a là
A. 3,60. B. 1,44. C. 1,80. D. 1,62
Câu 9: Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là
A. nước brom. B. dung dịch NaOH.
C. dung dịch phenolphtalein. D. giấy quì tím.
Câu 10: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3?
A. Al, Fe, CuO B. Hg, Na, Ca C. Fe, Ni, Sn D. Zn, Cu, Mg
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ 11 đến 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
|
1-A |
2-A |
3-C |
4-D |
5-B |
6-A |
7-C |
8-B |
9-A |
10-C |
|
11-C |
12-A |
13-C |
14-D |
15-B |
16-C |
17-B |
18-B |
19-D |
20-B |
|
21-A |
22-B |
23-A |
24-C |
25-D |
26-D |
27-C |
28-D |
29-A |
30-D |
|
31-C |
32-D |
33-D |
34-B |
35-A |
36-B |
37-C |
38-D |
39-A |
40-B |
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Hỗn hợp X gồm một số amino axit (chỉ chứa nhóm chức –COOH và –NH2 trong phân tử), trong đó tỉ lệ \({m_O}{\mkern 1mu} :{\mkern 1mu} {m_N}{\mkern 1mu} = {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} 16{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} :{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} 7\). Để tác dụng vừa đủ với 5,18 gam hỗn hợp X cần vừa đúng 60 ml dung dịch HCl 1M. Mặt khác cho 5,18 gam hỗn hợp X tác dụng với 150 ml dung dịch NaOH 0,5 M rồi cô cạn thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 13,84 B. 14,20 C. 7,10 D. 6,56
Câu 2: Phát biểu không đúng là
A. quặng boxit dùng để sản xuất nhôm
B. phèn nhôm – kali là chất dùng làm trong nước đục
C. quặng manhetit dùng để luyện thép
D. quặng hemantit đỏ để sản xuất gang
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn a gam este E cần 4,48 lít . Sản phẩm cháy cho qua dung dịch NaOH dư thấy khối lượng dung dịch tăng 12,4 gam. Mặt khác phân tích a gam E thấy tổng khối lượng cacbon và hiđro là 2,8 gam. E có công thức phân tử là
A. \({C_4}{H_6}{O_4}\)
B. \({C_3}{H_6}{O_2}\)
C. \({C_2}{H_4}{O_2}\)
D. \({C_4}{H_8}{O_2}\)
Câu 4: Trộn các dung dịch: BaCl2 và NaHSO4, FeCl3 và Na2S, BaCl2 và NaHCO3, Al2(SO4)3 và Ba(OH)2 (dư); CuCl2 và NH3 (dư). Số cặp dung dịch thu được kết tủa sau phản ứng kết thúc là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 5: Hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung dịch X, Y, Z, T được ghi lại như sau:
|
|
X |
Y |
Z |
T |
|
Quỳ tím |
Hóa xanh |
Không đổi màu |
Không đổi màu |
Hóa đỏ |
|
Nước brom |
Không có kết tủa |
Kết tủa trắng |
Không có kết tủa |
Không có kết tủa |
A. Metylamin, Anilin, Glyxin, Axit glutamic B. Axit glutamic, Metylamin, Anilin, Glyxin
C. Glyxin, Anilin, Axit glutamic, Metylamin D. Anilin, Glyxin, Metylamin, Axit glutamic
Câu 6: Chất X có công thức \({C_6}{H_10}{O_4}\) Cho 1 mol X phản ứng hết với dung dịch NaOH thu được chất Y và hỗn hợp ancol Z. Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc thu được metyl etyl ete. Chất Y phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được chất T. Phát biểu nào sau đây đúng ?
A. Chất X là este 2 chức của ancol 2 chức B. Chất Y có công thức phân tử C3H2O4Na2
C. 1 mol chất T tác dụng tối đa 1 mol NaHCO3 D. Chất Y làm mất màu dung dịch Br2
Câu 7: Axit axetic không tác dụng được với chất nào sau đây?
A. Cu(OH)2 B. NaOH. C. Na D.CO2.
Câu 8: Cho luồn khí H2 nóng dư qua hỗn hợp (A) chứa Al2O3, CuO, MgO, FeO. Sau khi phản ứng xong thì thu được hỗn hợp B gồm các chất
A. \(A{l_2}{O_3},{\mkern 1mu} Cu,{\mkern 1mu} MgO,{\mkern 1mu} Fe\)
B. \(Al,{\mkern 1mu} Cu,{\mkern 1mu} Mg,{\mkern 1mu} Fe\)
C. \(A{l_2}{O_3},{\mkern 1mu} Cu,{\mkern 1mu} MgO,{\mkern 1mu} FeO\)
D. \(Al,{\mkern 1mu} Cu,{\mkern 1mu} MgO,{\mkern 1mu} Fe\)
Câu 9: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp X gồm Al và Fe2O3 trong điều kiện không có không khí thu được 28,92 gam hỗn hợp Y, nghiền nhỏ, trộn đều và chia hỗn hợp Y thành hai phần. Phần một tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 1,008 lít H2 (đktc) và 3,36 gam chất rắn không tan. Phần hai tác dụng vừa đủ với 608 ml dung dịch HNO3 2,5M thu được 3,808 lít NO (đktc) và dung dịch Z chứa m gam hỗn hợp muối. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m gần giá trị nào nhất sau đây?
A. 99. B. 100. C. 102. D. 101.
Câu 10: M là kim loại. Phương trình sau đây: \({M^{n + }}{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} + {\mkern 1mu} ne{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} \to {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} M\) biểu diễn
A. Sự khử của kim loại
B. Tính chất hóa học chung của kim loại
C. Sự oxi hóa của ion kim loại
D. Nguyên tắc điều chế kim loại
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ 11 đến 36 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
|
1-C |
2-C |
3-C |
4-B |
5-A |
6-B |
7-D |
8-A |
9-B |
10-D |
|
11-B |
12-B |
13-B |
14-C |
15-C |
16-B |
17-C |
18-D |
19-A |
20-D |
|
21-D |
22-D |
23-C |
24-D |
25-A |
26-B |
27-B |
28-C |
29-D |
30-A |
|
31-A |
32-D |
33-A |
34-C |
35-A |
36-A |
|
|
|
|
ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Cho 115,3 gam hỗn hợp hai muối MgCO3 và RCO3 vào dung dịch H2SO4 loãng, thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc), chất rắn X và dung dịch Y chứa 12 gam muối. Nung X đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn Z và 11,2 lít khí CO2 (đktc). Khối lượng của Z là
A. 92,1 gam B. 80,9 gam C. 88,5 gam D. 84,5 gam
Câu 2: Ancol etylic được điều chế từ tinh bột bằng phương pháp lên men với hiệu suất toàn bộ quá trình là 90%. Hấp thụ toàn bộ lượng CO2 sinh ra khi lên men m gam tinh bột vào nước vôi trong, thu được 330 gam kết tủa và dung dịch X. Biết khối lượng X giảm đi so với khối lượng nước vôi trong ban đầu là 132 gam. Giá trị của m là
A. 405. B. 297. C. 486. D. 324.
Câu 3: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch CuCl2.
(2) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch FeCl3.
(3) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch HCl loãng, có nhỏ vài giọt CuCl2.
(4) Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch AgNO3.
(5) Để thanh thép lâu ngày ngoài không khí ẩm.
Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là.
A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 4: Hòa tan 8,1 gam Al bằng một lượng dung dịch H2SO4 loãng dư. Sau phản ứng thoát ra V lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của V là
A. 6,72 lít. B. 4,48 lít. C. 10,08 lít. D. 5,6 lít.
Câu 5: Cho 3,52 g chất A có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với 0,6 lít NaOH 0,1M. Sau phản ứng cô cạn thu được 4,08g chất rắn. Vậy A là:
A. C3H7OH. B. C2H5COOCH3. C. HCOOC3H7. D. CH3COOC2H5.
Câu 6: Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp HCOOC2H5và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 21,8 gam muối. Số mol HCOOC2H5 và CH3COOCH3 lần lượt là
A. 0,1 và 0,2. B. 0,15 và 0,15 C. 0,25 và 0,05. D. 0,2 và 0,1
Câu 7: Cho 8,04 gam hỗn hợp hơi gồm CH3CHO và C2H2 tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 thu được 55,2 gam kết tủa. Cho kết tủa này vào dung dịch HCl dư, sau khi kết thúc phản ứng còn lại m gam chất không tan. Giá trị của m là:
A. 41,69 gam B. 55,2 gam C. 21,6 gam D. 61,78 gam
Câu 8: Dãy gồm các ion đều oxi hóa được kim loại Fe là ?
A. Zn2+,Cu2+,Ag+. B. Fe3+,Cu2+,Ag+. C. Cr2+,Au3+,Fe3+. D. Cr2+,Cu2+,Ag+.
Câu 9: Chất nào sau đây thuộc loại ancol bậc 1 ?
A. CH3CH(OH)CH3. B. CH3CH(OH)CH2CH3. C. CH3CH2OH. D. (CH3)3COH.
Câu 10: Cho phương trình hóa học của hai phản ứng sau:
FeO + CO → Fe + CO2 .
3FeO+10HNO3 →3Fe(NO3)3+NO+5H2O .
Hai phản ứng trên chứng tỏ FeO là chất
A. chỉ có tính oxi hóa B. vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử C. chỉ có tính bazơ. D. chỉ có tính khử.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ 11 đến 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐỀ SỐ 5
Câu 1: Từ 81g tinh bột , bằng phương pháp lên men rượu, thu được a gam etanol với hiệu suất 80%. Oxi hóa hoàn toàn 0,1a gam etanol bằng phương pháp lên men giấm với hiệu suất H % thu được hỗn hợp X. Để trung hòa X cần vừa đủ 40 ml dung dịch NaOH 1M, giá trị của H là
A. 50 B. 60 C. 80 D. 75
Câu 2: Kết quả thí nghiệm của các hợp chất hữu cơ A, B, C, D, E như sau:
|
Mẫu thử |
Thuốc thử |
Hiện tượng |
|
A |
Dung dịch AgNO3 trong môi trường NH3 đun nóng |
Kết tủa Ag trắng sáng |
|
B |
Cu(OH)2 trong môi trường kiềm, đun nóng |
Kết tủa Cu2O đỏ gạch |
|
C |
Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường |
Dung dịch xanh lam |
|
A |
Nước Br2 |
Mất màu dung dịch Br2 |
|
E |
Quỳ tím |
Hóa xanh |
Các chất A, B, C, D, E lần lượt là
A. Etanal, axit etanoic, metyl axetat, phenol, etyl amin.
B. Metyl fomat, etanal, axit metanoic, glucozơ, metyl amin.
C. Metanal, glucozơ, axit metanoic, fructozơ, metyl amin.
D. Metanal, metyl fomat, axit metanoic, metyl amin, glucozơ.
Câu 3: Cho các phản ứng sau:
(a) C + H2O (hơi) ……
(b) Si + dung dịch NaOH → …
(c) FeO + CO →…
(d) O3 + Ag → …
(e) Cu(NO3)2 →
(f) KMnO4 →
Số phản ứng sinh ra đơn chất là
A. 4 B. 6 C. 3 D. 5
Câu 4: Thực hiện các thí nghiệm sau (ở điều kiện thường):
(a) Cho đồng kim loại vào dung dịch sắt (III) clorua.
(b) Sục khí hiđro sunfua vào dung dịch đồng (II) sunfat.
(c) Cho dd bạc nitrat vào dung dịch sắt (III) clorua.
(d) Cho bột lưu huỳnh vào thủy ngân.
(e) Cho Chì kim loại vào dung dịch HCl .
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
A. 3 B. 4 C. 2 D. 5
Câu 5: Cho hình vẽ dưới đây minh họa việc điều chế khí Y trong phòng thí nghiệm.

Khí Y có thể là khí nào dưới đây?
A. H2. B. NH3. C. N2. D. CH4.
Câu 6: Oxi hóa m gam metanal bằng O2 có xúc tác 1 thời gian thu được 1,4m gam hỗn hợp X gồm andehit và axit cacboxylic. Cho toàn bộ X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng thu được 10,8g Ag. Giá trị của m là
A. 1,5 B. 2,4 C. 3,0 D. 1,2
Câu 7: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho Al vào dung dịch HCl.
(b) Cho Al vào dung dịch AgNO3.
(c) Cho Na vào H2O.
(d) Cho Ag vào dung dịch H2SO4 loãng.
(e) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
A. 2 B. 5 C. 3 D. 4
Câu 8: Chia 7,22g hổn hợp X (gồm Fe và kim loại M có hóa trị không đổi) thành 2 phần bằng nhau:
- Phần I : Tác dụng với dung dịch HCl dư cho ra 2,128 lit H2 (đkc)
- Phần II: Tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư cho ra 1,792 lit NO (sản phẩm khử duy nhất, ở ĐKC).
Kim loại M và % m kim loại M trong hỗn hợp X là
A. Zn ; 48,12 % B. Al ; 53,68% C. Cu ; 25,87% D. Al ; 22,44%
Câu 9: Cho 2 hợp chất hữu cơ X & Y có cùng công thức C3H7NO2. Khi phản ứng với dd NaOH, X tạo ra H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z, còn Y tạo ra CH2=CHCOONa và khí T. Các chất Z & T lần lượt là
A. CH3OH và NH3 B. C2H5OH và N2
C. CH3NH2 và NH3 D. CH3OH và CH3NH2
Câu 10: Chọn nhận xét sai
A. Không thể dập tắt đám cháy do magie tạo ra bằng cát khô
B. Kali cacbonat còn được gọi là sô-đa dùng trong công nghiệp sản xuất đồ gốm
C. Tất cả các muối amoni đều tan trong nước.
D. Độ dinh dưỡng của superphotphat kép lớn hơn của supephotphat đơn
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ 11 đến 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
|
1-A |
2-B |
3-B |
4-B |
5-C |
6-D |
7-D |
8-D |
9-A |
10-B |
|
11-A |
12-D |
13-D |
14-B |
15-B |
16-B |
17-C |
18-C |
19-D |
20-C |
|
21-B |
22-A |
23-B |
24-C |
25-A |
26-D |
27-C |
28-C |
29-A |
30-B |
|
31-D |
32-C |
33-D |
34-C |
35-C |
36-A |
37-A |
38-A |
39-A |
40-D |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Đồi Ngô. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Kim Động
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Đức Hợp
Chúc các em học tốt!



