Nhằm cung cấp cho các em học sinh nhiều tài liệu tham khảo hữu ích để ôn luyện thật tốt cho kì thi sắp tới, HOC247 xin giới thiệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học lần 2 năm 2021 có đáp án Trường THPT Khánh Lâm. Hi vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh đạt kết quả cao. Mời các em cùng tham khảo.
|
TRƯỜNG THPT KHÁNH LÂM |
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 2 THỜI GIAN 50 PHÚT |
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
A. Ca2+. B. Zn2+. C. Fe2+. D. Ag+.
Câu 2: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân KNO3 là
A. KNO2, O2. B. K2O, NO2, O2. C. K, NO2, O2. D. KNO2, NO2, O2.
Câu 3: Nhiên liệu được coi là sạch, ít gây ô nhiễm môi trường hơn cả là
A. củi, gỗ, than cốc. B. than đá, xăng, dầu. C. xăng, dầu. D. khí thiên nhiên.
Câu 4: Kim loại sắt không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A. HNO3 đặc, nguội. B. H2SO4 đặc, nóng. C. HNO3 loãng. D. H2SO4 loãng.
Câu 5: Tripanmitin là chất béo no, ở trạng thái rắn. Công thức của tripanmitin là
A. (C17H33COO)3C3H5. B. (C17H35COO)3C3H5.
C. (C15H31COO)3C3H5. D. (C17H31COO)3C3H5.
Câu 6: Chất nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
A. CH2=C(CH3)COOCH3. B. CH3NH2.
C. NaCl. D. C2H5OH.
Câu 7: Kim loại Al không tan được trong dung dịch nào sau đây?
A. NaOH. B. BaCl2. C. HCl. D. Ba(OH)2.
Câu 8: Polivinyl axetat (hoặc poli(vinyl axetat)) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
A. C2H5COO-CH=CH2. B. CH2=CH-COO-C2H5.
C. CH3COO-CH=CH2. D. CH2=CH-COO-CH3.
Câu 9: Kim loại chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy là
A. Fe. B. Cu. C. Na. D. Ag.
Câu 10: Khi thuỷ phân saccarozơ thì thu được
A. ancol etylic. B. glucozơ và fructozơ.
C. glucozơ. D. fructozơ.
Câu 11: Phát biểu nào sau đây không đúng về các nguyên tố kim loại kiềm ?
A. Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp.
B. Khối lượng riêng nhỏ, độ cứng thấp.
C. Độ dẫn điện, dẫn nhiệt cao
D. Cấu hình electron nguyên tử lớp ngoài cùng là ns1.
Câu 12: Một loại nước có chứa Mg(HCO3)2 và CaCl2. Loại nước này là
A. Nước cứng tạm thời. B. Nước cứng vĩnh cửu.
C. Nước cứng toàn phần. D. Nước mềm.
Câu 13: Hợp chất Fe(OH)3 là chất có màu nâu đỏ, không tan trong nước. Tên gọi của nó là
A. sắt (III) oxit. B. sắt (II) hidroxit. C. sắt (III) hidroxit. D. sắt (II) oxit.
Câu 14: Cho m gam Fe2O3 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được dung dịch X. Cô cạn X được 60 gam muối khan. Giá trị của m là
A. 48. B. 12. C. 24. D. 36.
Câu 15: Cho 7,8 gam kali tác dụng với 1 lít dung dịch HCl 0,1M, sau phản ứng thu được dung dịch X và V lít H2 (đktc). Cô cạn dung dịch X thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 14,9. B. 5,85. C. 7,45. D. 13,05.
Câu 16: Cho sơ đồ điều chế và thu khí như hình vẽ:

Phát biểu đúng nhất là:
A. Thu khí metan bằng cách đẩy nước vì metan nhẹ hơn nước
B. Canxi oxit tham gia phản ứng với natri axetat tạo metan.
C. Khi dừng thu khí phải tắt đèn cồn trước rồi tháo ống dẫn khí sau.
D. Dẫn khí thu được vào nước brom thấy nước brom không bị mất màu.
Câu 17: Nhận xét nào dưới đây không đúng?
A. Anilin có tính bazơ, phenol có tính axit
B. Dd anilin làm xanh quỳ tím, dd phenol làm đỏ quỳ tím
C. Anilin và phenol đều dễ tham gia phản ứng thế với dd Br2 tạo kết tủa trắng
D. Anilin và phenol đều tham gia phản ứng cộng H2 vào nhân thơm
Câu 18: Đun nóng dd chứa 54g fructozo với lượng dư dd AgNO3 /NH3 thì lượng Ag tối đa thu đựơc là m gam. Hiệu suất pứ đạt 75%. Giá trị m là.
A. 32,4 B. 48,6 C. 64,8 D. 24,3g.
Câu 19: Thể tích nước brom 3% (d = 1,3g/ml) cần dùng để điều chế 4,4g tribormanilin là
A. 16,41ml. B. 146,1ml. C. 164,1ml. D. 49,23ml.
Câu 20: Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp chất nào có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?
A. AlCl3 và CuSO4. B. HCl và AgNO3.
C. NaAlO2 và HCl. D. NaHSO4 và NaHCO3.
Câu 21: Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Trong công nghiệp, X được chuyển hóa thành chất Y dùng để tráng gương, tráng ruột phích. Tên gọi của X và Y lần lượt là
A. Glucozơ và saccarozơ. B. Saccarozơ và sobitol.
C. Glucozơ và fructozơ. D. Saccarozơ và glucozơ.
Câu 22: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Nhôm bị thụ động hóa bởi HNO3 đặc, nguội
B. Cs dùng làm tế bào quang điện.
C. Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl xảy ra ăn mòn hóa học.
D. Thạch cao nung dùng để bó bột, đúc tượng và đông cứng xi măng.
Câu 23: Chất X có công thức phân tử C4H8O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. C2H5COOCH3. B. C2H5COOC2H3. C. CH3COOCH3. D. CH3COOC2H5.
Câu 24: Cho các chất: Zn, Cl2, NaOH, NaCl, Cu, HCl, NH3, AgNO3. Số chất tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2 là
A. 5. B. 7. C. 6. D. 4.
Câu 25: Trong các polime sau có bao nhiêu chất là thành phần chính của chất dẻo : thuỷ tinh hữu cơ, nilon-6,6, cao su Buna, PVC, tơ capron, nhựa phenolfomanđehit, PE ?
A. 4. B. 6. C. 3. D. 5.
Câu 26: Cho m gam Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 4,48 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là
A. 4,05 B. 8,10 C. 2,70 D. 5,40
Câu 27: Đun nóng 6,0 gam CH3COOH với 6,0 gam C2H5OH (có H2SO4 làm xúc tác, hiệu suất phản ứng este hoá bằng 50%). Khối lượng este tạo thành là
A. 6,0 gam. B. 4,4 gam. C. 8,8 gam. D. 5,2 gam.
Câu 28: Dẫn a mol hỗn hợp X (gồm hơi nước và khí CO2) qua cacbon nung đỏ, thu được 1,75a mol hỗn hợp Y gồm CO, H2 và CO2. Cho Y hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,75 gam kết tủa. Giá trị của a là
A. 0,045. B. 0,030. C. 0,010. D. 0,015.
Câu 29: Hiđro hóa hoàn toàn 0,1 mol triglixerit X cần dùng 0,3 mol H2 (xúc tác Ni, t0) thu được chất hữu cơ Y. Đun nóng Y với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp muối gồm natri stearat và 27,8 gam natri panmitat. Số nguyên tử hiđro (H) có trong X là
A. 100. B. 106. C. 104. D. 102.
Câu 30: Cho các phát biểu sau:
(a) Cho mẩu Na vào dung dịch CuSO4 ta thu được Cu kim loại.
(b) Bột nhôm trộn với bột sắt(III) oxit dùng để hàn đường ray bằng phản ứng nhiệt nhôm.
(c) Dùng Na2CO3 để làm mất tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu của nước.
(d) Na, Ca, Ba phản ứng với nước ở nhiệt độ thường.
(e) Khi làm thí nghiệm kim loại đồng tác dụng với dung dịch HNO3, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch kiềm.
Số phát biểu đúng là
A. 3. B. 4. C. 5. D. 2.
Câu 31: Cho các chất: Zn, Cl2, NaOH, NaCl, Cu, HCl, NH3, AgNO3. Số chất tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2 là
A. 5. B. 7. C. 6. D. 4.
Câu 32: Hai hợp chất hữu cơ (X) và (Y) có cùng công thức phân tử C2H4O2. (X) cho được phản ứng với dung dịch NaOH nhưng không phản ứng với Na, (Y) vừa cho được phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản ứng với Na. Công thức cấu tạo của (X) và (Y) lần lượt là
A. HCOOCH3 và CH3COOH B. HOCH2CHO và CH3COOH
C. HCOOCH3 và CH3OCHO D. CH3COOH và HCOOCH3
Câu 33: Cho sơ đồ các phản ứng xảy ra ở nhiệt độ thường:
\(NaCl \to X( + FeC{l_2}) \to Y( + {\text{ }}{O_2} + {\text{ }}{H_2}O) \to Z( + HCl) \to T( + {\text{ }}Cu) \to CuC{l_2}\)
Hai chất X, T lần lượt là
A. NaOH, Fe(OH)3. B. Cl2, FeCl2. C. NaOH, FeCl3. D. Cl2, FeCl3.
Câu 34: Chất nào sau đây làm mất màu nước brom?
A. propan B. metan. C. propen. D. cacbonđioxit
Câu 35: Cho các phát biểu sau:
(a) Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocabon bất kì, nếu thu được số mol CO2 bằng số mol H2O thì X là anken.
(b) Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α- amino axit được gọi là liên kết peptit.
(c) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sorbitol.
(d) Các aminoaxit là những chất rắn ở dạng tinh thể, ít tan trong nước.
(e) Trong dạ dày của động vật ăn cỏ như trâu, bò, dê… xenlulozơ bị thủy phân thành glucozơ nhờ xenlulaza.
Số phát biểu đúng là
A. 2. B. 5. C. 3. D. 4.
Câu 36: Hòa tan hết m gam hỗn hợp gồm Na, BaO và Al2O3 vào lượng nước dư, thấy thoát ra 1,344 lít khí H2 (đktc); đồng thời thu được dung dich X và còn lại 2,04 gam rắn không tan. Sục khí CO2 dư vào X, thu được 21,84 gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 29,28 gam. B. 31,32 gam. C. 29,94 gam. D. 30,04 gam.
Câu 37: Thực hiện phản ứng este hóa giữa axit axetic và etanol khi có mặt H2SO4 đặc, đun nóng và cát (SiO2). Sau khi phản ứng đạt đến trạng thái cân bằng, thêm một ít muối ăn (NaCl) vào. Trong các phát biểu sau, có mấy phát biểu đúng?
(1) Có thể dùng dung dịch axit axetic 5% và ancol 10o để thực hiện phản ứng este hóa.
(2) H2SO4 đặc đóng vai trò xúc tác
(3) Muối ăn tăng khả năng phân tách este với hỗn hợp phản ứng thành hai lớp.
(4) Cát có tác dụng là tăng khả năng đối lưu của hỗn hợp phản ứng.
(5) Việc đun nóng nhằm làm cho nước bay hơi nhanh hơn.
A. 5. B. 3. C. 2. D. 4.
Câu 38: Hỗn hợp gồm phenyl axetat và metyl axetat có khối lượng 7,04 gam thủy phân trong NaOH dư, sau phản ứng thu được 9,22 gam hỗn hợp muối. Thành phần phần trăm theo khối lượng của phenyl axetat trong hỗn hợp ban đầu là:
A. 53,65%. B. 57,95%. C. 42,05%. D. 64,53%.
Câu 39: Khi thủy phân hoàn toàn một tetrapeptit X mạch hở chỉ thu được amino axit chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH. Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 0,3 mol NaOH thu được 34,95 gam muối. Giá trị của m là
A. 21,15. B. 24,30. C. 22,95. D. 21,60.
Câu 40: Cho hai hợp chất hữu cơ X, Y có công thức phân tử là C3H9NO2. Cho hỗn hợp X và Y phản ứng với dung dịch NaOH, thu được muối của hai axit hữu cơ thuộc đồng đẳng kế tiếp và hai chất hữu cơ Z và T. Tổng khối lượng phân tử của Z và T là
A. 76. B. 44. C. 78. D. 74.
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
1.D |
2.A |
3.D |
4.A |
5.C |
6.B |
7.B |
8.C |
9.C |
10.B |
|
11.C |
12.C |
13.C |
14.C |
15.D |
16.D |
17.B |
18.B |
19.C |
20.A |
|
21.D |
22.C |
23.D |
24.C |
25.A |
26.D |
27.B |
28.B |
29.A |
30.B |
|
31.C |
32.A |
33.C |
34.C |
35.A |
36.B |
37.B |
38.B |
39.B |
40.A |
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Quá trình oxi hóa của phản ứng Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu là
A. Fe2+ + 2e → Fe. B. Cu2+ + 2e → Cu. C. Fe → Fe2+ + 2e. D. Cu → Cu2+ + 2e.
Câu 2: Phản ứng nào sau đây Chứng minh nguồn gốc tạo thành thạch nhũ trong hang động.
A. Ca(OH)2 + CO2 → Ca(HCO3)2 B. Ca(HCO3)2 →CaCO3 + CO2 + H2O
C. CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 D. Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3
Câu 3: Tác nhân không gây ra ô nhiễm nguồn nước là
A. Ion kim loại nặng B. Anion NO3−, PO43−, SO42−.
C. Thuốc bảo vệ phân bón và phân bón hóa học. D. Ion kim loại Ca2+, Mg2+.
Câu 4: Chất nào sau đây có thành phần chính là trieste của glixerol với axit béo?
A. sợi bông. B. mỡ bò. C. bột gạo. D. tơ tằm.
Câu 5: Phản ứng hóa học nào sau đây không đúng
A. 2Fe + 3I2 → 2FeI3. B. 3Fe + 2O2 → Fe3O4.
C. 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3. D. Fe + S → FeS..
Câu 6: Dung dịch glyxin (axit α-aminoaxetic) phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A. NaOH. B. NaNO3. C. KCl. D. Cu(OH)2.
Câu 7: Dung dịch NaOH và dung dịch HCl đều phản ứng được với chất nào sau đây?
A. Al(OH)3. B. NaAlO2. C. Al2(SO4)3. D. AlCl3.
Câu 8: Quặng hematit nâu có thành phần chính là :
A. FeCO3 B. Fe2O3 khan C. Fe2O3.nH2O D. FeO.
Câu 9: Nilon–6,6 là một loại
A. tơ axetat. B. tơ poliamit. C. polieste. D. tơ visco.
Câu 10: Dãy kim loại đều có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là
A. Na, Cu. B. Ca, Zn. C. Fe, Ag. D. K, Al.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
|
1.C |
2.B |
3.D |
4.B |
5.A |
6.A |
7.A |
8.C |
9.B |
10.C |
|
11.C |
12.D |
13.C |
14.B |
15.B |
16.C |
17.A |
18.D |
19.B |
20.C |
|
21.B |
22.A |
23.C |
24.B |
25.D |
26.C |
27.B |
28.C |
29.A |
30.A |
|
31.B |
32.D |
33.B |
34.D |
35.D |
36.B |
37.D |
38.A |
39.B |
40.D |
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Khi cho mẫu Zn vào bình đựng dung dịch X, thì thấy khối lượng chất rắn trong bình từ từ tăng lên. Dung dịch X là
A. Cu(NO3)2. B. AgNO3. C. KNO3. D. Fe(NO3)3.
Câu 2: Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có
A. bọt khí và kết tủa trắng. B. bọt khí bay ra.
C. kết tủa trắng xuất hiện. D. kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.
Câu 3: Trong hạt cà phê, côca, lá chè.có chứa một chất gây kích thích thần kinh, nếu dùng nó quá mức sẽ gây mất ngủ và gây nghiện. Chất đó là
A. amphetanin. B. cocain. C. cafein. D. nicotin.
Câu 4: Hoà tan Fe vào dd AgNO3 dư, dung dịch thu được chứa chất nào sau đây?
A. Fe(NO3)2. B. Fe(NO3)3.
C. Fe(NO2)2, Fe(NO3)3, AgNO3. D. Fe(NO3)3 , AgNO3.
Câu 5: Este etyl axetat có công thức phân tử là
A. C4H8O2. B. C4H6O2. C. C3H6O2. D. C5H10O2.
Câu 6: Phát biểu nào sau đây sai ?
A. Trong phân từ đipeptit mạch hở có hai liên kết peptit.
B. Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân,
C. Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure với Cu(OH)2.
D. Protein đơn giản được tạo thành từ các gốc a-amino axit.
Câu 7: Kim loại nào sau đây có trong hỗn hợp tecmit để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng hàn đường ray?
A. Al. B. Na. C. Cu. D. Fe.
Câu 8: Chất nào dưới đây khi tham gia phản ứng trùng ngưng tạo thành tơ nilon-6 ?
A. H2N-[CH2]5-COOH B. C6H5NH2
C. H2N-[CH2]6-COOH D. C6H5OH
Câu 9: Khi nung nóng, CO khử được oxit nào sau đây?
A. Al2O3. B. CaO. C. Na2O. D. CuO.
Câu 10: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
A. hoà tan Cu(OH)2. B. trùng ngưng. C. tráng gương. D. thuỷ phân.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
|
1.B |
2.D |
3.C |
4.D |
5.A |
6.A |
7.A |
8.A |
9.D |
10.D |
|
11.B |
12.A |
13.A |
14.A |
15.A |
16.B |
17.D |
18.C |
19.D |
20.D |
|
21.A |
22.C |
23.B |
24.D |
25.C |
26.A |
27.B |
28.A |
29.B |
30.D |
|
31.C |
32.B |
33.B |
34.B |
35.D |
36.C |
37.D |
38.A |
39.D |
40.B |
ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Kim loại X tác dung với H2SO4 loãng cho khí H2. Măṭ khác, oxit của X bị H2 khử thành kim loại ở nhiêṭ đô ̣cao. X là kim loaị nào?
A. Fe. B. Al. C. Mg. D. Cu.
Câu 2: Để nhận biết ion Ca2+ hoặc Mg2+ thì dùng anion là
A. Cl−. B. CO32−. C. SO42−. D. HCO3−.
Câu 3: Nhận xét không đúng về ô nhiễm môi trường là
A. Các khí CO, CO2, SO2, NO gây ô nhiễm không khí.
B. Nước thải chứa các ion kim loại gây ô nhiễm môi trường nước.
C. Nước chứa nhiều ion NO3-, PO43- thì càng tốt cho thực vật phát triển.
D. Hiện tượng rò rỉ dầu từ các dàn khoan, tràn dầu do đắm tàu gây ô nhiễm môi trường nước biển.
Câu 4: Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro
A. Axit panmitic B. Triolein C. Tristearin D. Axit stearic
Câu 5: Chất nào dưới đây phản ứng với Fe tạo thành hợp chất Fe(II) ?
A. Cl2. B. dung dịch HNO3 loãng
C. dung dịch AgNO3 dư. D. dung dịch HCl đặc.
Câu 6: Hợp chất nào sau đây vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH
A. Metylamin. B. Trimetylamin. C. Axit glutamic. D. Anilin.
Câu 7: Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch chất X, lúc đầu thấy xuất hiện kết tủa trắng keo, sau đó kết tủa tan hoàn toàn. Chất X là
A. NaOH. B. AgNO3. C. Al(NO3)3. D. KAlO2.
Câu 8: Quặng xiderit có thành phần chính là :
A. FeO B. Fe2O3 C. Fe3O4 D. FeCO3.
Câu 9: Loại cao su nào dưới đây là kết quả của phản ứng đồng trùng hợp?
A. Cao su buna. B. Cao su buna-N. C. Cao su isopren. D. Cao su clopren.
Câu 10: Cho các kim loại sau: K, Ba, Cu và Ag. Số kim loại điều chế được bằng phương pháp điện phân dung dịch (điện cực trơ) là
A. 1. B. 4. C. 3. D. 2.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
|
1.A |
2.B |
3.C |
4.B |
5.D |
6.C |
7.D |
8.D |
9.B |
10.D |
|
11.B |
12.C |
13.B |
14.A |
15.B |
16.A |
17.A |
18.C |
19.A |
20.B |
|
21.C |
22.D |
23.D |
24.C |
25.D |
26.D |
27.D |
28.B |
29.A |
30.C |
|
31.C |
32.A |
33.C |
34.C |
35.A |
36.C |
37.A |
38.A |
39.A |
40.A |
ĐỀ SỐ 5
Câu 1: Kim loại nào sau đây không khử được ion Ag+ trong dung dịch AgNO3 thành Ag?
A. Al. B. Mg. C. Fe. D. K.
Câu 2: Chất dùng để điều chế thuốc chữa đau dạ dày là
A. Na2CO3. B. NaCl. C. Na2SO4. D. NaHCO3.
Câu 3: Ion kim loại X khi vào cơ thể vượt mức cho phép sẽ gây nguy hiểm cho sự phát triển về thể chất và trí tuệ con người. Ở các làng nghề tái chế ác quy cũ, nhiều người bị ung thư, trẻ em chậm phát triển trí tuệ, còi cọc vì nhiễm độc ion kim loại này. Kim loại X là
A. đồng. B. magie. C. chì. D. sắt.
Câu 4: Este nào sau đây có công thức phân tử C4H6O2?
A. Vinyl axetat. B. Propyl fomat. C. Etyl acrylat. D. Etyl axetat.
Câu 5: Gang là hợp kim của sắt với cacbon và một lượng nhỏ các nguyên tố khác như: Si, Mn, S,… trong đó hàm lượng cacbon chiếm
A. từ 2% đến 6%. B. dưới 2%. C. từ 2% đến 5%. D. trên 6%.
Câu 6: Dung dịch alanin (axit α-aminopropionic) phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A. HCl. B. KNO3. C. NaCl. D. NaNO3.
Câu 7: Phèn chua có công thức hóa học là K2SO4.X2(SO4)3.24H2O. Kim loại X là
A. Al. B. Fe. C. Cr. D. Mg.
Câu 8: Quặng hematit đỏ có thành phần chính là :
A. FeCO3 B. Fe2O3 khan C. Fe2O3.nH2O D. FeO.
Câu 9: Chất nào sau đây có thể trùng hợp thành polime dùng sản xuất cao su?
A. CH3-CH=C=CH2. B. CH3-CH2-C CH.
C. CH2=C(CH3)CH=CH2 D. CH3-C(CH3)=C=CH2
Câu 10: Để thu được kim loại Cu từ dung dịch CuSO4 theo phương pháp thuỷ luyện, có thể dùng kim loại nào sau đây?
A. Ca. B. Na. C. Ag. D. Fe.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
|
1.D |
2.D |
3.C |
4.A |
5.C |
6.A |
7.A |
8.B |
9.C |
10.D |
|
11.D |
12.C |
13.C |
14.A |
15.C |
16.A |
17.C |
18.C |
19.C |
20.D |
|
21.B |
22.A |
23.D |
24.C |
25.B |
26.B |
27.D |
28.A |
29.C |
30.A |
|
31.D |
32.A |
33.B |
34.A |
35.D |
36.D |
37.B |
38.B |
39.D |
40.D |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Khánh Lâm. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Kim Động
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Đức Hợp
Chúc các em học tốt!



