AMBIENT

Trắc nghiệm Toán 12 Chương 4 Bài 3 Phép chia số phức

Bài tập trắc nghiệm Toán 12 Bài 3 về Phép chia số phức online đầy đủ đáp án và lời giải giúp các em tự luyện tập và củng cố kiến thức bài học.

ADSENSE

Câu hỏi trắc nghiệm (15 câu):

  • Câu 1:

    Cho số phức \(z= \frac{{1 - i}}{{1 + i}}\). Tính giá trị của \({z^{2016}}\).

    • A. i
    • B. -i
    • C. 1
    • D. -1
  • Câu 2:

    Viết số phức \(\frac{1}{{{z^3}}}\)  ở dạng \(a + bi\) với \(a,b\in\mathbb{R}\) biết \(z=1+i\).

    • A. \(\frac{1}{{{z^3}}} = \frac{1}{2}i\)
    • B.  \(\frac{1}{{{z^3}}} = - \frac{1}{4} - \frac{1}{4}i\)
    • C.  \(\frac{1}{{{z^3}}} = - \frac{1}{2}i\)
    • D. \(\frac{1}{{{z^3}}} = i\)
  • Câu 3:

    Cho số phức z thỏa \(\frac{{5(\overline z + i)}}{{z + i}} = 2 - i\). Tìm số phức \(\omega = 1 + z + {z^2}.\)

    • A.  \(\omega = - 2 - 3i\)
    • B.  \(\omega = 2 + 3i\)
    • C.  \(\omega = 2 - 3i\)  
    • D. \(\omega = - 2 + 3i\)
    • A.  \(\frac{{ - 2xy}}{{{x^2} + {{\left( {y + 1} \right)}^2}}}\) 
    • B.  \(\frac{{{y^2} - {x^2} - 1}}{{{x^2} + {{\left( {y + 1} \right)}^2}}}\) 
    • C.  \(\frac{{{y^2} + {x^2} - 1}}{{{x^2} + {{\left( {y + 1} \right)}^2}}}\)
    • D.  \(\frac{{{y^2} + {x^2} + 1}}{{{x^2} + {{\left( {y + 1} \right)}^2}}}\)
  • Câu 5:

    Cho số phức \(z = - 3 - 4i.\) Tìm mô đun của số phức \(w = iz + \frac{{25}}{z}.\)

    • A.  \(\left| {\rm{w}} \right| = \sqrt 2\)
    • B.  \(\left| {\rm{w}} \right| = 2\)
    • C.  \(\left| {\rm{w}} \right| =5\)
    • D.  \(\left| {\rm{w}} \right| = \sqrt 5\)
  • Câu 6:

    Thu gọn z = i+(2-4i)-(3-2i) ta được :

    • A. z = 1+2i 
    • B. z = -1-2i
    • C. z = 5+3i
    • D. z = -1-i
  • Câu 7:

    Cho số phức z=a+bi . Khi đó số phức \({z^2} = {(a + bi)^2}\) có số thuần ảo trong điều kiện nào sau đây :

    • A. \(a=0 , b \ne0\)
    • B. \(a \ne0, b=0\)
    • C. \(a \ne0, b\ne 0 , a= \pm b\)
    • D. \(a=2b\)
  • Câu 8:

    Cho số phức z=12-5i. Mô đun của số phức Z là :

    • A. 17
    • B. 13
    • C. 7
    • D. 5
  • Câu 9:

    Giả sử z1,z2 là 2 nghiệm của phương trình \({z^2} - 2z + 5 = 0\) và A, B là các điểm biểu diễn của z1, z2. Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng AB là :

    • A. (0;1)
    • B. (1;0)
    • C. (0;-1)
    • D. (-1;0)
  • Câu 10:

    Số nào trong các số sau là số thuần ảo ? 

    • A. \({(2 + 2i)^2}\)
    • B. \((\sqrt 2 + 3i) + (\sqrt 2 - 3i)\)
    • C. \((\sqrt 2 + 3i).(\sqrt 2 - 3i)\)
    • D. \(\frac{{2 + 3i}}{{2 - 3i}}\)
  • Câu 11:

    Số phức z thỏa \(z + 2\overline z = 3 - i\) có phần ảo bằng :

    • A. \(\frac{{ - 1}}{3}\)
    • B. \(\frac{{ 1}}{3}\)
    • C. -1
    • D. 1
    • A.
      -1+i
    • B. 1-i
    • C. 1+i
    • D. -1-i
    • A. 4
    • B. 5
    • C. 6
    • D. 7
    • A. 3
    • B. 4
    • C. 5
    • D. 6
    • A. 2 và 1
    • B. 1 và 3
    • C. 2 và i
    • D. 1 và 3i
AMBIENT
?>