YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Sinh - Trường THPT Quảng Bình có đáp án

Tải về
 
NONE

Nội dung tài liệu Bộ 5 đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Sinh - Trường THPT Quảng Bình có đáp án do ban biên tập HOC247 tổng hợp nhằm giúp các em ôn tập và củng cố kiến thức Sinh học để chuẩn bị thật tốt cho các kỳ thi sắp tới. Mời các em cùng tham khảo!

ATNETWORK

TRƯỜNG THPT QUANG BÌNH

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021

MÔN: SINH HỌC

Thời gian: 50 phút

1. ĐỀ 1

Câu 1. Nhóm vi khuẩn nào sau đây có khả năng chuyển hóa \(NO_3^ - \) thành \({N_2}\)?

   A. Vi khuẩn amôn hóa.                                               B. Vi khuẩn cố định nitơ.

   C. Vi khuẩn nitrat hóa.                                               D. Vi khuẩn phản nitrat hóa.

Câu 2. Các loại động vật như cào cào, châu chấu, ve sầu có hình thức hô hấp là:

   A. Hô hấp bằng ống khí.                                             B. Hô hấp bằng phổi.       

   C. Hô hấp qua bề mặt cơ thể.                                     D. Hô hấp bằng mang.

Câu 3. Trong quá trình nhân đôi ADN ở vi khuẩn E. coli, xét trên toàn bộ phân tử ADN

   A. Mạch mã gốc được tổng hợp liên tục, mạch bổ sung được tổng hợp gián đoạn.

   B. Hai mạch mới được tổng hợp gián đoạn.

   C. Theo chiều tháo xoắn, mạch  được tổng hợp liên tục, mạch \(5' \to 3'\) được tổng hợp gián đoạn.

   D. Hai mạch mới được tổng hợp liên tục.

Câu 4. Plasmit được sử dụng làm thể truyền trong công nghệ chuyển gen có bản chất là

   A. một phân tử ADN mạch kép, dạng vòng.              B. một phân tử ADN mạch đơn, dạng vòng.

   C. một phân tử ARN mạch đơn, dạng vòng.              D. một phân tử ADN mạch kép, dạng thẳng.

Câu 5. Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, sợi cơ bản và vùng xếp cuộn có đường kính lần lượt là:

   A. 30 nm và 300 nm.        B. 11 nm và 300 nm.         C. 11 nm và 30 nm.          D. 30 nm và 11 nm.

Câu 6. Bệnh do gen trội trên nhiễm sắc thể X ở người gây ra có đặc điểm di truyền nào sau đây?

   A. Bố mắc bệnh thì tất cả các con gái đều mắc bệnh.

   B. Bệnh thường biểu hiện ở nam nhiều hơn nữ.

   C. Mẹ mắc bệnh thì tất cả các con trai đều mắc bệnh.

   D. Bố mẹ không mắc bệnh có thể sinh ra con mắc bệnh.

Câu 7. Để kiểm tra giả thuyết của mình, Menđen đã làm thí nghiệm được gọi là phép lai kiểm nghiệm hay còn được gọi là phép lai?

   A. Lai xa.                          B. Lai phân tích.               C. Lai kinh tế.                   D. Lai khác dòng.

Câu 8. Quy luật phân li độc lập góp phần giải thích hiện tượng

   A. Biến dị tổ hợp vô cùng phong phú ở loài giao phối.

   B. Hoán vị gen.

   C. Liên kết gen hoàn toàn.

   D. Tính trạng khác bố mẹ.

Câu 9. Trên một nhiễm sắc thể, xét 4 gen A, B, C và D. Khoảng cách tương đối giữa các gen là: \(AB = 1,5cM,\;BC = 16,5cM,\;BD = 3,5cM,\;CD = 20cM,\;AC = 18cM\). Trật tự đúng của các gen trên nhiễm sắc thể đó là:

   A. CABD.                         B. DABC.                         C. BACD.                         D. ABCD.

Câu 10. Hãy nghiên cứu hình ảnh và cho biết tế bào đang ở kì nào của quá trình nguyên phân, bộ nhiễm sắc thể của loài này bằng bao nhiêu?

   A. Kì đầu, 2n = 4            

   B. Kì giữa, 2n = 8  

   C. Kì sau, 2n = 4

   D. Kì cuối, 2n = 8

Câu 11. Quần thể sinh vật có thành phần kiểu gen nào sau đây đang ở trạng thái cân bằng di truyền?

   A. \(0,3AA:0,2Aa:0,5aa.\)                                              B. \(0,16AA:0,48Aa:0,36aa.\) 

   C. \(0,12AA:0,25Aa:0,63aa.\)                                         D. \(0,4AA:0,3Aa:0,3aa.\)

Câu 12. Cho các thành tựu sau đây, thành tựu nào không phải của phương pháp gây đột biến

   A. Tạo cừu Đôli.                                                         B. Tạo giống dâu tằm tứ bội.

   C. Tạo giống dưa hấu đa bội.                                     D. Tạo giống nho không hạt.

Câu 13. Đối với quá trình tiến hóa, yếu tố ngẫu nhiên:

   A. làm biến đổi mạnh tần số alen của những quần thể có kích thước nhỏ.

   B. làm tăng sự đa dạng di truyền của quần thể sinh vật.

   C. làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể theo một hướng xác định.

   D. chỉ đào thải các alen có hại và giữ lại các alen có lợi cho quần thể.

Câu 14. Hình ảnh dưới đây khiến em liên tưởng đến thuyết tiến hóa nào?

   A. Thuyết tiến hóa Lacmac.                                        B. Thuyết tiến hóa Đác-uyn.

   C. Thuyết tiến hóa tổng hợp.                                      D. Thuyết tiến hóa trung tính.

Câu 15. Nhóm cá thể nào dưới đây là một quần thể?

   A. Cây cỏ ven bờ.                                                       B. Đàn cá trắm đen trong ao.

   C. Đàn cá trê trong ao.                                                D. Cây trong vườn.

Câu 16. Cho chuỗi thức ăn: Thực vật có hoa → Châu chấu → Chuột → Mèo → Vi sinh vật. Bậc dinh dưỡng cấp 1 là:

   A. Thực vật có hoa.          B. Chuột.                          C. Châu chấu.                   D. Mèo.

Câu 17. Có bao nhiêu nội dung sau đây đúng khi nói về pha sáng của quá trình quang hợp?

  1. Pha sáng là pha oxi hóa nước để sử dụng \({H^ + }\) và điện từ cho việc hình thành ATP.
  2. Pha sáng là pha khử \(C{O_2}\) nhờ ATP, NADPH, đồng thời giúp giải phóng \({O_2}\) vào khí quyển.
  3. Sản phẩm của pha sáng là \(ATP + NADPH + {O_2}\).
  4. Pha sáng xảy ra cả ngày lẫn đêm.

   A. 1.                                  B. 4.                                  C. 3.                                  D. 2.

Câu 18. Tại sao máu vận chuyển trong hệ mạch tuần hoàn chỉ theo một chiều nhất định?

   A. Do sức hút của tim lớn.                                          B. Nhờ các van có trong tim và hệ mạch.

   C. Do lực đẩy của tim.                                                D. Do lực tác dụng lên hai đầu đoạn mạch.

Câu 19. Cho các yếu tố dưới đây:

  1. Enzim tạo mồi
  2. ARN pôlimeraza
  3. DNA pôlimeraza
  4. DNA khuôn
  5. Các ribonuclêôtit loại A, U, G, X.

Yếu tố không tham gia vào quá trình phiên mã ở sinh vật nhân sơ:

   A. Chỉ (1) và (2).               B. Chỉ (1) và (3).               C. Chỉ (3) và (4).               D. (3) và (5).

Câu 20. Cho dữ kiện về các diễn biến trong quá trình dịch mã ở sinh vật nhân sơ như sau:

1- Sự hình thành liên kết peptit giữa axitamin mở đầu với axitamin thứ nhất.

2- Hạt bé của ri bô xôm gắn với mARN tại mã mở đầu

3- tARN có anticodon là 3’UAX5’ rời khỏi ribôxôm.

4- Hạt lớn của ribôxôm gắn với hạt bé.

5- Phức hợp \(\left[ {fmet - tARN} \right]\) đi vào vị trí mã mở đầu.

6- Phức hợp \(\left[ {a{a_2} - tARN} \right]\) đi vào ribôxôm.

7- Hạt lớn và hạt bé của ribôxôm tách nhau ra.

8- Hình thành liên kết peptit giữa \(a{a_1}\) và \(a{a_2}\).

9- Phức hợp \(\left[ {a{a_1} - tARN} \right]\) đi vào ribôxôm.

Trình tự nào sau đây là đúng?

   A. 2-4-1-5-3-6-8-7.           B. 2-5-4-9-1-3-6-8-7.        C. 2-5-1-4-6-3-7-8.           D. 2-4-5-1-3-6-7-8.

Câu 21. Bốn tế bào sinh tinh có kiểu gen thực hiện quá trình giảm phân tạo giao tử. Biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến và có xảy ra hoán vị gen giữa B, b; giữa G, g. Tính theo lý thuyết, số loại tinh trùng tối đa được tạo ra từ quá trình trên là:

   A. 16.                                B. 8.                                  C. 12.                                D. 14.

Câu 22. Hình vẽ sau mô tả cơ chế phát sinh dạng đột biến:

   A. đảo đoạn nhiễm sắc thể không chứa tâm động.

   B. đảo đoạn nhiễm sắc thể có chứa tâm động.

   C. mất đoạn giữa nhiễm sắc thể.

   D. mất đoạn đầu mút nhiễm sắc thể.

Câu 23. Loại bằng chứng nào sau đây có thể giúp chúng ta xác định được loài nào xuất hiện trước, loài nào xuất hiện sau trong lịch sử phát sinh và phát triển của sự sống trên Trái Đất?

   A. Bằng chứng sinh học phân tử.                               B. Bằng chứng giải phẫu so sánh.

   C. Bằng chứng hóa thạch.                                           D. Bằng chứng tế bào học.

Câu 24. Nhóm sinh vật có mức năng lượng lớn nhất trong một hệ sinh thái là:

   A. sinh vật phân hủy.        B. động vật ăn thịt.           C. động vật ăn thực vật.   D. sinh vật sản xuất.

Câu 25. Người ta tiến hành tổng hợp ARN nhân tạo với nguyên liệu gồm 3 loại nuclêôtit là A, U, X với tỉ lệ \(2:3:5\). Tỉ lệ xuất hiện bộ ba có chứa 2 nuclêôtit loại A là:

   A. 0,036.                           B. 0,06.                             C. 0,096.                           D. 0,08.

Câu 26. Nhiệt độ làm tách hai mạch của phân tử ADN được gọi là nhiệt độ nóng chảy. Dưới đây là nhiệt độ nóng chảy của ADN ở một số đối tượng sinh vật khác nhau được kí hiệu từ A đến E như sau: \(A = 36^\circ C;B = 78^\circ ;C = 55^\circ C;D = 83^\circ C;E = 44^\circ C\). Trình tự sắp xếp các loài sinh vật nào dưới đây là đúng nhất liên quan đến tỉ lệ các loại \(\left( {A + T} \right)\)/tổng nuclêôtit của các loài sinh vật nói trên theo thứ tự tăng dần?

   A. \(D \to B \to C \to E \to A.\)   B. \(A \to E \to C \to B \to D.\) 

   C. \(A \to B \to C \to D \to E.\)   D. \(D \to E \to B \to A \to C.\)

Câu 27. Kiểu gen của P như thế nào để đời sau thu được tỉ lệ kiểu hình .

   A. \(AaBbCc \times aabbcc\)          B. \(AaBbCc \times AabbCc\)          C. \(AaBbCc \times AaBbCc\)        D. \(AaBbCc \times AaBbcc\)

Câu 28. Ở người, bệnh mù màu do đột biến lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X gây nên \(\left( {{X^m}} \right)\), gen trội M tương ứng quy định mắt thường. Một cặp vợ chồng sinh được một con trai bình thường và một con gái mù màu. Kiểu gen của cặp vợ chồng này là:

   A. \({X^M}{X^m} \times {X^m}Y.\)                B. \({X^M}{X^M} \times {x^M}Y.\)                C. \({X^M}{X^m} \times {X^M}y.\)                D. \({X^M}{X^M} \times {X^m}Y.\)

Câu 29. Nghiên cứu sự thay đổi thành phần kiểu gen ở một quần thể qua 5 thế hệ liên tiếp thu được kết quả:

Thành phần kiểu gen

Thế hệ

Thế hệ

Thế hệ

Thế hệ

Thế hệ

AA

0,64

0,64

0,2

0,16

0,16

Aa

0,32

0,32

0,4

0,48

0,48

aa

0,04

0,04

0,4

0,36

0,36

 

Nhân tố gây nên sự thay đổi cấu trức di truyền của quần thể ở thế hệ là:

   A. Các yếu tố ngẫu nhiên.                                           B. Giao phối không ngẫu nhiên.

   C. Giao phối ngẫu nhiên.                                            D. Đột biến.

Câu 30. Cho chuỗi thức ăn sau: Cà rốt → thỏ → Cáo. Biết rằng năng lượng tích lũy trong cây cà rốt \(= {12.10^6}Kcal\), thỏ \(= 7,{8.10^5}Kcal\), cáo \(= 9,{75.10^3}Kcal\). Sinh vật bậc 2 trong chuỗi thức ăn trên có hiệu suất sinh thái bằng:

   A. 1,25%.                          B. 6,5%.                            C. 10%.                             D. 4%.

Câu 31. Quan sát hình 37.2 dưới đây em hãy cho biết, phát biểu nào sai khi nói về cấu trúc tuổi của quần thể cá?

Cấu trúc tuổi của quần thể cá ở 3 mức độ đánh bắt khác nhau

   A. Biểu đồ (A) thể hiện quần thể bị đánh bắt quá mức.

   B. Biểu đồ (B) thể hiện quần thể bị đánh bắt ở mức độ vừa phải.

   C. Biểu đồ (C) thể hiện quần thể bị đánh bắt ít.

   D. Quần thể ở biểu đồ (C) đang có tốc độ tăng trường kích thước quần thể nhanh nhất.

Câu 32. Nguyên nhân dẫn tới sự phân tầng trong quần xã là:

   A. do sự phân bố các nhân tố sinh thái không giống nhau, đồng thời mỗi loài thích nghi với các điều kiện sống khác nhau.

   B. để tăng khả năng sử dụng nguồn sống, do các loài có nhu cầu ánh sáng khác nhau.

   C. để tiết kiệm diện tích, do các loài có nhu cầu nhiệt độ khác nhau và tăng không gian phân bố của các cá thể sinh vật.

   D. để giảm sự cạnh tranh nguồn sống, tiết kiệm diện tích và tạo ra sự giao thoa ổ sinh thái giữa các quần thể sinh vật.

Câu 33. Ở người bệnh mù màu do gen lặn nằm trên NST X tại vùng không tương đồng với NST Y gây ra. Giả sử trong một quần thể, người ta thống kê được số liệu như sau: 952 phụ nữ có kiểu gen \({X^D}{X^D}\), 355 phụ nữ có kiểu gen \({X^D}{X^d}\), 1 phụ nữ có kiểu gen \({X^d}{X^d}\), 908 nam giới có kiểu gen \({X^D}Y\), 3 nam giới có kiểu gen \({X^d}Y\). Tần số alen gây bệnh (Xây dựng) trong quần thể trên là bao nhiêu?

   A. 0,081.                           B. 0,102.                           C. 0,162.                           D. 0,008.

Câu 34. Một gen mạch kép thẳng của sinh vật nhân sơ có chiều dài. Trên mạch 1 của gen có  \({A_1} = 260\)nuclêôtit, \({T_1} = 220\) nuclêôtit. Gen này thực hiện tự sao một số lần sau khi kết thúc đã tạo ra tất cả 64 chuỗi pôlinuclêôtit. Số nuclêôtit từng loại mà môi trường nội bào cung cấp cho quá trình nhân đôi của gen nói trên là:

   A. \(A = T = 14880;\;G = X = 22320.\)

   B. \(A = T = 29760;\;G = X = 44640.\)

   C. \(A = T = 30240;\;G = X = 45360.\)

   D. \(A = T = 16380;\;G = X = 13860.\)

Câu 35. Ở một loài thực vật, alen A quy định hoa đỏ, alen a quy định hoa vàng,  quy định hoa trắng. Biết rằng alen A trội hoàn toàn so với alen a và a1, alen a trội hoàn toàn so với alen . Cho một cây hoa đỏ giao phấn với một cây hoa vàng thu được F1. Theo lý thuyết, tỉ lệ kiểu hình thu được ở F1 có thể là một trong mấy trường hợp sau đây?

(1) 100% đỏ.

(2) 75% đỏ : 25% vàng.

(3) 50% đỏ : 50% vàng.

(4) 50% đỏ : 50% vàng.

(5) 50% đỏ : 25% vàng : 25% trắng.

   A. 1.                                  B. 2.                                  C. 4.                                  D. 3.

Câu 36. Ở một loài thực vật, có ba dòng thuần chủng khác nhau về màu hoa: hoa đỏ, hoa vàng và hoa trắng. Cho các dòng khác nhau lai với nhau, kết quả thu được như sau:

P thuần chủng

 

 (khi  tự thụ phấn)

Đỏ  Vàng

100% đỏ

74 đỏ : 24 vàng

Đỏ  Trắng

100% đỏ

146 đỏ : 48 vàng : 65 trắng

Vàng  Trắng

100% vàng

63 vàng : 20 trắng

 

Kiểu gen của các dòng thuần chủng hoa đỏ, hoa vàng, hoa trắng lần lượt là:

   A. aaBB, Aabb và aabb.                                             B. AABB, AAbb và aaB.

   C. AABB, AAbb và aabb.                                          D. AABB, aaBB và aabb.

Câu 37. Ở một sinh vật nhân sơ. Khi nghiên cứu một gen thấy mạch 1 của gen có số nuclêôtit Ađênin = 100 ; Timin =200. Mạch 2 của gen có số nuclêôtit Guanin = 400; Xitôzin = 500. Biết mạch 2 của gen là mạch mã gốc. Gen phiên mã tổng hợp một phân tử mARN có mã kết thúc là UGA, sau đó tiến hành dịch mã tổng hợp 1 chuỗi pôlipeptit. Số nuclêôtit mỗi loại trong các bộ ba đối mã của ARN vận chuyển tham gia dịch mã là:

   A. \(A = 99;U = 199;G = 500;X = 399.\)

   B. \(A = 199;U = 99;G = 400;X = 499.\)

   C. \(A = 99;U = 199;G = 399;X = 500.\)

   D. \(A = 199;U = 99;G = 400;X = 499.\)

Câu 38. Ở một loài thực vật, cho cây hoa đỏ thuần chủng lai với cây hoa trắng thuần chủng thu được  toàn cây hoa đỏ. Cho  tự thụ phấn được  có 56,25% cây hoa đỏ : 37,5% cây hoa hồng : 6,25% cây hoa trắng. Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Đời  có 9 kiểu gen, trong đó có 4 kiểu gen quy định hoa hồng.

II. Cho 2 cây hoa hồng giao phấn với nhau, đời con có thể có tỉ lệ 1 đỏ : 2 hồng : 1 trắng.

III. Cho 1 cây hoa đỏ tự thụ phấn, đời con có thể có tỉ lệ kiểu hình 1 đỏ : 3 hồng.

IV. Lấy ngẫu nhiên 1 cây hoa hồng ở F2, xác suất thu được cây thuần chủng là 1/3.

   A. 1.                                  B. 2.                                  C. 3.                                  D. 4.

Câu 39. Một quần thể thực vật, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng. Thế hệ xuất phát (P) có 2 kiểu hình, trong đó cây hoa trắng chiếm 40%. Qua 2 thế hệ ngẫu phối, ở  có tỉ lệ kiểu hình 16 cây hoa đỏ : 9 cây hoa trắng. Biết quần thể không chịu tác động của các nhân tố tiến hóa. Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Tần số của alen A lớn hơn tần số của alen a.

II. Ở thế hệ P, cá thể thuần chủng chiếm tỉ lệ 60%.

III. Giả sử các cá thể P tự thụ phấn được, sau đó tự thụ phấn được F2. Ở F2, cây hoa đỏ chiếm tỉ lệ 9/20.

IV. Nếu các cá thể F2 tự thụ phấn thu được F3; Các cá thể F3 tự thụ phấn thu được F4. Tỉ lệ kiểu hình ở F4 sẽ là 23 cây hoa đỏ : 27 cây hoa trắng.

   A. 1.                                  B. 3.                                  C. 2.                                  D. 4.

Câu 40. Sơ đồ phả hệ sau đây mô tả hai bệnh di truyền phân li độc lập với nhau.

Biết không xảy ra đột biến ở tất cả những người trong phả hệ. Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Có 4 người chưa biết được chính xác kiểu gen.

II. Người số 2 và người số 9 chắc chắn có kiểu gen giống nhau.

III. Xác suất sinh con không bị bệnh của cặp vợ chồng só 8 – 9 là 2/3.

IV. Cặp vợ chồng số 8 – 9 sinh con bị bệnh H với xác suất cao hơn sinh con bị bệnh G.

   A. 1.                                  B. 3.                                  C. 2.                                  D. 4.

ĐÁP ÁN

1-D

2-A

3-B

4-A

5-B

6-A

7-B

8-A

9-A

10-B

11-B

12-A

13-A

14-A

15-B

16-A

17-D

18-B

19-B

20-B

21-A

22-D

23-C

24-D

25-C

26-A

27-C

28-A

29-A

30-B

31-D

32-A

33-B

34-A

35-D

36-C

37-D

38-C

39-C

40-B

 

2. ĐỀ 2

Câu 1 (NB). Loài động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?

     A. Châu chấu.               B. Cá sấu.                     C. Mèo rừng.                D. Cá chép.

Câu 2 (NB): Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật?

   A. Tập hợp voọc mông trắng đang sống ở khu bảo tồn đất ngập nước Vân Long.

   B. Tập hợp cây cỏ đang sống ở cao nguyên Mộc Châu.                                     

   C. Tập hợp côn trùng đang sống ở Vườn Quốc gia Cúc Phương.                      

   D. Tập hợp cá đang sống ở Hồ Tây.

Câu 3 (NB). Trong chuỗi pôlipeptit, các axit amin liên kết với nhau bằng loại liên kết nào sau đây?

     A. Liên kết peptit.         B. Liên kết ion.             C. Liên kết hiđro.          D. Liên kết kị nước.

Câu 4 (NB). Thành tựu nào sau đây là của công nghệ tế bào?

     A. Tạo giống lúa gạo vàng.                                B. Tạo cừu Đôlly.

     C. Tạo dâu tằm tam bội.                                     D. Tạo chuột bạch mang gen của chuột cống.

Câu 5 (NB). Côđon nào sau đây không có anticôđon tương ứng?

     A. 5’UAG3’.                 B. 3’UAG5’.                 C. 5’UAX3’.                 D. 5’AUG3’.

Câu 6 (NB). Một cơ thể đực có kiểu gen . Biết khoảng cách giữa hai gen A và B là 20cM; Theo lí thuyết, tần số hoán vị gen là bao nhiêu?

     A. 15%.                         B. 20%.                         C. 10%.                         D. 40%.

Câu 7 (NB). Ở thực vật sống trên cạn, loại tế bào nào sau đây điều tiết quá trình thoát hơi nước ở lá?

     A. Tế bào mô giậu.       B. Tế bào mạch gỗ.       C. Tế bào mạch rây.     D. Tế bào khí khổng.

Câu 8 (NB). Ở một loài thực vật, khi trong kiểu gen có cả gen A và gen B thì hoa có màu đỏ. Nếu trong kiểu gen chỉ có A hoặc chỉ có B thì hoa có màu vàng. Nếu không có gen A và B thì hoa có màu trắng. Tính trạng di truyền theo quy luật

     A. Tương tác cộng gộp.                                      B. Trội hoàn toàn.

     C. Tương tác bổ sung.                                       D. Gen đa hiệu.

Câu 9 (NB). Một nuclêôxôm có cấu trúc gồm

     A. lõi 8 phân tử histôn được một đoạn ADN chứa 146 cặp nuclêôtit quấn quanh 1 (3/4) vòng.

     B. phân tử histôn được quấn bởi một đoạn ADN dài 156 cặp nuclêôtit.

     C. lõi là một đoạn ADN chứa 146 cặp nuclêôtit được bọc ngoài bởi 8 phân tử prôtêin histôn.

     D. 9 phân tử histôn được quấn quanh bởi một đoạn ADN chứa 140 cặp nuclêôtit.

Câu 10 (NB): Trong quần thể, kiểu phân bố thường hay gặp nhất là:

   A. phân bố ngẫu nhiên.                                               B. phân bố theo nhóm.

   C. phân bố đồng đều.                                                  D. phân tầng.

Câu 11 (NB). Cho biết A quy định thân cao trội hoàn toàn so với a quy định thân thấp. Có bao nhiêu kiểu gen quy định kiểu hình cây thân cao?

     A. 1.                                B. 2.                            C. 3.                              D. 4.

Câu 12 (NB). Cách li địa lí có vai trò quan trọng trong tiến hóa vì

   A. cách ly địa lí giúp duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa các quần thể gây nên bởi các nhân tố tiến hóa.

   B. điều kiện địa lí khác nhau là nguyên nhân trực tiếp gây ra sự biến đổi trên cơ thể sinh vật.

   C. điều kiện địa lí khác nhau sản sinh ra các đột biến khác nhau dẫn đến hình thành loài mới.

   D. cách li địa lí là nguyên nhân trực tiếp làm xuất hiện sự cách li sinh sản.

Câu 13 (NB). Biết rằng quá trình giảm phân tạo giao tử không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, một cơ thể có kiểu gen AaBbDd giảm phân tạo ra tối đa bao nhiêu loại giao tử?

     A. 1.                              B. 2.                              C. 4.                              D. 8.

Câu 14 (NB). Trong hệ sinh thái, năng lượng được truyền từ mặt trời theo chiều nào sau đây?

   A. Sinh vật này sang sinh vật khác và quay trở lại sinh vật ban đầu

   B. Sinh vật sản xuất qua các bậc dinh dưỡng tới môi trường

   C. Môi trường vào sinh vật phân giải sau đó đến sinh vật sản xuất

   D. Sinh vật tiêu thụ vào sinh vật sản xuất và trở về môi trường

Câu 15 (NB). Loại đột biến nào sau đây làm tăng độ dài của nhiễm sắc thể?

     A. Đảo đoạn.                 B. Lặp đoạn.                 C. Mất đoạn.                 D. Thêm một cặp nuclêôtit.

Câu 16 (NB). Tần số kiểu gen (tần số tương đối kiểu gen) được tính bằng

     A. tỉ lệ giữa số cá thể có kiểu gen đó trên tổng số cá thể có trong quần thể.

     B. tỉ lệ giữa số giao tử mang gen đó trên tổng số giao tử hình thành trong quần thể.

     C. tỉ lệ giữa số giao tử mang gen đó trên tổng số cá thể có trong quần thể.

     D. tỉ lệ giữa số cá thể có kiểu gen đó trên tổng số giao tử hình thành trong quần thể.

Câu 17 (NB). Phép lai nào sau đây được sử dụng để tạo ra ưu thế lai?

     A. Lai khác dòng.         B. Lai phân tích.           C. Lai thuận nghịch.     D. Lai tế bào.

Câu 18 (NB). Diễn thế nguyên sinh không có đặc điểm nào sau đây?

   A. Bắt đầu từ một môi trường chưa có sinh vật.

   B. Được biến đổi tuần tự qua các quần xã trung gian.

   C. Quá trình diễn thế gắn liền với sự phá hại môi trường.

   D. Kết quả cuối cùng thường sẽ hình thành quần xã đỉnh cực.

Câu 19 (NB). Từ thí nghiệm của Milơ và Urây (năm 1953) cho phép rút ra phát biểu nào sau đây?

     A. Có thể tổng hợp chất hữu cơ từ các các chất hữu cơ bằng con đường hóa học.

     B. Có thể tổng hợp chất vô cơ từ các chất hữu cơ bằng con đường hóa học.

     C. Có thể tổng hợp chất vô cơ từ các chất vô cơ bằng con đường hóa học.

     D. Có thể tổng hợp chất hữu cơ từ các chất vô cơ bằng con đường hóa học.

Câu 20 (NB). Gen được cấu tạo bởi loại đơn phân nào sau đây?

     A. Glucozơ.                  B. Axit amin.                C. Vitamin.                   D. Nucleotit.

ĐÁP ÁN

1-A

2-A

3-A

4-B

5-A

6-B

7-D

8-C

9-A

10-B

11-B

12-A

13-D

14-B

15-B

16-A

17-A

18-C

19-D

20-D

 

{-- Nội dung đề và đáp án từ câu 21-40 đề số 1 các em vui lòng xem ở phần xem online hoặc Tải về--}

3. ĐỀ 3

Câu 81. Sản phẩm quang hợp được vận chuyển ra khỏi lá vào mạch rây là :

   A. C6H12O6                       B. Tinh bột                       C. Saccarôzơ  D. Saccarôzơ và tinh bột. 

Câu 82. Những động vật đa bào có kích thước lớn không tiến hành trao đổi khí qua bề mặt cơ thể , sự trao đổi khí chủ yếu thực hiện nhờ các cơ quan hô hấp như mang, phổi vì

  A. tỉ lệ S/V nhỏ.                                                           B. đã có cơ quan chuyên trách hô hấp.

  C. cơ thể hoạt động luôn cần lượng khí lớn.               D. bề mặt trao đổi khí mỏng.

Câu 83. Côđon nào sau đây không có anticôđon tương ứng?

   A.                      B.                      C.                      D.  

Câu 84. Khi nói về tính đa dạng của quần xã, điều nào sau đây không đúng?

   A. Quần xã ở vùng nhiệt đới có độ đa dạng cao hơn quần xã ở vùng ôn đới.

   B. Số lượng quần thể càng nhiều thì kích thước của mỗi quần thể càng lớn.

   C. Thành phần và kích thước của mỗi quần thể thay đổi theo các mùa trong năm.

   D. Điều kiện tự nhiên càng thuận lợi thì độ đa dạng của quần xã càng cao.

Câu 85. Khi nói về NST, nhận định nào sau đây sai?

   A. Sợi cơ bản có đường kính 11 nm.

   B. Thành phần gồm ADN và rARN.

   C. Có chức năng lưu giữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.

   D. NST của các loài sinh vật khác nhau không phải chỉ ở số lượng và hình thái mà chủ yếu ở các gen trên đó.

Câu 86. Các giai đoạn của diễn thế sinh thái nguyên sinh diễn ra theo trật tự nào sau đây?

1. Môi trường chưa có sinh vật.

2. Hình thành các quần xã ổn định tương đối (giai đoạn đỉnh cực).

3. Các sinh vật đầu tiên phát tán tới hình thành nên quần xã tiên phong.

4. Các quần xã biến đổi tuần tự, thay thế lẫn nhau.

   A. 1 → 3 → 4 → 2.                                                    B. 1 → 4 → 3 → 2.         

   C. 1 → 2 → 4 → 3.                                                    D. 1 → 2 → 3 → 4.

Câu 87. Loài nào sau đây có họ hàng xa nhất đối với loài người hiện đại?

   A. Đười ươi.                      B. Vượn Gibbon.              C. Khỉ.                              D. Gôrila.

Câu 88. Biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai    cho đời con có tỉ lệ phân li kiểu gen là:

   A. \(1:2:1\)                            B. \(1:1:1:1\)                         C. \(1:1\)                                D. \(3:3:1:1\) 

Câu 89. Khi nói về mức sinh sản và mức tử vong, nhận định nào sau đây không đúng?

   A. Mức tử vong là số cá thể của quần thể bị chết trong một khoảng thời gian nhất định.

   B. Mức sinh sản là số cá thể của quần thể được sinh ra trong một khoảng thời gian nhất định.

   C. Mức sinh sản và mức tử vong luôn ổn định, không phụ thuộc vào điều kiện môi trường.

   D. Sự thay đổi tỉ lệ sinh sản và tử vong là cơ chế chủ yếu điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể.

Câu 90. Khi nói về quá trình phát sinh và phát triển của loài người, phát biểu nào sau đây đúng?

   A. Sự tương đồng về trình tự ADN cho thấy tổ tiên của loài người là tinh tinh.

   B. Các đặc điểm tương đồng giữa người và vượn người hiện đại cho thấy chúng ta có tổ tiên chung với vượn người.

   C. Loài người đầu tiên có dáng đứng thẳng là người đứng thẳng H. erectus.

   D. Hiện tại vẫn tồn tại các loài người da đen, da trắng, da vàng trên Trái Đất.

Câu 91. Thế hệ xuất phát của một quần thể có 100% cá thể đực mang kiểu gen AA; 60% số cá thể cái mang kiểu gen Aa, 40% cá thể cái mang kiểu gen aa. Khi quần thể đạt cân bằng di truyền, tần số alen A bằng bao nhiêu?

   A. 0,8                                B. 0,5                                C. 0,4                                D. 0,65

Câu 92. Tiến hành tách phôi bò có kiểu gen AaBbDD thành 10 phôi và 10 phôi này phát triển thành 10 bò con. Nếu không xảy ra đột biến thì bò con có kiểu gen:

   A. AABBDD                    B. AabbDD                       C. AaBbDD                      D. aabbDD

Câu 93. Giao phối không ngẫu nhiên có đặc điểm nào sau đây?

   A. Làm thay đổi tần số alen theo một hướng xác định.

   B. Làm tăng tỉ lệ kiểu gen dị hợp, giảm tỉ lệ kiểu gen đồng hợp.

   C. Chỉ làm thay đổi tần số kiểu gen mà không làm thay đổi tần số alen.

   D. Có thể loại bỏ hoàn toàn một alen nào đó ra khỏi quần thể.

Câu 94. Khi nói về đại Tân sinh, phát biểu nào sau đây sai?

   A. Chim, thú và côn trùng phát triển mạnh ở đại này.

   B. Cây có hoa phát triển ư thế so với các nhóm thực vật khác.

   C. Ở kỉ thứ tư (kỉ Đệ tứ), khí hậu lạnh và khô.

   D. Ở kỉ thứ 3 (kỉ Đệ tam) xuất hiện loài người.

Câu 95. Quan sát số lượng cây cỏ mực ở trong một quần xã sinh vật, người ta thấy được trên bờ mương, mật độ đo được 28 cây  Trong khi đó, ở giữa ruộng mật độ đo được là 8 cây  Số liệu trên cho ta biết được đặc trưng nào của quần thể?

   A. Tỷ lệ đực/cái                                                          B. Thành phần nhóm tuổi

   C. Sự phân bố cá thể                                                  D. Mật độ cá thể

Câu 96. Sinh quyển là

   A. toàn bộ sinh vật sống trong các lớp đất, nước và không khí của vỏ Trái Đất.

   B. môi trường sống của tất cả các sinh vật ở trên Trái Đất.

   C. vùng khí quyển có sinh vật sinh sống và phát triển.

   D. toàn bộ sinh vật của trái đất, bao gồm động vật, thực vật, vi sinh vật.

Câu 97. Trong thí nghiệm phát hiện hô hấp bằng việc thải khí  có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?

   A.  sẽ phản ứng với  tạo nên kết tủa  làm đục nước vôi trong.

   B. Nếu thay hạt đang nảy mầm bằng hạt khô thì nước vôi trong không bị vẩn đục.

   C. Nếu tiến hành thí nghiệm trong điều kiện nhiệt độ thấp thì lượng  được thải ra càng ít.

   D. Rót nước từ từ từng ít một qua phễu vào bình chứa hạt để cung cấp nước cho quá trình thủy phân chất hữu cơ.

Câu 98. Khi nói về chuyển hóa vật chất và năng lượng ở động vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

   A. Tất cả các loài có hệ tuần hoàn kép đều có trao đổi khí qua phế nang của phổi.

   B. Tất cả các loài động vật đa bào đều có hệ tuần hoàn.

   C. Tất cả các loài có ống tiêu hóa đều có hệ tuần hoàn kín

   D. Tất cả các loài hô hấp bằng ống khí đều có hệ tuần hoàn hở.

Câu 99. Môt gen có 2700 liên kết hiđro và có 300A. Tỉ lệ  của gen là bao nhiêu?

   A. 2/5                                B. 1/3                                C. 3/7                                D. 3/14

Câu 100. Cà độc dược có  Một thể đột biến có 25 nhiễm sắc thể. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?

   A. Thể đột biến này là thể ba.

   B. Thể đột biến này có thể được phát sinh do rối loạn nguyên phân.

   C. Thể đột biến này thường sinh trưởng nhanh hơn dạng lưỡng bội.

   D. Thể đột biến này có thể trở thành loài mới.

ĐÁP ÁN

81. C

82. A

83. A

84. B

85. B

86. A

87. C

88. C

89. C

90. B

91. D

92. C

93. C

94. D

95. C

96. A

97. D

98. D

99. C

100. C

{-- Nội dung đề và đáp án từ câu 101-120 đề số 2 các em vui lòng xem ở phần xem online hoặc Tải về--}

4. ĐỀ 4

Câu 1 (NB): Một trong các nhân tố bên trong ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển ở động vật là

     A. Thức ăn                    B. Hoocmôn                 C. Ánh sáng                  D. Nhiệt độ

Câu 2 (NB): Bộ ba nào sau đây mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã?

     A. 5'UUG3’                  B. 5’UAG3’                  C. 5'AUG3'                   D. 5’AAU3'

Câu 3 (TH): Xét một quần thể sinh vật có cấu trúc di truyền 0,8 AA : 0,1 Aa : 0,1 aa. Tần số alen a của quần thể này là

     A. 0,1                            B. 0,15                          C. 0,85                          D. 0,2

Câu 4 (NB): Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, sợi cơ bản và sợi nhiễm sắc có đường kính lần lượt là

     A. 11 nm và 30 nm       B. 30 nm và 300 nm     C. 30 nm và 11 nm.      D. 11 nm và 300 nm.

Câu 5 (TH): Một loài thực vật, cho 2 cây (P) đều dị hợp tử về 2 cặp gen cùng nằm trên 1 cặp NST thường giao phấn với nhau, thu được F1. Cho biết các gen trên 2 cây liên kết hoàn toàn. Theo lí thuyết, F1 có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen?

     A. 3                               B. 4                               C. 5                               D. 7

Câu 6 (NB): Khẳng định nào sau đây khi nói về xináp là sai?

     A. Xináp là diện tiếp xúc giữa tế bào thần kinh với tế bào xương.

     B. Xináp là diện tiếp xúc giữa tế bào thần kinh với tế bào tuyến.

     C. Xináp là diện tiếp xúc giữa tế bào thần kinh với tế bào thần kinh.

     D. Xináp là diện tiếp xúc giữa tế bào thần kinh với tế bào cơ.

Câu 7 (NB): Đối với các loài thực vật ở cạn, nước được hấp thụ chủ yếu qua bộ phận nào sau đây?

     A. Chóp rễ.                   B. Khí khổng.               C. Lông hút của rễ.       D. Toàn bộ bề mặt cơ thể.

Câu 8 (TH): Một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp. Cơ thể tứ bội giảm phân chỉ sinh ra giao tử lưỡng bội, các giao tử lưỡng bội có khả năng thụ tinh bình thường. Thực hiện phép lai P: AAAA × aaaa, thu được F1. Tiếp tục cho F1 giao phấn với cây tứ bội Aaaa, thu được F2. Biết không phát sinh đột biến mới. Theo lí thuyết, F2 có tỉ lệ kiểu hình:

     A. 11 cây thân cao :1 cây thân thấp.                  B. 2 cây thân cao :1 cây thân thấp.

     C. 8 cây thân cao :1 cây thân thấp.                    D. 43 cây thân cao: 37 cây thân thấp.

Câu 9 (NB): Khi nói về hô hấp ở thực vật, nhân tố môi trường nào sau đây không ảnh hưởng đến hô hấp?

     A. Nhiệt độ.                                                        B. Nồng độ khí CO2.

     C. Nồng độ khí Nitơ (N2)                                   D. Hàm lượng nước.

Câu 10 (NB): Khi nói về tuần hoàn máu ở thú, phát biểu nào sau đây đúng?

     A. Nhịp tim của voi luôn chậm hơn nhịp tim của chuột.

     B. Ở động vật có xương sống có 2 loại hệ tuần hoàn, đó là hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kín.

     C. Thành phần máu chỉ có hồng cầu.

     D. Máu chảy trong động mạch luôn giàu O2.

Câu 11 (NB): Động vật nào sau đây chưa có cơ quan tiêu hóa?

     A. Cá chép.                   B.                             C. Trùng biến hình       D. Giun đất.

Câu 12 (NB): Mục đích chủ động gây đột biến trong khâu chọn giống là:

     A. Tạo vật liệu khởi đầu nhân tạo.                     B. Tạo nguồn biến dị tổ hợp.

     C. Tìm được kiểu gen mong muốn.                   D. Trực tiếp tạo giống mới.

Câu 13 (NB): Cho biết gen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây thu được đời con có 100% cá thể mang kiểu hình trội?

     A. AaBb × AaBb.         B. aaBb × Aabb.           C. AaBb × aaBb.          D. aaBB × AABb.

Câu 14 (NB): Loại đột biến nào sau đây luôn làm tăng hàm lượng ADN trong nhân tế bào?

     A. Đột biến số lượng nhiễm sắc thể.                  B. Đột biến lặp đoạn nhiễm sắc thể.

     C. Đột biến gen.                                                 D. Đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể.

Câu 15 (NB): Xét phép lại P: ♂AaBb × ♀AaBb. Trong quá trình giảm phân, ở cơ thể đực có 2% số tế bào xảy ra sự không phân li của cặp Aa trong giảm phân I, giảm phân II bình thường, các tế bào khác giảm phân bình thường, cơ thể cái giảm phân bình thường, quá trình thụ tinh diễn ra bình thường. Theo lí thuyết, tỉ lệ hợp tử mang kiểu gen AAabb được tạo ra ở F1

     A. 0,5%                         B. 0,25%                       C. 0,125%                     D. 1,25%

Câu 16 (NB): Sự không phân li của một cặp nhiễm sắc thể ở một số tế bào trong giảm phân hình thành giao tử ở một bên bố hoặc mẹ, qua thụ tinh có thể hình thành các hợp tử mang bộ nhiễm sắc thể là

     A. 2n; 2n +1; 2n-1.       B. 2n; 2n +1.                 C. 2n; 2n+2; 2n-2.        D. 2n +1; 2n-1.

Câu 17 (NB): Phát biểu nào không đúng với ưu điểm của phương pháp nuôi cấy mô?

     A. Phục chế giống cây quý, hạ giá thành cây con nhờ giảm mặt bằng sản xuất

     B. Dễ tạo ra nhiều biến dị di truyền cung cấp cho chọn giống.

     C. Nhân nhanh với số lượng lớn cây giống và sạch bệnh.

     D. Duy trì những tính trạng mong muốn về mặt di truyền.

Câu 18 (NB): Biết không xảy ra đột biến, alen trội là trội hoàn toàn. Theo lí thuyết, kiểu gen XaY ở đời con của phép lai nào dưới đây chiếm tỉ lệ 25%?

     A. XAXa × XAY            B. XAXA × XAY            C. XAXA × XaY.           D. XaXa × XaY.

Câu 19 (NB): Cho con đực thân đen thuần chủng giao phối với con cái thân xám thuần chủng (P), thu được F1 đồng loạt thân xám. Ngược lại, khi cho con đực thân xám thuần chủng giao phối với con cái thân đen thuần chủng (P), thu được F1 đồng loạt thân đen. Phát biểu nào sau đây đúng?

     A. Gen quy định tính trạng nằm ở bào quan ti thể.

     B. Gen quy định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể giới tính.

     C. Gen quy định tính trạng nằm ở lục lạp.

     D. Gen quy định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể thường.

Câu 20 (TH): Trong các phát biểu sau đây, có bao nhiêu phát biểu đúng?

I. Tính thoái hoá của mã di truyền là hiện tượng một bộ ba mang thông tin quy định cấu trúc của nhiều loại aa.

II. Tính phổ biến của mã di truyền là hiện tượng một loại axit amin do nhiều bộ ba khác nhau quy định tổng hợp.

III. Trong quá trình phiên mã, chỉ có một mạch của gen được sử dụng làm khuôn để tổng hợp phân tử mARN.

IV. Trong quá trình dịch mã, ribôxôm trượt trên phân tử mARN theo chiều từ đầu 5’ đến 3’ của mARN.

     A. 1                               B. 4                               C. 3                               D. 2

ĐÁP ÁN

1-B

2-B

3-B

4-A

5-B

6-A

7-C

8-A

9-C

10-A

11-C

12-A

13-D

14-B

15-C

16-C

17-B

18-A

19-A

20-D

 

{-- Còn tiếp--}

5. ĐỀ 5

Câu 81: Ở thực vật sống trên cạn, nước và ion khoáng được hấp thụ chủ yếu bởi cơ quan nào sau đây?

A. Thân                                   B. Rễ                                       C. Lá                                       D. Hoa

Câu 82: Quá trình tiêu hóa xenlulôzơ của động vật nhai lại chủ yếu diễn ra ở:

A. Dạ múi khế                         B. Dạ tổ ong                            C. Dạ lá sách                           D. Dạ cỏ

Câu 83: Trong quá trình dịch mã, phân tử nào sau đây đóng vai trò như “người phiên dịch”?

A. ADN.                                 B. tARN.                                C. rARN.                                D. mARN

Câu 84: Trong kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp, enzim nào sau đây được sử dụng để gắn gen cần chuyển với ADN thể truyền?

A. ADN pôlimeraza.               B. Ligaza.                                C. Restrictaza.            D. ARN pôlimeraza.

Câu 85:  Khi nói về opêron Lac ở vi khuẩn  E. coli, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Gen điều hòa (R) nằm trong thành phần của opêron Lac.

B. Vùng vận hành (O) là nơi ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã.

C. Khi môi trường không có lactôzơ thì gen điều hòa (R) không phiên mã.

D. Khi gen cấu trúc A và gen cấu trúc Z đều phiên mã 3 lần thì gen cấu trúc Y cũng phiên mã 3 lần.

Câu 86: Phép lai P: ♀ \({{\rm{X}}^a}{X^a}\) x ♂ \({{\rm{X}}^A}Y\), thu được F1. Biết rằng trong quá trình giảm phân hình thành giao tử cái, cặp nhiễm sắc thể giới tính không phân li trong giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường; quá trình giảm phân hình thành giao tử đực diễn ra bình thường. Theo lí thuyết, trong số các cá thể F1 có thể xuất hiện cá thể có kiểu gen nào sau đây?

A. \({X^A}{X^A}{X^a}\)                           B. \({{\rm{X}}^A}{X^A}Y\)                             C. \({X^A}{X^a}Y\)                              D. \({{\rm{X}}^a}{X^a}Y\)

Câu 87: Trùng roi (Trichomonas) sống trong ruột mối tiết enzim phân giải xenlulôzơ trong thức ăn của mối thành đường để nuôi sống cả hai. Đây là ví dụ về mối quan hệ

A. Hợp tác.                             B. Hội sinh.                             C. Cộng sinh.                          D. Kí sinh.

Câu 88: Theo lí thuyết, cơ thể có kiểu gen aaBb giảm phân bình thường tạo ra loại giao tử ab chiếm tỉ lệ

A. 25%.                                   B. 12,5%.                                C. 50%.                                   D. 75%.

Câu 89: Khi nói về các đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Kích thước của quần thể không phụ thuộc vào điều kiện môi trường.

B. Sự phân bố cá thể có ảnh hưởng tới khả năng khai thác nguồn sống trong môi trường.

C. Mật độ cá thể của mỗi quần thể luôn ổn định, không thay đổi theo mùa, theo năm.

D. Khi kích thước quần thể đạt mức tối đa thì tốc độ tăng trưởng của quần thể là lớn nhất.

Câu 90: Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con chỉ có kiểu gen đồng hợp tử trội?

A. AA  x  Aa.                          B. AA  x  AA.                         C. Aa  x  Aa.                           D. Aa  x  aa.

Câu 91: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, hiện tượng trao đổi các cá thể hoặc các giao tử giữa các quần thể cùng loài được gọi là

A. Chọn lọc tự nhiên.              C. Di - nhập gen.        B. Đột biến.                 D. Giao phối không ngẫu nhiên.

Câu 92: Một quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền có tần số alen a là 0,7. Theo lí thuyết, tần số kiểu gen aa của quần thể này là

A. 0,09.                             B. 0,49.                             C. 0,42.                         D. 0,60.

Câu 93: Thành tựu nào sau đây là ứng dụng của công nghệ tế bào?

A.  Tạo chủng vi khuẩn E. coli sản xuất insulin của người

B. Tạo giống bông và giống đậu tương mang gen kháng thuốc diệt cỏ của thuốc lá cảnh Petunia.

C. Tạo giống lúa “gạo vàng” có khả năng tổng hợp p-carôten (tiền vitamin A) trong hạt

D. Tạo giống pomato từ khoai tây và cà chua.

Câu 94: Theo Đacuyn, đối tượng chịu tác động trực tiếp của chọn lọc tự nhiên là

A. cá thể.                                 B. quần thể.                             C. quần xã.                              D. hệ sinh thái.

Câu 95: Khi nói về bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Trong một lưới thức ăn, các loài có cùng mức dinh dưỡng hợp thành một bậc dinh dưỡng.

B. Trong một chuỗi thức ăn, một loài có thể thuộc nhiều bậc đinh dưỡng khác nhau.

C. Sinh vật ở bậc dinh dưỡng cao nhất là mắt xích khởi đầu của chuỗi thức ăn.

D. Bậc dinh dưỡng cấp 1 gồm các loài động vật ăn thực vật.

Câu 96: Cây có mạch và động vật lên cạn xuất hiện ở kỉ nào?

A. Ki Pecmi                            B. Kỉ Cambri                          C. Ki Silua                              D. Kỉ Ocđovic

Câu 97: Sự trao đổi chéo không cân giữa các crômatit không cùng chị em trong một cặp NST tương đồng là nguyên nhân dẫn đến

A. Hoán vị gen.                                               B. Đột biến lặp đoạn và mất đoạn NST.

C. Đột biến thể lệch bội.                     D. Đột biến đảo đoạn NST.

Câu 98: Khi nói về ổ sinh thái, phát biểu nào sau đây sai?

A. Hai loài có ổ sinh thái khác nhau thì không canh tranh nhau.

B. Cùng một nơi ở luôn chỉ chứa một ổ sinh thái.

C. Sự hình thành loài mới gắn liền với sự hình thành ổ sinh thái mới.

D. Cạnh tranh cùng loài là nguyên nhân chính làm mờ rộng ổ sinh thái của mỗi loài.

Câu 99: Cho nhiều hạt nảy mầm vào một bình nối kín với ống đựng nước vôi trong hay Ca(OH)2 loãng, sau một thời gian nước vôi vẫn đục chứng tỏ

A. Hô hấp tiêu thụ ôxi.                                               B. Hô hấp sản sinh CO2.        

C. Hô hấp giải phóng hóa năng.                                 D. Hô hấp sinh nhiệt.

Câu 100: Cơ thể có kiểu gen nào dưới đây được gọi là thể dị hợp tử về hai cặp gen đang xét?

A. AaBB.                                B. AaBb                                  C. AABB.                               D. Aabb.

ĐÁP ÁN

81-B

82-D

83-B

84-B

85-D

86-D

87-C

88-C

89-B

90-B

91-C

92-B

93-D

94-A

95-A

96-C

97-B

98-D

99-B

100-B

{-- Còn tiếp--}

Trên đây là trích dẫn một phần nội dung tài liệu Bộ 5 đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Sinh - Trường THPT Quảng Bình có đáp án. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Các em quan tâm có thể tham khảo thêm các tài liệu cùng chuyên mục:

Ngoài ra, các em có thể thử sức với các đề online tại đây:

​Chúc các em học tập tốt !

 

AANETWORK
 

 

YOMEDIA
ATNETWORK
ON