Tài liệu Bộ 5 Đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021 Trường THPT Khai Trí lần 2 có đáp án được HOC247 biên soạn và tổng hợp giúp các em học sinh lớp 12 ôn tập kiến thức, rèn luyện chuẩn bị cho kì thi THPT QG sắp tới HOC247 giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh. Hi vọng tài liệu này sẽ có ích cho các em học sinh. Mời các em học sinh và quý thầy cô cùng tham khảo.
|
TRƯỜNG THPT KHAI TRÍ |
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2 NĂM 2021 MÔN ĐỊA LÍ Thời gian: 50 phút |
1. ĐỀ SỐ 1
Câu 41: Đáp án nào sau đây là hệ quả của vị trí nội chí tuyến bán cầu Bắc của nước ta?
A. Có nhiều tài nguyên sinh vật quý giá.
B. Chịu ảnh hưởng của gió mùa châu Á.
C. Khí hậu có hai mùa: đông và hạ.
D. Có nền nhiệt độ cao quanh năm.
Câu 42: Sản lượng lương thực nước ta tăng nhanh trong thời gian qua là do nguyên nhân nào sau đây?
A. Diện tích canh tác liên tục tăng.
B. Khí hậu ổn định.
C. Năng suất tăng nhanh.
D. Sự đa dạng hóa cây trồng.
Câu 43: Nguyên nhân nào giúp cho hoạt động ngoại thương nước ta phát triển nhanh?
A. Tốc độ kinh tế phát triển nhanh.
B. Cơ cấu kinh tế ngày càng da dạng.
C. Chính sách mở cửa, hội nhập quốc tế.
D. Tiềm năng phát triển kinh tế lớn.
Câu 44: Đâu là thế mạnh trong phát triển chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A. Nguồn lương thực đa dạng.
B. Nhiều đồng cỏ trên các cao nguyên.
C. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.
D. Nhu cầu thị trường tăng cao.
Câu 45: Đáp án nào sau đây là nguyên nhân làm cho bình quân lương thực theo đầu người ở vùng Đồng bằng sông Hồng rất thấp?
A. Số dân rất đông.
B. Diện tích đồng bằng nhỏ.
C. Năng suất lúa thấp.
D. Sản lượng lúa không cao.
Câu 46: Điều kiện tự nhiên nào thuận lợi hàng đầu để hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp ở Tây Nguyên?
A. Đất badan có tầng phong hóa sâu, nhiều sông suối.
B. Khí hậu cận xích đạo, nhiều sông suối.
C. Đất badan tập trung trên bề mặt các cao nguyên.
D. Đất feralit diện tích lớn, khí hâu phân hóa theo độ cao.
Câu 47: Việc khai thác dầu khí ở Đông Nam Bộ, cần đặc biệt quan tâm đến vấn đề gì?
A. Phát triển công nghiệp lọc, hóa dầu.
B. Mở rộng thị trường xuất khẩu.
C. Ô nhiễm môi trường biển.
D. Đẩy mạnh khai thác, tăng sản lượng.
Câu 48: Đáp án nào sau đây là trở ngại lớn nhất đối với sản xuất và sinh hoạt vào mùa khô ở Đồng bằng sông Cửu Long?
A. Xâm nhập mặn.
B. Thiếu nước ngọt.
C. Cháy rừng.
D. Sâu bệnh.
Câu 49: Cho biểu đồ diện tích gieo trồng lúa nước ta:

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Cơ cấu diện tích gieo trồng lúa nước ta năm 1995 và năm 2017.
B. Sự thay đổi cơ cấu diện tích gieo trồng lúa nước ta giai đoạn 1995 – 2017.
C. Quy mô diện tích giao trồng lúa của các vùng của nước ta giai đoạn 1995 – 2017.
D. Tốc độ tăng trưởng diện tích gieo trồng lúa nước ta giai đoạn 1995 – 2017.
Câu 50: Cho bảng số liệu:
Số lượng gia súc của nước ta (Đơn vị: nghìn con)

Từ bảng số liệu trên, hãy cho biết đáp án nào sau đây là nhận xét không đúng?
A. Lợn có tốc độ tăng nhanh nhất.
B. Tất cả các loại gia súc tăng liên tục.
C. Trâu có xu hướng giảm.
D. Số lượng lợn luôn nhiều nhất.
ĐÁP ÁN
|
41 |
D |
|
42 |
C |
|
43 |
C |
|
44 |
B |
|
45 |
A |
|
46 |
C |
|
47 |
C |
|
48 |
B |
|
49 |
B |
|
50 |
B |
----
-(Để xem nội dung đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-
2. ĐỀ SỐ 2
Câu 41: Tài nguyên nước của Đồng bằng sông Hồng phong phú bao gồm:
A. nước mặt và nguồn nước ngầm tương đối dồi dào.
B. nước của hệ thống sông Hồng và sông Thái Bình.
C. nước mặt, nước khoáng, nước nóng, nước sông Hồng.
D. nước mặt, nước ngầm, nước nóng, nước khoáng.
Câu 42: Điểm giống nhau chủ yếu của địa hình Vùng đồi núi Đông Bắc và Tây Bắc là
A. có nhiều sơn nguyên, cao nguyên.
B. nghiêng theo hướng Tây Bắc - Đông Nam.
C. có nhiều hối núi cao đồ sộ.
D. đồi núi thấp chiếm ưu thế.
Câu 43: Thế mạnh nào sau đây của Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A. Khai thác và chế biến lâm sản, trồng lúa.
B. Khai thác và chế biến lâm sản, thủy sản.
C. Khai thác và chế biến dầu khí , thủy điện.
D. Khai thác và chế biến khoáng sản, thủy điện.
Câu 44: Thảm thực vật chủ yếu của Đồng bằng sông có u Long là
A. rừng ngập mặn, rừng tre nứa.
B. rừng tre nứa, rừng tràm.
C. rừng tràm, rừng ngập mặn.
D. rừng tràm, rừng phi lao.
Câu 45: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy sắp xếp các cảng biển theo thứ tự từ Bắc vào Nam?
A. Hải Phòng, Dung Quất, Vũng Tàu.
B. Hải Phòng, Vũng Tàu, Dung Quất.
C. Hải Phòng, Vũng Tàu, Đà Nẵng.
D. Hải Phòng, Sài Gòn, Đà Nẵng.
Câu 46: Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho phát triển khai thác thủy sản ở nước ta là
A. có nhiều ngư trường, trong đ có 4 ngư trường trọng điểm.
B. tàu thuyền, ngư có được trang bị tốt hơn.
C. dịch vụ thủy sản và cơ sở chế biến được mở rộng.
D. nhân dân ta có kinh nghiệm, truyền thống đánh bắt thủy sản.
Câu 47: Đặc điểm nào sau đây về địa hình không đúng với miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ?
A. Các dãy núi xen kẽ với thung lũng sông.
B. Các dãy núi có hướng tây bắc - đông nam.
C. Địa hình chủ yếu là đồi núi thấp.
D. Dải đồng bằng thu hẹp.
Câu 48: Quá trình đô thị khí a ở nước ta diễn ra chưa nhanh chủ yếu do
A. lao động nông nghiệp vẫn còn tỉ lệ lớn.
B. các hoạt động phi nông nghiệp còn yếu.
C. công nghiệp khí a phát triển còn chậm.
D. chịu ảnh hưởng lâu dài của chiến tranh.
Câu 49: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết khu dự trữ sinh quyển thế giới có Lao Chàm thuộc phân khu địa lý động vật nào sau đây?
A. Khu Nam Trung Bộ.
B. Khu Nam Bộ.
C. Khu Trung Trung Bộ.
D. Khu Bắc Trung Bộ.
Câu 50: Ý nghĩa của các đảo đối với an ninh quốc phòng nước ta là
A. có nhiều tài nguyên hải sản.
B. có nhiều điều kiện thuận lợi cho phát triển du lịch.
C. thuận lợi cho phát triển giao thông biển.
D. là hệ thống tiền tiêu bảo vệ đất liền.
ĐÁP ÁN
|
41 |
D |
|
42 |
B |
|
43 |
D |
|
44 |
C |
|
45 |
A |
|
46 |
A |
|
47 |
C |
|
48 |
C |
|
49 |
C |
|
50 |
D |
----
-(Để xem tiếp nội dung của Đề thi, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-
3. ĐỀ SỐ 3
Câu 41. Cho biểu đồ sau:

CƠ CẤU GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THEO NHÓM HÀNG, NĂM 2000 VÀ 2014 (%)
(Nguồn số liệu theo Sách giáo khoa Địa lí 12, NXB Giáo dục Việt Nam, 2015 và Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tỉ trọng giá trị xuất khẩu của các nhóm hàng ở nước ta năm 2014 so với năm 2000?
A. Hàng công nghiệp nặng và khoáng sản tăng. Hàng nông - lâm - thủy sản giảm.
B. Hàng công nghiệp nặng và khoáng sản tăng. Hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp tăng.
C. Hàng công nghiệp nặng và khoáng sản giảm. Hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp tăng.
D. Hàng nông - lâm - thủy sản giảm. Hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp tăng.
Câu 42. Tuy gia tăng tự nhiên dân số giảm, nhưng số dân nước ta vẫn còn tăng nhanh là do nguyên nhân nào sau đây?
A. Quy mô dân số lớn.
B. Gia tăng cơ học cao.
C. Cơ cấu dân số già.
D. Tuổi thọ ngày càng cao.
Câu 43. Trong quá trình khai thác, vận chuyển và chế biến dầu khí ở nước ta cần đặc biệt chú ý giải quyết vấn đề nào sau đây?
A. Các sự cố về môi trường.
B. Tác động của thiên tai.
C. Liên doanh với nước ngoài.
D. Thu hồi khí đồng hành.
Câu 44. Cho bảng số liệu:
MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2014
|
Năm |
2010 |
2012 |
2013 |
2014 |
|
Than sạch (nghìn tấn) |
44 835 |
42 083 |
41 064 |
41 086 |
|
Dầu thô (nghìn tấn) |
15 014 |
16 739 |
16 705 |
17 392 |
|
Điện (triệu kWh) |
91 722 |
115 147 |
124 454 |
141 250 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng của các sản phẩm công nghiệp nước ta, giai đoạn 2010 - 2014?
A. Dầu thô tăng, điện giảm.
B. Dầu thô giảm, than sạch tăng.
C. Điện tăng nhanh hơn dầu thô.
D. Than sạch, dầu thô và điện đều tăng.
Câu 45. Việc phát triển các nhà máy điện sử dụng than làm nhiên liệu ở nước ta chủ yếu gây ra vấn đề môi trường nào sau đây?
A. Ô nhiễm nước ngầm. B. Ô nhiễm không khí.
C. Ô nhiễm đất đai. D. Ô nhiễm nước mặt.
Câu 46. Nguyên nhân nào sau đây làm cho tháng mưa lớn nhất ở Nam Bộ nước ta đến muộn hơn So với Bắc Bộ?
A. Dải hội tụ nhiệt đới hoạt động ở Nam Bộ muộn hơn.
B. Gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến Nam Bộ sớm hơn.
C. Vị trí Nam Bộ xa chí tuyến Bắc và gần xích đạo hơn.
D. Gió mùa Tây Nam kết thúc hoạt động ở Nam Bộ muộn hơn.
Câu 47. Phát biểu nào sau đây không đúng với ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải ở Duyên hải Nam Trung Bộ?
A. Tạo ra những thay đổi trong phân bố dân cư.
B. Giúp đẩy mạnh sự giao lưu với các vùng khác.
C. Nâng cao hiệu quả bảo vệ tài nguyên, môi trường.
D. Làm thay đổi sự phân công lao động theo lãnh thổ.
Câu 48. Cho bảng số liệu:
GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU HÀNG HÓA THEO KHU VỰC KINH TẾ NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2014
(Đơn vị: triệu đô la Mỹ)
|
Năm |
2010 |
2012 |
2013 |
2014 |
|
Khu vực kinh tế trong nước |
33 084,3 |
42 277,2 |
43 882,7 |
49 037,3 |
|
Khu vực có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài |
39 152,4 |
72 252,0 |
88 150,2 |
101 179,8 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng hóa theo khu vực kinh tế nước ta, giai đoạn 2010 - 2014 theo bảng số liệu, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Miền. B. Tròn. C. Đường. D. Cột.
Câu 49. Khó khăn lớn nhất về tự nhiên làm gián đoạn thời gian khai thác thủy sản ở nước ta trong năm là
A. nguồn lợi thủy sản bị suy giảm.
B. có nhiều đoạn bờ biển bị sạt lở.
C. có nhiều bão và gió mùa Đông Bắc.
D. môi trường ven biển bị ô nhiễm.
Câu 50. Khó khăn lớn nhất ảnh hưởng đến sản xuất công nghiệp của Đồng bằng sông Hồng là
A. thiếu nguyên liệu tại chỗ.
B. có mật độ dân số cao.
C. cơ cấu kinh tế chậm chuyển biến.
D. cơ sở hạ tầng còn hạn chế.
ĐÁP ÁN
|
41 |
C |
|
42 |
A |
|
43 |
A |
|
44 |
C |
|
45 |
B |
|
46 |
A |
|
47 |
C |
|
48 |
A |
|
49 |
C |
|
50 |
A |
----
-(Để xem nội dung đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-
4. ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Yếu tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố ngành đánh bắt thủy sản ở nước ta là
A. nguồn lợi thủy sản. B. điều kiện khí hậu.
C. địa hình đáy biển. D. chế độ thủy văn.
Câu 2: Nhân tố không đúng khi nói về thuận lợi đối với việc sản xuất muối ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là
A. người dân có kinh nghiệm lâu đời. B. địa hình vùng bờ biển có nhiều vũng vịnh.
C. số giờ nắng và gió trong năm nhiều. D. không có các hệ thống sông ngòi lớn.
Câu 3: Vấn đề có ý nghĩa hàng đầu đối với việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong nông, lâm nghiệp ở Đông Nam Bộ là
A. thủy lợi. B. khí hậu. C. giống. D. thị trường.
Câu 4: Giải pháp quan trọng nhất để tránh rủi ro trong việc mở rộng các vùng sản xuất cây công nghiệp ở
Tây Nguyên là
A. đa dạng hóa cơ cấu cây công nghiệp. B. quy hoạch lại các vùng chuyên canh.
C. đẩy mạnh khâu chế biến sản phẩm. D. tìm thị trường xuất khẩu ổn định.
Câu 5: Ý nào không đúng trong việc phát huy các thế mạnh của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A. Ngăn chặn được các thiên tai đến với vùng.
B. Nâng cao đời sống, thay đổi tập quán sản xuất của người dân.
C. Bảo vệ an ninh quốc phòng vùng biên giới.
D. Góp phần đẩy mạnh phát triển kinh tế của vùng.
Câu 6: Nhân tố quan trọng nhất khiến cho kim ngạch xuất khẩu của nước ta liên tục tăng trong thời gian gần đây là
A. cơ sở vật chất - kĩ thuật tốt. B. nguồn lao động dồi dào, chất lượng cao.
C. mở rộng thị trường và đa dạng hóa sản phẩm. D. điều kiện tự nhiên thuận lợi.
Câu 7: Cho bảng số liệu:
TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN DÂN SỐ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2000 - 2015
.jpg)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2016, NXB Thống kê, 2017)
Để thể hiện tổng số dân, số dân thành thị và tốc độ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta giai đoạn 2000 – 2015 theo bảng số liệu, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Đường. B. Cột. C. Kết hợp. D. Miền.
Câu 8: Biện pháp nào không hợp lí khi sử dụng và cải tạo thiên nhiên của đồng bằng sông Cửu Long?
A. Khai thác tối đa các nguồn lợi trong mùa lũ.
B. Bón phân hữu cơ để nâng cao độ phì cho đất.
C. Chia ô nhỏ trong đồng ruộng để thau chua, rửa mặn.
D. Tìm các giống lúa chịu được đất phèn, mặn.
Câu 9: Hướng nào dưới đây không đặt ra để tiếp tục hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta?
A. Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm.
B. Xây dựng cơ cấu ngành tương đối linh hoạt.
C. Ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp nặng.
D. Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị, công nghệ.
Câu 10: Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến năng suất lúa ở đồng bằng sông Hồng cao nhất cả nước là
A. lịch sử khai thác lâu đời. B. trình độ thâm canh cao.
C. đất đai màu mỡ. D. cơ sở hạ tầng tốt.
ĐÁP ÁN
|
1 |
A |
|
2 |
B |
|
3 |
A |
|
4 |
D |
|
5 |
A |
|
6 |
C |
|
7 |
C |
|
8 |
B |
|
9 |
C |
|
10 |
B |
----
-(Để xem nội dung đề và đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-
5. ĐỀ SỐ 5
Câu 41. Nguyên nhân nào sau đây làm cho Đồng bằng sông Cửu Long trở thành vùng nuôi trồng thủy sản lớn nhất cả nước?
A. Lao động có trình độ cao.
B. Trữ lượng thủy sản lớn.
C. Diện tích mặt nước rộng lớn.
D. Cơ sở vật chất kĩ thuật tốt.
Câu 42. Cho biểu đồ về xuất khẩu hàng dệt - may, thủy sản nước ta qua các năm:

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Khối lượng xuất khẩu hàng dệt may, thủy sản nước ta qua các năm.
B. Cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng dệt may, thủy sản nước ta qua các năm.
C. Giá trị xuất khẩu hàng dệt may, hàng thủy sản nước ta qua các năm.
D. Tốc độ tăng xuất khẩu hàng dệt may, thủy sản nước ta qua các năm.
Câu 43. Cho biểu đồ:

CƠ CẤU LAO ĐỘNG ĐANG LÀM VIỆC PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ
CỦA NƯỚC TA, NĂM 2006 VÀ 2014 (%)
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tỉ trọng lao động đang làm việc của các thành phần kinh tế ở nước ta năm 2014 so với năm 2006?
A. Kinh tế Nhà nước tăng, Kinh tế ngoài Nhà nước giảm.
B. Kinh tế Nhà nước và Kinh tế ngoài Nhà nước đều giảm.
C. Kinh tế ngoài Nhà nước giảm, Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng.
D. Kinh tế Nhà nước giảm, Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng.
Câu 44. Cây chè được trồng nhiều ở Tây Nguyên, chủ yếu là do nơi đây có
A. tổng lượng mưa trong năm lớn.
B. một mùa mưa và khô rõ rệt.
C. khí hậu mát mẻ ở các cao nguyên cao.
D. khí hậu khá nóng ở các cao nguyên thấp.
Câu 45. Đặc điểm nào sau đây đúng với chế độ mưa của vùng ven biển Trung Bộ?
A. Mưa tập trung nhất vào mùa hạ.
B. Mùa mưa dài nhất trong cả nước.
C. Mưa nhiều vào thời kì thu đông.
D. Mưa đều giữa các tháng trong năm.
Câu 46. Nhân tố nào sau đây có tính quyết định đến sự phân bố dân cư nước ta hiện nay?
A. Trình độ phát triển kinh tế.
B. Quá trình xuất, nhập cư.
C. Lịch sử khai thác lãnh thổ.
D. Tài nguyên thiên nhiên.
Câu 47. Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU DIỆN TÍCH LÚA THEO MÙA VỤ CỦA NƯỚC TA, NĂM 2010 VÀ 2014
(Đơn vị: %)
|
Năm |
2010 |
2014 |
|
Tổng số |
100,0 |
100,0 |
|
Lúa đông xuân |
41,2 |
39,9 |
|
Lúa hè thu |
32,5 |
35,0 |
|
Lúa mùa |
26,3 |
25,1 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Để thể hiện cơ cấu diện tích lúa theo mùa vụ của nước ta, năm 2010 và 2014 theo bảng số liệu, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Tròn. B. Đường. C. Cột. D. Miền.
Câu 48. Vấn đề cần đặc biệt chú ý trong phát triển lâm nghiệp của Bắc Trung Bộ là
A. mở rộng diện tích rừng sản xuất.
B. khai thác hợp lí đi đôi với bảo vệ rừng.
C. phát triển các khu dự trữ tự nhiên.
D. mở rộng diện tích các vườn quốc gia.
Câu 49. Điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất về khai thác thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là có
A. vùng biển diện tích rộng.
B. nhiều bãi triều, đầm phá.
C. các ngư trường trọng điểm.
D. nhiều vịnh biển, cửa sông.
Câu 50. Biện pháp chủ yếu nhất góp phần làm giảm thiểu rủi ro trong tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp nước ta là
A. tăng cường chuyên môn hóa sản xuất.
B. đẩy mạnh đa dạng hóa nông nghiệp.
C. phát triển nền nông nghiệp cổ truyền.
D. đầu tư thâm canh, luân canh, tăng vụ.
ĐÁP ÁN
|
41 |
C |
|
42 |
C |
|
43 |
A |
|
44 |
C |
|
45 |
C |
|
46 |
A |
|
47 |
A |
|
48 |
B |
|
49 |
C |
|
50 |
B |
----
-(Để xem nội dung đề và đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-
Trên đây là một phần trích đoạn nội dung Bộ 5 Đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021 Trường THPT Khai Trí lần 2. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Chúc các em học tập tốt !
Các em quan tâm có thể tham khảo thêm các tài liệu cùng chuyên mục:


