Mời các em cùng tham khảo:
Nội dung tài liệu Bộ 4 đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Sinh - Sở GD&ĐT Hà Tĩnh lần 2 có đáp án do ban biên tập HOC247 tổng hợp nhằm giúp các em ôn tập và củng cố các kiến thức Sinh học đã học.
|
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ TĨNH |
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021 MÔN: SINH HỌC Thời gian làm bài: 50 phút
|
1. ĐỀ 1
Câu 1: Một trong những đặc điểm của ưu thế lai là: Ưu thế lai biểu hiện cao nhất ở đời
A. F4. B. F2. C. F3. D. F1.
Câu 2: Ở thực vật, bào quan nào sau đây thực hiện chức năng quang hợp?
A. Lục lạp. B. Ribôxôm. C. Ti thể. D. Bộ máy Gongi.
Câu 3: Một quần thể thực vật, xét một gen có 2 alen A và a. Nếu tần số alen a là 0,7 thì tần số alen A của quần thể này là
A. 0,2. B. 0,4. C. 0,3. D. 0,5.
Câu 4: Theo lý thuyết, cơ thể nào sau đây tạo ra 4 loại giao tử?
A. AaBB. B. AaBb. C. AAbb. D. aaBb.
Câu 5: Tế bào rễ của một loài thực vật có 2n = 14, tế bào này bị đột biến thể ba có số lượng nhiễm sắc thể là
A. 12. B. 16. C. 15. D. 13.
Câu 6: Theo học thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây cung cấp nguồn nguyên liệu chủ yếu cho tiến hóa?
A. Chọn lọc tự nhiên. B. Đột biến.
C. Di– nhập gen. D. Các yếu tố ngẫu nhiên.
Câu 7: Kết quả lai thuận-nghịch khác nhau và đời con luôn có kiểu hình giống mẹ thì gen quy định tính trạng nằm ở đâu trong tế bào?
A. Nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X. B. Nằm trên nhiễm sắc thể giới tính Y.
C. Nằm trên nhiễm sắc thể thường. D. Nằm trong tế bào chất (ngoài nhân).
Câu 8: Hiện tượng các cây thông nối liền rễ là biểu hiện của mối quan hệ nào trong quần thể?
A. Kí sinh. B. Hỗ trợ cùng loài.
C. Hội sinh. D. Cạnh tranh cùng loài.
Câu 9: Loại đột biến nào sau đây thường không làm thay đổi số lượng và thành phần gen trên một nhiễm sắc thể?
A. Đảo đoạn nhiễm sắc thể. B. Lặp đoạn nhiễm sắc thể.
C. Chuyển đoạn giữa hai NST khác nhau. D. Mất đoạn nhiễm sắc thể.
Câu 10: Cơ thể có kiểu gen nào sau đây được gọi là cơ thể dị hợp 2 cặp gen?
A. AABb. B. AAbb. C. AaBb. D. aaBb.
Câu 11: Theo học thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại, nhân tố tiến hóa nào làm cho những gen có lợi vẫn có thể bị đào thải khỏi quần thể?
A. Chọn lọc tự nhiên. B. Đột biến.
C. Các yếu tố ngẫu nhiên. D. Giao phối không ngẫu nhiên.
Câu 12: Trong các loại đơn phân cấu trúc nên phân tử ADN không có loại nào sau đây?
A. Uraxin. B. Ađênin. C. Timin. D. Guanin.
Câu 13: Theo Menđen, mỗi tính trạng của cơ thể do
A. hai cặp nhân tố di truyền khác loại quy định. B. một cặp nhân tố di truyền quy định.
C. hai nhân tố di truyền khác loại quy định. D. một nhân tố di truyền quy định.
Câu 14: Trong hoạt động của operôn Lạc ở vi khuẩn E. coli, điểm giống nhau khi môi trường có lactôzơ và khi môi trường không có lactôzơ là.
A. Protein ức chế vẫn được tổng hợp. B. Protein ức chế không được tổng hợp.
C. Protein ức chế bám vào vùng vận hành. D. Protein ức chế không bám vào vùng vận hành.
Câu 15: Nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố vô sinh?
A. Sâu ăn lúa. B. Lúa. C. Nhiệt độ. D. Chim sâu.
Câu 16: Khi nói về quá trình phát sinh loài người, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Vượn người ngày nay và người là hai nhánh phát sinh từ một gốc chung.
B. Vượn người ngày nay là tổ tiên trực tiếp của loài người.
C. Trong nhóm vượn người ngày nay, tinh tinh có quan hệ họ hàng gần với người nhất.
D. Vượn người ngày nay không phải là tổ tiên trực tiếp của loài người.
Câu 17: Nhóm động vật nào sau đây có phương thức hô hấp bằng mang?
A. Cá, ếch nhái, bò sát. B. Giun tròn, giáp xác, thủy tức.
C. Cá chép, tôm, cua. D. Giun đất, giun dẹp, chân khớp.
Câu 18: Một loài có bộ nhiễm sắc thể là 2n = 20. Theo lý thuyết số nhóm gen liên kết của loài này là
A. 21. B. 10. C. 20. D. 11.
Câu 19: Trong quần xã sinh vật, quan hệ sinh thái nào sau đây thuộc quan hệ đối kháng giữa các loài
A. Cộng sinh. B. Hội sinh. C. Kí sinh. D. Hợp tác.
Câu 20: Trong chọn giống, người ta có thể sử dụng phương pháp nào sau đây để tạo ra cây con có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các gen?
A. Nhân bản vô tính. B. Dung hợp tế bào trần của hai loài.
C. Nuôi cấy hạt phấn kết hợp với lưỡng bội hóa. D. Cấy truyền phôi.
BẢNG ĐÁP ÁN
|
1-D |
2-A |
3-C |
4-B |
5-C |
6-B |
7-D |
8-B |
9-A |
10-C |
|
11-C |
12-A |
13-B |
14-A |
15-C |
16-B |
17-C |
18-B |
19-C |
20-C |
{-- Nội dung đề và đáp án từ câu 21-40 đề số 1 các em vui lòng xem ở phần xem online hoặc Tải về--}
2. ĐỀ 2
Câu 1: Nếu kết quả của phép lai thuận và phép lai nghịch khác nhau, con lại luôn có kiểu hình giống mẹ thì gen quy định tính trạng nghiên cứu nằm ở
A. NST thường. B. ngoài nhân. C. NST giới tính X. D. NST giới tính Y.
Câu 2: Hình vẽ sau mô tả một dạng đột biến cấu trúc NST:
.png?enablejsapi=1)
Đột biến trên thuộc dạng
A. đảo đoạn. B. chuyển đoạn. C. lặp đoạn. D. mất đoạn.
Câu 3: Cơ thể có kiểu gen nào sau đây là thuần chủng?
A. aaBB. B. AaBB. C. AaBb. D. aaBb.
Câu 4: Loại nuclêôtit nào sau đây chỉ có ở ARN mà không có ở ADN?
A. Adenin B. Timin. C. Uraxin. D. Guanin.
Câu 5: Phép lai giữa cơ thể mang tính trạng trội cần xác định kiểu gen với cơ thể mang tính trạng lặn được gọi là
A. lai xa. B. lai phân tích. C. tự thụ phấn. D. lai thuận nghịch.
Câu 6: Quá trình giảm phân của cơ thể có kiểu gen Ab/aB đã tạo ra các loại giao tử AB = ab = 20%. Tần số hoán vị gen giữa 2 gen này là
A. 50%. B. 20%. C. 30%. D. 40%.
Câu 7: Động vật nào sau đây hô hấp bằng hệ thống ống khí?
A. Châu chấu. B. Ếch đồng. C. Giun đất. D. Cá chép.
Câu 8: Dịch mã là quá trình tổng hợp
A. ADN. B. tARN. C. prôtêin. D. mARN.
Câu 9: Tập hợp các kiểu hình của cùng một kiểu gen tương ứng với các môi trường khác nhau được gọi là
A. biến dị tổ hợp. B. thường biến. C. đột biến. D. mức phản ứng.
Câu 10: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac ở vi khuẩn E. coli, tổng hợp prôtêin ức chế là chức năng của
A. vùng vận hành. B. các gen cấu trúc. C. gen điều hòa. D. vùng khởi động.
Câu 11: Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của NST điển hình ở sinh vật nhân thực, mức cấu trúc nào sau đây có đường kính 11 nm?
A. Sợi siêu xoắn. B. Sợi chất nhiễm sắc. C. Sợi cơ bản. D. Cromatit.
Câu 12: Nhóm vi khuẩn nào sau đây có khả năng chuyển hóa NO thành N2?
A. Vi khuẩn amôn hóa. B. Vi khuẩn phản nitrat hóa.
C. Vi khuẩn nitrat hóa. D. Vi khuẩn cố định nitơ.
Câu 13: Một loài thực vật, màu hoa do 2 cặp gen A, a; B, b phân li độc lập quy định, kiểu gen có đồng thời cả 2 loại alen trội A và B quy định hoa đỏ, các kiểu gen còn lại quy định hoa trắng. Sự tác động qua lại giữa các gen trên được gọi là
A. tương tác giữa các alen của 1 gen. B. tương tác cộng gộp.
C. tác động đa hiệu của gen. D. tương tác bổ sung.
Câu 14: Trong quá trình nhân đôi ADN, nuclêôtit loại guanin trên mạch khuôn liên kết với nuclêôtit loại nào của môi trường nội bào?
A. Xitozin. B. Timin. C. Guanin. D. Uraxin.
Câu 15: Một loài thực vật có bộ NST 2n = 20, số nhóm gen liên kết của loài này là
A. 20. B. 5 C. 30. D. 10.
Câu 16: Alen A bị đột biến thành alen a, alen b bị đột biến thành alen B. Cơ thể có kiểu gen nào sau đây được gọi là thể đột biến về cả 2 gen trên?
A. AAbb. B. AaBB. C. aaBb. D. Aabb.
Câu 17: Động vật nào sau đây có túi tiêu hoá?
A. Thủy tức. B. Mèo rừng. C. Trâu. D. Gà.
Câu 18: Một loài có bộ NST 2n = 24. Thể tam bội của loài này có số lượng NST là
A. 36. B. 25. C. 12. D. 72.
Câu 19: Phép lai P: cây quả dẹt cây quả dẹt, thu được F1 có tỉ lệ: 9 cây quả dẹt: 6 cây quả tròn: 1 cây quả dài. Biết rằng tính trạng do 2 cặp gen quy định. Theo lí thuyết, số loại kiểu gen quy định kiểu hình cây quả tròn ở F1 là
A. 2. B. 6. C. 3. D. 4.
Câu 20: Một tế bào thể một ở ruồi giấm khi đang ở kì sau của nguyên phân có số lượng NST là
A. 9. B. 7. C. 18. D. 14.
{-- Nội dung đề và đáp án từ câu 21-40 đề số 2 các em vui lòng xem ở phần xem online hoặc Tải về--}
3. ĐỀ 3
Câu 1 (TH): Ở cà chua, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng. Biết rằng thể tự bội giảm phân bình thường cho các giao tử lưỡng bội có khả năng thụ tinh. Cho giao phấn hai cây cà chua tứ bội (P) với nhau, thu được F1 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 75% cây quả đỏ : 25% cây quả vàng. Kiểu gen của P là
A. AAaa × Aaaa. B. AAaa × aaaa. C. AAaa × AAaa. D. Aaaa × Aaaa.
Câu 2 (VD): Trong trường hợp giảm phân và thụ tinh bình thường, một gen quy định một tính trạng và gen trội là trội hoàn toàn. Tính theo lí thuyết, phép lai AaBbDdHh × AaBbDdHh sẽ cho kiểu hình mang 3 tính trạng trội và một tính trạng lặn ở đời con chiếm tỉ lệ là
A. 27/64 B. 9/64 C. 27/256 D. 81/256.
Câu 3 (NB): Xét các phát biểu sau:
1- Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể luôn biểu hiện thành kiểu hình.
2- Đột biến lặp đoạn (lặp gen) làm thay đổi nhóm gen liên kết.
3- Đột biến chuyển đoạn không tương hỗ không làm thay đổi nhóm gen liên kết
4 – Các đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thường có xu hướng làm giảm khả năng sinh sản của sinh vật.
Số nhận định đúng là
A. 3 B. 2 C. 4 D. 1
Câu 4 (NB): Ở thực vật, thoát hơi nước diễn ra qua:
A. rễ cây và lá cây. B. lớp sáp và cutin C. lớp vỏ trên thân cây, D. khí khổng và lớp cutin.
Câu 5 (NB): Điều hòa hoạt động của gen ở sinh vật nhân sơ diễn ra chủ yếu ở mức
A. dịch mã. B. sau dịch mã. C. trước phiên mã. D. phiên mã.
Câu 6 (NB): Theo lí thuyết, có thể nào sau đây có kiểu gen dị hợp tử về cả 2 cặp gen?
A. aaBB. B. AaBb. C. AABb. D. AAbb.
Câu 7 (TH): Trong quá trình nhân đôi ADN ở tế bào nhân sơ, nhờ các enzim tháo xoắn, hai mạch đơn của phân tử ADN tách nhau tạo nên chạc hình chữ Y. Khi nói về cơ chế của quá trình nhân đôi ở chạc hình chữ Y, phát biểu nào sau đây sai?
A. Enzim ADN polimeraza di chuyển trên mạch khuôn theo chiều 5’-3’
B. Trên mạch khuôn 5'- 3’ thì mạch mới được tổng hợp ngắt quãng tạo nên các đoạn ngắn.
C. Trên mạch khuôn 3'-5' thì mạch mới được tổng hợp liên tục.
D. Enzim ADN polimeraza tổng hợp mạch mới theo chiều 5' -3'
Câu 8 (NB): Các mức xoắn trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực được kí hiệu lần lượt theo đường kính là 11nm; 30nm , 300nm.
A. sợi siêu xoắn (vùng xếp cuộn), sợi chất nhiễm sắc, sợi cơ bản.
B. sợi cơ bản, sợi chất nhiễm sắc, sợi siêu xoắn (vùng xếp cuộn).
C. sợi chất nhiễm sắc, sợi cơ bản, sợi siêu xoắn (vùng xếp cuộn).
D. sợi cơ bản, sợi siêu xoắn (vùng xếp cuộn), sợi chất nhiễm sắc.
Câu 9 (TH): Khi nói về đột biến lệch bội, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Ở tế bào sinh dục, đột biến lệch bội chỉ xảy ra đối với cặp NST giới tính mà không xảy ra đối với cặp NST thường.
B. Ở cùng một loài tần số xảy ra đột biến lệch bội thể không nhiễm thường cao hơn đột biến lệch bộ dạng thể một nhiễm
C. Đột biến lệch bội có thể xảy ra trong nguyên phân trong các tế bào sinh dưỡng hình thành nên thể khảm
D. Đột biến lệch bội được phát sinh do rối loạn phân bào làm cho tất cả các cặp NST tương đồng đều không phân li
Câu 10 (VD): Một loài thực vật, xét 4 cặp gen nằm trên 4 cặp nhiễm sắc thể khác nhau, mỗi gen có hai alen, quy định một tính trạng. Trong quần thể của loài xuất hiện các dạng đột biến thể tam nhiễm khác nhau về các nhiễm sắc thể chứa các gen nói trên, alen trội là trội hoàn toàn. Số loại kiểu gen tối đa qui định kiểu hình mang 4 tính trạng trội là
A. 16 B. 96 C. 112 D. 81
Câu 11 (NB): Khi nói về tâm động của nhiễm sắc thể, những phát biểu nào sau đây đúng?
(1) Tâm động là trình tự nuclêôtit đặc biệt, mỗi nhiễm sắc thể có duy nhất một trình tự nuclêôtit này.
(2) Tâm động là vị trí liên kết của nhiễm sắc thể với thời phân bào, giúp nhiễm sắc thể có thể di chuyển về các cực của tế bào trong quá trình phân bào,
(3) Tâm động bao giờ cũng nằm ở đầu tận cùng của nhiễm sắc thể.
(4) Tâm động là những điểm mà tại đó ADN bắt đầu tự nhân đôi.
(5) Tuỳ theo vị trí của tâm động mà hình thái của nhiễm sắc thể có thể khác nhau
A. (3), (4), (5) B. (1), (2), (5) C. (2), (3), (4). D. (1), (3), (4)
Câu 12 (TH): Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các gen phân li độc lập. Phép lai nào sau đây cho tỉ lệ phân li kiểu hình ở đời con là 3: 3:1:1?
A. aaBbdd × AaBbDd B. AaBbDd × AaBbdd
C. AabbDd × AaBbDd D. AaBbDD × AabbDD
Câu 13 (NB): Dạng đột biến gen nào sau đây làm cho số liên kết hiđrô của gen tăng thêm một liên kết?
A. Thay thế một cặp (A - T) bằng một cặp (G-X).
B. Thay thế một cặp (G- X) bằng một cặp (A - T)
C. Thêm một cặp (A - T).
D. Mất một cặp (A - T).
Câu 14 (NB): Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về quá trình quang hợp ở thực vật ?
(1) ở thực vật C3 sản phẩm đầu tiên của giai đoạn cố định CO2 là hợp chất AlPG.
(2) Ở thực vật C4 và thực vật CAM có hai loại lục lạp ở tế bào mô giậu và tế bào bao bó mạch.
(3) Sản phẩm đầu tiên của giai đoạn cố định CO2 ở thực vật CAM là hợp chất 4C.
(4) Sản phẩm trong pha sáng của quá trình quang hợp gồm có ATP, NADPH, O2.
A. 4 B. 3 C. 2 D. 1
Câu 15 (VD): Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các gen phân ly độc lập, gen trội là trội hoàn toàn. Tính theo lý thuyết có mấy kết luận đúng về kết quả của Phép lai: AaBbDdEe × AaBbDdEe?
(1) Kiểu hình mang 2 tính trạng trội và 2 tính trạng lặn ở đời con chiếm tỷ lệ 9/256.
(2) Có 8 dòng thuần được tạo ra từ Phép lai trên.
(3) Tỷ lệ con có kiểu gen giống bố mẹ là 1/16.
(4) Tỷ lệ con có kiểu hình khác bố mẹ là 3/4
(5) Có 256 kiểu tổ hợp giao tử được hình thành từ phép lai trên
A. 4 B. 5 C. 2 D. 3
Câu 16 (NB): Đậu Hà Lan có bộ NST 2n = 14. Tế bào sinh dưỡng của đậu Hà Lan có chứa 16 NST có thể được tìm thấy ở
A. thể một hoặc thể bốn kép. B. thể ba.
C. thể một hoặc thể ba. D. thể bốn hoặc thể ba kép.
Câu 17 (VDC): Ở một loài thực vật, tính trạng màu sắc hoa do một gen có 3 alen là A1; A2, A3 quy định và có quan hệ trội lặn hoàn toàn. Trong đó, alen Al quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen A2 và alen A3, alen A2 quy định hoa trắng trội hoàn toàn so với alen A3 quy định hoa vàng. Cho các cây hoa đỏ lưỡng bội (P) giao phấn với nhau, thu được F1. Gây đột biến tứ bội hóa các hợp tử F1 bằng cônsixin thu được các cây tứ bội. Lấy hai cây tứ bội đều có hoa đỏ ở F1 cho giao phấn với nhau, ở F2 thu được 2 loại kiểu hình, trong đó cây hoa vàng chiếm tỉ lệ 1/36. Cho rằng cây tứ bội giảm phân chỉ sinh ra giao tử lưỡng bội, các giao tử lưỡng bội thụ tinh với xác suất như nhau. Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây về F2 là đúng ?
I. Có 4 loại kiểu gen khác nhau.
II. Tỉ lệ kiểu gen chỉ có 1 alen A3 trong số kiểu gen có chứa alen A3 quy định hoa đỏ là 1/3.
III. Lấy ngẫu nhiên 1 cây hoa đỏ, xác suất thu được cây mang alen A3 là 34/35
IV. Tỉ lệ cây hoa đỏ mang 2 alen A1 trong số cây hoa đỏ có mang alen A1 chiếm là 9/17.
A. 3 B. 2 C. 1 D. 4
Câu 18 (NB): Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình phiên mã:
(1) ARN polimeraza bắt đầu tổng hợp mARN tại vị trí đặc hiệu
(2) ARN polimeraza bám vào vùng điều hoà làm gen tháo xoắn để lộ ra mạch gốc có chiều 3' 5'.
(3) ARN polimeraza trượt dọc theo mạch mã gốc trên gen có chiều 3'-5'.
(4) Khi ARN polimeraza di chuyển tới cuối gen, gặp tín hiệu kết thúc thì nó dừng phiên mã
Trong quá trình phiên mã, các sự kiện trên diễn ra theo trình tự đúng là
A. (1) → (2) → (3) → (4) B. (1) → (4) → (3) → (2).
C. (2) → (1) → (3) → (4). D. (2) → (3) → (1) → (4).
Câu 19 (TH): Trong trường hợp mỗi gen qui định một tính trạng, quan hệ trội lặn hoàn toàn. Phép lai giữa hai cơ thể có kiểu gen AabbDd và AaBbdd cho kiểu hình mang hai tính trạng trội chiếm
A. 6/16 B. 9/16 C. 3/16 D. 7/16.
Câu 20 (VD): Ở một loài thực vật, alen A qui định thân cao trội hoàn toàn so với alen a qui định thân thấp. Alen B qui định là không xẻ thùy trội hoàn toàn so với alen b qui định lá xẻ thùy. Alen D qui định hoa màu đỏ trội không hoàn toàn so với alen d qui định hoa màu trắng, kiểu gen Dd cho hoa màu hồng. Các gen nằm trên các cặp NST thường khác nhau. Cho cây thân cao, lá không xẻ thùy, hoa màu hồng tự thụ phấn, thu được F1.Theo lý thuyết, tỉ lệ nào sau đây không phù hợp với tỷ lệ kiểu hình F1 ?
A. 27:9:9:9:3:3:3:1 B. 1:2:1 C. 6:3:3:2:1:1 D. 18:9:9:6:6:3:3:3:3:2:1:1
Đáp án
|
1-D |
2-A |
3-A |
4-D |
5-D |
6-B |
7-A |
8-B |
9-C |
10-C |
|
11-B |
12-D |
13-A |
14-C |
15-C |
16-D |
17-C |
18-C |
19-D |
20-A |
{-- Còn tiếp--}
4. ĐỀ 4
Câu 1 (NB): Có 1 tế bào sinh tinh của một cá thể có kiểu gen ABde/abde tiến hành giảm phân bình thường hình thành tinh trùng, số loại tinh trùng tối đa có thể tạo ra là
A. 4 B. 6 C. 8 D. 2
Câu 2 (NB): Loại phân tử nào sau đây được cấu trúc bởi các đơn phân là axit amin?
A. ARN B. Prôtêin. C. Lipit. D. ADN.
Câu 3 (NB): Ở một loài thực vật lưỡng bội có 6 nhóm gen liên kết. Xét 3 thể đột biến số lượng nhiễm sắc thể là thể một, thể ba và thể tam bội. Số lượng nhiễm sắc thể có trong mỗi tế bào của mỗi thể đột biến theo thứ tự là
A. 5,7,9. B. 22,26,36. C. 10,14,18. D. 11,13,18.
Câu 4 (NB): Xét 2 cặp gen A,a và B,b nằm trên 2 cặp nhiễm sắc thể tương đồng, cho biết kiểu gen nào sau đây là kiểu gen dị hợp?
A. AaBB. B. AAbb. C. aabb. D. AABB.
Câu 5 (NB): Một chuỗi ADN có trình tự mạch gốc :3’-ATGGXATXA- 5’. Nếu chuỗi này được phiên mã, chuỗi ARN tạo thành sẽ như thế nào?
A. 5'-UAXXGUAGU -3' B. 5'- UGAUGXXAU -3'
C. 5'- AUGGXAUXA -3’ D. 5'- TAXXGTAGT-3'
Câu 6 (NB): Cho biết một gen quy định một tính trạng, các gen trội là hoàn toàn. Khi lai hai cá thể có kiểu gen AABbDD × AaBbDd. Kết quả ở đời con sẽ có
A. 4 kiểu hình và 24 kiểu gen. B. 8 kiểu hình và 27 kiểu gen
C. 6 kiểu hình và 42 kiểu gen D. 2 kiểu hình và 12 kiểu gen
Câu 7 (NB): Gen là một đoạn phân tử ADN có chức năng
A. cấu tạo nên protein.
B. mang thông tin quy định cấu trúc nên NST.
C. mang thông tin quy định cấu trúc một chuỗi pôlipeptit hoặc một loại ARN.
D. cấu tạo nên cơ thể.
Câu 8 (NB): Cho các nhân tố sau:
(1) các ribonucleotit tự do; (2) tARN; (3) mARN; (4) ADN;
(5) ATP; (6) Ribosome; (7) Axit amin; (8) ADN polimeraza;
Số lượng các yếu tố không tham gia vào quá trình dịch mã ở sinh vật nhân sơ bao gồm
A. 1 B. 3 C. 2 D. 4
Câu 9 (TH): Khi nói về đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể chỉ xảy ra ở nhiễm sắc thể thường mà không xảy ra ở nhiễm sắc thể giới tính.
B. Đột biến mất đoạn không làm thay đổi số lượng gen trên nhiễm sắc thể.
C. Đột biến chuyển đoạn có thể không làm thay đổi số lượng và thành phần gen của một nhiễm sắc thể.
D. Đột biến đảo đoạn làm cho gen từ nhóm liên kết này chuyển sang nhóm liên kết khác.
Câu 10 (NB): Biết một gen quy định một tính trạng và quan hệ trội lặn hoàn toàn. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phép lai sau đây có thể cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1:1.?
(1) Аа × аа, (2) AA × Aa. (3) Aa × Aa. (4) AA × aa.
(5) XAXa × XaY (6) XAY × XaXa (7) XAY × XAXa
A. 3 B. 2 C. 4 D. 5
Câu 11 (NB): Loại đột biến nào sau đây có thể làm cho gen cấu trúc thêm 3 liên kết hyđrô và chuỗi polipeptit tổng hợp theo gen đột biến có số lượng axit amin không thay đổi so với ban đầu. Biết rằng đột biến không ảnh hưởng bộ ba mở đầu và bộ ba kết thúc?
A. Thay thế 3 cặp G - X bằng ba cặp A - T trong cùng một bộ mã.
B. Mất 1 cặp A - T và 2 cặp G - X trong cùng một bộ mã.
C. Mất 4 cặp G - X và thêm 2 cặp A - T.
D. Thay thế 3 cặp A - T bằng ba cặp G - X trong cùng một bộ mã.
Câu 12 (NB): Giả sử có 3 loại nucleotit A, U, X thì phân tử mARN có tối đa bao nhiêu loại mã di truyền mã hóa axit amin?
A. 27 B. 26 C. 24 D. 8
Câu 13 (NB): Ở một loài thực vật, khi trong kiểu gen có cả gen A và gen B thì hoa có màu đỏ. Nếu trong kiểu gen chỉ có A hoặc chỉ có B thì hoa có màu vàng. Nếu không có gen A và B thì hoa có màu trắng. Hai cặp gen Aa và Bb nằm trên 2 cặp NST khác nhau. Kiểu gen nào sau đây quy định hoa vàng?
A. AAbb. B. aabb. C. AaBB. D. AABB
Câu 14 (NB): Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của NST ở sinh vật nhân thực, sợi nhiễm sắc có đường kính khoảng:
A. 30 nm B. 11 nm C. 700 nm D. 300 nm
Câu 15 (NB): Nếu các gen liên hết hoàn toàn, một gen quy định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn thì phép lai nào sau đây cho tỉ lệ kiểu hình 3 :1
A. \(\frac{{Ab}}{{aB}} \times \frac{{Ab}}{{aB}}\) B. \(\frac{{AB}}{{ab}} \times \frac{{AB}}{{ab}}\) C. \(\frac{{AB}}{{ab}} \times \frac{{Ab}}{{aB}}\) D. \(\frac{{AB}}{{ab}} \times \frac{{ab}}{{ab}}\)
Câu 16 (NB): Menđen phát hiện ra các quy luật di truyền khi nghiên cứu đối tượng nào sau đây?
A. Khoai tây. B. Vi khuẩn E. coli C. Đậu Hà Lan D. Ruồi giấm
Câu 17 (NB): Biết không xảy ra đột biến, alen trội là trội hoàn toàn. Theo lí thuyết, ở đời con của phép lai nào sau đây, kiểu gen XaY chiếm tỉ lệ 25%?
A. XAXA × XaY B. XaXa × XAY C. XAXa × XaY D. XaXa × XaY
Câu 18 (NB): Nhận định nào sau đây là sai?
A. Dựa vào các tính trạng liên kết với giới tính để sớm phân biệt được đực cái, điều chỉnh tỉ lệ đực cái theo mục tiêu sản xuất.
B. Tính trạng do gen trên NST X qui định di truyền chéo.
C. Tính trạng do gen trên NST Y qui định di truyền thẳng.
D. Vùng tương đồng là vùng chứa locut gen khác nhau giữa NST X và NST Y.
Câu 19 (NB): Một loài thực vật có bộ NST 2n = 16; một loài thực vật khác có bộ NST 2n = 18. Theo lí thuyết, giao tử được tạo ra từ quá trình giảm phân bình thường ở thể song nhị bội được hình thành từ hai loại trên có số lượng NST là:
A. 17 B. 18 C. 15 D. 16
Câu 20 (NB): Hãy chọn phát biểu đúng về mức phản ứng?
A. Mức phản ứng là những biến đổi kiểu hình, không liên quan đến kiểu gen nên không có khả năng di truyền.
B. Các alen trong cùng một gen đều có mức phản ứng như nhau.
C. Tính trạng số lượng thường có mức phản ứng rộng, tính trạng chất lượng thường có mức phản ứng hẹp.
D. Ở loài sinh sản vô tính, cá thể con có mức phản ứng khác với cá thể mẹ.
Đáp án
|
1-A |
2-B |
3-D |
4-A |
5-A |
6-D |
7-C |
8-B |
9-C |
10-B |
|
11-A |
12-B |
13-A |
14-A |
15-B |
16-C |
17-C |
18-D |
19-A |
20-C |
{-- Còn tiếp--}
Trên đây là trích dẫn một phần nội dung tài liệu Bộ 4 đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Sinh - Sở GD&ĐT Hà Tĩnh lần 2 có đáp án. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Các em quan tâm có thể tham khảo thêm các tài liệu cùng chuyên mục:
Ngoài ra, các em có thể thử sức với các đề online tại đây:
- Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Sinh học - Trường THPT Ngô Lễ Tân
- Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Sinh học - Trường THPT Nguyên Viết Xuân
Chúc các em học tập tốt !


