YOMEDIA

Trắc nghiệm Hình học 10 Bài 4 Hệ trục tọa độ

Bài tập trắc nghiệm Hình học 10 Chương 1 Bài 4 về Hệ trục tọa độ online đầy đủ đáp án và lời giải giúp các em tự luyện tập và củng cố kiến thức bài học.
ADSENSE

Câu hỏi trắc nghiệm (10 câu):

    • A. \(G\left ( \frac{11}{3};-1 \right )\)
    • B. \(G\left ( \frac{11}{3};1 \right )\)
    • C. \(G\left ( \frac{13}{3};1 \right )\)
    • D. \(G\left ( -\frac{13}{3};1 \right )\)
    • A. \(C(1;-2)\)
    • B. \(C(-2;4)\)
    • C. \(C(-7;-1)\)
    • D. \(C(5;2)\)
    • A. \(k=8\)
    • B. \(k=4\)
    • C. \(k=2\)
    • D. \(k=0\)
    • A. \(D(1;4)\)
    • B. \(D(9;-2)\)
    • C. \(D(-5;2)\)
    • D. \(D(-6;1)\)
    • A. \(C\left ( 0;\frac{13}{3} \right )\)
    • B. \(C\left ( 0;\frac{14}{3} \right )\)
    • C. \(C\left ( 0;\frac{16}{3} \right )\)
    • D. \(C\left ( 0;\frac{17}{3} \right )\)
  • Câu 6:

    Vectơ nào sau đây cùng phương với vectơ \(\overrightarrow u  = \left( { - 3;7} \right)\)

    • A. \(\overrightarrow {{v_1}}  = \left( {1; - 2} \right)\)
    • B. \(\overrightarrow {{v_2}}  = \left( {1; - \frac{7}{3}} \right)\)
    • C. \(\overrightarrow {{v_3}}  = \left( {3;7} \right)\)
    • D. \(\overrightarrow {{v_4}}  = \left( { - 3; - 7} \right)\)
  • Câu 7:

    Cho hai điểm A(2; -1), B(3; 0), điểm nào sau đây thẳng hàng với A, B?

    • A. \({C_1}\left( {0; - 7} \right)\)
    • B. \({C_2}\left( {0; - 3} \right)\)
    • C. \({C_3}\left( {0; - 5} \right)\)
    • D. \({C_4}\left( {0; - 1} \right)\)
  • Câu 8:

    Trên mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC. M, N, P lần lượt là trung điểm cách cạnh BC, CA, AB. Biết M(1; 2); N(3; – 5); P(5; 7). Tọa độ đỉnh A là:

    • A. A(7; 9)
    • B. A(– 2; 0)  
    • C. A(7; – 2)
    • D. A(7; 0)
  • Câu 9:

    Trên mặt phẳng tọa độ Oxy cho các điểm A(–1; 1); B(1; 2); C(4; 0). Tìm tọa độ điểm M sao cho ABCM là hình bình hành là:

    • A. M(2; 1)
    • B. M(2; –1)
    • C. M(–1; 2)
    • D. M(1; 2)
  • Câu 10:

    Cho tam giác ABC có A(–2; 2), B(6; –4), đỉnh C thuộc trụ Ox. Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC, biết rằng G thuộc trục Oy)

    • A. \(G\left( {0;\frac{2}{3}} \right)\)
    • B. \(G\left( {0; - \frac{2}{3}} \right)\)
    • C. \(G\left( {3; - \frac{2}{3}} \right)\)
    • D. \(G\left( { - 3; - \frac{2}{3}} \right)\)

 

YOMEDIA