HOC247 xin giới thiệu đến các em học sinh lớp 12 tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT Quốc gia môn Địa lí trường THPT Võ Thị Sáu năm 2021-2022 có đáp án được HOC247 biên tập và tổng hợp với phần đề và đáp án, lời giải chi tiết giúp các em tự luyện tập làm đề, chuẩn bị cho kì thi THPT Quốc Gia sắp tới. Hi vọng tài liệu này sẽ có ích cho các em, chúc các em có kết quả học tập tốt!
|
TRƯỜNG THPT VÕ THỊ SÁU |
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM HỌC 2021-2022 MÔN ĐỊA LÍ 12 Thời gian: 50 phút |
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Cho bảng số liệu:
TỔNG GDP CỦA MỘT SỐ NƯỚC ĐÔNG NAM Á, NĂM 2010 VÀ 2019
(Đơn vị: tỉ đô la Mỹ)
|
Quốc gia Năm |
Xin-ga-po |
Ma-lai-xi-a |
Phi-lip-pin |
Thái Lan |
|
2010 |
236 |
255 |
200 |
341 |
|
2019 |
364 |
359 |
331 |
505 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết quốc gia có tốc độ tăng trưởng GDP năm 2019 so với 2010 nhanh nhất là
A. In-đô-nê-xi-a. B. Phi-lip-pin. C. Ma-lai-xi-a. D. Thái Lan
Câu 2: Cho biểu đồ:

CƠ CẤU GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU CỦA IN-ĐÔ-NÊ-XI-A, GIAI ĐOẠN 2010 - 2017 (%)
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Căn cứ vào biểu đồ trên, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của In-đô-nê-xi-a, giai đoạn 2010 - 2017?
A. Xuất khẩu luôn lớn hơn nhập khẩu
B. Giai đoạn 2010 - 2017 đều nhập siêu.
C. Nhập khẩu luôn lớn hơn xuất khẩu.
D. Giai đoạn 2015 - 2017, xuất siêu.
Câu 3: Nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới bán cầu Bắc nên có
A. nền nhiệt độ cao, nhiều ánh nắng.
B. vùng biển rộng với nhiều quần đảo.
C. mùa Đông lạnh, có nhiều tuyết rơi.
D. nhiều đồi núi, có cả các dãy núi cao.
Câu 4: Quá trình đô thị hóa của nước ta hiện nay không có đặc điểm nào sau đây?
A. Trình độ đô thị hóa còn thấp.
B. Phân bố các đô thị không đều.
C. Tỉ lệ dân thành thị tăng lên.
D. Có nhiều đô thị có quy mô lớn.
Câu 5: Tỉ lệ lao động ở nông thôn nước ta hiện nay còn cao chủ yếu do
A. trồng lúa cần nhiều lao động để sản xuất.
B. cơ cấu kinh tế chuyển biến còn chậm.
C. các ngành nghề truyền thống ít phát triển.
D. ở đồng bằng có mật độ dân số rất lớn.
Câu 6: Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế của nước ta hiện nay mang lại ý nghĩa nào sau đây?
A. Tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp.
B. Đẩy mạnh phát triển kinh tế.
C. Thúc đẩy xuất khẩu lao động.
D. Tăng vai trò kinh tế nhà nước.
Câu 7: Điều kiện nào sau đây thuận lợi cho nước ta sản xuất cây lương thực?
A. Đồng bằng rộng, đất phù sa màu mỡ
B. Khí hậu phân hóa, có mùa đông lạnh.
C. Nhiều sông, sông ngòi có mùa khô
D. Địa hình đồi núi, phân bậc theo độ cao.
Câu 8: Điều kiện thuận lợi nhất cho nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nước ta là có
A. diện tích mặt nước lớn ở các đồng ruộng.
B. nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ.
C. nhiều đầm phá và các cửa sông rộng lớn.
D. nhiều bãi triều, ô trũng ngập nước.
Câu 9: Giải pháp nào sau đây góp phần nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp của nước ta?
A. Áp dụng các công nghệ hiện đại. B. Đẩy mạnh khai thác tài nguyên.
C. Tự chủ hoàn toàn về nguyên liệu. D. Ưu tiên các ngành truyền thống.
Câu 10: Lợi ích chủ yếu của việc khai thác tổng hợp tài nguyên biển đảo ở nước ta là
A. tăng cường giao lưu kinh tế giữa các huyện đảo.
B. giải quyết nhiều việc làm cho người lao động.
C. hạn chế các thiên tai phát sinh trên vùng biển.
D. tạo hiệu quả kinh tế cao và bảo vệ môi trường.
Câu 11. Hoạt động ngoại thương nước ta ngày càng phát triển chủ yếu do
A. đa dạng hóa thị trường và tăng cường sự quản lí của Nhà nước.
B. tăng cường hội nhập quốc tế và sự phát triển của nền kinh tế.
C. khai thác tài nguyên hiệu quả, tăng nhanh chất lượng sản phẩm.
D. nhu cầu tiêu dùng của dân cư và nguồn vốn đầu tư tăng nhanh.
Câu 12: Việc bảo vệ rừng và phát triển thủy lợi ở Tây Nguyên có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?
A. Hạn chế khô hạn, giảm hạ thấp mực nước ngầm.
B. Bảo vệ đa dạng sinh học, nguồn gen quý hiếm.
C. Cung cấp gỗ tròn cho công nghiệp chế biến.
D. Giảm lũ lụt, xói mòn và sạt lở đất mùa mưa.
Câu 13: Vùng Bắc Trung Bộ có thể hình thành cơ cấu nông - lâm - ngư nghiệp theo không gian chủ yếu do
A. hình dạng và đặc điểm cấu trúc lãnh thổ từ đông sang tây.
B. có núi ở phía đông, đồng bằng và vùng ven biển phía tây.
C. núi hướng tây bắc - đông nam, cao ở hai đầu, thấp ở giữa.
D. đồng bằng ven biển đất cát, nghèo dinh dưỡng, ít phù sa.
Câu 14: Phát biểu nào sau đây không đúng với ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải ở Duyên hải Nam Trung Bộ?
A. Tạo ra những thay đổi trong phân bố dân cư.
B. Giúp đẩy mạnh sự giao lưu với các vùng khác.
C. Nâng cao hiệu quả bảo vệ tài nguyên, môi trường.
D. Làm thay đổi sự phân công lao động theo lãnh thổ.
Câu 15: Vai trò chủ yếu của rừng ngập mặn ở Đồng bằng sông Cửu Long là
A. cung cấp nguồn lâm sản có nhiều giá trị kinh tế.
B. đảm bảo cân bằng sinh thái, phòng chống thiên tai.
C. giúp phát triển mô hình kinh tế nông, lâm kết hợp.
D. tạo thêm diện tích, môi trường nuôi trồng thủy sản.
Câu 16: Cho biểu đồ về lúa phân theo mùa vụ nước ta năm 2010 và 2018

(Nguồn số liệu theo Niên giám Thống kê Việt Nam năm 2018, NXB Thống kê, 2019)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Sản lượng lúa phân theo mùa vụ nước ta.
B. Diện tích lúa phân theo mùa vụ nước ta
C. Năng suất lúa phân theo mùa vụ nước ta.
D. Cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ
Câu 17: Vị trí trải dài từ xích đạo về chí tuyến Bắc là nhân tố chủ yếu làm cho Biên Đông có
A. các dòng biển hoạt động theo mùa khác nhau, biển tương đối kín.
B. mưa nhiều theo mùa và khác nhau theo vùng, đường bờ biển dài.
C. các đảo và quần đảo, nhiều rừng ngập mặn và sinh vật phong phú.
D. nhiệt độ nước biển cao và tăng từ Bắc đến Nam, nhiều ánh sáng.
Câu 18: Để khai thác theo chiều sâu trong công nghiệp có hiệu quả lâu dài, Đông Nam Bộ cần quan tâm chủ yếu đến vấn đề nào sau đây?
A. Phát triển cơ sở hạ tầng và cơ sở vật chất kĩ thuật.
B. Sử dụng hợp lí số lao động đông và có trình độ.
C. Sử dụng hợp lí tài nguyên và bảo vệ môi trường.
D. Thu hút đầu tư về vốn, khoa học và công nghệ.
Câu 19: Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A. cho phép phát triển một nền nông nghiệp hàng hóa hiệu quả cao.
B. cung cấp nguồn nguyên liệu cho công nghiệp chế biến nông sản.
C. tạo ra tập quán sản xuất mới cho người lao động ở địa phương.
D. giải quyết việc làm cho người lao động thuộc các dân tộc ít người.
Câu 20: Cho bảng số liệu:
NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH THÁNG VÀ LƯỢNG MƯA CỦA CÀ MAU NĂM 2019
|
Tháng |
I |
II |
III |
IV |
V |
VI |
VII |
VIII |
IX |
X |
XI |
XII |
|
Lượng mưa (mm) |
149,3 |
0,8 |
13,1 |
60,7 |
205,4 |
444,8 |
242,2 |
464,5 |
302,5 |
269,5 |
110,1 |
0 |
|
Nhiệt độ (0C) |
27 |
27,4 |
28,6 |
29,9 |
29,5 |
28,5 |
28,2 |
27,6 |
27,9 |
27,9 |
27,8 |
26,5 |
Để thể hiện nhiệt độ trung bình tháng và lượng mưa của Cà Mau năm 2019, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Tròn B. Đường. C. Kết hợp. D. Cột.
---- Còn tiếp ----
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 01
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
D |
D |
A |
D |
B |
B |
A |
B |
A |
D |
|
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
|
B |
A |
A |
C |
B |
B |
D |
C |
A |
C |
----
-(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 01, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập HOC247.NET tải về máy)-
2. ĐỀ SỐ 2
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN ĐỊA LÍ 12 - TRƯỜNG THPT VÕ THỊ SÁU - ĐỀ 02
Câu 1: Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là
A. cơ sở hạ tầng hiện đại. B. đều có quy mô rất lớn.
C. phân bố đồng đều cả nước D. có nhiều loại khác nhau.
Câu 2: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho thu nhập bình quân của lao động nước ta thuộc loại thấp so với thế giới?
A. Lao động thiếu tác phong công nghiệp.
B. Tỉ lệ lao động nông nghiệp còn lớn.
C. Hệ thống cơ sở hạ tầng lạc hậu.
D. Năng suất lao động chưa cao.
Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16 và 17, hãy cho biết nhóm ngôn ngữ nào là chủ yếu của vùng Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ?
A. Tày - Thái. B. Ngôn ngữ đan xen. C. Môn - Khơ Me. D. Việt - Mường.
Câu 4: Gió mùa Đông Bắc không xóa đi tính nhiệt đới của khí hậu và cảnh quan nước ta chủ yếu do
A. gió mùa Đông Bắc chỉ hoạt động từng đợt ở miền Bắc
B. nước ta chịu ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ nóng ẩm.
C. nhiệt độ trung bình năm trên toàn quốc đều lớn hơn 200C.
D. lãnh thổ nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.
Câu 5: Nguyên nhân chính làm cho sinh vật biển nước ta ngày càng bị suy giảm là do
A. đẩy mạnh đánh bắt xa bờ. B. khai thác quá mức nguồn lợi.
C. gia tăng các thiên tai. D. tăng cường xuất khẩu hải sản.
Câu 6: Mưa lớn, địa hình dốc, lớp phủ thực vật bị mất là nguyên nhân dẫn đến thiên tai nào sau đây?
A. Lũ quét. B. Bão. C. Động đất. D. Hạn hán.
Câu 7: Phần lãnh thổ phía Bắc nước ta có biên độ nhiệt độ trung bình năm cao hơn phần lãnh thổ phía Nam chủ yếu do
A. vị trí ở xa xích đạo và tác động của Tín phong bán cầu Bắc
B. vị trí gần chí tuyến Bắc và tác động của gió mùa Đông Bắc
C. nằm ở gần vùng ngoại chí tuyến, tiếp giáp với Biển Đông.
D. nằm ở vùng nội chí tuyến, trong khu vực châu Á gió mùa
Câu 8 Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2015
|
Năm |
Tổng sản lượng (nghìn tấn) |
Sản lượng nuôi trồng (nghìn tấn) |
Giá trị xuất khẩu (triệu đô la Mỹ) |
|
2010 |
5143 |
2728 |
5018 |
|
2013 |
6020 |
3216 |
6693 |
|
2014 |
6333 |
3413 |
7825 |
|
2015 |
6582 |
3532 |
6569 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Để thể hiện sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015 theo bảng số liệu, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Cột chồng - đường. B. Miền.
C. Cột - đường. D. Cột ghép - đường.
Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về phân bố các dân tộc Việt Nam?
A. Dân tộc Bana, Xơ-đăng, Chăm chủ yếu ở Đông Nam Bộ.
B. Dân tộc Tày, Thái, Nùng, Giáy, Lào tập trung ở Trung Bộ.
C. Dân tộc kinh tập trung đông đúc ở trung du và ở ven biển.
D. Các dân tộc ít người phân bố tập trung chủ yếu ở miền núi.
Câu 10: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy xác định tỉnh có diện tích cây công nghiệp lâu năm lớn nhất ở vùng Bắc Trung Bộ?
A. Thanh Hoá. B. Nghệ An. C. Quảng Bình. D. Quảng Trị.
Câu 11: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào có tỉ lệ diện tích lưu vực lớn nhất?
A. Sông Mê Công(Việt Nam). B. Sông Đồng Nai.
C. Sông Hồng. D. Các sông khác
Câu 12: Biện pháp quan trọng nhất để giải quyết việc làm ở khu vực nông thôn nước ta là
A. phân bố lại dân cư và nguồn lao động trên cả nước
B. đa dạng hóa các hoạt động sản xuất và dịch vụ.
C. thực hiện tốt chính sách dân số, sức khỏe sinh sản.
D. đa dạng các loại hình đào tạo và các ngành nghề.
Câu 13: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, hãy cho biết cao nguyên nào không thuộc miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ?
A. Đắc Lắc B. PleiKu. C. Sín Chải. D. Kon Tum.
Câu 14: Những nhân tố chủ yếu nào tạo nên sự phân hóa đa dạng của khí hậu nước ta?
A. Địa hình, gió mùa và dòng biển chạy ven bờ.
B. Vị trí địa lí, địa hình và dòng biển chạy ven bờ.
C. Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình bề mặt đệm.
D. Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình và gió mùa
Câu 15: Phát biểu nào sau đây không đúng về việc làm ở nước ta hiện nay?
A. Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn thấp hơn thành thị.
B. Tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm còn gay gắt.
C. Là một vấn đề kinh tế - xã hội lớn hiện nay.
D. Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao hơn nông thôn.
Câu 16: Mùa khô ở miền Bắc nước ta không sâu sắc như ở miền Nam chủ yếu do ở đây có
A. sương muối. B. mưa phùn. C. gió lạnh. D. tuyết rơi.
Câu 17: Biện pháp nào sau đây không đúng trong việc làm giảm thiệt hại do lũ quét gây ra?
A. Cần quy hoạch các điểm dân cư, tránh các vùng lũ quét nguy hiểm.
B. Sử dụng đất đai hợp lí, kết hợp trồng rừng, đảm bảo thủy lợi.
C. Phát quang các vùng có nguy cơ lũ quét, mở rộng dòng chảy.
D. Áp dụng các biện pháp nông - lâm trên đất dốc
Câu 18: Loại gió nào sau đây là nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ nước ta?
A. Tín phong bán cầu Bắc B. Gió mùa Đông Bắc
C. Gió phơn Tây Nam. D. Gió mùa Tây Nam.
Câu 19: Dạng thời tiết nắng nóng, kèm theo mưa dông xuất hiện vào cuối mùa khô ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là do ảnh hưởng của
A. áp thấp nóng phía tây lấn sang. B. tín Phong bán cầu Nam.
C. gió mùa mùa hạ đến sớm. D. tín Phong bán cầu Bắc
Câu 20: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết 4 tỉnh có sản lượng thuỷ sản đánh bắt lớn nhất nước ta?
A. Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, An Giang, Đồng Tháp.
B. Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Quảng Ngãi, Bình Định.
C. Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Bình Định.
D. Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Cà Mau.
---- Còn tiếp ----
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 02
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
D |
D |
D |
A |
B |
A |
B |
A |
D |
D |
|
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
|
C |
B |
C |
D |
A |
B |
C |
A |
C |
D |
----
-(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 02, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập HOC247.NET tải về máy)-
3. ĐỀ SỐ 3
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN ĐỊA LÍ 12 - TRƯỜNG THPT VÕ THỊ SÁU - ĐỀ 03
Câu 1: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết tài nguyên du lịch nào sau đây là di tích lịch sử cách mạng, văn hóa, kiến trúc nghệ thuật?
A. Tam Đảo. B. Yên Tử.
C. Ải Chi Lăng. D. Chợ Kỳ Lừa.
Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết tỉnh nào sau đây nằm ở vùng Tây Bắc?
A. Lào Cai. B. Yên Bái.
C. Hòa Bình. D. Phú Thọ.
Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết điểm khai thác đá quý Quỳ Châu thuộc tỉnh nào sau đây?
A. Nghệ An. B. Thanh Hóa. C. Quảng Trị. D. Quảng Bình.
Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho nhà máy thủy điện Hàm Thuận - Đa Mi nằm trên sông nào sau đây?
A. Xrê Pốc B. Đà Rằng. C. La Ngà. D. Xê Xan.
Câu 5: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết sông Đồng Nai đổ ra cửa nào?
A. Soi Rạp. B. Cửa Tiểu. C. Cửa Đại. D. Cửa Ba Lai.
Câu 6: Cho bảng số liệu:
GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2018
( Đơn vị: Tỷ đô la Mỹ)
|
Quốc gia |
Xin-ga-po |
Ma-lai-xi-a |
Thái Lan |
Việt Nam |
|
Xuất khẩu |
642,3 |
246,6 |
337,4 |
261,8 |
|
Nhập khẩu |
545,6 |
221,4 |
285,3 |
257,6 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê 2020)
Theo bảng số liệu, cho biết quốc gia nào có giá trị xuất siêu là 25,2 tỉ đô la Mỹ?
A. Xin-ga-po. B. Ma-lai-xi-a
C. Thái Lan. D. Việt Nam.
Câu 7: Cho biểu đồ: BIỂU ĐỒ GDP CỦA MA-LAI-XI-A VÀ XIN-GA-PO, GIAI ĐOẠN 2010-2020

(Số liệu theo Niên giám thông kê Việt Nam 2019, NXB Thông kê, 2020)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh sự thay đổi GDP của Ma -lai-xi-a và Xin-ga-po từ năm 2010 đến năm 2018?
A. GDP của Ma -lai-xi-a và Xin-ga-po tăng không ổn định.
B. GDP của Xin-ga-po tăng trưởng không ổn định.
C. Quy mô GDP của Xin-ga-po luôn lớn hơn so với Ma -lai-xi-a.
D. GDP của Ma -lai-xi-a tăng chậm hơn so với Xin-ga-po.
Câu 8: Nước ta có lãnh thổ kéo dài nên
A. khí hậu phân thành hai mùa rõ rệt. B. nền nhiệt cao, số giờ nắng nhiều.
C. thiên nhiên phân hóa Bắc - Nam. D. mưa nhiều, độ ẩm không khí cao.
Câu 9: Cơ cấu dân số nước ta hiện nay
A. phân bố đồng đều giữa các vùng. B. tăng rất nhanh, cơ cấu dân số trẻ.
C. tập trung chủ yếu ở thành thị. D. biến đổi nhanh, cơ cấu dân số vàng.
Câu 10: Dân số thành thị ở nước ta hiện nay
A. có số lượng lớn hơn dân nông thôn. B. phân bố đều giữa các vùng.
C. tăng nhanh hơn dân nông thôn. D. chất lượng cuộc sống thấp.
Câu 11: Trong cơ cấu ngành trồng trọt, tỉ trọng cây công nghiệp có xu hướng tăng nhanh thời gian gần đây là do
A. điều kiện thuận lợi để phát triển. B. đẩy mạnh chế biến và xuất khẩu.
C. đẩy mạnh chuyên môn hóa sản xuất. D. mang lại hiệu quả kinh tế cao.
Câu 12: Ngành viễn thông nước ta hiện nay
A. thiết bị cũ kĩ lạc hậu, quy trình thủ công. B. cơ giới hóa, tự động hóa, phân bố hợp lí.
C. có tốc độ phát triển nhanh vượt bậc. D. tính phục vụ cao, mạng lưới rộng khắp.
Câu 13: Thuận lợi chủ yếu của biển nước ta đối với khai thác thủy sản là có
A. các ngư trường lớn, nhiều sinh vật. B. vùng biển rộng, nhiều đảo ven bờ.
C. đường bờ biển dài, nhiều bãi biển. D. rừng ngập mặn, các bãi triều rộng.
Câu 14: Giao thông vận tải đường bộ nước ta hiện nay
A. khối lượng luân chuyển lớn nhất. B. được mở rộng, phủ kín các vùng.
C. chưa hội nhập vào đường bộ khu vực. D. chỉ tập trung ở vùng đồng bằng.
Câu 15: Các vũng vịnh nước sâu ven bờ biển Việt Nam thuận lợi để
A. phát triển du lịch biển. B. xây dựng các cảng nước sâu.
C. khai thác khoáng sản biển. D. đánh bắt cá và làm muối.
Câu 16: Hoạt động khai thác hải sản xa bờ ngày càng phát triển do
A. tàu thuyền tốt hơn. B. cải tạo cảng cá
C. lao động kinh nghiệm. D. chế biến đa dạng.
Câu 17: Biện pháp để bảo vệ cảnh quan, đa dạng sinh học, nguồn gen quý là bảo vệ và phát triển rừng
A. tre, nứa. B. ven biển.
C. sản xuất. D. đặc dụng.
Câu 18: Loại hình du lịch biển đảo nước ta hiện nay
A. du khách tăng nhanh. B. chỉ diễn ra trong mùa hè.
C. phân bố đều khắp. D. tập trung ở miền Bắc.
Câu 19: Các nhà máy nhiệt điện than nước ta tập trung chủ yếu ở
A. đồng bằng. B. miền Bắc.
C. vùng ven biển. D. miền Nam.
Câu 20: Vấn đề có ý nghĩa hàng đầu của việc khai thác chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ là
A. trồng rừng. B. thủy lợi.
C. bảo vệ rừng. D. năng lượng.
---- Còn tiếp ----
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 03
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
C |
C |
A |
C |
A |
B |
D |
C |
D |
C |
|
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
|
D |
C |
A |
B |
B |
A |
D |
A |
B |
D |
-(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 03, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập HOC247.NET tải về máy)-
4. ĐỀ SỐ 4
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN ĐỊA LÍ 12 - TRƯỜNG THPT VÕ THỊ SÁU - ĐỀ 04
Câu 1 Cho bảng số liệu: Diện tích và sản lượng lúa của một số tỉnh năm 2017
|
Tỉnh |
Hải Dương |
Hà Tĩnh |
Phú Yên |
An Giang |
|
Diện tích (nghìn ha) |
116,4 |
102,7 |
56,5 |
623,1 |
|
Sản lượng (nghìn tấn) |
703,1 |
535,2 |
381,6 |
3890,7 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2014, MAH Thống kê 2019).
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh năng suất lúa của các tỉnh năm 2018?
A. An Giang thấp hơn Phú Yên B. Hải Dương thấp hơn Hà Tĩnh
C. Hà Tĩnh cao hơn An Giang D. Hải Dương cao hơn Phú Yên
Câu 2 Đông Nam Á lục địa chủ yếu có khí hậu
A. nhiệt đới gió mùa B. ôn đới gió mùa C. cận nhiệt gió mùa D. ôn đới lục địa
Câu 3 Nét nổi bật của địa hình vùng núi Tây Bắc là
A. có các khối núi và cao nguyên B. gồm bốn cánh cung lớn
C. có nhiều núi cao nhất nước ta. D. địa hình thấp, hẹp ngang
Câu 4 Cho bảng số liệu: Dân số một số quốc gia năm 2017
(Đơn vị: triệu người)
|
Quốc gia |
In-đô-nê-xi-a |
Ma-lai-xi-a |
Phi-lip-pin |
Thái Lan |
|
Tổng số dân |
264,0 |
31,6 |
105,0 |
66,1 |
|
Dân số thành thị |
143,9 |
23,8 |
46,5 |
34,0 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tỉ lệ dân thành thị của một số quốc gia, năm 2017?
A. Thái Lan thấp hơn Phi-lip-pin B. In-đô-nê-xi-a thấp hơn Phi-lip-pin
C. Thái Lan cao hơn Ma-lai-xi-a D. Ma-lai-xi-a cao hơn In-đô-nê-xi-a
Câu 5 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?
A. Hòn La B. Vũng Áng C. Vân Phong D. Nghi Sơn
Câu 6 Vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển là
A. lãnh hải B. tiếp giáp lãnh hải C. đặc quyền kinh tế D. nội thủy
Câu 7 Phạm vi lãnh thổ vùng đất của nước ta bao gồm toàn bộ phần đất liền và
A. khu vực đồng bằng B. khu vực đồi nú C. các hải đảo D. thềm lục địa
Câu 8 Cho bảng số liệu: Tỉ suất sinh thô, tỉ suất tử thô của một số địa phương nước ta năm 2018
|
Địa phương |
Tỉ suất sinh thô (%) |
Tỉ suất tử thô (%) |
|
Hà Nội |
14,7 |
6,1 |
|
Vĩnh Phúc |
17,5 |
8,2 |
|
Bắc Ninh |
19,8 |
7,7 |
|
Hải Dương |
16,9 |
8,8 |
(Nguồn: Số liệu thống kê Việt Nam 2019)
Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tỷ lệ gia tăng tự nhiên giữa một số địa phương ở nước ta năm 2018?
A. Hải Dương cao hơn Vĩnh Phúc B. Vĩnh Phúc thấp hơn Hà Nội.
C. Bắc Ninh cao hơn Hải Dương. D. Bắc Ninh thấp hơn Hà Nội.
Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trung 19, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng lúa cao nhất?
A. Long An B. An Giang C. Sóc Trăng D. Đồng Tháp.
Câu 10 Thiên nhiên nước ta bốn mùa xanh tươi khác hẳn với các nước có cùng vĩ độ ở Tây Nam Á và Bắc Phi là do
A. nước ta nằm ở gần trung tâm vùng Đông Nam Á
B. vị trí giáp biển Đông và ảnh hưởng của gió mùa
C. nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến
D. nằm ở vị trí tiếp giáp của nhiều hệ thống tự nhiên.
Câu 11 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết đồng bằng Tuy Hòa được mở rộng bởi phù sa sông của hệ thống sông nào sau đây?
A. Sông Gianh B. Sông Trà Khúc C. Sông Xê Xan D. Sông Đà Rằng.
Câu 12 Cho bảng số liệu sau:Dân số nước ta phân theo thành thị, nông thôn
(Đơn vị: Nghìn người)
|
Năm |
Thành thị |
Nông thôn |
Tổng số |
|
2010 |
26516 |
60 432 |
86 948 |
|
2012 |
28269 |
60 540 |
88 809 |
|
2014 |
30 035 |
60 694 |
90 729 |
|
2017 |
32 813 |
60 858 |
93 671 |
(Nguồn số liệu theo Website: http://www.gso.gov.vn)
Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng về dân số nước ta phân theo thành thị và nông thôn giai đọan 2010 - 2017?
A. Thành thị tăng nhiều hơn cả nước B. Thành thị tăng nhanh hơn cả nước
C. Nông thôn nhiều hơn cả nước D. Nông thôn ít hơn thành thị
Câu 13 Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lí nước ta?
A. Trên đường di cư của nhiều loài sinh vật. B. Nằm liền kề các vành đai sinh khoảng lớn.
C. Vị trí tiếp giáp giữa lục địa và đại dương. D. Nằm ở trung tâm khu vực Đông Nam Á.
Câu 14 Đặc điểm nổi bật của vùng núi Đông Bắc nước ta là
A. chủ yếu đồi núi thấp. B. hướng núi tây bắc - đông nam.
C. địa hình cao nhất cả nước D. nhiều cao nguyên badan.
Câu 15 Địa hình đồi trung du phần nhiều là các thềm phù sa cổ bị chia cắt chủ yếu do
A. tác động của dòng chảy. B. vận động tạo núi Himalaya
C. tác động của con người D. mưa lớn tập trung theo mùa
Câu 16 Vị trí nước ta nằm hoàn toàn trong vùng mọi chí tuyến, đã quy định:
A. lãnh thổ thuộc múi giờ thứ bay B. thiên nhiên mang tính nhiệt đới
C. hoạt động của gió mùa châu Á D. sự đa dạng khoáng sản, sinh vật
Câu 17 Vùng biển được quy định nhằm đảm bảo cho việc thực hiện chủ quyền của nước ven biển là
A. nội thuỷ. B. lãnh hải. C. tiếp giáp lãnh hải. D. đặc quyền kinh tế.
Câu 18 Căn cứ vào Atlat trang 26, tỉnh duy nhất của vùng Trung du vn miền núi Bắc Bộ giáp biển là
A. Lào Cai B. Quảng Ninh. C. Bắc Giang D. Lạng Sơn
Câu 19 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, hãy cho biết tỉnh nào sau đây của nước ta có diện tích lớn nhất?
A. Gia Lai. B. Nghệ An. C. Bắc Ninh. D. Quảng Ninh
Câu 20 Nguyên nhân chính làm cho địa hình khu vực đồi núi của nước ta bị xâm thực mạnh là do
A. lượng mưa phân hóa theo mùa, địa hình có độ cao và độ dốc lớn.
B. thảm thực vật bị phá hủy, sông ngòi có nhiều nước và độ dốc lớn
C. mưa lớn tập trung trên nền địa hình dốc, lớp phủ thực vật bị phá hủy.
D. nền nhiệt ẩm cao, mạng lưới sông ngòi dày đặc, lưu lượng nước lớn.
Câu 21 Cho biểu đồ: GDP của Thái Lan, Phi-lip-pin, Việt Nam qua các năm
---- Còn tiếp ---
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 04
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
A |
A |
C |
D |
C |
A |
C |
C |
B |
B |
|
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
|
D |
B |
D |
A |
A |
B |
C |
B |
B |
C |
----
-(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 04, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập HOC247.NET tải về máy)-
5. ĐỀ SỐ 5
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN ĐỊA LÍ 12 - TRƯỜNG THPT VÕ THỊ SÁU ĐỀ - 05
Câu 1: Ý nào dƣới đây không đúng với vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
- Có diện tích rộng nhất so với các vùng khác trong cả nƣớc
- Có số dân đông nhất so với các vùng khác trong cả nƣớc
- Có sự phân hóa thành hai tiểu vùng
- Tiếp giáp với Trung Quốc và Lào
Câu 2: Trung du và miền núi Bắc Bộ là vùng có mùa đông lạnh nhất nƣớc ta là do
A. Có nhiều dãy núi cao hƣớng tây bắc- đông nam
B. ảnh hƣởng của vị trí và dãy núi hƣớng vòng cung
C. Có vị trí giáp biển và đảo ven bờ nhiều
D. Các đồng bằng đón gió
Câu 3: Hạn chế nào dƣới đây không phải là của vùng Đồng bằng sông Hồng?
A. Sức ép lớn của dân số
B. Thiên tai còn nhiều
C. Thài nguyên thiên nhiên đang bị suy thoái
D. Cơ sở hạ tầng thấp nhất cả nƣớc
Câu 4: Năng suất lúa của vùng Đồng bằng sông Hồng cao nhất cả nƣớc la do
A. Diện tích ngày càng đƣợc mở rộng
B. Ngƣời lao động có nhiều kinh nghiệm
C. Đẩy mạnh sản xuất theo hình thức thâm canh
D. Tăng vụ
Câu 5: Vấn đề quan trọng hàng đầu vào mùa khô ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là
- Nước ngọt
- Phân bón
- Bảo vệ rừng ngập mặn
- Cải tạo giống
Câu 6: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 29, các trung tâm công nghiệp có quy mô từ 9 đến 40 nghìn tỉ đồng ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là
- Sóc Trăng, Kiên Giang
- Cần Thơ, Cà Mau
- Long Xuyên, Kiên Lương
- Tân An, Mỹ Tho
Câu 7: Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Đông Nam Bộ?
A. Đồng Nai B. Bà Rịa – Vũng Tàu
C. Bình Dƣơng D. Long An
Câu 8: Vấn đề cần giải quyết khi khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp ở vùng Đông Nam Bộ là
A. Tăng cường cơ sở năng lƣợng
B. Bổ sung lực lượng lao động
C. Đầu tư cơ sở hạ tầng, giao thông vận tải
D. Hỗ trợ vốn
Câu 9: Cho bảng số liệu: MỘT SỐ SẢN PHẨM CỦA NGÀNH CÔNG NGHIỆP NĂNG LƯỢNG Ở NƯỚC TA TRONG GIAI ĐOẠN 2000-2014
|
Sản phẩm |
2000 |
2005 |
2010 |
2014 |
|
Than sạch (nghìn tấn) |
11609,0 |
34093,0 |
44835,0 |
41086,0 |
|
Dầu thô khai thác (nghìn tấn) |
16291,0 |
18519,0 |
15014,0 |
17329,0 |
|
Khí tự nhiên ở dạng khí (triệu m3) |
1596,0 |
6440,0 |
9402,0 |
10210,0 |
|
Điện phát ra (triệu kwh) |
26683,0 |
52078,0 |
91722,0 |
141250,0 |
Theo số liệu ở bảng trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tình hình phát triển một số sản phẩm của ngành công nghiệp năng lƣợng ở nƣớc ta trong giai đoạn 2000-2014
A. Sản lƣợng than sạch tăng liên tục trong giai đoạn 2000-2010.
- Sản lượng điện có tốc độ tăng trƣởng nhanh nhất (5,3 lần)
- Sản lượng dầu thô và khí tự nhiên tăng không ổn định.
- Sản lượng các sản phẩm của ngành công nghiệp năng lƣợng đều có xu hướng tăng.
Câu 10: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là đúng nhất nói về giá trị sản xuất hàng tiêu dùng năm 2000-2007?
A. Da giày có giá trị thấp hơn giấy-in-văn phòng phẩm
B. Dệt may luôn chiếm giá trị cao nhất.
C. Sản xuất giấy-in-văn phòng phẩm có xu hƣớng giảm
D. Da giày tăng và chiếm giá trị lớn nhất
Câu 1: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 19, hãy cho biết cây chè phân bố ở các tỉnh nào sau đây?
A. Hà Giang, Yên Bái, Phú Thọ, Thái Nguyên, Lâm Đồng.
B. Hà Giang, Lào Cai, Yên Bái, Thái Nguyên, Lâm Đồng.
C. Hà Giang, Yên Bái, Phú Thọ, Sơn La, Điện Biên, Lâm Đồng.
D. Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Thái Nguyên, Lâm Đồng.
Câu 12: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 23, hãy cho biết 2 cửa khẩu quốc tế nào sau đây nằm trên đƣờng biên giới giữa Việt Nam và Trung Quốc?
A. Lào Cai, Hữu Nghị B. Lào Cai, Na Mèo
C. Móng Cái, Tây Trang. D. Hữu Nghị, Na Mèo.
Câu 13: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 23, sân bay nào sau đây không phải là sân bay quốc tế?
A. Cát Bi (Hải Phòng). B. Nội Bài (Hà Nội).
C. Cần Thơ. D. Đà Nẵng.
Câu 14: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết địa danh nào sau đây khu dự trữ sinh quyển thế giới?
|
A. Mũi Cà Mau. |
B. Tràm Chim. |
|
C. U Minh Thƣợng. |
D. Lò Gò – Xa Mát. |
Câu 15: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 25, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về khách du lịch và doanh thu về du lịch nƣớc ta giai đoạn 1995 – 2007?
A. Khách nội địa giảm qua các năm.
B. Doanh thu tăng qua các năm.
C. Khách quốc tế tăng qua các năm.
D. Khách nội địa cao hơn khách quốc tế qua các năm.
Câu 16: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25 và trang 17, hãy cho biết bãi biển Mỹ Khê nằm ở vùng kinh tế nào của nước ta sau đây?
A. Đông Nam Bộ. B. Đồng bằng sông Hồng.
C. Bắc Trung Bộ. D. Duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu 17: Cho bảng số liệu: Số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị trong dân số cả nước giai đoạn 1990 – 2005
|
Năm |
Số dân thành thị (triệu người) |
Tỉ lệ dân thành thị trong dân số cả nước (%) |
|
1990 |
12,9 |
19,5 |
|
2000 |
18,8 |
24,2 |
|
2005 |
22,3 |
26,7 |
|
2007 |
23,7 |
27,4 |
Từ bảng số liệu trên, biểu đồ thích hơp là
|
A. miền. |
B. tròn. |
|
C. đƣờng. |
D. kết hợp. |
Câu 18: Cho bảng số liệu sau: Khách du lịch và doanh thu từ du lịch của nƣớc ta giai đoạn 1995 đến 2007:
|
Năm |
1995 |
2000 |
2005 |
2007 |
|
Khách du lịch (triệu lượt) |
6,9 |
13,3 |
19,5 |
23,3 |
|
Doanh thu (nghìn tỉ đồng) |
8,0 |
17,4 |
30,0 |
56,0 |
Nhận xét nào sau đây nêu rõ tình hình phát triển du lịch của nƣớc ta giai đoạn trên
A. Số lƣợt khách và doanh thu du lịch ngày càng tăng mạnh.
B. Doạnh thu năm 2007 gấp 6 lần năm 1995.
C. Khách du lịch tăng hơn 2 lần năm 2007 so với 1995.
D. Khách du lịch tăng cao hơn doanh thu.
Câu 19: Đồng bằng châu thổ sông ở nƣớc ta đều được thành tạo và phát triển do phù sa sông bồi tụ dần trên cơ sở
A. vịnh biển nông, thềm lục địa mở rộng
B. vịnh biển nông, thềm lục địa hẹp
C. vịnh biển sâu, thềm lục địa mở rộng
D. vịnh biển sâu, thềm lục địa hẹp
Câu 20: Thành phố Hải Phòng là một trong những trung tâm công nghiệp lớn của cả nƣớc là do có những thuận lợi sau:
A. Có vị trí địa lí thuận lợi, kết cấu hạ tầng phát triển, có cảng biển với năng lực bốc dỡ lớn nhất miền Bắc.
B. Tiếp giáp với Trung du và miền núi Bắc Bộ giàu tài nguyên khoáng sản và năng lượng.
C. Nằm trong vùng trọng điểm lương thực, thực phẩm nên có nguồn nguyên liệu nông sản dồi dào.
D. Có thị trường tại chỗ, nguồn lao động lành nghề và thu hút mạnh vốn đầu tư.
---- Còn tiếp ---
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 05
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
B |
B |
D |
C |
A |
B |
D |
A |
D |
B |
|
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
|
A |
A |
C |
A |
A |
D |
D |
A |
A |
A |
----
-(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 05, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập HOC247.NET tải về máy)-
Trên đây là 1 phần trích đoạn nội dung tài liệu Bộ 5 Đề thi thử THPT QG môn Địa Lí 12 năm 2021 - 2022 Trường THPT Võ Thị Sáu có đáp án. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.


