Để giúp các em ôn tập và rèn luyện kỹ năng Sinh học 12 để chuẩn bị thật tốt cho các kỳ thi sắp tới HOC247 xin giới thiệu đến các em nội dung tài liệu Bộ 5 đề thi thử tốt nghiệp THPT QG năm 2021 môn Sinh học - Trường THPT Hàn Thuyên có đáp án. Mời các em cùng tham khảo!
|
SỞ GD&ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN Đề gồm: 4 trang |
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT 2021 LẦN 1 NĂM HỌC 2020 – 2021 MÔN: Sinh học Thời gian làm bài: 50 phút;không kể thời gian phát đề (40 câu trắc nghiệm) |
|
|
Họ, tên học sinh:…………………Số báo danh………………………. |
|
|
1. ĐỀ 1:
Câu 1: Điều không thuộc về bản chất của quy luật phân ly Menđen là gì?
|
A. Mỗi tính trạng của cơ thể do một cặp nhân tố di truyền quy định. |
|
B. Mỗi tính trạng của cơ thể do nhiều cặp gen qui định. |
|
C. F1 tuy là cơ thể lai nhưng khi tạo giao tử thì giao tử là thuần khiết. |
|
D. Do sự phân ly đồng đều của cặp nhân tố di truyền nên mỗi giao tử chỉ chứa một nhân tố của cặp. |
Câu 2: Sản phẩm của pha sáng gồm có:
|
A. ATP, NADPH. |
B. ATP, NADP và O2 |
C. ATP, NADPH và CO2 |
D. ATP, NADPH và O2 |
Câu 3: Mã di truyền không có đặc điểm nào sau đây?
|
A. Nhiều loại axit amin do một bộ ba quy định. |
|
B. Mỗi bộ ba không đồng thời mã hóa nhiều axit amin. |
|
C. Nhiều loại bộ ba khác nhau mã hóa cho 1 loại axit amin. |
|
D. Mã di truyền được đọc liên tục gồm 3 nuclêôtit liên tiếp không kề gối. |
Câu 4: Thực chất của hiện tượng tương tác giữa các gen không alen là:
|
A. Sản phẩm của các gen khác lôcut tương tác nhau xác định một kiểu hình. |
|
B. Nhiều gen cùng lôcut xác định một kiểu hinh chung. |
|
C. Các gen khác lôcut tương tác trực tiếp nhau xác định một kiểu hình. |
|
D. Gen này làm biến đổi gen khác không alen khi tính trạng hình thành. |
Câu 5: Một loài thực vật có 10 nhóm gen liên kết. Số lượng nhiễm sắc thể có trong tế bào sinh dưỡng của thể một, thể ba thuộc loài này lần lượt là
|
A. 9 và 11 |
B. 19 và 21 |
C. 18 và 19 |
D. 19 và 20 |
Câu 6: Theo lí thuyết quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen nào sau đây không tạo ra giao tử ab ?
|
A. aabb. |
B. Aabb. |
C. AABB. |
D. aaBb. |
Câu 7: Khi nói về quá trình điều hòa opêron Lac ở E.coli, khi môi trường có lactôzơ
|
A. ARN pôlimeraza không gắn được vào vùng khởi động promoter. |
|
B. không tổng hợp prôtêin ức chế. |
|
C. prôtêin ức chế không gắn được vào operator. |
|
D. không tạo ra được sản phẩm của gen cấu trúc. |
Câu 8: Để có thể xác định dòng tế bào đã nhận được ADN tái tổ hợp, các nhà khoa học đã
|
A. chọn thể truyền có kích thước lớn. |
B. quan sát tế bào dưới kính hiển vi. |
|
C. chọn thể truyền có gen đánh dấu. |
D. chọn thể truyền có gen đột biến. |
Câu 9: Cho các bước sau
(1) Tạo các cây có cùng một kiểu gen.
(2) Tập hợp các kiểu hình thu được từ những cây có cùng kiểu gen.
(3) Trồng các cây có cùng kiểu gen trong những điều kiện môi trường khác nhau.
Để xác định mức phản ứng của một kiểu gen ở thực vật cần tiến hành các bước lần lượt như sau:
|
A. (3) → (1) → (2). |
B. (1) → (3) → (2). |
C. (1) → (2) → (3). |
D. (2) → (1) → (3). |
Câu 10: Thành phần nào dưới đây không trực tiếp tham gia vào quá trình dịch mã?
|
A. ribôxôm. |
B. ADN. |
C. tARN. |
D. mARN. |
Câu 11: Phép lai P: AaBbDd x AaBbDd tạo bao nhiêu dòng đồng hợp về 2 gen trội ở thế hệ sau?
|
A. 2 |
B. 1 |
C. 3 |
D. 4 |
Câu 12: Có bao nhiêu phát biếu sau đây đúng về thể song nhị bội?
(1) Thể có 2n NST trong tế bào.
(2) Thể có tế bào mang bộ NST lưỡng bội của hai loài bố mẹ.
(3) Thể chỉ sinh sản vô tính mà không có khả năng sinh sản hữu tính.
(4) Thể có khả năng biểu hiện đặc điểm của một trong hai loài.
|
A. 3. |
B. 1. |
C. 2. |
D. 4. |
Câu 13: Trong quá trình dịch mã ở tế bào chất của sinh vật nhân thực, không có sự tham gia của loại tARN mang bộ ba đối mã nào sau đây?
|
A. 5’AUG3' |
B. 3’GAX 5’. |
C. 3’AUX 5’. |
D. 5’UAA3’. |
Câu 14: Khi nói về quá trình tái bản ADN ở tế bào nhân thực, phát biểu nào sau đây không đúng?
|
A. Sự nhân đôi ADN diễn ra tại nhiều điểm tạo nhiều đơn vị tái bản. |
|
B. Trong quá trình nhân đôi ADN, ligaza chỉ tác động lên một trong hai mạch đơn mới tổng hợp từ một phân tử ADN mẹ. |
|
C. Trong quá trình nhân đôi ADN, có sự khớp bổ sung giữa A với T, G với X và ngược lại. |
|
D. Trong quá trình nhân đôi, ADN – pôlimeraza không tham gia tháo xoắn ADN. |
Câu 15: Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con gồm toàn kiểu gen dị hợp?
|
A. Aa × AA. |
B. Aa × aa. |
C. Aa × Aa. |
D. AA × aa. |
Câu 16: Trong cơ chế điều hòa biểu hiện gen ở opêron Lac, cho các trường hợp sau:
(1) Gen điều hòa bị đột biến vùng mã hóa. (2) Prôtêin ức chế gắn với lactôzơ.
(3) Opêron đột biến vùng gen cấu trúc. (4) Opêron đột biến promoter.
Số trường hợp mà prôtêin ức chế không tương tác được với operator là
|
A. 1. |
B. 3. |
C. 4 |
D. 2. |
Câu 17: Vì sao ở mao mạch máu chảy chậm hơn ở động mạch?
|
A. Vì tổng tiết diện của mao mạch lớn. |
B. Vì áp lực co bóp của tim giảm. |
|
C. Vì mao mạch thường ở xa tim. |
D. Vì số lượng mao mạch lớn hơn. |
Câu 18: Moocgan sau khi cho lai ruồi giấm thuần chủng mình xám, cánh dài với mình đen, cánh ngắn được F1, bước tiếp theo ông đã làm gì để phát hiện liên kết gen?
|
A. Lai phân tích ruồi đực P. |
B. Lai phân tích ruồi đực F1. |
|
C. Lai phân tích ruồi cái F1. |
D. Lai phân tích ruồi cái P. |
Câu 19: Cho biết các công đoạn được tiến hành trong chọn giống như sau:
(1) Chọn lọc các tổ hợp gen mong muốn.
(2) Tạo dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau.
(3) Lai các dòng thuần chủng với nhau.
Quy trình tạo giống lai có ưu thế lai cao được thực hiện theo trình tự
|
A. (2), (1), (3). |
B. (1), (2), (3). |
C. (2), (3), (1). |
D. (3), (1), (2). |
Câu 20: Ở Việt Nam, giống dâu tằm có năng suất lá cao được tạo ra theo quy trình
|
A. dùng cônsixin gây đột biến dạng lưỡng bội. |
|
B. dùng cônsixin gây đột biến giao tử được giao tử 2n, cho giao tử này kết hợp với giao tử bình thường n tạo được giống 3n. |
|
C. dung hợp tế bào trần của 2 giống lưỡng bội khác nhau. |
|
D. tạo giống tứ bội 4n bằng việc gây đột biến nhờ cônsixin, sau đó cho lai với dạng lưỡng bội để tạo ra dạng tam bội. |
Câu 21: Những dạng đột biến nào sau đây làm thay đổi hình dạng của NST?
(1) Đột biến mất đoạn (2) Đột biến lặp đoạn
(3) Đột biến gen (4) Đột biến chuyển đoạn không tương hỗ
|
A. 1, 2 và 4. |
B. 1 và 2. |
C. 3 và 4. |
D. 2 và 3. |
Câu 22: Điều kiện cơ bản đảm bảo cho sự di truyền độc lập của các cặp gen qui định các cặp tính trạng là
|
A. các gen không có hoà lẫn vào nhau |
B. số lượng cá thể nghiên cứu phải lớn |
|
C. gen trội phải lấn át hoàn toàn gen lặn |
D. mỗi gen phải nằm trên mỗi NST khác nhau |
Câu 23: Carôtenôit được xem là sắc tố phụ vì:
|
A. Chúng không hấp thụ được năng lượng ánh sáng mặt trời mà chỉ nhận từ chlorôphyl. |
|
B. Năng lượng mặt trời mà chúng hấp thụ được, chủ yếu bị biến đổi thành nhiệt năng. |
|
C. Chúng chỉ hấp thụ được các tia sáng có bước sóng ngắn. |
|
D. Chúng hấp thụ được năng lượng ánh sáng, sau đó chuyển sang cho chlorôphyl. |
Câu 24: Lực đóng vai trò chính trong quá trình vận chuyển nước ở thân là:
|
A. Lực liên kết giữa các phân tử nước. |
|
B. Lực đẩy của rễ (do quá trình hấp thụ nước). |
|
C. Lực hút của lá (do quá trình thoát hơi nước). |
|
D. Lực bám giữa các phân tử nước với thành mạch dẫn. |
Câu 25: Cho giao phấn hai cây hoa trắng thuần chủng (P) với nhau thu được F1 toàn cây hoa đỏ. Cho cây F1 tự thụ phấn, thu được F2 gồm 89 cây hoa đỏ và 69 cây hoa trắng. Trong điều kiện không xảy ra đột biến, tính theo lí thuyết, tỉ lệ phân li kiểu gen ở F2 là:
|
A. 4:2:2:2:2:1:1:1:1 |
B. 1:2:1:2:4:2:1:1:1. |
C. 1:2:1:1:2:1:1:2:1. |
D. 3:3:1:1:3:3:1:1:1 |
Câu 26: Trên mạch gốc của gen tỉ lệ 4 loại đơn phân A: T : G : X lần lượt là 3 : 2 : 2 : 5. Gen phiên mã 2 lần đã cần môi trường cung cấp 300 rA. Số rG của phân tử mARN do gen quy định là:
|
A. 750. |
B. 375. |
C. 525. |
D. 225. |
Câu 27: Thế hệ xuất phát của một quần thể ngẫu phối có 200 cá thể đực mang kiểu gen AA, 600 cá thể cái mang kiểu gen Aa, 200 cá thể cái mang kiểu gen aa. Khi đạt trạng thái cân bằng di truyền, kiểu gen AA chiếm tỉ lệ:
|
A. 0,09765625. |
B. 0,47265625. |
C. 0,4296875. |
D. 0,46875. |
Câu 28: Ở cây hoa phấn (Mirabilis jalapa), gen quy định màu lá nằm trong tế bào chất. Lấy hạt phấn của cây lá đốm thụ phấn cho cây lá xanh. Theo lí thuyết, đời con có tỉ lệ kiểu hình là
|
A. 100% cây lá xanh. |
B. 3 cây lá xanh : 1 cây lá đốm. |
|
C. 3 cây lá đốm : 1 cây lá xanh. |
D. 100% cây lá đốm. |
Câu 29: Gen A nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X (không có alen trên Y) có 7 alen, gen B nằm trên nhiễm sắc thể thường có 5 alen. Ở giới XX của quần thể sẽ có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen đồng hợp về gen A và dị hợp về gen B?
|
A. 420 kiểu gen. |
B. 35 kiểu gen. |
C. 70 kiểu gen. |
D. 350 kiểu gen. |
Câu 30: Gen S bị đột biến thành alen s. Khi cả 2 gen S và s nhân đôi 3 lần thì số nuclêôtit tự do môi trường cung cấp cho gen s ít hơn so với gen S là 28 nuclêôtit. Dạng đột biến xảy ra với gen s là
|
A. thêm 2 cặp nuclêôtit. |
B. thêm 1 cặp nuclêôtit. |
C. mất 1 cặp nuclêôtit. |
D. mất 2 cặp nuclêôtit. |
Câu 31: Ở người gen M quy định máu đông bình thường, gen m quy định máu khó đông. Gen này nằm trên nhiễm sắc thể X, không có alen tương ứng trên Y. Một cặp vợ chồng sinh được một con trai bình thường và một con gái máu khó đông. Kiểu gen của cặp vợ chồng này là:
|
A. XMXM x XmY. |
B. XMXm x XMY. |
C. XMXm x XmY. |
D. XMXM x XMY |
Câu 32: Sơ đồ sau minh họa cho các dạng đột biết cấu trúc NST nào?
(1) ABCD*EFGH → ABGFE*DCH (2) ABCD*EFGH → AD*EFGBCH
|
A. (1) đảo đoạn chứa tâm động; (2) chuyển đoạn trong một NST. |
|
B. (1) đảo đoạn chứa tâm động; (2) đảo đoạn không chứa tâm động. |
|
C. (1) chuyển đoạn chứa tâm động; (2) đảo đoạn chứa tâm động. |
|
D. (1) chuyển đoạn không chứa tâm động; (2) chuyển đoạn trong một NST. |
Câu 33: Một loài thực vật có bộ NST 2n = 20. Một thể đột biến bị mất 1 đoạn ở NST số 1, đảo 1 đoạn ở NST số 5. Khi giảm phân bình thường sẽ có bao nhiêu % giao tử mang NST đột biến?
|
A. 25%. |
B. 50%. |
C. 75%. |
D. 12,5%. |
Câu 34: Phả hệ ở hình dưới đây mô tả sự di truyền của bệnh M và bệnh N ở người, mỗi bệnh đều do 1 trong 2 alen của một gen quy định. Cả hai gen này đều nằm ở vùng không tương đồng trên nhiễm sắc thể giới tính X
.png?enablejsapi=1)
Biết rằng không xảy ra đột biến và không có hoán vị gen. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Người số 1 đồng hợp tử cả hai cặp gen.
II. Xác suất sinh con thứ hai bình thường của cặp 9 – 10 là 1/2
III. Xác định được tối đa kiểu gen của 11 người trong phả hệ.
IV. Xác suất sinh con thứ hai là con trai bị bệnh của cặp 7 – 8 là 1/8
|
A. 3. |
B. 4. |
C. 2. |
D. 1. |
Câu 35: Có 16 tế bào sinh tinh mang kiểu gen DdEeFfGg tiến hành giảm phân bình thường. Nếu trong số đó xảy ra hoán vị gen thì số loại giao tử tối đa có thể tạo ra là bao nhiêu?
|
A. 64. |
B. 56. |
C. 32. |
D. 48. |
Câu 36: Quan sát hình ảnh sau và hãy cho biết trong các nhận xét, có bao nhiêu nhận xét đúng?
1. Hình ảnh này diễn tả cơ chế tạo thể lệch bội trong giảm phân.
2. Đột biến lệch bội này xảy ra do sự không phân ly của một cặp NST trong nguyên phân.
3. Lệch bội xảy ra trong nguyên phân ở tế bào sinh dưỡng làm cho một phần cơ thể mang đột biến lệch bội hình thành thể khảm.
4. Đột biến lệch bội và đột biến đảo đoạn được sử dụng để xác định vị trí của gen trên NST.
5. Các thể lệch bội không bao giờ sống được do sự tăng hoặc giảm số lượng của một hoặc một vài cặp NST làm mất cân bằng toàn bộ hệ gen.
6. Hội chứng Đao, hội chứng Tơcnơ, hội chứng tiếng mèo kêu và hội chứng ung thư máu ác tính là những ví dụ về thể lệch bội.
7. Đột biến lệch bội thường gặp ở động vật bậc cao, ít gặp ở thực vật.
8. Trong chọn giống, có thể sử dụng đột biến lệch bội để xác định vị trí của gen trên NST
|
A. 2 |
B. 1 |
C. 4 |
D. 3 |
Câu 37: Trên mạch gốc của gen có 3 loại nuclêôtit là A, T và G. Số kiểu bộ ba trên gen và số tổ hợp bộ ba có ít nhất 1 G lần lượt là
|
A. 27 và 37. |
B. 8 và 34. |
C. 9 và 64. |
D. 27 và 19. |
Câu 38: Giả sử màu da người do ít nhất 3 cặp alen quy định, trong kiểu gen sự có mặt của mỗi alen trội bất kì làm tăng lượng mêlanin nên da xẫm hơn. Nếu hai người cùng có kiểu gen AaBbCc kết hôn thì xác suất đẻ con da trắng là:
|
A. 1/64 |
B. 9/128. |
C. 3/256. |
D. 1/16. |
Câu 39: Trong quá trình giảm phân ở một cơ thể có kiểu gen AaBb đã xảy ra hoán vị gen giữa các alen D và d với tần số 20%. Cho biết không xảy ra đột biến, tính theo lí thuyết, tỉ lệ loại giao tử ab được tạo ra từ cơ thể này là:
|
A. 5,0%. |
B. 7,5%. |
C. 10,0%. |
D. 2,5%. |
Câu 40: Một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B quy định quả ngọt trội hoàn toàn so với alen b quy định quả chua. Cho cây thân cao, quả ngọt (P) tự thụ phấn, thu được F1 gồm 4 loại kiểu hình, trong đó có 4% số cây thân thấp, quả chua. Biết rằng không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?
|
A. Trong số các cây thân cao, quả chua ở F1 có 4/7 số cây có kiểu gen đồng hợp tử về cả 2 cặp gen. |
|
B. Quá trình giảm phân ở cây P đã xảy ra hoán vị gen với tần số 40%. |
|
C. F1 có tối đa 9 loại kiểu gen. |
|
D. Ở F1, cây thân thấp, quả ngọt chiếm 18,75%. |
ĐÁP ÁN
|
1 |
B |
6 |
C |
11 |
C |
16 |
D |
21 |
A |
26 |
B |
31 |
C |
36 |
A |
|
2 |
D |
7 |
C |
12 |
B |
17 |
A |
22 |
D |
27 |
B |
32 |
A |
37 |
D |
|
3 |
A |
8 |
C |
13 |
C |
18 |
B |
23 |
D |
28 |
A |
33 |
C |
38 |
A |
|
4 |
A |
9 |
B |
14 |
B |
19 |
C |
24 |
C |
29 |
C |
34 |
A |
39 |
D |
|
5 |
B |
10 |
B |
15 |
D |
20 |
D |
25 |
A |
30 |
D |
35 |
D |
40 |
B |
Câu 1. Ở tế bào nhân thực, quá trình nhân đôi ADN chủ yếu diễn ra ở?
A. tế bào chất. B. ribxom.
C. nhân tế bào. D. Mọi vị trí trong tế bào.
Câu 2. Động vật nào sau đây trao đổi khí qua bề mặt cơ thể?
A. Thỏ. B. Thằn lằn. C. Giun đất. D. Cá mập.
Câu 3. Theo lí thuyết, nếu phép lai thuận là ♂ Cây quả đỏ × ♀ Cây quả vàng thì phép lai nào sau đây là phép lai nghịch?
A. ♂ Cây quả vàng × ♀ Cây quả đỏ. B. ♂ Cây quả vàng × ♀ Cây quả vàng.
C. ♂ Cây quả đỏ × ♀ Cây quả vàng. D. ♂ Cây quả đỏ × ♀ Cây quả đỏ.
Câu 4. Mã di truyền mang tính thoái hoá, tức là:
A. một bộ ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một axit amin
B. nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một loại axit amin
C. tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền
D. tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền
Câu 5. Xét cặp NST giới tính XY của một cá thể đực. Trong quá trình giảm phân xảy ra sự phân li bất thường ở kì sau. Cá thể trên có thể tạo ra loại giao tử nào:
A. XY và O.
B. X, Y, XY và O.
C. XY, XX, YY và O.
D. X, Y, XX, YY, XY và O.
Câu 6. Theo Mono và Jacop, các thành phần cấu tạo của operon Lac được sắp xếp theo trình tự?
A. Vùng khởi động (P), vùng vận hành (O), nhóm gen cấu trúc (Y, A, Z)
B. Vùng khởi động (P), vùng vận hành (O), nhóm gen cấu trúc (A, Y, Z)
C. vùng vận hành (O), nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A) , vùng khởi động (P)
D. Vùng khởi động (P), vùng vận hành (O), nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)
Câu 7. Trong tế bào cấu trúc nào sau đây có chứa ADN?
A. Bộ máy Gôngi B. Màng tế bào C. Nhận tế bào D. Riboxom
Câu 8. Ở sinh vật nhân thực, nguyên tắc bổ sung giữa G - X, A - T và ngược lại được thể hiện trong cấu trúc phân tử và quá trình nào sau đây?
(1) Phân tử ADN mạch kép. (2) Phân tử tARN.
(3) Phân tử prôtêin. (4) Quá trình nhân đôi.
A. (1) và (4). B. (1) và (2). C. (2) và (4). D. (3) và (4).
Câu 9. Tiêu hóa hóa học trong ống tiêu hóa của người diễn ra ở:
A. Miệng, thực quản, ruột non, ruột già
B. Miệng, dạ dày, ruột non
C. Miệng, thực quản, ruột non
D. Chỉ diễn ra ở dạ dày
Câu 10. Loại đột biến nào sau đây làm thay đổi số lượng NST trong tế bào?
A. Đột biến gen B. Đột biến đa bội
C. Đột biến đảo đoạn NST D. Đột biến lặp đoạn NST
Câu 11. Ba loài thực vật có quan hệ họ hàng gần gũi kí hiệu là loài A, loài B và loài C. Bộ NST của loài A là 2n = 24, của loài B là 2n = 16 và của loài C là 2n = 20. Các cây lai giữa loài A và loài B được đa bội hóa tạo ra loài D. Các cây lai giữa loài C và loài D được đa bội hóa tạo ra loài E. Theo lí thuyết, bộ NST của loài E có bao nhiêu NST?
A. 58. B. 52. C. 46. D. 60.
Câu 12. Quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen De/dE đã xảy ra hoán vị gen. Theo lí thuyết, 2 loại giao tử mang gen hoán vị là
A. De và de B. DE và de. C. DE và dE. D. De và dE.
Câu 13. Cá thê nào sau đây là cá thể có kiểu gen dị hợp về các gen đang xét?
A. AAaa B. AABBDD C. aaBB D. AAbb
Câu 14. Khí O2 được giải phóng qua quá trình quang hợp có nguồn gốc từ:
A. H2O
B. Sự phân giải các sản phẩm trung gian trong pha tối
C. CO2
D. Sự tổng hợp NADPH trong pha sáng
Câu 15. Một phân tử ADN của vi khuẩn có 10% số nucleotit loại T, theo lí thuyết, tỉ lệ nucleotit loại X của phân tử này là bao nhiêu?
A. 30% B. 40% C. 15% D. 35%
Câu 16. Ở một giống lúa chiều cao do 3 cặp gen (Aa, Bb, Dd) cùng quy định, các gen phân li độc lập. Cứ mỗi gen trội trong kiểu gen làm cây cao thêm 5 cm. Cây thấp nhất có chiều cao 100 cm. Cây lai được tạo ra giữa cây thấp nhất và cây cao nhất có chiều cao là:
A. 115 cm B. 125 cm C. 120 cm D. 110 cm
Câu 17. Khi nói về đột biến gen phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. Đột biến gen có thể làm thay đổi kiểu hình của cơ thể
B. Đột biến gen có thể làm phát sinh ra alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể
C. Đột biến thay thế 1 cặp nu trong gen có thể làm thay đổi 1 axit amin của chuỗi polipeptit do gen đó tổng hợp
D. Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của phân tử axit nucleic
Câu 18. Vai trò của tim trong tuần hoàn máu là:
A. Tim là nơi máu trao đổi O2 và CO2 để trở thành máu giàu O2
B. Tim là nơi chứa và dự trữ máu trước khi đi đến các mô
C. Tim hoạt động ít tiêu tốn năng lượng
D. Tim hoạt động như 1 cái bơm vừa hút máu, vừa đẩy máu đi trong hệ mạch
Câu 19. Cho biết mỗi tính trạng do một gen quy định và trội hoàn toàn. Ở đời con của phép lai: ♂ AaBbDdEe x ♀ AaBbDdEe loại kiểu hình có 2 tính trạng trội và 2 tính trạng lặn chiếm tỉ lệ:
A. 9/256 B. 9/128 C. 27/128 D. 27/64
Câu 20. Biết gen trội là trội hoàn toàn, phép lai nào sau đây được gọi là phép lai tự thụ?
A. Aa x Aa B. AAaa x AAa C. AA x Aa D. Aa x aa
ĐÁP ÁN
|
1C |
2C |
3A |
4B |
5D |
6D |
7C |
8A |
9B |
10B |
|
11D |
12B |
13A |
14A |
15B |
16A |
17D |
18D |
19C |
20A |
{-- Nội dung đề và đáp án từ câu 21-40 đề số 2 các em vui lòng xem ở phần xem online hoặc Tải về--}
3. ĐỀ 3:
Câu 1. Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, các phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ phân li kiểu gen khác với tỉ lệ phân li kiểu hình?
A. Aabb x aaBb và Aa x aa B. Aabb x aaBb và AaBb x aabb
C. Aabb x AaBb và AaBb x AaBb. D. Aabb x aabb và Aa x aa
Câu 2. Các cây hoa cẩm tú cầu mặc dù có cùng một kiểu gen nhưng màu hoa có thể biểu hiện ở các dạng trung gian khác nhau giữa tím và đỏ tuỳ thuộc vào
A. độ pH của đất. B. cường độ ánh sáng.
C. nhiệt độ môi trường. D. hàm lượng phân bón
Câu 3. Hợp tử được hình thành trong trường hợp nào sau đây có thể phát triển thành thể đa bội chẵn?
A. Giao tử (2n) kết hợp với giao tử (2n). B. Giao tử (n - 1) kết hợp với giao tử (n).
C. Giao tử (n) kết hợp với giao tử (n + 1). D. Giao tử (n) kết hợp với giao tử (2n).
Câu 4. Theo nguyên tắc dịch mã, bộ ba đối mã khớp bổ sung với các bộ ba mã sao 5'AUG3' là.
A. 5'XGU3'. B. 5'XXU3'. C. 5'GUX3'. D. 3'UAX5'.
Câu 5. Cho biết A quy định thân cao trội hoàn toàn so với a quy định thân thấp. Phép lai nào sau đây cho đời con có 50% số cây thân cao?
A. Aa × aa. B. Aa × AA. C. AA × aa. D. Aa × Aa.
Câu 6. Quá trình nào sau đây sử dụng axit amin làm nguyên liệu?
A. Tổng hợp mARN. B. Tổng hợp ADN. C. Tổng hợp protein. D. Tổng hợp ARN.
Câu 7. Mã bộ ba mở đầu trên mARN là :
A. AAG. B. UAA C. AUG. D. UAG.
Câu 8. Một gen có 200T và 400X. Gen có bao nhiêu liên kết hidro?
A. 1600. B. 800. C. 1900. D. 2100.
Câu 9. Giống thỏ Himalaya có bộ lông trắng muốt trên toàn thân, ngoại trừ các đầu mút của cơ thể như tai, bàn chân, đuôi và mõm có lông màu đen. Giải thích nào sau đây không đúng?
A. Do các tế bào ở đầu mút cơ thể có nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ các tế bào ở phần thân
B. Nhiệt độ thấp enzim điều hoà tổng hợp mêlanin hoạt động nên các tế bào vùng đầu mút tổng hợp được mêlanin làm lông đen
C. Do các tế bào ở đầu mút cơ thể có nhiệt độ cao hơn nhiệt độ các tế bào ở phần thân
D. Nhiệt độ cao làm biến tính enzim điều hoà tổng hợp mêlanin, nên các tế bào ở phần thân không có khả năng tổng hợp mêlanin làm lông trắng.
Câu 10. Quần thể nào sau đây đạt trạng thái cân bằng?
A. 0,1 AA: 0,5 Aa: 0,4 aa. B. 0,36 AA: 0,48 Aa: 0,16 aa.
C. 0,25 AA: 0,1 Aa: 0,65 aa. D. 0,7 AA: 0,1 Aa: 0,2aa.
Câu 11. Tần số tương đối các alen của một quần thể có tỉ lệ phân bố kiểu gen 0,81 AA + 0,18 Aa + 0,01 aa là
A. 0,7A; 0,3a. B. 0,9A; 0,1a. C. 0,3 A; 0,7a. D. 0,4A; 0,6a.
Câu 12. Mức độ cấu trúc nào sau đây của nhiễm sắc thể có đường kính 30nm?
A. Vùng xếp cuộn (siêu xoắn). B. Crômatit.
C. Sợi nhiễm sắc. D. Sợi cơ bản.
Câu 13. Loài ruồi giấm có 2n = 8. Tế bào sinh dưỡng của loại đột biến nào sau đây có 9 NST?
A. Thể ba. B. Thể tam bội. C. Thể một. D. Thể bốn.
Câu 14. Thành phần nào sau đây không thuộc cấu trúc của opêrôn Lac?
A. Gen cấu trúc Y. B. Gen điều hòa R. C. Gen cấu trúc Z. D. Gen cấu trúc Z.
Câu 15. Cơ thể có kiểu gen nào sau đây được gọi là cơ thể thuần chủng?
A. AaBb. B. Aabb. C. AABb. D. AAbb.
Câu 16. Loại ARN nào mang bộ ba đối mã (anticôđon)?
A. rARN. B. tARN.
C. ARN của vi rút. D. mARN.
Câu 17. Trong trường hợp một gen qui định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn, các gen phân li độc lập, tổ hợp tự do. Phép lai AaBb x aabb cho đời con có sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ
A. 3 : 1. B. 1 : 1 : 1 : 1. C. 9 : 3 : 3 : 1. D. 1 : 1.
Câu 18. Cho A: cây cao, a: cây thấp ; B: hoa đỏ ; b: hoa vàng D:hoa kép : d: hoa đơn. Các cặp gen phân li độc lập . Cho bố mẹ có kiểu gen AaBbDd x AabbDd
Loại kiểu gen AabbDD xuất hiện ở F1 với tỷ lệ :
A. 1,5625% B. 6.25% C. 9.375% D. 3.125%
Câu 19. Loại đột biến nào sau đây làm thay đổi số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào?
A. Đột biến lặp đoạn. B. Đột biến lệch bội.
C. Đột biến đảo đoạn. D. Đột biến gen.
Câu 20. Cá thể có kiểu gen AaBbddEe tạo giao tử abde với tỉ lệ
A. 1/6 B. 1/4 C. 1/16 D. 1/8
ĐÁP ÁN
|
1 |
C |
6 |
C |
11 |
B |
16 |
B |
|
2 |
A |
7 |
C |
12 |
C |
17 |
B |
|
3 |
A |
8 |
A |
13 |
A |
18 |
B |
|
4 |
D |
9 |
C |
14 |
B |
19 |
B |
|
5 |
A |
10 |
B |
15 |
D |
20 |
D |
{-- Còn tiếp--}
4. ĐỀ 4:
Câu 1: Bào quan thực hiện quá trình quang hợp là
A. Ty thể B. Lục lạp C. Lá D. Diệp lục
Câu 2: Thực vật thuộc nhóm C3 gồm:
A. Thuốc bỏng B. Cỏ lồng vực C. Đậu D. Thanh long
Câu 3: Nhóm thú ăn thực vật nào dưới đây có dạ dày 4 ngăn?
A. Chuột B. Ngựa C. Thỏ D. Dê
Câu 4: Động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?
A. Mực ống B. Giun đốt C. Bò sát D. Châu chấu
Câu 5: Một gen có chiều dài 4080A0 có tổng số nuclêôtit là
A. 3600 B. 3000 C. 2400 D. 4200
Câu 6: Loại axit nuclêic tham gia vào thành phần cấu tạo nên ribôxôm là
A. tARN. B. mARN. C. rARN. D. ADN.
Câu 7: Cơ sở vật chất di truyền ở cấp độ phân tử là
A. prôtêin. B. Axit nucleic C. ARN D. ADN.
Câu 8: Trên sơ đồ cấu tạo của opêron Lac ở E. coli, vùng khởi động được kí hiệu là:
A. O (operator). B. P (promoter). C. Z, Y, A. D. R.
Câu 9: Trong mô hình cấu trúc của Ôpêron Lac, gen điều hòa là nơi
A. Chứa thông tin mã hóa các axit amin trong phân tử protein cấu trúc.
B. ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã.
C. Protein ức chế có thể liên kết ngăn cản sự phiên mã.
D. Mang thông tin qui định cấu trúc protein ức chế.
Câu 10: Ở sinh vật nhân thực axit amin mở đầu cho việc tổng hợp chuỗi pôlipeptit là
A. pheninalanin B. metiônin C. foocmin mêtiônin D. glutamin
Câu 11: Đột biến cấu trúc NST thường gây chết hoặc mất khả năng sinh sản của sinh vật thuộc đột biến
A. mất đoạn nhỏ. B. đảo đoạn. C. lặp đoạn. D. chuyển đoạn lớn.
Câu 12: Sự thay đổi số lượng nhiễm sắc thể chỉ liên quan đến một hay một số cặp nhiễm sắc thể gọi là
A. thể lệch bội. B. đa bội thể lẻ. C. thể tam bội. D. thể tứ bội.
Câu 13: Trong các loại nuclêôtit tham gia cấu tạo nên ARN không có loại
A. Ađênin. B. Timin(T) C. Guanin(G). D. Uraxin(U).
Câu 14: Mã di truyền có các bộ ba kết thúc quá trình dịch mã là
A. UAA, UAG, UGA. B.UUA, UAG, UGA
C.UAA, UGG, UGA D. AAU, UAG, UGA
Câu 15: Một loài sinh vật có bộ NST 2n = 20 thì loài này có thể hình thành bao nhiêu loại thể ba khác nhau về bộ NST?
A. 20 B. 40. C. 10. D. 21.
Câu 16: Ở một loài thực vật, gen A qui định quả đỏ trội hoàn toàn so với gen a qui định quả vàng. Biết các giao tử tạo ra đều có khả năng thụ tinh. Cho cây 4n có kiểu gen Aaaa giao phấn với cây 4n có kiểu gen aaaa, kết quả phân tính đời lai là
A. 1 đỏ: 1 vàng. B. 35 đỏ: 1 vàng. C. 11 đỏ: 1 vàng. D. 3 đỏ: 1 vàng.
Câu 17: Cho lai hai cây bí quả tròn với nhau, đời con thu được 272 cây bí quả tròn, 183 cây bí quả bầu dục và 31 cây bí quả dài. Sự di truyền tính trạng hình dạng quả bí tuân theo quy luật
A. phân li độc lập. B. liên kết gen hoàn toàn.
C. tương tác cộng gộp. D. tương tác bổ sung.
Câu 18: Khi cho lai 2 cơ thể bố mẹ thuần chủng khác nhau bởi 2 cặp tính trạng tương phản, F1 đồng tính biểu hiện tính trạng của một bên bố hoặc mẹ, tiếp tục cho F1 tự thụ phấn, nếu đời lai thu được tỉ lệ 3: 1 thì hai cặp gen quy định hai tính trạng đó đã di truyền
A. phân li độc lập. B. liên kết hoàn toàn.
C. liên kết không hoàn toàn. D. tương tác gen.
Câu 19: Sự di truyền liên kết không hoàn toàn đã
A. khôi phục lại kiểu hình giống bố mẹ. B. hạn chế sự xuất hiện biến dị tổ hợp.
C. hình thành các tính trạng chưa có ở bố mẹ. D. tạo ra nhiều biến dị tổ hợp.
Câu 20 : Trong quá trình giảm phân của ruồi giấm cái có kiểu gen Ab/aB đã xảy ra hoán vị gen với tần số 17%. Tỷ lệ các loại giao tử được tạo ra từ ruồi giấm này
A. \(\underline {AB} = \underline {ab} = 8,5\% \); \(\underline {Ab} = \underline {aB} = 41,5\% \)
B. \(\underline {AB} = \underline {ab} = 41,5\% \); \(\underline {Ab} = \underline {aB} = 8,5\% \)
C. \(\underline {AB} = \underline {ab} = 33\% \); \(\underline {Ab} = \underline {aB} = 17\% \)
D. \(\underline {AB} = \underline {ab} = 17\% \); \(\underline {Ab} = \underline {aB} = 33\% \)
Câu 21: Các gen ở đoạn không tương đồng trên nhiễm sắc thể X có sự di truyền
A. theo dòng mẹ. B. thẳng.
C. như các gen trên NST thường. D. chéo.
ĐÁP ÁN
|
1 |
B |
6 |
C |
11 |
D |
16 |
A |
|
2 |
C |
7 |
B |
12 |
A |
17 |
D |
|
3 |
D |
8 |
B |
13 |
B |
18 |
B |
|
4 |
D |
9 |
D |
14 |
A |
19 |
D |
|
5 |
C |
10 |
B |
15 |
C |
20 |
A |
{-- Còn tiếp--}
5. ĐỀ 5:
Câu 1: Trong công nghệ tế bào thực vật, phương pháp nào có thể tạo ra giống mới lưỡng bội đồng hợp tử về tất cả gen?
A. Lai tế bào sinh dưỡng B. Nuôi cấy hạt phấn
C. Tự thụ phấn. D. Lai xa và đa bội hóa.
Câu 2: Trật tự nào sau đây đúng nhất trong quy trình tạo giống bằng phương pháp gây đột biến?
I. Cho tự thụ phấn để tạo ra các giống thuần chủng.
II. Chọn lọc các thể đột biến có kiểu hình mong muốn.
III. Xử lý mẫu vật bằng tác nhân đột biến.
IV. Tạo dòng thuần chủng mang kiểu hình mong muốn.
A. I → III → II. B. II → III → IV. C. III → II → IV. D. III → II → I.
Câu 3: Cơ sở vật chất di truyền của cừu Đôly được hình thành ở giai đoạn nào trong quy trình nhân bản?
A. Tách tế bào tuyến vú của cừu cho nhân.
B. Chuyển phôi vào tử cung của một cừu mẹ để nó mang thai.
C. Nuôi cấy trên môi trường nhân tạo cho trứng phát triển thành phôi.
D. Chuyển nhân của tế bào tuyến vú vào tế bào trứng đã bỏ nhân.
Câu 4: Có bao nhiêu phát biểu đúng trong các phát biểu sau?
(1)Đối với quá trình tiến hóa nhỏ, chọn lọc tự nhiên có vai trò tạo ra các alen mới, làm thay đổi tần số alen theo hướng xác định.
(2)Loài người hiện đại (H. sapiens) được tiến hóa hình thành từ loài H. Erectus.
(3)Mọi loại biến dị đều là nguyên liệu cho quá trình tiến hóa.
(4)Theo Đacuyn, nguyên nhân làm cho sinh giới ngày càng đa dạng và phong phú là do chọn lọc tự nhiên tác động lên cơ thể sinh vật thông qua 2 đặc tính là biến dị và di truyền của sinh vật.
(5)Đa số đột biến gen là đột biến lặn, xuất hiện vô hướng và có tần số thấp, luôn di truyền được cho thế hệ sau.
A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.
Câu 5: Quá trình dịch mã gồm giai đoạn hoạt hóa axit amin và giai đoạn tổng hợp chuỗi polipeptit. Sự kiện nào sau đây xảy ra đầu tiên trong chuỗi các sự kiện của quá trình dịch mã?
A.Hai tiểu phần của ribôxôm tách ra, giải phóng chuỗi polipeptit.
B.Các axit amin tự do được gắn với tARN tương ứng nhờ xúc tác của enzim.
C.tARN mang axit amin mở đầu vào ribôxôm, bộ ba đối mã của nó khớp bổ sung với bộ ba mở đầu.
D.Ribôxôm trượt theo từng bộ ba trên mARN, các tARN lần lượt mang các axit amin tương ứng vào ribôxôm, hình thành các liên kết peptit.
Câu 6: Tính trạng thân xám (A), cánh dài (B) ở ruồi giấm là trội hoàn toàn so với thân đen (a), cánh cụt (b); 2 gen này cùng nằm trên một cặp NST thường. Gen D qui định mắt màu đỏ là trội hoàn toàn so với alen d qui định mắt trắng. Thế hệ P cho giao phối ruồi có160 cá thể trong số đó có 6 ruồi cái đen, dài, trắng. Cho rằng tất cả các trướng tạo ra đều được thụ tinh và hiệu suất thụ tinh của trứng là 80%, 100% trứng thụ tinh được phát triển thành cá thể. Có bao nhiêu tế bào sinh trứng của ruồi giấm nói trên không xảy ra hoán vị gen trong quá trình tạo giao tử?
A. 40 tế bào. B. 30 tế bào. C. 15 tế bào. D. 10 tế bào.
Câu 7: Cho biết, ở đậu Hà Lan, A qui định thân cao trội hoàn toàn so với a qui định thân thấp; B qui định hoa đỏ trội hoàn toàn so với b qui định hoa trắng. Hai cặp gen này di truyền phân li độc lập với nhau. Cho 2 cây thân cao hoa đỏ tự thụ phấn thu được đời F1. Theo lí thuyết, có thể thu được đời F1 với những tỉ lệ kiểu hình nào sau đây ?
I.100% cây thân cao, hoa đỏ.
II.7 cây thân cao, hoa đỏ : 1 cây thân thấp, hoa đỏ.
III.7 cây thân cao, hoa đỏ : 1 cây thân cao, hoa trắng.
IV.3 cây thân cao, hoa đỏ : 1 cây thân cao, hoa trắng.
V.3 cây thân cao, hoa đỏ : 1 cây thân thấp, hoa trắng.
VI.3 cây thân cao, hoa đỏ : 1 cây thân thấp, hoa đỏ.
A. 3. B. 4. C. 2. D. 5.
Câu 8: Ở vi khuẩn, một gen bình thường điều khiển tổng hợp 1 phân tử protein hoàn chỉnh có 298 axit amin. Gen bị đột biến có chứa 3594 liên kết photphođieste. Dạng đột biến xảy ra là:
A. Thay thế một cặp A-T bằng 1 cặp G-X.
B. Mất một cặp nucleotit
C. Thêm một cặp nucleotit.
D. Thay thế một cặp nucleotit bằng một cặp nucleotit khác.
Câu 9: Có bao nhiêu cách sau đây được sử dụng để tạo ra sinh vật biến đổi gen?
(1) Đưa thêm một gen lạ vào hệ gen.
(2) Gây đột biến đa bội.
(3)Làm biến đổi một gen đã có sẵn trong hệ gen.
(4). Loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gen trong hệ gen.
A. 4 B. 2 C. 1 D. 3
Câu 10: Biết alen A qui định hoa đỏ trội không hoàn toàn so với alen a qui định hoa trắng, kiểu gen Aa cho hoa hồng. Phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ cây hoa hồng cao nhất?
A. Aa × Aa. B. AA × aa. C. AA × Aa. D. Aa × aa.
Câu 11: Ở một loài thực vật, tính trạng màu sắc hoa do hai gen không alen phân li độc lập quy định. Trong kiểu gen, khi có đồng thời cả hai loại alen trội A và B thì cho hoa đỏ, khi chỉ có một loại alen trội A hoặc B thì cho hoa hồng, còn khi không có alen trội nào thì cho hoa trắng. Thế hệ P cho cây hoa hồng thuần chủng giao phối với cây hoa đỏ thu được F1 gồm 50% cây hoa đỏ và 50% cây hoa hồng. Biết rằng không xảy ra đột biến, theo lí thuyết, có bao nhiêu phép lai sau đây phù hợp với tất cả các thông tin trên?
I.AAbb × AaBb II. AAbb × AaBB III. aaBB × AaBb IV. AAbb × AABb
A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.
Câu 12: Một quần thể có tỉ lệ của 3 loại kiểu gen tương ứng là AA : Aa : aa = 1: 6: 9. Tần số tương đối của mỗi alen trong quần thể là bao nhiêu?
A. A = 0,4375 ; a = 0,5625 B. A = 0,5625 ; a = 0,4375
C. A = 0,75 ; a = 0,25 D. A = 0,25 ; a = 0,75
Câu 13: Có bao nhiêu trường hợp sau đây thuộc dạng gen đa hiệu?
(1). Người bị đột biến bệnh hồng cầu hình liềm thì luôn dẫn tới bị suy thận, suy gan.
(2). Các cây hoa cẩm tú cầu có màu sắc thay đổi theo độ pH của môi trường đất.
(3).Người mang gen đột biến bạch tạng ở dạng đồng hợp thì có da, tóc màu trắng, dễ bị ung thư da, sức sống yếu.
(4).Người mang đột biến bị bệnh mù màu thì không phân biệt được màu đỏ với màu xanh lục.
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 14: Cho phép lai AaBbDd x AaBbdd cho biết mỗi gen quy định một tính trạng và các cặp tính trạng đều trội lặn hoàn toàn thì tỉ lệ kiểu hình lặn về cả 3 cặp tính trạng ở F1 là:
A. 1/32 B. 1/16 C. 3/32 D. 3/16
Câu 15: Khi nói về đột biến gen, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
(1). Đột biến mất một cặp nuclêôtit luôn dẫn đến kết thúc sớm quá trình dịch mã.
(2). Đột biến gen tạo ra các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể.
(3).Đột biến điểm là dạng đột biến gen liên quan đến một số cặp nuclêôtit.
(4).Đột biến gen có thể được phát sinh trong nguyên phân hoặc phát sinh trong giảm phân
(5).Ở các loài sinh sản hữu tính, đột biến gen phát sinh ở phân bào nguyên phân của tế bào sinh dưỡng không được di truyền cho đời sau.
(6).Mức độ gây hại của alen đột biến phụ thuộc vào tổ hợp gen và điều kiện môi trường.
A. 2. B. 4. C. 5. D. 3.
Câu 16: Khi nói về chọn lọc tự nhiên (CLTN) theo hiện đại, kết luận nào không đúng
A.Áp lực của CLTN càng mạnh thì tốc độ hình thành đặc điểm thích nghi càng nhanh.
B.Phần lớn tất cả các alen trội có hại đều được CLTN loại bỏ, còn các alen lặn có hại vẫn có thể được giữ lại.
C.CLTN không có khả năng tạo ra kiểu gen thích nghi nhưng có khả năng tạo ra kiểu hình thích nghi.
D.CLTN tác động trực tiếp lên kiểu hình mà không tác động trực tiếp lên kiểu gen.
Câu 17: Bệnh alkan niệu là một bệnh di truyền hiếm gặp. Gen gây bệnh (alk) là gen lặn nằm trên NST số
9. Gen alk liên kết với gen I mã hóa cho hệ nhóm máu ABO. Khoảng cách giữa gen alk và gen I là 11cM. Sự di truyền của 2 tính trạng nói trên trong 1 gia đình được mô tả theo phả hệ dưới đây.

Một nhà Di truyền y học tư vấn đưa ra một số nhận xét trong hồ sơ tư vấn như sau:
I. Người số 4 nhận giao tử IAalk từ cả mẹ và bố.
II.Người số 3 mang nhóm máu B và nhận alen IO từ bố nên có kiểu gen dị hợp tử chéo.
III.Nếu cặp vợ chồng 3 – 4 vẫn tiếp tục sinh con, xác suất con họ có nhóm máu B và bị bệnh là 2,75%.
IV.Cặp vợ chồng 3 – 4 và bốn đứa con của họ có 5 người mang kiểu gen dị hợp về tính trạng nhóm máu.
Số nhận định đúng trong hồ sơ tư vấn là:
A. 1. B. 3. C. 4. D. 2.
Câu 18: Đột biến mất đoạn nhiễm sắc thể thường gây hậu quả:
A. Giảm sức sống hoặc gây chết sinh vật. B. Mất khả năng sinh sản của sinh vật.
C. Giảm cường độ biểu hiện tính trạng. D. Tăng cường độ biểu hiện tính trạng.
Câu 19: Nhân tố tiến hóa nào sau đây không làm thay đổi tần số alen ?
A. Giao phối không ngẫu nhiên B. Đột biến
C. Chọn lọc tự nhiên D. Di nhập gen
Câu 20: Một quần thể thực vật, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng. Thế hệ xuất phát (P) của quần thể này có thành phần kiểu gen là 0,5AA: 0,4Aa : 0,1aa Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I.Nếu quần thể này giao phấn ngẫu nhiên thì thành phần kiểu gen ở là 0,36AA: 0,48Aa : 0,16aa
II. Nếu cho tất cả các cây hoa đỏ ở P giao phấn ngẫu nhiên thì thu được có 95% số cây hoa đỏ.
III.Nếu cho tất cả các cây hoa đỏ ở P tự thụ phấn thì thu được có số cây hoa trắng.
IV.Nếu quần thể này tự thụ phấn thì thành phần kiểu gen là 0,6AA: 0,2Aa : 0,2aa
A. 1 B. 2 C. 4 D. 3
ĐÁP ÁN
|
1 |
B |
6 |
A |
11 |
B |
16 |
C |
|
2 |
C |
7 |
D |
12 |
D |
17 |
D |
|
3 |
D |
8 |
B |
13 |
B |
18 |
A |
|
4 |
C |
9 |
D |
14 |
A |
19 |
A |
|
5 |
B |
10 |
B |
15 |
D |
20 |
B |
{-- Còn tiếp--}
Trên đây là trích dẫn 1 phần nội dung tài liệu Bộ 5 đề thi thử tốt nghiệp THPT QG năm 2021 môn Sinh học - Trường THPT Hàn Thuyên có đáp án. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Các em quan tâm có thể tham khảo thêm các tài liệu cùng chuyên mục:
Ngoài ra, các em có thể thử sức với các đề online tại đây:
- Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Sinh học - Trường THPT Ngô Lễ Tân
- Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Sinh học - Trường THPT Nguyên Viết Xuân
Chúc các em học tập tốt !


