QUẢNG CÁO Tham khảo 760 câu hỏi trắc nghiệm về Đề thi học kì môn Địa lý Câu 1: Mã câu hỏi: 69236 Đô thị có diện tích lớn thứ hai ở nước ta hiên nay là A. Hà Nội. B. Hải Phòng. C. Đà Nẵng. D. TP. Hồ Chí Minh. Xem đáp án Câu 2: Mã câu hỏi: 69237 Miền núi và cao nguyên ở nước ta có mật độ dân số thấp là do A. tài nguyên đất, nước bị hạn chế. B. trình độ kinh tế - xã hội còn thấp. C. khí hậu phân hoá theo độ cao. D. thiếu tài nguyên cho sự phát triển công nghiệp. Xem đáp án Câu 3: Mã câu hỏi: 69504 Hậu quả của gia tăng dân số nhanh ở nước ta là A. Gây sức ép cho kinh tế xã hội và môi trường. B. Thúc đẩy nền kinh tế phát triển. C. Cung cấp nguồn lao động dồi dào. D. Thị trường tiêu thụ rộng lớn. Xem đáp án Câu 4: Mã câu hỏi: 69505 Thực trạng nào sau đây không đúng với sự phân bố dân cư nước ta? A. Tập trung đông ở đồng bằng, thưa thớt ở trung du, miền núi. B. Tập trung đông ở nông thôn, ít ở thành thị. C. Dân cư nông thôn ít, thành thị nhiều. D. Dân cư nông thôn nhiều và thành thị ít. Xem đáp án Câu 5: Mã câu hỏi: 69506 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết vùng nào có mật độ dân số cao nhất nước ta? A. Tây Nguyên B. Duyên hải Nam Trung Bộ C. Đồng bằng sông Cửu Long D. Đồng bằng sông Hồng Xem đáp án Câu 6: Mã câu hỏi: 69508 Đặc điểm nào không đúng khi nói về lao động nước ta? A. Cần cù, sáng tạo, nhiều kinh nghiệm B. Công nhân kĩ thuật lành nghề ngày càng nhiều C. Năng suất lao động cao so với các nước trong khu vực D. Lao động dồi dào, mỗi năm bổ sung hơn 1 triệu lao động Xem đáp án Câu 7: Mã câu hỏi: 69511 Cho bảng sau: CƠ CẤU DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 1990 – 2009 (đơn vị: %) Năm 1990 2000 2005 2009 Cây công nghiệm hàng năm 45,2 34,9 34,5 28,0 Cây công nghiệp lâu năm 54,8 65,1 65,5 72,0 Nguồn Niên giám thống kê Việt Nam 2011, NXB thống kê 2012 Nhận xét nào sau đây đúng với bảng trên? A. Tỉ trọng cây công nghiệp lâu năm giảm, tỉ trọng cây công nghiệp hàng năm tăng. B. Tỉ trọng cây công nghiệp lâu năm và hàng năm đều giảm. C. Tỉ trọng cây công nghiệp lâu năm tăng, tỉ trọng cây công nghiệp hàng năm giảm. D. Tỉ trọng cây công nghiệp lâu năm và hàng năm đều tăng. Xem đáp án Câu 8: Mã câu hỏi: 69512 Cho bảng số liệu: CƠ CẤU DÂN SỐ PHÂN THEO THÀNH THỊ, NÔNG THÔN NƯỚC TA (Đơn vị: %) Năm Thành thị Nông thôn 1990 19,5 80,5 1995 20,8 79,2 2000 24,2 75,8 2005 26,9 73,1 Nguồn: Số liệu SGK Địa lý 12, NXB Giáo Dục Việt Nam năm 2015 Biểu đồ thích hợp để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu dân số theo thành thị, nông thôn là: A. Biểu đồ miền B. Biểu đồ cột C. Biểu đồ tròn D. Biểu đồ đường. Xem đáp án Câu 9: Mã câu hỏi: 69513 Vùng chuyên canh cây cao su lớn nhất nước ta là A. Trung du miền núi Bắc Bộ. B. Tây Nguyên. C. Bắc Trung Bộ. D. Đông Nam Bộ. Xem đáp án Câu 10: Mã câu hỏi: 69514 Năm 2006, dân số Việt Nam có vị trí như thế nào? A. Thứ 3 Đông Nam Á, thứ 14 trên Thế Giới B. Thứ 3 Đông Nam Á, thứ 13 trên Thế Giới C. Thứ 2 Đông Nam Á, thứ 14 trên Thế Giới D. Thứ 2 Đông Nam Á, thứ 13 trên Thế Giới Xem đáp án Câu 11: Mã câu hỏi: 69515 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết trung tâm công nghiệp Đà Nẵng có giá trị sản xuất công nghiệp là A. Từ 9 - 40 nghìn tỉ đồng B. Dưới 9 nghìn tỉ đồng C. Trên 120 nghì tỉ đồng D. Từ trên 40 -120 nghìn tỉ đồng Xem đáp án Câu 12: Mã câu hỏi: 69516 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị ở Đồng bằng sông Cửu Long có số dân từ 500 001 – 1 000 000 người là A. Cà Mau B. Cần Thơ C. Long Xuyên D. Mỹ Tho Xem đáp án Câu 13: Mã câu hỏi: 69517 Khó khăn lớn nhất về tự nhiên trong phát triển giao thông đường bộ ở Đồng bằng sông Cửu Long là A. Mạng lưới sông ngòi dày đặc. B. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa. C. Địa hình thấp, có nhiều vùng trũng rộng lớn. D. Có nhiều thiên tai. Xem đáp án Câu 14: Mã câu hỏi: 69518 Cho biểu đồ sau: Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây? A. Cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt của nước ta. B. Sự chuyển dịch giá trị sản xuất ngành trồng trọt của nước ta. C. Tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất ngành trồng trọt của nước ta. D. Quy mô giá trị sản xuất ngành trồng trọt của nước ta. Xem đáp án Câu 15: Mã câu hỏi: 69520 Vùng nào sau đây có số lượng trâu nhiều nhất ở nước ta? A. Tây Nguyên. B. Đông Nam Bộ. C. Duyên hải Nam Trung Bộ. D. Trung du miền núi Bắc Bộ. Xem đáp án ◄1...3738394041...51► ADSENSE TRACNGHIEM TRA CỨU CÂU HỎI Nhập ID câu hỏi: Xem lời giải CHỌN NHANH BÀI TẬP Theo danh sách bài tập Tất cả Làm đúng () Làm sai () Mức độ bài tập Tất cả Nhận biết (0) Thông hiểu (0) Vận dụng (0) Vận dụng cao (0) Theo loại bài tập Tất cả Lý thuyết (0) Bài tập (0) Theo dạng bài tập Tất cả Bộ đề thi nổi bật