-
Câu hỏi:
Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào đồng biến trên tập \(\mathbb{R}?\)
- A. \(y = {\log _2}\left( {x - 1} \right)\)
- B. \(y = {\log _2}\left( {{x^2} + 1} \right)\)
- C. \(y = {\left( {\frac{1}{2}} \right)^x}\)
- D. \(y = {\log _2}\left( {{2^x} + 1} \right)\)
Đáp án đúng: D
Hàm số \(y = {\log _2}\left( {x - 1} \right)\) không xác định trên \(\mathbb{R}.\) Loại A.
Hàm số \(y = {\left( {\frac{1}{2}} \right)^x}\)nghịch biến trên \(\mathbb{R}\) do \(\frac{1}{2} < 1.\)
Xét hàm số \(y = {\log _2}\left( {{x^2} + 1} \right)\)
Ta có: \(y' = \frac{{({x^2} + 1)'}}{{({x^2} + 1)\ln 2}} = \frac{{2x}}{{({x^2} + 1)\ln 2}}\)
\(y' > 0 \Leftrightarrow x > 0.\)
Vậy hàm số không đồng biến trên \(\mathbb{R}.\)
Kiểm tra tương tự, ta thấy D là phương án đúng.
YOMEDIA
Hướng dẫn Trắc nghiệm Online và Tích lũy điểm thưởng
CÂU HỎI KHÁC VỀ LOGARIT VÀ HÀM SỐ LOGARIT
- Cho a, b là các số dương, (b e 1) thỏa mãn ({a^{frac{{13}}{7}}} < {a^{frac{{15}}{8}}})
- Tính đạo hàm của hàm số (y = frac{{{{log }_3}x}}{x}?)
- Tìm tập xác định của hàm số: (y = sqrt {{{log }_{frac{1}{4}}}left( {5 - x} ight) - 1} .)
- Cho a > 0, b > 0 và a khác 1 thỏa mãn: ({log _a}b = frac{b}{4};,,{log _2}a = frac{{16}}{b})
- Hãy biểu diễn (I = ln frac{1}{2} + ln frac{2}{3} + ln frac{3}{4} + ... + ln frac{{98}}{{99}} + ln frac{{99}}{{100}}) theo a và b
- Tìm tập xác định D của hàm số (y = ln left( { - {x^2} + 5x - 6} ight))
- Nếu (log 2 = a) và ({log _2}7 = b) thì (log 56) bằng bao nhiêu
- Cho a, b là các số dương và ({log _7}x = 8{log _7}a{b^2} - 2{log _7}{a^3}b)
- Tìm tập xác định D của hàm số y = {log _2}{4 - {x^2}}
- Tính (P = {log _{frac{1}{a}}}sqrt {{a^{12}}} .)

