Nhằm giúp các em ôn tập và củng cố các kiến thức Sinh học 12 qua nội dung tài liệu Bộ 5 đề thi thử tốt nghiệp THPT QG năm 2021 môn Sinh học - Trường THPT Vĩnh Lộc có đáp án. Mời các em cùng tham khảo!
|
TRƯỜNG THPT VĨNH LỘC |
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2021 MÔN SINH HỌC Thời gian: 50 phút |
1. ĐỀ 1
Câu 81: Trong lịch sử phát triển của thế giới sinh vật, ở kỉ nào sau đây dương xỉ phát triển mạnh, thực vật có hạt xuất hiện, lưỡng cư ngự trị, phát sinh bò sát?
A. Kỉ Cacbon. B. Kỉ Triat.
C. Kỉ Đêvôn. D. Kỉ Pecmi.
Câu 82: Các bước trong phương pháp lai và phân tích cơ thể lai của Menđen gồm:
1. Đưa giả thuyết giải thích kết quả và chứng minh giả thuyết.
2. Lai các dòng thuần khác nhau về 1 hoặc vài tính trạng rồi phân tích kết quả ở F1, F2, F3.
3. Tạo các dòng thuần chủng.
4. Sử dụng toán xác suất để phân tích kết quả lai.
Trình tự các bước Menđen đã tiến hành nghiên cứu để rút ra được quy luật di truyền là:
A. 3, 2, 4, 1. B. 2, 1, 3, 4. C. 2, 3, 4, 1. D. 1, 2, 3, 4.
Câu 83: Giai đoạn đường phân diễn ra tại:
A. Ti thể. B. Nhân. C. Tế bào chất. D. Lục lạp.
Câu 84: Đại Trung sinh gồm các kỉ:
A. Cambri – Tam điệp – Phấn trắng. B. Phấn trắng – Jura – Tam điệp.
C. Tam điệp – Silua – Phấn trắng. D. Cambri – Silua – Đêvôn.
Câu 85: Cho các cấu trúc sau:
(1) Cromatit. (2) Sợi cơ bản. (3) ADN xoắn kép. (4) Sợi nhiễm sắc.
(5) Vùng xếp cuộn. (6) NST ở kì giữa. (7) Nucleoxom.
Trong cấu trúc siêu hiển vi của NST nhân thực thì trình tự nào sau đây là đúng?
A. (3) – (1) – (2) – (4) – (5) – (7) – (6).
B. (6) – (7) – (2) – (4) – (5) – (1) – (3).
C. (2) – (7) – (3) – (4) – (5) – (1) – (6).
D. (3) – (7) – (2) – (4) – (5) – (1) – (6).
Câu 86: Các bộ ba trên mARN có vai trò qui định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là
A. UAA; UAU; UGA. B. UAG; AUG; AGU.
C. UAA; UAG; UGU. D. UAG; UAA; UGA.
Câu 87: Dưới đây là các bước trong các quy trình tạo giống mới:
I. Cho tự thụ phấn hoặc lai xa để tạo ra các giống thuần chủng.
II. Chọn lọc các thể đột biến có kiểu hình mong muốn.
III. Xử lý mẫu vật bằng tác nhân đột biến.
IV. Tạo dòng thuần chủng.
Quy trình nào sau đây đúng nhất trong việc tạo giống bằng phương pháp gây đột biến?
A. III → II → IV. B. III → II → I. C. II → III → IV. D. I → III → II.
Câu 88: Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn hở là
A. Tim→ động mạch→ hỗn hợp máu - dịch mô→ khoang cơ thể → trao đổi chất với tế bào→ tĩnh mạch→ tim
B. Tim → động mạch→ khoang cơ thể→ trao đổi chất với tế bào→ hỗn hợp máu - dịch mô→ tĩnh mạch→ tim
C. Tim→ động mạch→ khoang cơ thể→ hỗn hợp máu - dịch mô→ trao đổi chất với tế bào → tĩnh mạch→ tim
D. Tim→ động mạch→ trao đổi chất với tế bào→ hỗn hợp máu- dịch mô→ khoang cơ thể→ tĩnh mạch→ tim
Câu 89: Các nhân tố tiến hóa làm thay đổi tần số alen không theo 1 hướng xác định là:
(1) Đột biến. (2) Giao phối không ngẫu nhiên.
(3) CLTN. (4) Yếu tố ngẫu nhiên. (5) Di – nhập gen.
A. (1), (4) và (5). B. (1), (3) và (5).
C. (1), (2) và (5). D. (1), (2), (4) và (5).
Câu 90: Những kiểu phân bố cá thể chủ yếu của quần thể là
A. phân bố theo nhóm và phân bố ngẫu nhiên.
B. phân bố theo nhóm và phân bố đồng đều.
C. phân bố đồng đều và phân bố ngẫu nhiên.
D. phân bố đồng đều, phân bố ngẫu nhiên và phân bố theo nhóm.
Câu 91: Đặc điểm nào dưới đây thuộc về cấu trúc của mARN?
A. mARN có cấu trúc mạch kép, dạng vòng, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, X.
B. mARN có cấu trúc mạch đơn, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, X.
C. mARN có cấu trúc mạch đơn, dạng thẳng, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, X.
D. mARN có cấu trúc mạch kép, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, X.
Câu 92: Trong quá trình nhân đôi ADN, vì sao trên mỗi chạc tái bản có một mạch được tổng hợp liên tục còn mạch kia được tổng hợp gián đoạn?
A. Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 5’→3’.
B. Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên một mạch.
C. Vì enzim ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’→3’.
D. Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 3’→5’.
Câu 93: Khi nói về cơ quan tương đồng, có bao nhiêu nhận định sau đây là không đúng?
(1) Sự tương đồng về nhiều đặc điểm giải phẫu giữa các loài là bằng chứng phản ánh sự tiến hóa phân li.
(2) Cơ quan tương đồng phản ánh nguồn gốc chung.
(3) Cơ quan tương đồng là những cơ quan có cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.
(4) Nguyên nhân dẫn đến sự sai khác về chi tiết cấu tạo, hình thái giữa các cơ quan tương đồng là do chúng có nguồn gốc khác nhau.
A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.
Câu 94: Một quần thể sinh vật có alen A bị đột biến thành alen a, alen B bị đột biến thành alen b. Biết các cặp gen tác động riêng rẽ và alen trội là trội hoàn toàn. Các kiểu gen nào sau đây là của thể đột biến?
A. AABB và AABb B. aaBb và Aabb
C. AABb và AaBb D. AABb và AABb
Câu 95: Trong trường hợp gen trội không hoàn toàn, tỉ lệ phân li kiểu hình 1:1 ở F1 sẽ xuất hiện trong kết quả của phép lai nào dưới đây?
A. AA x Aa. B. AA x AA. C. Aa x Aa. D. aa x aa.
Câu 96: Vùng nhân của vi khuẩn Helicobacter pylori có một phân tử ADN và ADN chỉ chứa N14. Đưa một vi khuẩn Helicobacter pylori vào trong môi trường dinh dưỡng chỉ chứa N15 phóng xạ và vi khuẩn sinh sản theo hình thức phân đôi tạo ra 16 vi khuẩn con. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Trong 16 phân tử ADN con được tạo ra ở vùng nhân, có 16 mạch được tổng hợp liên tục, 16 mạch được tổng hợp gián đoạn.
B. Tất cả phân tử ADN ở vùng nhân của các vi khuẩn con đều có những đơn phân chứa N15.
C. Trong quá trình nhận đôi ADN, enzim nối ligaza chỉ tác động lên một trong hai mạch đơn mới được tổng hợp từ một phân tử mẹ ADN.
D. Trong 16 phân tử ADN con được tạo ra ở vùng nhân, có 15 mạch được tổng hợp liên tục, 15 mạch được tổng hợp gián đoạn.
Câu 97: Thoát hơi nước có những vai trò nào trong các vai trò sau đây?
(1) Tạo lực hút đầu trên.
(2) Giúp hạ nhiệt độ của lá cây vào những ngày nắng nóng.
(3) Khí khổng mở cho CO2 khuếch tán vào lá cung cấp cho quá trình quang hợp.
(4) Giải phóng O2 giúp điều hòa không khí.
Phương án trả lời đúng là:
A. (1), (2) và (4). B. (1), (3) và (4).
C. (2), (3) và (4). D. (1), (2) và (3).
Câu 98: Ở cà độc dược có 12 cặp NST tương đồng trong tế bào sinh dưỡng. Có nhiều nhất bao nhiêu trường hợp đột biến dạng thể một đơn?
A. 13. B. 24. C. 12. D. 15.
Câu 99: Điều không đúng với sự tiêu hóa thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hóa ở người là
A. ở ruột già có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.
B. ở miệng có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.
C. ở ruột non có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.
D. ở dạ dày có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.
Câu 100: Trong quá trình giảm phân của 2 tế bào sinh tinh ở cơ thể có kiểu gen AB//ab đều xảy ra hoán vị giữa alen B và b. Cho biết không có đột biến xảy ra, tính theo lí thuyết, số loại giao tử và tỉ lệ từng loại giao tử được tạo ra từ quá trình giảm phân của 2 tế bào trên là
A. 2 loại với tỉ lệ 1 : 1.
B. 4 loại với tỉ lệ 1 : 1 : 1 : 1.
C. 2 loại với tỉ lệ phụ thuộc vào tần số hoán vị gen.
D. 4 loại với tỉ lệ phụ thuộc vào tần số hoán vị gen.
Câu 101: Trong các biện pháp sau:
(1) Phơi ải đất, cày sâu, bừa kĩ.
(2) Tưới nước đầy đủ và bón phân hữu cơ cho đất.
(3) Giảm bón phân vô cơ và hữu cơ cho đất.
(4) Vun gốc và xới đất cho cây.
Có bao nhiêu biện pháp giúp cho bộ rễ cây phát triển?
A. 1. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 102: Khi nói về chuỗi thức ăn và lưới thức ăn trong hệ sinh thái, phát biểu nào sau đây sai?
A. Quần xã sinh vật càng đa dạng về thành phần loài thì lưới thức ăn trong quần xã càng phức tạp.
B. Trong một lưới thức ăn, mỗi loài có thể tham gia vào nhiều chuỗi thức ăn khác nhau.
C. Khi thành phần loài trong quần xã thay đổi thì cấu trúc lưới thức ăn cũng bị thay đổi.
D. Trong một chuỗi thức ăn, sinh khối của mắt xích phía trước bé hơn sinh khối của mắt xích phía sau liền kề.
Câu 103: Côn trùng hô hấp
A. qua bề mặt cơ thể. B. bằng phổi.
C. bằng hệ thống ống khí. D. bằng mang.
Câu 104: Ở đậu Hà Lan, alen A quy định hạt vàng, a quy định hạt xanh, B : hạt trơn, b : hạt nhăn. Hai cặp gen này phân li độc lập với nhau. Phép lai nào sau đây sẽ không làm xuất hiện kiểu hình xanh, nhăn ở thế hệ sau?
A. aabb x AaBB. B. AaBb x Aabb. C. AaBb x AaBb. D. Aabb x aaBb.
Câu 105: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến. Trong 1 phép lai, người ta thu được đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 3A-B- : 3aaB- : 1A-bb: 1aabb. Phép lai nào sau đây phù hợp với kết quả trên?
A. Aabb x aaBb. B. AaBb x Aabb. C. AaBb x AaBb. D. AaBb x aaBb.
Câu 106: Xét tập hợp sinh vật sau:
(1) Cá rô phi đơn tính ở trong hồ. (2) Cá trắm cỏ trong ao. (3) Sen trong đầm.
(4) Cây ở ven hồ. (5) Chuột trong vườn. (6) Bèo tấm trên mặt ao.
Các tập hợp sinh vật là quần thể gồm có:
A. (2), (3), (4), (5) và (6). B. (2), (3), (4) và (6).
C. (1), (2), (3), (4), (5) và (6). D. (2), (3) và (6).
Câu 107: Một đột biến làm giảm chiều dài của gen đi 10,2A° và mất 8 liên kết hidro. Khi gen ban đầu và gen đột biến đồng thời nhân đôi 3 lần liên tiếp thì số nucleotit mỗi loại môi trường nội bào cung cấp cho gen đột biến giảm đi so với gen ban đầu là:
A. A=T=16; G=X=8 B. A=T=8; G=X=16. C. A=T=7; G=X=14 D. A=T=14; G=X=7
Câu 108: Cho phép lai P: \(\frac{{\underline {AB} }}{{ab}}{X^D}{X^d} \times \frac{{\underline {AB} }}{{ab}}{X^d}Y\), thu được F1. Trong tổng số cá thể F1, số cá thể không mang alen trội của các gen trên chiếm 3%. Biết rằng không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen ở 2 giới với tần số bằng nhau. Theo lí thuyết, ở F1 số cá thể mang kiểu hình trội về cả 3 tính trạng trên chiếm tỉ lệ
A. 46%. B. 22%. C. 28%. D. 32%.
Câu 109: Cấu trúc di truyền của quần thể ban đầu : 0,2 AA + 0,6 Aa + 0,2 aa = 1. Sau 2 thế hệ tự phối thì cấu trúc di truyền của quần thể sẽ là:
A. 0,35 AA + 0,30 Aa + 0,35 aa = 1. B. 0,425 AA + 0,15 Aa + 0,425 aa = 1.
C. 0,25 AA + 0,50Aa + 0,25 aa = 1. D. 0,4625 AA + 0,075 Aa + 0,4625 aa = 1.
Câu 110: Một gen có 1600 cặp nucleotit và số nu loại G chiếm 30% tổng số nucleotit của gen. Mạch 1 của gen có 310 nucleotit loại T và số nucleotit loại X chiếm 20%. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
(1) Mạch 1 của gen có G/X = ½.
(2) Mạch 1 của gen có (A+X)/(T+G) = 13/19.
(3) Mạch 2 của gen có A/X = ½.
(4) Mạch 2 của gen có (A+T)/(G+X)=2/3.
(5) Tổng số liên kết hidro giữa các nucleotit có trong gen là 4160.
(6) Nếu gen nhân đôi liên tiếp 5 đợt, số nucleotit loại A cần cung cấp là 29760.
A. 3. B. 2. C. 5. D. 4.
ĐÁP ÁN
|
81 |
A |
86 |
D |
91 |
C |
96 |
B |
101 |
C |
106 |
D |
|
82 |
A |
87 |
A |
92 |
C |
97 |
D |
102 |
D |
107 |
C |
|
83 |
C |
88 |
C |
93 |
A |
98 |
C |
103 |
C |
108 |
C |
|
84 |
B |
89 |
A |
94 |
B |
99 |
A |
104 |
A |
109 |
B |
|
85 |
D |
90 |
D |
95 |
A |
100 |
B |
105 |
D |
110 |
A |
2. ĐỀ 2
Câu 1. Ở thực vật sống trên cạn, loại tế bào nào sau đây điều tiết quá trình thoát hơi nước ở lá?
A. Tế bào mô giậu. B. Tế bào mạch gỗ. C. Tế bào mạch rây. D. Tế bào khí khổng.
Câu 2. Động vật nào sau đây trao đổi khí với môi trường vừa qua phổi vừa qua da?
A. Châu chấu. B. Chuột. C. Tôm. D. Ếch đồng.
Câu 3. Nuclêôtit là đơn phân cấu tạo nên phân tử nào sau đây?
A. ADN. B. Lipit. C. Cacbohidrat. D. Prôtêin.
Câu 4. Phân tử nào sau đây cấu tạo nên ribôxôm?
A. ADN. B. mARN. C. tARN. D. rARN.
Câu 5. Một phân tử ADN ở vi khuẩn có 20% số nuclêôtit loại A. Theo lí thuyết, tỉ lệ nuclêôtit loại X của phân tử này là
A. 10%. B. 30%. C. 20%. D. 40%.
Câu 6. Theo lí thuyết, cơ thể có kiểu gen Aabb giảm phân tạo ra loại giao tử Ab chiếm tỉ lệ
A. 50%. B. 15%. C. 25%. D. 100%.
Câu 7. Cơ thể có kiểu gen nào sau đây là cơ thể đồng hợp tử về 2 cặp gen trong 3 cặp gen đang xét?
A. aaBbdd. B. AABbDd. C. aaBbDd. D. AABBDD.
Câu 8. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có 2 loại kiểu gen?
A. AA × Aa. B. AA × aa. C. Aa × Aa. D. aa × aa.
Câu 9. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu gen phân li theo tỉ lệ 1 : 2 : 1 ?
A. AA × Aa. B. Aa × aa. C. Aa × Aa. D. AA × aa.
Câu 10. Cho biết alen D quy định hoa đỏ trội không hoàn toàn so với alen d quy định hoa trắng. Tính trạng trung gian sẽ có hoa màu hồng. Theo lí thuyết, phép lai giữa các cây có kiểu gen nào sau đây tạo ra đời con có 3 loại kiểu hình?
A. Dd × Dd. B. DD × Dd. C. Dd × dd. D. DD × dd.
Câu 11. Một quần thể thực vật giao phấn đang ở trạng thái cân bằng di truyền, xét 1 gen có hai alen là A và a, trong đó tần số kiểu gen Aa là 0,42. Theo lí thuyết, tần số alen A của quần thể là
A. 0,3. B. 0,4. C. 0,5. D. 0,2.
Câu 12. Phương pháp nào sau đây có thể tạo ra giống mới mang đặc điểm của hai loài mà cách tạo giống thông thường không thể tạo được?
A. Nuôi cấy hạt phấn. B. Nuôi cấy mô. C. Lai tế bào sinh dưỡng (xôma). D. Lai hữu tính.
Câu 13. Theo thuyết tiến hóa hiện đại, cặp nhân tố tiến hóa nào sau đây làm phong phú vốn gen của quần thể?
A. Giao phối không ngẫu nhiên và đột biến. B. Đột biến và chọn lọc tự nhiên.
C. Chọn lọc tự nhiên và di nhập gen. D. Di nhập gen và đột biến.
Câu 14. Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, thực vật có hoa xuất hiện ở đại nào sau đây?
A. Đại Nguyên sinh. B. Đại Tân sinh. C. Đại Cổ sinh. D. Đại Trung sinh.
Câu 15. Trong quần thể, thường không có kiểu phân bố nào sau đây?
A. phân bố ngẫu nhiên. B. phân tầng. C. phân bố đồng đều. D. phân bố theo nhóm.
Câu 16. Quan sát hình dưới, cho biết mức độ đánh bắt cá ở quần thể này và biện pháp khai thác sau đó?
A. Quần thể bị đánh bắt quá mức, cần ngừng khai thác ngay.
B. Quần thể được đánh bắt vừa phải, cần tiếp tục khai thác.
C. Quần thể bị đánh bắt quá mức, cần khai thác hợp lý hơn.
D. Quần thể chưa được khai thác đúng mức, cần khai thác và bảo vệ.
Câu 17. Khi nói về ảnh hưởng của các nhân tố môi trường đến quá trình hô hấp ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai?
A. Nước cần cho hô hấp, mất nước làm tăng cường độ hô hấp, cây tiêu hao nhiều nhiên liệu hơn.
B. CO2 là sản phẩm cuối cùng của hô hấp hiếu khí, nồng độ CO2 cao sẽ ức chế hô hấp.
C. Khi nhiệt độ tăng, cường độ hô hấp tăng theo đến giới hạn mà hoạt động sống của tế bào vẫn còn bình thường.
D. O2 cần cho hô hấp hiếu khí giải phóng hoàn toàn nguyên liệu hô hấp, tích lũy được nhiều năng lượng.
Câu 18. Khi nói về cấu tạo của hệ tuần hoàn ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Các bộ phận chủ yếu cấu tạo nên hệ tuần hoàn là tim và hệ thống mạch máu.
B. Ở hệ tuần hoàn hở, máu không trao đổi chất trực tiếp với tế bào mà qua thành mao mạch.
C. Trong hệ tuần hoàn kín, máu chảy với áp lực cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy chậm.
D. Hệ tuần hoàn kép có ở nhóm động vật có phổi như, lưỡng cư, bò sát, chim và thú.
Câu 19. Dạng đột biến nào sau đây làm tăng số liên kết hydrô trong gen nhưng không làm tăng số nuclêôtit của gen?
A. Đột biến thay thế cặp nuclêôtit A-T bằng cặp G-X .
B. Đột biến mất 1 cặp nuclêôtit loại A-T.
C. Đột biến thay thế cặp nuclêôtit G-X bằng cặp A-T.
D. Đột biến thêm 1 cặp nuclêôtit loại G-X.
Câu 20. Khi nói về đột biến NST, phát biểu nào sau đây sai?
A. Lặp đoạn NST dẫn đến lặp gen, tạo điều kiện cho đột biến gen, tạo nên các gen mới cho tiến hóa.
B. Thể đột biến mang NST bị đảo đoạn có thể bị giảm khả năng sinh sản.
C. Có thể gây đột biến mất đoạn nhỏ chứa tâm động để loại khỏi NST những gen không mong muốn.
D. Có thể dùng các dòng côn trùng mang chuyển đoạn làm công cụ phòng trừ sâu hại bằng biện pháp di truyền.
ĐÁP ÁN
|
1-D |
2-D |
3-A |
4-D |
5-B |
6-A |
7-A |
8-A |
9-C |
10-A |
|
11-A |
12-C |
13-D |
14-D |
15-B |
16-D |
17-A |
18-D |
19-A |
20-C |
{-- Nội dung đề và đáp án từ câu 21-40 đề số 2 các em vui lòng xem ở phần xem online hoặc Tải về--}
3. ĐỀ 3
Câu 1: Phương trình tổng quát nào dưới đây là chính xác nhất quá trình quang hợp ở thực vật?
A. 6CO2 + 6H2O → C6H12O6 + 6O2.
B. 6CO2 + 12H2O → C6H12O6 + 6O2 + 6H2O.
C. C6H12O2 + 6O2 → 6CO2 + 6H2O.
D. 6CO2 + 6O2 → C6H12O6 + 6H2O.
Câu 2: CO2 vào lá bằng cách nào?
A. Qua lục lạp. B. Qua tilacoit. C. Qua hệ mạch. D. Qua khí khổng.
Câu 3: Mô tả nào sau đây là đúng về động mạch?
A. Động mạch mang máu từ tim đi. B. Động mạch chứa máu oxi hóa.
C. Động mạch có thành mỏng hơn so với tĩnh mạch. D. Động mạch có van.
Câu 4: Đối với người, đa số phân tử các chất dinh dưỡng được hấp thụ ở
A. dạ dày. B. miệng. C. ruột non. D. ruột già.
Câu 5: Trong phần lớn các trường hợp, hai nhân tố khí hậu chính tác động đến sự phân bố của sinh vật là
A. ánh sáng và nhiệt độ. B. gió và nước.
C. nước và nhiệt độ. D. nước và độ ẩm.
Câu 6: Cá rô phi ở nước ta có giới hạn sinh thái từ 5,60C đến 420C. Điều giải thích nào dưới đây là đúng?
A. Nhiệt độ 5,60C là giới hạn dưới, 420C là giới hạn trên.
B. Nhiệt độ 5,60C là giới hạn dưới, 420C là khoảng thuận lợi.
C. Nhiệt độ 5,60C là giới trên, 420C là giới hạn dưới.
D. Nhiệt độ 5,60C là giới hạn dưới, 420C là điểm cực thuận.
Câu 7: “Tổ chức” nào sau đây là một quần thể?
A. Tất cả những con mèo trên một đảo nhỏ và chuột là thức ăn của chúng.
B. Tất cả các con mèo có trên Trái Đất.
C. Tất cả các con mèo sống trên một đảo nhỏ.
D. Tất cả các con mèo sống trên các đảo thuộc một quần đảo.
Câu 8: Thực vật sống thành nhóm có lợi gì so với sống riêng lẻ trong việc duy trì nòi giống?
A. Giữ được độ ẩm đất.
B. Làm giảm nhiệt độ không khí cho cây.
C. Giảm bớt sức thổi của gió, làm cây không bị đổ.
D. Thuận lợi cho việc thụ phấn.
Câu 9: Quần xã sinh vật khác quần thể sinh vật ở điểm nào căn bản nhất?
A. Thời gian hình thành. B. Số loài. C. Độ đa dạng. D. Cấu trúc phân tầng.
Câu 10: Quần xã nào sau đây có độ đa dạng cao nhất?
A. Quần xã sinh vật rừng thông phương Bắc. B. Quần xã sinh vật rừng mưa nhiệt đới.
C. Quần xã sinh vật savan. D. Quần xã sinh vật rừng lá rộng ôn đới.
Câu 11: Nếu ấu trùng của một loài muỗi nào đó phát triển đến giai đoạn trưởng thành, trứng của chúng phải được đẻ trong nước đọng của cây nắp ấm. Ấu trùng muỗi không làm lợi cũng không gây hại cho cây. Mối quan hệ này được gọi là
A. cộng sinh. B. kí sinh. C. hội sinh. D. cạnh tranh.
Câu 12: Năng lượng khi đi qua các bậc dinh dưỡng trong xích thức ăn
A. chỉ được sử dụng một lần rồi mất đi dưới dạng nhiệt.
B. được sử dụng tới vài ba lần.
C. được sử dụng lặp đi lặp lại nhiều lần.
D. được sử dụng tối thiểu là 2 lần.
Câu 13: Nếu một phân tử ADN nằm trong tế bào nhân thực thì
A. ADN đó phải chứa gen phân mảnh.
B. ADN đó luôn có loại A bằng loại U.
C. nó phải là một ADN mạch kép dạng mạch thẳng.
D. nó chứa đường C5H10O4.
Câu 14: Cho trật tự sắp xếp một mạch đơn như sau: 5' - ATT - GGX - GAT - XXX - GXA - GGA - 3'. Trật tự sắp xếp nào dưới đây là đúng đối với mạch còn lại?
A. 5' - ATT - GGX - GAT - XXX - GXA - GGA - 3'.
B. 5' - UAA - XXG - XUA - GGG - XGU - XXU - 3'.
C. 5' - TAA - XXG - XTA - GGG - XGT - XXT - 3'.
D. 5' - TXX - TGX - GGG - ATX - GXX - AAT - 3'.
Câu 15: Loại ARN nào mang đơn phân cấu tạo nên phân tử prôtêin?
A. mARN. B. tARN. C. rARN. D. Cả mARN và tARN.
Câu 16: Dạng nào dưới đây thuộc thể Tớcnơ ở người:
A. 2n - 1. B. 2n + 1. C. 2n - 2. D. 2n + 2.
Câu 17: Cho biết trật tự phân bố các gen - tính theo đơn vị trao đổi chéo - trên NST số II của ruồi giấm là: 0 - râu cụt; 13 - cánh teo; 48,5 - mình đen; 54,5 - mắt tía; 65,5 - cánh cụt; 107,5 - thân đốm.
Sau khi sử lý phóng xạ đã làm mất đoạn 50 – 70 trên NST số II. Gen trên Nst số II sẽ là:
A. Râu cụt - Cánh teo - Mình đen - Mắt tía . B. Râu cụt - Cánh teo - Cánh cụt - Thân đốm.
C. Râu cụt - Mắt tía - Cánh cụt - Thân đốm. D. Râu cụt - Cánh teo - Mình đen - Thân đốm.
Câu 18: Ở một loài thực vật có bộ NST 2n = 24. Một thể đột biến bị mất một đoạn ở NST số 1, đảo đoạn ở NST số 3, lặp đoạn ở NST số 4. Khi giảm phân bình thường sẽ có bao nhiêu % giao tử không mang đột biến?
A. 87,5%. B. 25%. C. 12,5%. D. 50%.
Câu 19: Loại đột biến có thể xuất hiện ngay trong đời cá thể là
A. Đột biến giao tử hoặc đột biến xôma.
B. Thường biến hoặc đột biến xôma.
C. Đột biến tiền phôi hoặc đột biến xôma.
D. Đột biến tiền phôi, đột biến xôma hoặc thường biến.
Câu 20: Để gây ra đột biến gen thì tác động vào pha nào trong một chu kì phân bào là hiệu quả nhất?
A. Phá G1. B. Pha S. C. Pha G2. D. Pha M.
{-- Còn tiếp--}
4. ĐỀ 4
Câu 81: Cơ quan nào sau đây của thực vật sống trên cạn có khả năng thoát hơi nước ?
A. Rễ. B. Thân C. Lá D. Hoa
Câu 82: Động vật nào sau đây hô hấp bằng phổi?
A. Thằn lằn. B. Ếch đồng . C. Sư tử. D. Cá chép
Câu 83: Nucleotit là nguyên liệu để tổng hợp nên loại phân tử nào sau đây?
A. mARN. B. tARN . C. ADN. D. Protein
Câu 84: Dạng đột biến nào sau đây làm thay đổi trật tự gen trên nhiễm sắc thể?
A. Đảo đoạn NST. B. Mất đoạn NST. C. Lặp đoạn NST. D. chuyển đoạn NST
Câu 86: Ở sinh vật lưỡng bội thể đột biến nào sau đây mang bộ nhiễm sắc thể 4n
A. Thể tam bội B. Thể tứ bội. C. Thể tam nhiễm. D. Thể tứ nhiễm
Câu 87: Trong mô hình cấu trúc của Operon Lac, vùng khởi động là nơi
A. Prôtêin ức chế có thể liên kết vào để ngăn cản quá trình phiên mã.
B. Mang thông tin quy định cấu trúc prôtêin ức chế.
C. ARN pôlymeraza bám vào và khởi đầu phiên mã.
D. Mang thông tin quy định cấu trúc các enzim tham gia vào các phản ứng phân giải đường lactôzơ.
Câu 88: Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất loài người xuất hiện ở đại nào
A. Trung sinh. B. Tân sinh. C. Cổ sinh. D. Nguyên sinh.
Câu 89: Cơ thể có kiểu gen nào sau đây là dị hợp hai cặp gen?
A. AAbb. B. AaBb. C. AABB. D. aaBB
Câu 89: Ở biển có loài cá ép thường bám chặt vào thân cá lớn để “đi nhờ”, thuận lợi cho phát tán và kiếm ăn của loài. Đây là biểu hiện của
A. Cộng sinh B. Hội sinh C. Hợp tác D. Kí sinh
Câu 90: Phát biểu nào sau đây về nhiễm sắc thể giới tính là đúng?
A. Nhiễm sắc thể giới tính chỉ tồn tại trong tế bào sinh dục, không tồn tại trong tế bào xôma.
B. Trên nhiễm sắc thể giới tính, ngoài các gen quy định tính đực, cái còn có các gen quy định các tính trạng thường.
C. Ở tất cả các loài động vật, cá thể cái có cặp nhiễm sắc thể giới tính XX, cá thể đực có cặp nhiễm sắc thể giới tính XY.
D. Ở tất cả các loài động vật, nhiễm sắc thể giới tính chỉ gồm một cặp tương đồng, giống nhau giữa giới đực và giới cái.
Câu 91: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về liên kết gen?
A. Liên kết gen làm hạn chế xuất hiện các biến dị tổ hợp.
B. Liên kết gen đảm bảo sự di truyền bền vững của từng nhóm tính trạng.
C. Số nhóm liên kết tương ứng với số NST lưỡng bội của loài.
D. Liên kết gen là do các gen cùng nằm trên 1 NST cùng phân li và tổ hợp với nhau trong giảm phân và thụ tinh.
Câu 92: Nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?
A.Sứa, giun tròn, giun đất. B. Côn trùng, lưỡng cư, bò sát.
C.Giáp xác, sâu bọ, ruột khoang. D. Côn trùng, thân mềm.
Câu 93. Khi nói về công nghệ tế bào, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Nuôi cấy và lưỡng bội hóa hạt phấn có thể tạo ra đời con có kiểu hình khác cây mẹ.
B. Lai 2 tế bào trần cùng loài tạo ra thể song nhị bộ.
C. Nuôi cấy mô tế bào để tạo ra quần thể cây trồng có kiểu gen đa dạng.
D. Cấy truyền phôi ở động vật chỉ cần sử dụng 1 cá thể cái để nuôi phôi.
Câu 94: Khi nói về đặc trưng cơ bản của quần thể, phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Kích thước của quần thể luôn ổn định và giống nhau giữa các loài.
B. Trong điều kiện môi trường bị giới hạn, đường cong tăng trưởng của quần thể có hình chữ S.
C. Tỉ lệ giới tính thay đổi tuỳ thuộc vào từng loài, từng thời gian và điều kiện của môi trường sống.
D. Mật độ cá thể của quần thể không cố định mà thay đổi theo mùa, năm hoặc tuỳ theo điều kiện của môi trường sống.
Câu 95: Cho chuỗi thức ăn : Cây ngô à sâu ăn lá ngô à nhái à rắn hổ mang à Diều hâu. Trong chuỗi thức ăn này rắn hổ mang là sinh vật tiêu thụ bậc mấy?
A.Bậc 2 B. Bậc 4 C. Bậc 3 D. Bậc 5
Câu 96: Khi lai hai thứ đại mạch xanh lục bình thường và lục nhạt với nhau thì thu được kết quả như sau:
Lai thuận: P: ♀ xanh lục ♂ lục nhạt F1: 100% xanh lục.
Lai nghịch: P: ♀ lục nhạt ♂ xanh lục F1: 100% lục nhạt.
Nếu cho cây F1 của phép lai nghịch tự thụ phấn thì kiểu hình ở F2 như thế nào?
A. 3 xanh lục : 1 lục nhạt. B. 1 xanh lục : 1 lục nhạt.
C. 5 xanh lục : 3 lục nhạt. D. 100% lục nhạt.
Câu 97: Nhân tố tiến hóa nào sau đây không làm thay đổi tần số alen nhưng làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể
- Chọn lọc tự nhiên B. Đột biến C. Giao phối không ngẫu nhiên D. Yếu tố ngẫu nhiên
Câu 98: Ví dụ nào sau đây là một quần thể sinh vật?
A. Tập hợp cỏ sống trong rừng Cúc Phương.
B. Tập hợp mèo sống ở 3 hòn đảo cách xa nhau ở Nhật Bản.
C. Tập hợp cây thông nhựa 3 lá sống trên một quả đồi ở Côn Sơn, Hải Dương.
D. Tập hợp cá sống trong một cái ao.
Câu 99: Nhân tố nào sau đây cung cấp nguồn nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hóa
A. Chọn lọc tự nhiên B. Đột biến C. Giao phối ngẫu nhiên D. Yếu tố ngẫu nhiên
Câu 100: Sự phản ứng thành những kiểu hình khác nhau của một kiểu gen trước những môi trường khác nhau được gọi là
A. sự tự điều chỉnh của kiểu gen. B. sự thích nghi kiểu hình.
C. sự mềm dẻo về kiểu hình. D. sự mềm dẻo của kiểu gen.
{-- Còn tiếp--}
5. ĐỀ 5
Câu 1: Nước và ion khoáng vận chuyển trong cây theo:
A. Dòng mạch gỗ. B. Dòng mạch rây. C. Sự thoát hơi nước D. Lực đẩy của rễ.
Câu 2: Sản phẩm đầu tiên trong pha tối của quang hợp ở thực vật C3 là gì?
A. PAG. B. PEP. C. APG. D. RiDP.
Câu 3: Cho phương trình tổng quát sau: C6H12O6 + (A) → 6 CO2 + 6 H2O + (B). (A) và (B) lần lượt là:
A. 6O2, chất hữu cơ.
B. 6O2 và năng lượng.
C. Năng lượng, chất hữu cơ.
D. Chất diệp lục, chất hữu cơ
Câu 4: Hình thức hô hấp nào dưới đây có ở cả động vật đơn bào và động vật đa bào?
A. Hô hấp qua bề mặt cơ thể.
B. Hô hấp bằng hệ thống ống khí.
C. Hô hấp bằng mang.
D. Hô hấp bằng phổi.
Câu 5: Vì sao cá xương có thể lấy được hơn 80% lượng O2 của nước đi qua mang?
A. Vì dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song với dòng nước.
B. Vì dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song và cùng chiều với dòng nước.
C. Vì dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch xuyên ngang với dòng nước.
D. Vì dòng máu chảy trong mao mạch mang song song và ngược chiều với dòng nước chảy qua mang.
Câu 6: Chu kì hoạt động của tim theo thứ tự:
A. Thất co – Thất dãn – Nhĩ co.
B. Nhĩ co – Thất co – Dãn chung.
C. Thất co – Nhĩ dãn – Thất dãn.
D. Nhĩ co – Dãn chung – Thất co.
Câu 7: Quan sát hình ảnh sau và kết hợp với các kiến thức đã học:
Hãy cho biết có bao nhiêu kết luận sau đây là đúng về hình ảnh trên?
(1) Hình ảnh trên mô tả quá trình nhân đôi ở sinh vật nhân sơ.
(2) Enzim ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’ – 3’.
(3) Trong quá trình nhân đôi ADN, trong mỗi chạc chữ Y, chiều tạo mạch liên tục cùng chiều với chiều tháo xoắn.
(4) Trong mỗi đơn vị tái bản, có một mạch được tổng hợp liên tục.

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 8: Dạng đột biến gen liên quan đến 1 cặp nuclêôtít làm thay đổi cấu trúc gen và có số liên kêt hiđrô tăng thêm 2 là đột biên
A. thêm 1 cặp nuclêôtít loại A - T.
B. mất một cặp nuclêôtít loại A - T.
C. thay thế một cặp nuclêôtít loại A - T bằng cặp nuclêôtít loại G - X.
D. thêm 1 cặp nuclêôtít loại G - X.
Câu 9: Mức độ cấu trúc nào sau đây của nhiễm sắc thể có đường kính 300nm?
A. Sợi nhiễm sắc. B. Vùng xếp cuộn (siêu xoắn).
C. Sợi cơ bản. D. Crômatit
Câu 10: Ở người , hội chứngTơcnơ là dạng đột biến
A.thể không(2n-2). B. thể một(2n-1).
C. thể ba(2n+1). D. thể bốn(2n+2).
Câu 11: Loại đột biến NST nào sau đây làm tăng hàm lượng ADN trong nhân tế bào?
A. Đột biến tam bội. B. Đột thể một. C. Đột biến thể không. D. Đột biến mất đoạn.
Câu 12: Khi nói về đột biến cấu trúc NST, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
(1).Đột biến chuyển đoạn giữa hai NST tuơng đồng làm thay đổi nhóm gen liên kết.
(2).Đột biến đảo đoạn và chuyển đoạn trong một NST chỉ làm thay đổi trật tự sắp xếp các gen trên NST, không làm thay đổi số luợng và thành phần gen trong nhóm gen liên kết.
(3). Đột biến chuyển đoạn chỉ xảy ra trong một NST hoặc giữa hai NST không tuơng đồng.
(4).Chuyển đoạn giữa hai NST không tuơng đồng có thể làm thay đổi hình thái của NST.
A. 3. B.2. C.1. D.4.
Câu 13: Trong một tế bào sinh tinh, có hai cặp nhiễm sắc thể đuợc kí hiệu là Aa và Bb. Khi tế bào này giảm phân, cặp Aa phân li bình thường, cặp Bb không phân li trong giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường. Các loại giao tử có thể đuợc tạo ra từ quá trình giảm phân của tế bào trên là
A. ABB và abb hoặc AAB và aab.
B. Abb và B hoặc ABB và b.
C. ABb và a hoặc aBb và A
D. ABb và A hoặc aBb và a
Câu 14: Cho biết mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng và gen trội là trội hoàn toàn; cơ
thể tứ bội giảm phân chỉ sinh ra giao tử lưỡng bội có khả năng thụ tinh. Phép lai nào sau đây cho đời con có 12 kiểu gen, 4 kiểu hình?
A. AAaaBbbb × aaaaBBbb.
B. AAaaBBbb × AaaaBbbb
C. AaaaBBBb × AAaaBbbb.
D. AaaaBBbb × Aabb
Câu 3: Nếu ở thế hệ bố mẹ thuần chủng khác nhau về n cặp gen thì số loại giao tử của F1 là
A.2n. B.n C. 4n. D. 3n.
Câu 15: Cho biết các cặp gen phân li độc lập và mỗi gen quy định một tính trạng,thì cá thể có kiểu gen AaBb giảm phânkhông xảy ra đột biếncho các loại giao tử là
AA, aa, BB, bb. B. AB, aB, Ab, ab. C. A, B, a, b. D. Aa, Ab, aB, bb
Câu 14: Một cơ thể chứa 2 cặp gen dị hợp tiến hành giảm phân bình thường không xảy ra đột biến tạo loại giao tử (ab) chiếm 15% tổng số giao tử. Kiểu gen và tần số hoán vị gen của cơ thể đó là
A. Ab/aB (f = 15%) B. Ab/aB(f = 30%)
C. AB/ab(f = 15%) D. AB/ab(f = 30%)
Câu 15: Kết quả lai 1 cặp tính trạng trong thí nghiệm của Menđen cho tỉ lệ kiểu hình ở F1 và F2 lần lượt là
A. F1 (100% trội) và F2 (3 trội : 1 lặn).
B. F1 (100% trội) và F2 (1 trội : 1 lặn).
C. F1 (1 trội : 1 lặn) và F2 (3 trội : 1 lặn).
D. (F1 3 trội : 1 lặn) và F2 (3 trội : 1 lặn).
Câu 16: Theo lý thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con chỉ có kiểu gen đồng hợp tử trội?
A. AA x Aa. B. Aa x Aa. C. Aa x aa. D. AA x AA.
Câu 17: Khi nói về quan điểm di truyền của Menđen, có bao nhiêu nhận định sau đây đúng?
(1) Mỗi tính trạng đều do một cặp nhân tố di truyền quy định.
(2) Trong tế bào, các nhân tố di truyền hòa trộn vào nhau.
(3) Bố (mẹ) chỉ truyền cho con (qua giao tử) 1 trong 2 thành viên của cặp nhân tố di truyền.
(4) Trong thụ tinh, các giao tử kết hợp với nhau một cách ngẫu nhiên tạo nên các hợp tử.
A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.
Câu 18: Dự đoán kết quả về kiểu hình của phép lai P: AaBb (vàng, trơn) x aabb (xanh, nhăn)
A. 9 vàng, trơn: 3 vàng, nhăn: 3 xanh, trơn: 1 xanh, nhăn.
B. 1 vàng, trơn: 1 vàng, nhăn: 1 xanh, trơn: 1 xanh, nhăn.
C. 3 vàng, trơn: 3 xanh, trơn: 1 vàng, nhăn: 1 xanh, nhăn.
D. 3 vàng, trơn: 3 vàng, nhăn: 1 xanh, trơn: 1 xanh, nhăn.
Câu 19: Hiện tượng di truyền nào làm hạn chế tính đa dạng của sinh vật?
A. Liên kết gen B. Hoán vị gen C. Phân li độc lập D. Tương tác gen
Câu 20: Nối thông tin tương ứng ở 2 cột
|
1. Hội chứng Đao |
a. Bệnh di truyền liên kết với giới tính X |
|
2. Bệnh hồng cầu liềm |
b. Chỉ xuất hiện ở nam không xuất hiện ở nữ |
|
3. Bệnh mù màu |
c. Chỉ xuất hiện ở người nữ không xuất hện ở người nam |
|
4. Bệnh bạch tạng |
d. Bệnh nhân thường có má phệ, cổ ngắn, lưỡi dài |
|
5. Hội chứng Claiphentơ |
e. Bệnh nhân khi bị bệnh xuất hiện hàng loạt các rối loạn bệnh lí trong cơ thể |
|
6. Hội chứng siêu nữ |
f. Bệnh do đột biến gen gây ra, nhóm người này thường xuất hiện với tần số thấp. |
A. (1- f, 2- e, 3- a, 4- b, 5- a, 6- c).
B. (1- f, 2- a, 3- e, 4- d, 5- b, 6- c).
C. (1- d, 2- e, 3- a, 4- f, 5- b, 6- c)
D. (1- d, 2- e, 3- a, 4- f, 5- c, 6- b).
{-- Còn tiếp--}
Trên đây là trích dẫn 1 phần nội dung tài liệu Bộ 5 đề thi thử tốt nghiệp THPT QG năm 2021 môn Sinh học - Trường THPT Vĩnh Lộc có đáp án. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Các em quan tâm có thể tham khảo thêm các tài liệu cùng chuyên mục:
Ngoài ra, các em có thể thử sức với các đề online tại đây:
- Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Sinh học - Trường THPT Ngô Lễ Tân
- Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Sinh học - Trường THPT Nguyên Viết Xuân
Chúc các em học tập tốt !


