-
Câu hỏi:
Tính tích phân \(\int\limits_0^\pi {x\left( {x + \sin x} \right)dx = a{\pi ^3} + b\pi } .\) Tính tích ab.
- A. ab=3
- B. \(ab = \frac{1}{3}\)
- C. ab=6
- D. \(ab = \frac{2}{3}\)
Đáp án đúng: B
\(\begin{array}{l} I = \int\limits_0^\pi {{x^2}dx} + \int\limits_0^\pi {x\sin xdx} = \left. {\frac{1}{3}{x^3}} \right|_0^\pi + \int\limits_0^\pi {x\sin xdx} \\ = \frac{1}{3}{\pi ^3} + \int\limits_0^\pi {x\sin xdx} \end{array}\)
Tính \(\int\limits_0^\pi {x\sin xdx}\)
Đặt: \(\left\{ \begin{array}{l} u = x\\ dv = \sin xdx \end{array} \right. \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l} du = dx\\ v = - \cos x \end{array} \right.\)
\(\begin{array}{l} \int\limits_0^\pi {x\sin xdx} = \left. { - x{\mathop{\rm cosx}\nolimits} } \right|_0^\pi + \int\limits_0^\pi {\cos dx} \\ = \pi + \left. {\sin x} \right|_0^\pi = \pi \end{array}\)
Vậy \(I = \frac{1}{3}{\pi ^3} + \pi .\)
YOMEDIA
Hướng dẫn Trắc nghiệm Online và Tích lũy điểm thưởng
CÂU HỎI KHÁC VỀ TÍNH NGUYÊN HÀM VÀ TÍCH PHÂN BẰNG PHƯƠNG PHÁP TỪNG PHẦN
- Tính tích phân I=1 đếm 2 (4x+3).lnxdx
- Tìm a biết tích phân 0 đến a (x.e^x/2)=4
- Biết tích phân 3 đến 4 (1/(x^2+x))dx=aln2+bln3+cln5 tính S=a+b+c
- Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=x/cos^2x
- Tìm nguyên hàm của hàm số (2x-1)e^(-x)dx
- Tìm nguyên hàm của hàm số xln(2x-1)dx
- Tìm nguyên hàm của hàm số I=(x-1)sin2xdx
- Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=2x(e^x-1)
- Tìm nguyên hàm của hàm số y=ln2x/x^2
- Cho (H) giới hạn bởi các đường y=xe^x;y=0;x=0 và x=1,đường thẳng x = k với 0 < k < 1 chia (H) thành 2 phần có diện tích là S1 và S2 như hình vẽ bên

