AMBIENT

Trắc nghiệm Toán 6 Bài 8 Cộng trừ đa thức một biến

Bài tập trắc nghiệm Toán 7 Chương 4 Bài 8 về Cộng trừ đa thức một biến online đầy đủ đáp án và lời giải giúp các em tự luyện tập và củng cố kiến thức bài học.

RANDOM

Câu hỏi trắc nghiệm (15 câu):

    • A. h(x) = -6x2-4x-3 và bậc của h(x) là 2
    • B. h(x) = -3 và bậc của h(x) là 1
    • C. h(x) = 4x-3 và bậc của h(x) là 1
    • D. h(x) = -3 và bậcc của h(x) là 0 
    • A. k(x) = 6x2 + 4x - 7 và bậc của k(x) là 2
    • B. k(x) = 4x - 7 và bậc của k(x) là 1
    • C. k(x) = 6x2 + 4x - 7 và bậc của k(x) là 6
    • D. k(x) = -6x2 - 4x - 7 và bậc của k(x) là 2
    • A. P(x) = x2; Q(x) = x + 1
    • B. P(x) = x2 + x; Q(x) = x + 1
    • C. P(x) = x2 - x; Q(x) = -x + 1
    • D. P(x) = x2 - x; Q(x) = x + 1
    • A. 11 + 2x2 - 7x3 - 5x4 + x5
    • B. -11 + 2x2 - 7x3 - 5x4 + x5
    • C. - 5x4 + x5 + 11 + 3x2 - 7x3 
    • D. - 5x4 + x5 + 11 + 3x2 - 7x3 
    • A. p(x) + q(x) = 6x3 - 6x2 + 6x - 6 có bậc là 6
    • B. p(x) + q(x) = 6x3 - 6x2 + 6x - 6 có bậc là 4
    • C. p(x) + q(x) = 4x4 + 6x3 - 6x2 + 6x - 6 có bậc là 4
    • D. p(x) + q(x) = 4x4 + 6x3 - 6x2​ - 6x + 6 có bậc là 4
  • Câu 6:

    Tìm đa thức h(x) biết f(x) - h(x) = g(x) biết \(f\left( x \right) = {x^2} + x + 1;g\left( x \right) = 4 - 2{{\rm{x}}^3} + {x^4} + 7{{\rm{x}}^5}\)

    • A. \(h\left( x \right) =  - 7{{\rm{x}}^5} - {x^4} + 2{{\rm{x}}^3} + {x^2} + x - 3\)
    • B. \(h\left( x \right) =  7{{\rm{x}}^5} - {x^4} + 2{{\rm{x}}^3} + {x^2} + x - 3\)
    • C. \(h\left( x \right) =  - 7{{\rm{x}}^5} - {x^4} - 2{{\rm{x}}^3} + {x^2} + x - 4\)
    • D. \(h\left( x \right) =  - 7{{\rm{x}}^5} - {x^4} + 2{{\rm{x}}^3} - {x^2} + x + 3\)
  • Câu 7:

    Tìm hệ số cao nhất của đa thức k(x) biết f(X) + k(x) = g(x) và f(x) = x4 -4x2 + 6x3 +2x -1; g(x) = x + 3 

    • A. -1
    • B. 1
    • C. 4
    • D. 6
  • Câu 8:

    Tìm hệ số tự do của hiệu f(x) - 2.g(x) với \(f\left( x \right) = 5{{\rm{x}}^4} + 4{{\rm{x}}^3} - 3{{\rm{x}}^2} + 2{\rm{x}} - 1;g\left( x \right) =  - {x^4} + 2{{\rm{x}}^3} - 3{{\rm{x}}^2} + 4{\rm{x}} + 5\)

    • A. 7
    • B. 11
    • C. -11
    • D. 4
  • Câu 9:

    Cho hai đa thức 

    \(\begin{array}{l}
    P\left( x \right) = 2{{\rm{x}}^3} - 3{\rm{x}} + {x^5} - 4{{\rm{x}}^3} + 4{\rm{x}} - {x^5} + {x^2} - 2\\
    Q\left( x \right) = {x^3} - 2{{\rm{x}}^2} + 3{\rm{x}} + 1 + 2{{\rm{x}}^2}
    \end{array}\)

    Tính P(x) - Q(x)

    • A. -3x3 + x2 - 2x + 3
    • B. -3x3 + x2 - 2x - 3
    • C. 3x3 + x2 - 2x + 3
    • D. -3x3 + x2 + 2x - 3
  • Câu 10:

    Cho hai đa thức 

    \(\begin{array}{l}
    P\left( x \right) = 2{{\rm{x}}^3} - 3{\rm{x}} + {x^5} - 4{{\rm{x}}^3} + 4{\rm{x}} - {x^5} + {x^2} - 2\\
    Q\left( x \right) = {x^3} - 2{{\rm{x}}^2} + 3{\rm{x}} + 1 + 2{{\rm{x}}^2}
    \end{array}\)

    Tính bậc của đa thức M(x) = P(x) + Q(x)

    • A. 4
    • B. 2
    • C. 3
    • D. 1
  • Câu 11:

    Cho hai đa thức 

    \(\begin{array}{l}
    P\left( x \right) =  - 6{{\rm{x}}^5} - 4{{\rm{x}}^4} + 3{{\rm{x}}^2} - 2{\rm{x}}\\
    Q\left( x \right) = 2{{\rm{x}}^5} - 4{{\rm{x}}^4} - 2{{\rm{x}}^3} + 2{{\rm{x}}^2} - x - 3
    \end{array}\)

    Tính 2P(x) + Q(x)

    • A. \( - 10{{\rm{x}}^5} - 12{{\rm{x}}^4} - 2{{\rm{x}}^3} + 8{{\rm{x}}^2} - 5{\rm{x}} + 3\)
    • B. \( - 10{{\rm{x}}^5} - 12{{\rm{x}}^4} - 2{{\rm{x}}^3} + 8{{\rm{x}}^2} - 5{\rm{x}} - 3\)
    • C. \( - 14{{\rm{x}}^5} - 12{{\rm{x}}^4} - 2{{\rm{x}}^3} + 8{{\rm{x}}^2} - 5{\rm{x}} - 3\)
    • D. \( - 10{{\rm{x}}^5} - 10{{\rm{x}}^4} - 2{{\rm{x}}^3} + 8{{\rm{x}}^2} - 5{\rm{x}} - 3\)
  • Câu 12:

    Cho hai đa thức

    \(\begin{array}{l}
    P\left( x \right) =  - 6{{\rm{x}}^5} - 4{{\rm{x}}^4} + 3{{\rm{x}}^2} - 2{\rm{x}}\\
    Q\left( x \right) = 2{{\rm{x}}^5} - 4{{\rm{x}}^4} - 2{{\rm{x}}^3} + 2{{\rm{x}}^2} - x - 3
    \end{array}\)

    Gọi M(x) = P(x) - Q(x). Tính M(-1)

    • A. 11
    • B. 10
    • C. -11
    • D. 10
  • Câu 13:

    Cho hai đa thức \(\begin{array}{l}
    P\left( x \right) =  - 6{{\rm{x}}^5} - 4{{\rm{x}}^4} + 3{{\rm{x}}^2} - 2{\rm{x}}\\
    Q\left( x \right) = 2{{\rm{x}}^5} - 4{{\rm{x}}^4} - 2{{\rm{x}}^3} + 2{{\rm{x}}^2} - x - 3
    \end{array}\)

    Tính N(x) biết P(x) - 2Q(x) = N(x) - x2 + 6

    • A. N(x) = -10x5 + 4x4 + 4x3 - 5x
    • B. N(x) = -10x5 + 4x4 - 4x3
    • C. N(x) = -10x5 + 4x4 + 4x3
    • D. N(x) = -10x5 + 4x4 + 4x3 - 2x2
  • Câu 14:

    Thu gọn rồi sắp xếp đa thức sau theo lũy thừa giảm dần của biến \(1 - 6{{\rm{x}}^7} + 5{{\rm{x}}^4} - 2 + 13{{\rm{x}}^5} - 8{{\rm{x}}^7}\)

     

    • A. \( - 14{{\rm{x}}^7} + 13{{\rm{x}}^5} + 5{{\rm{x}}^4} + 1\)
    • B. \( - 14{{\rm{x}}^7} + 13{{\rm{x}}^5} + 5{{\rm{x}}^4} - 1\)
    • C. \( - 14{{\rm{x}}^7} + 14{{\rm{x}}^5} + 5{{\rm{x}}^4} - 1\)
    • D. \( - 14{{\rm{x}}^7} + 10{{\rm{x}}^5} - 5{{\rm{x}}^4} - 1\)
  • Câu 15:

    Thu gọn rồi sắp xếp đa thức sau theo lũy thừa giảm dần của biến: 

    \(4{{\rm{x}}^5} + 3{\rm{x}} - 2{{\rm{x}}^2} - {x^5} + 4{{\rm{x}}^2} - 8\)

    • A. \(4{{\rm{x}}^5} + 2{{\rm{x}}^2} + 3{\rm{x}} - 8\)
    • B. \(3{{\rm{x}}^5} - 2{{\rm{x}}^2} - 3{\rm{x}} - 8\)
    • C. \(3{{\rm{x}}^5} + 2{{\rm{x}}^2} + 3{\rm{x}} + 8\)
    • D. \(3{{\rm{x}}^5} + 2{{\rm{x}}^2} + 3{\rm{x}} - 8\)
AMBIENT
?>