QUẢNG CÁO Tham khảo 2435 câu hỏi trắc nghiệm về Đề thi THPTQG Câu 1: Mã câu hỏi: 72886 Chọn câu sai khi nói về nguồn gốc của từ trường? A. Từ trường tồn tại xung quanh các điện tích đứng yên B. Từ trường tồn tại xung quanh dòng điện C. Từ trường tồn tại xung quanh điện tích chuyển động D. Từ trường tồn tại xung quanh nam châm Xem đáp án Câu 2: Mã câu hỏi: 72887 Chọn câu đúng. Một vật đứng yên có khối lượng m0 . Khi vật chuyển động, khối lượng của nó có giá trị A. Vẫn bằng m0 B. Nhỏ hơn m0 C. Lớn hơn m0 D. Nhỏ hơn hoặc lớn hơn, tùy thuộc vào vận tốc của vật Xem đáp án Câu 3: Mã câu hỏi: 72890 Trên sợi dây dài có sóng ngang hình sin truyền qua. Hình dạng của một đoạn dây tại hai thời điểm t1 và t2 có dạng như hình vẽ bên. Trục Ou biểu diễn li độ của các phần từ M và N ở các thời điểm. Biết t2 – t1 bằng 0,05 s, nhỏ hơn một chu kì sóng. Tốc độ cực đại của một phần tử trên dây bằng? A. 34cm/s. B. 3,4m/s. C. 4,25m/s. D. 42,5cm/s. Xem đáp án Câu 4: Mã câu hỏi: 72892 Một nguồn điện xoay chiều có công suất không đổi P, điện áp hiệu dụng hai đầu nguồn là U. Điện năng được truyền tải từ nguồn nói trên đến nơi tiêu thụ bằng dây dẫn có điện trở R, xem hệ số công suất của mạch tải điện là cosφ. Công suất hao phí trên đường truyền tải điện năng được tính theo công thức A. \(\Delta P = \frac{{{P^2}R}}{{{U^2}{{\cos }^2}\varphi }}\) B. \(\Delta P = \frac{{PR}}{{{U^2}{{\cos }^2}\varphi }}\) C. \(\Delta P = \frac{{PR}}{{U\cos \varphi }}\) D. \(\Delta P = \frac{{{P^2}{R^2}}}{{{U^2}{{\cos }^2}\varphi }}\) Xem đáp án Câu 5: Mã câu hỏi: 72894 Một khung dây dẫn hình vuông cạnh 20 cm nằm trong từ trường đều có độ lớn B = 1,2T sao cho các đường sức vuông góc với mặt khung dây. Từ thông qua khung dây đó là A. 0,048 Wb B. 24 Wb C. 480 Wb D. 0 Wb Xem đáp án Câu 6: Mã câu hỏi: 72896 Cho một sóng ngang có phương trình sóng là \(u = 4\cos 2\pi \left( {t - \frac{x}{5}} \right)mm\) trong đó x tính bằng cm t tính bằng giây, Vận tốc truyền sóng là A. v = 5m/s. B. v = −5m/s. C. v = 5cm/s. D. v = −5cm/s. Xem đáp án Câu 7: Mã câu hỏi: 72899 Hai thấu kính L1 và L2 đặt cùng trục chính. Tiêu cự hai thấu kính lần lượt là f1 = 20cm, f2 = −10cm . Chiếu chùm sáng song song vào L1, sau L2 ta thu được chùm sáng song song. Khoảng cách giữa 2 thấu kình là: A. 30cm B. 20cm C. 10cm D. 40cm Xem đáp án Câu 8: Mã câu hỏi: 72901 Chọn công thức đúng. Điện trở của dây dẫn kim loại phụ thuộc vào nhiệt độ được diễn tả theo công thức: (Ở đây \(\Delta t = t - {t_0}\) ) A. \(R = {R_0}\left( {1 - \alpha \Delta t} \right)\) B. \(R = {R_0}\left( {1 + \alpha \Delta t} \right)\) C. \(R = {R_0}\alpha \Delta t\) D. \({R_0} = R\left( {1 + \alpha \Delta t} \right)\) Xem đáp án Câu 9: Mã câu hỏi: 72903 Hiện tượng quang điện trong khác hiện trượng quang điện ngoài điểm nào? A. Không giải phóng electron khỏi liên kết B. Không có giới hạn cho bước sóng ánh sáng kích thích C. Không làm cho chất bán dẫn tích điện nhưng làm cho kim loại tích điện. D. Không làm electron hấp thụ năng lượng của phôtôn. Xem đáp án Câu 10: Mã câu hỏi: 72907 Cho mạch điện như hình vẽ, ba nguồn điện giống nhau, mỗi nguồn có suất điện động 2V và điện trở trong 1Ω. Điện trở mạch ngoài R = 2Ω . Cường độ dòng điện trong mạch bằng A. 0,8 A B. 0,6 A C. 0,4 A D. 0,1 A Xem đáp án Câu 11: Mã câu hỏi: 72908 Xét về phương diện quang hình học, máy ảnh giống như là mắt người cũng có một thấu kình hội tụ và màn hứng ảnh là phim. Một người dùng máy ảnh mà thấu kính có tiêu cự f = 10cm để chụp một người cao 1,6m đứng cách máy 5m. Chiều cao của ảnh trên phim là: A. 3,20 cm B. 1,60 cm C. 3,26 cm D. 1,80 cm Xem đáp án Câu 12: Mã câu hỏi: 72910 Một con lắc lò xo gồm vật nặng và lò xo có độ cứng k = 50 N/m dao động theo phương thẳng đứng với biên độ 2 cm, tần số góc \(\omega = 10\sqrt 5 \) rad/s . Cho g = 10m/s2. Trong mỗi chu kì dao động, thời gian lực đàn hồi cảu lò xo có độ lớn |Fđh| không vượt quá 1,5 N bằng bao nhiêu? A. \(\frac{\pi }{{15\sqrt 5 }}s\) B. \(\frac{\pi }{{60\sqrt 5 }}s\) C. \(\frac{\pi }{{30\sqrt 5 }}s\) D. \(\frac{{2\pi }}{{15\sqrt 5 }}s\) Xem đáp án Câu 13: Mã câu hỏi: 72911 Đồ thị li độ theo thời gian của chất điểm 1 (đường 1) và chất điểm 2 (đường 2) như hình vẽ, tốc độ cực đại của chất điểm 2 là 4π(cm/s). Không kể thời điểm t = 0 , thời điểm hai chất điểm có cùng li độ lần thứ 5 là? A. 4,0 s B. 3,25 s C. 3,75 s D. 3,5 s Xem đáp án Câu 14: Mã câu hỏi: 72912 Cuộn sơ cấp của máy biến áp hạ áp có 1200 vòng, điện áp xoay chiều đặt vào cuộn sơ cấp là 100V. Theo tính toán thì điện áp hiệu dụng hai đầu thứ cấp để hở là 60V nhưng vì có một số vòng dây của cuộn thứ cấp quấn theo chiều ngược lại so với đa số vòng còn lại nên điện áp hiệu dụng hai đầu thứ cấp chỉ là 40V. Bỏ qua mọi hao phí trong máy. Số vòng quấn ngược là A. 240 B. 100 C. 180 D. 120 Xem đáp án Câu 15: Mã câu hỏi: 72913 Hai chất điểm dao động điều hòa với cùng biên độ A trên một đường thẳng và có chung vị trí cân bằng tại O. Nếu ban đầu cả hai chất điểm đang ở O và chuyển động cùng chiều thì sau 0,5s chúng gặp nhau lần đầu tiên, chất điểm thứ nhất đã đi nhiều hơn chất điểm thứ hai quãng đường là 0,5A . Chu kì dao động của chất điểm thứ hai gần giá trị nào nhất sau đây? A. 1 s B. 2 s C. 3 s D. 4 s Xem đáp án ◄1...138139140141142...163► ADSENSE TRACNGHIEM TRA CỨU CÂU HỎI Nhập ID câu hỏi: Xem lời giải CHỌN NHANH BÀI TẬP Theo danh sách bài tập Tất cả Làm đúng () Làm sai () Mức độ bài tập Tất cả Nhận biết (0) Thông hiểu (0) Vận dụng (0) Vận dụng cao (0) Theo loại bài tập Tất cả Lý thuyết (0) Bài tập (0) Theo dạng bài tập Tất cả Bộ đề thi nổi bật