QUẢNG CÁO Tham khảo 2435 câu hỏi trắc nghiệm về Đề thi THPTQG Câu 1: Mã câu hỏi: 72185 Một sóng cơ học phát ra từ một nguồn O, dao động với tần số 40 Hz, lan truyền trên mặt nước. Người ta thấy 2 điểm gần nhau nhất trên mặt nước, nằm trên đường thẳng qua O, cùng phía đối với O và cách nhau 20 cm luôn luôn dao động đồng pha. Tốc độ lan truyền của sóng bằng A. 0,8 m/s B. 1,6 m/s C. 8 m/s D. 16m/s Xem đáp án Câu 2: Mã câu hỏi: 72187 Một mạch dao động gồm có cuộn dây L thuần cảm kháng và tụ điện C thuần dung kháng. Nếu gọi I0 là dòng điện cực đại trong mạch, hiệu điện thế cực đại U0 giữa hai đầu tụ điện liên hệ với I0 như thế nào? Hãy chọn kết quả đúng trong những kết quả sau: A. \({I_0} = {U_0}\sqrt {\frac{L}{C}} \) B. \({U_0} = {I_0}\sqrt {\frac{L}{C}} \) C. \({U_0} = {I_0}\sqrt {LC} \) D. \({I_0} = {U_0}\sqrt {LC} \) Xem đáp án Câu 3: Mã câu hỏi: 72189 Một lăng kính có góc chiết quang A = 60 được đặt trong không khí. Chiếu một chùm ánh sáng trắng song song, hẹp vào mặt bên của lăng kính theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang, rất gần cạnh của lăng kính. Đặt một màn ảnh E sau lăng kính, vuông góc với phương của chùm tia tới và cách mặt phẳng phân giác của góc chiết quang 1,2 m. Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ là nđ = 1,64 và đối với ánh sáng tím là nt. Độ rộng từ màu đỏ đến màu tím của quang phổ liên tục quan sát được hên màn bằng 5,2 mm. Chiết suất của lăng kính với tia màu tím nt gần bằng A. 1,68. B. 1,60 C. 1,71. D. 1,86 Xem đáp án Câu 4: Mã câu hỏi: 72190 Các bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 3.10−9m đến 3.10−7m là A. tia tử ngoại. B. ánh sáng nhìn thấy C. tia hồng ngoại. D. tia Rơnghen. Xem đáp án Câu 5: Mã câu hỏi: 72192 Mạch điện như hình vẽ bên. Suất điện động của nguồn E = 12 V, điện trở trong r = 1Ω. Biết R1 = 6Ω, R2 = 12Ω . Bỏ qua điện trở dây nối và ampere kế. Số chỉ của Ampere kế là 1,5A. Giá trị của R là A. 3Ω B. 6Ω C. 8Ω D. 12Ω Xem đáp án Câu 6: Mã câu hỏi: 72193 Phương trình của một sóng cơ lan truyền dọc theo trục Ox có dạng u = Acos (20πt − 0,5πx), trong đó t tính bằng giây. Chu kì sóng bằng: A. 10 s. B. 0,1 s. C. 20 s. D. 2 s. Xem đáp án Câu 7: Mã câu hỏi: 72196 Điện phân dung dịch có dương cực tan. Kim loại làm cực dương (anot) có hóa trị 2. Cho dòng điện 0,2 A chạy qua bình trong 16 phút 5 giây thì có 64 mg chất thoát ra ở điện cực. Kim loại dùng làm anot của bình điện phân là A. Ni. B. Fe. C. Cu. D. Zn. Xem đáp án Câu 8: Mã câu hỏi: 72198 Hai vật M1 và M2 dao động điều hòa cùng tần số. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x1 của M1 và vận tốc v2 của M2 theo thời gian. Hai dao động của M2 và M1 lệch pha nhau A. \(\frac{{\pi }}{6}\) B. \(\frac{{5\pi }}{6}\) C. \(\frac{{2\pi }}{3}\) D. \(\frac{{2\pi }}{5}\) Xem đáp án Câu 9: Mã câu hỏi: 72199 Hiện tượng không liên quan đến tính chất lượng tử của ánh sáng là A. hiện tượng phát ra quang phổ vạch. B. hiện tượng giao thoa ánh sáng, C. hiện tượng quang điện. D. hiện tượng quang phát quang. Xem đáp án Câu 10: Mã câu hỏi: 72202 Một dây đàn hồi AB dài 2,5 m căng ngang, B giữ cố định, A gắn vào âm thoa dao động điều hòa theo phương vuông góc với dây, trên dây đang có sóng dừng. Biết tần số của âm thoa có giá trị trong khoảng từ 95 Hz đến 105 Hz. Sóng truyền trên dây với tốc độ là 50 m/s. Số bụng sóng trên dây là A. 10. B. 8. C. 12. D. 11. Xem đáp án Câu 11: Mã câu hỏi: 72203 Từ thông xuyên qua một vòng dây của cuộn sơ cấp máy biến áp lí tưởng có dạng: \(\Phi \) = 2cos100πt (mWb). Cuộn thứ cấp của máy biến áp có 1000 vòng. Biểu thức suất điện động ở cuộn thứ cấp là: A. e = 200π cos100πt ( V) B. e = 200πcos (100πt − 0,5π)( V) C. e = 100ft cos (100πt − 0,5π)( V) D. e = 100πcos100πt (V) Xem đáp án Câu 12: Mã câu hỏi: 72205 Hình bên là đồ thị biểu diễn sự biến đổi của điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch xoay chiều và cường độ dòng điện chạy trong đoạn mạch đó theo thời gian. Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về độ lệch pha giữa u(t) và i(t)? A. u(t) chậm pha so với i(t) một tóc π/2 B. u(t) nhanh pha so với i(t) một góc π/2 rad C. u(t) chậm hpa so với i(t) một góc 2π/3 D. u(t) nhanh pha so với I(t) một góc 2π/3 rad Xem đáp án Câu 13: Mã câu hỏi: 72208 Mạch điện chỉ có một phần tử (điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L hoặc tụ điện C) mắc vào mạng điện có điện áp \(u = 220\sqrt 2 \cos \left( {100\pi t - \frac{\pi }{2}} \right)\left( V \right)\) thì dòng điện trong mạch có \(i = 2\sqrt 2 \sin 100\pi t\left( A \right)\) . Kết luận đúng là: A. Mạch điện chỉ có điện trở thuần; R = 100Ω B. Mạch điện chỉ có điện trở thuần; R = 110Ω C. Mạch điện chỉ có cuộn dây thuần cảm; \(L = \frac{1}{\pi }H\) D. Mạch điện chỉ có tụ điện \(C = \frac{{{{10}^{ - 4}}}}{\pi }F\) Xem đáp án Câu 14: Mã câu hỏi: 72209 Một con lắc đơn có chiều dài 80 cm dao động tại nơi có g = 10 m/s2. Biết rằng lực căng của dây treo có giá trị cực đại gấp 4 lần giá trị cực tiểu. Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng, bỏ qua lực cản. Tốc độ của vật nặng tại thời điểm động năng bằng thế năng là: A. 2π/3 m/s B. 2 m/s C. π m/s D. 1 m/s Xem đáp án Câu 15: Mã câu hỏi: 72211 Đoạn mạch điện xoay chiều AB gồm đoạn AN nối tiếp với đoạn NB. Biết \({u_{AN}} = 120\sqrt 2 \cos \left( {100\pi t + \frac{\pi }{6}} \right)V;{u_{NB}} = 120\sqrt 2 \cos \left( {100\pi t + \frac{{5\pi }}{6}} \right)\) . Hiệu điện thế hai đầu đoạn AB là: A. \({u_{AB}} = 240\sqrt 2 \cos \left( {100\pi t + \frac{\pi }{2}} \right)V\) B. \({u_{AB}} = 240\sqrt 2 \cos \left( {100\pi t + \frac{{5\pi }}{6}} \right)V\) C. \({u_{AB}} = 120\sqrt 2 \cos \left( {100\pi t + \frac{\pi }{2}} \right)V\) D. \({u_{AB}} = 240\sqrt 2 \cos \left( {100\pi t - \frac{{3\pi }}{2}} \right)V\) Xem đáp án ◄1...127128129130131...163► ADSENSE TRACNGHIEM TRA CỨU CÂU HỎI Nhập ID câu hỏi: Xem lời giải CHỌN NHANH BÀI TẬP Theo danh sách bài tập Tất cả Làm đúng () Làm sai () Mức độ bài tập Tất cả Nhận biết (0) Thông hiểu (0) Vận dụng (0) Vận dụng cao (0) Theo loại bài tập Tất cả Lý thuyết (0) Bài tập (0) Theo dạng bài tập Tất cả Bộ đề thi nổi bật