Dưới đây là nội dung Bộ 4 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán lần 2 - Trường THPT Triệu Sơn 3 được hoc247 biên soạn và tổng hợp, với nội dung đầy đủ, chi tiết có đáp án đi kèm sẽ giúp các em học sinh ôn tập củng cố kiến thức, nâng cao kỹ năng làm bài. Mời các em cùng tham khảo!
|
TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 3 |
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2021 MÔN TOÁN Thời gian: 90 phút |
1. ĐỀ SỐ 1
Câu 1:Cho hàm số \(y=a{{x}^{4}}+b{{x}^{2}}+c(a,b,c\in R)\)có đồ thị như hình vẽ bên.
.jpg.png?enablejsapi=1)
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là?
A. 3 B. 2. C. 1 D. 0
Câu 2: Hàm số \(y={{2}^{{{x}^{2}}-x}}\) có đạo hàm là
A.\({{2}^{{{x}^{2}}-x}}.\ln 2\).
B.\((2x-1){{.2}^{{{x}^{2}}-x}}.\ln 2\).
C.\(({{x}^{2}}-x){{.2}^{{{x}^{2}}-x-1}}\).
D.\((2x-1){{.2}^{{{x}^{2}}-x}}\)
Câu 3: Tìm tập xác định \(D\) của hàm số \(y={{\log }_{3}}\left( {{x}^{2}}-4x+3 \right)\).
A.\(D=\left( 1;3 \right)\)
B.\(D=\left( -\infty ;1 \right)\cup \left( 3;+\infty \right)\)
C.\(D=\left( -\infty ;2-\sqrt{2} \right)\cup \left( 2+\sqrt{2};+\infty \right)\).
D.\(D=\left( 2-\sqrt{2};1 \right)\cup \left( 3;2+\sqrt{2} \right)\)
Câu 4: Hình đa diện trong hình vẽ bên có bao nhiêu mặt?
.png)
A. 6. B. 12. C. 11. D. 10.
Câu 5: Khối lập phương cạnh \({2a}\) có thể tích là:
A.\(a^2\).
B.\(8{{a}^{3}}\).
C.\(6{{a}^{3}}\).
D.\(4{{a}^{2}}\).
Câu 6: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số \(y=\log \left( {{x}^{2}}-2mx+4 \right)\) có tập xác định là \(\mathbb{R}\):
A.\(-2\le m\le 2\).
B.m=2.
C.\(\left[ \begin{align} & m>2 \\ & m<-2 \\ \end{align} \right.\).
D.-2<m<2.
Câu 7: Cho khối chóp có diện tích đáy \(B=6{{a}^{2}}\) và chiều cao h=2a. Thể tích khối chóp đã cho bằng:
A.\(2a^3\).
B.\(4{{a}^{3}}\).
C.\(6{{a}^{3}}\).
D.\(12{{a}^{3}}\).
Câu 8: Cho hàm số \(f(x)\) có bảng biến thiên như sau:
.png)
Hàm số đồng biến trên khoảng nào?
A.\((0 ; 1)\) B.\((-1 ; 0)\) C.\((-1 ; 1)\) D.\((1 ;+\infty)\)
Câu 9: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số \(y=\frac{x+1}{x-1}\) là
A.\(x=1\). B.\(y=1\). C.\(y=0\). D.\(y=2\)
Câu 10: Cho hàm số \(y=f(x)\)có bảng xét dấu đạo hàm như sau
.png)
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng \((-2 ; 0 )\)
B. Hàm số nghịch biến trên khoảng \((0; 2)\).
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng\((-\infty ; 0)\).
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng \((- \infty ;-2 )\)
ĐÁP ÁN
|
1-A |
2-B |
3-B |
4-B |
5-B |
6-D |
7-B |
8-A |
9-B |
10-B |
{-- Nội dung đề, đáp án từ câu 11-50 các em vui lòng xem ở phần xem online hoặc tải về --}
2. ĐỀ SỐ 2
Câu 1. Cho hàm số \(y={{x}^{3}}-6{{x}^{2}}+7x+5\) có đồ thị là \(\left( C \right)\). Phương trình tiếp tuyến của \(\left( C \right)\) tại điểm có hoành độ bằng 2 là:
A. \(y=5x+13\).
B. \(y=-5x-13\).
C. \(y=-5x+13\).
D. \(y=5x-13\).
Câu 2. Giá trị của giới hạn \(\underset{x\to -1}{\mathop{\lim }}\,\frac{{{x}^{3}}+2{{x}^{2}}+1}{{{x}^{2}}+1}\) là
A. \(-2\).
B. Không tồn tại.
C. \(1\).
D. \(2\).
Câu 3. Cho hàm số \(y=f(x)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\) và có bảng biến thiên
.png)
Tìm m để phương trình \(2f(x)+m=0\) có đúng 3 nghiệm phân biệt
A. \(m=-1\).
B. \(m=-2\).
C. \(m=4\).
D. \(m=2\).
Câu 4. Tìm số mặt của hình đa diện ở hình vẽ bên:
.png)
A. \(9\). B. \(11\). C. \(10\). D. \(12\).
Câu 5. Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số đôi một khác nhau?
A. \(C_{10}^{4}\).
B. \(9.A_{9}^{3}\).
C. \(A_{10}^{4}\).
D. \(9.C_{9}^{3}\).
Câu 6. Cho hàm số\(y=\frac{ax+b}{cx+d}\)có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Khẳng định nào sau đây đúng?
.jpg.png)
A. \(ab>0\). B. \(ac>0\). C. \(ad>bc\). D. \(cd>0\).
Câu 7. Số giao điểm của đồ thị hàm số \(y={{x}^{3}}-3{{x}^{2}}-9x-2\) với trục hoành là:
A. \(2\). B. \(1\). C. \(0\). D. \(3\).
Câu 8. Cho tứ diện \(OABC\) có \(OA\), \(OB\), \(OC\) đôi một vuông góc nhau và \(OA=OB\)\(=OC=3a\). Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng \(AC\) và \(OB\).
A. \(\frac{3a\sqrt{2}}{2}\).
B. \(\frac{3a}{4}\).
C. \(\frac{a\sqrt{2}}{2}\).
D. \(\frac{3a}{2}\).
Câu 9. Cho hàm số \(y=f(x)\) có bảng biến thiên như sau
.png)
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây
A. \(\left( -2;+\infty \right)\).
B. \(\left( -\infty ;-1 \right)\).
C. \(\left( -\infty ;2 \right)\).
D. \(\left( -1;1 \right)\).
Câu 10. Hàm số nào sau đây không có cực trị?
A. \(y={{x}^{3}}+3x+1\).
B. \(y={{x}^{2}}-2x\).
C. \(y={{x}^{3}}-3x-1\).
D. \(y={{x}^{4}}+4{{x}^{2}}+1\).
ĐÁP ÁN
|
1-C |
2-C |
3-B |
4-A |
5-B |
6-B |
7-D |
8-A |
9-B |
10-A |
{-- Nội dung đề, đáp án từ câu 11-50 các em vui lòng xem ở phần xem online hoặc tải về --}
3. ĐỀ SỐ 3
Câu 1 (NB): Cho hàm số \(y=f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như sau:
.png)
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( -1;3 \right)\)
B. Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( -\infty ;2 \right)\)
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( -2;1 \right)\)
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( 1;2 \right)\)
Câu 2 (NB): Trong các hàm số sau, hàm số nào luôn đồng biến trên \(\mathbb{R}\)?
A. \(y=\frac{2x-1}{x+3}\)
B. \(y={{x}^{4}}-2{{x}^{2}}\)
C. \(y=3x+2\)
D. \(y={{x}^{2}}+2x-1\)
Câu 3 (NB): Hàm số dạng \(y=a{{x}^{4}}+b{{x}^{2}}+c\left( a\ne 0 \right)\) có tối đa bao nhiêu điểm cực trị?
A. 2 B. 3 C. 1 D. 0
Câu 4 (NB): Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số \(y=\frac{2-x}{x+3}\).
A. \(x=2\) B. \(x=-3\) C. \(y=-1\) D. \(y=-3\)
Câu 5 (NB): Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số \(y=\frac{2}{-x+3}\).
A. \(y=0\) B. \(y=-2\) C. \(x=3\) D. \(x=-2\)
Câu 6 (TH): Đường cong ở hình vẽ sau là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
.jpg.png)
A. \(y={{x}^{4}}-2{{x}^{2}}+1\)
B. \(y={{x}^{3}}-3x+1\)
C. \(y={{x}^{3}}-3{{x}^{2}}+1\)
D. \(y=-{{x}^{3}}+3x+1\)
Câu 7 (NB): Đồ thị hàm số \(y=-{{x}^{4}}+{{x}^{2}}+2\) cắt \(Oy\) tại điểm nào?
A. \(A\left( 0;2 \right)\)
B. \(A\left( 2;0 \right)\)
C. \(A\left( 0;-2 \right)\)
D. \(A\left( 0;0 \right)\)
Câu 8 (NB): Tiếp tuyến của đồ thị hàm số \(y=\frac{x+1}{2x-3}\) tại điểm có hoành độ \({{x}_{0}}=-1\) có hệ số góc bằng bao nhiêu?
A. 5
B. \(-\frac{1}{5}\)
C. \(-5\)
D. \(\frac{1}{5}\)
Câu 9 (NB): Tìm tập xác định của hàm số \(y={{\left( x-6 \right)}^{-2019}}\).
A. \(\left[ 6;+\infty \right)\)
B. \(\mathbb{R}\)
C. \(\mathbb{R}\backslash \left\{ 6 \right\}\)
D. \(\left( 6;+\infty \right)\)
Câu 10 (NB): Cho số thực dương \(a\) khác 1, biểu thức \(D={{\log }_{{{a}^{3}}}}a\) có giá trị bằng bao nhiêu?
A. \(-3\)
B. 3
C. \(\frac{1}{3}\)
D. \(-\frac{1}{3}\)
ĐÁP ÁN
|
1-D |
2-C |
3-B |
4-C |
5-A |
6-B |
7-A |
8-B |
9-C |
10-C |
{-- Nội dung đề, đáp án từ câu 11-50 các em vui lòng xem ở phần xem online hoặc tải về --}
4. ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Phương trình tiệm cận ngang của đồ thị hàm số \(y=\frac{4-3x}{4x+5}\) là
A.\(y=\frac{3}{4}.\)
B. \(y=-\frac{3}{4}.\)
C. \(x=\frac{3}{4}.\)
D. \(x=-\frac{5}{4}.\)
Câu 2: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a,SA vuông góc với mặt đáy và \(SA=a\sqrt{2}.\) Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng \(\left( ABCD \right)\) bằng
A.\({{60}^{0}}.\)
B. \({{30}^{0}}.\)
C. \({{90}^{0}}.\)
D. \({{45}^{0}}.\)
Câu 3: Hình bát diện đều có bao nhiêu cạnh?
A. 10. B. 11. C. 12. D. 13.
Câu 4: Cho \(x,y,z\) là ba số dương lập thành cấp số nhân; còn \({{\log }_{a}}x;{{\log }_{\sqrt{a}}}y;{{\log }_{\sqrt[3]{a}}}z\) lập thành cấp số cộng. Tính giá trị của biểu thức \(Q=\frac{2017x}{y}+\frac{2y}{z}+\frac{z}{x}.\)
A. 2019. B. 2021. C. 2020. D. 2018.
Câu 5: Mặt cầu \(\left( S \right)\) có tâm I bán kính R có diện tích bằng
A. \(\frac{4}{3}\pi {{R}^{2}}.\)
B. \(4\pi {{R}^{2}}.\)
C. \(2\pi {{R}^{2}}.\)
D. \(\pi {{R}^{2}}.\)
Câu 6: Số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số \(y=\frac{\sqrt{x+4}-2}{{{x}^{2}}-x}\) là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 0.
Câu 7: Đội văn nghệ của lớp 12A có 5 học sinh nam và 7 học sinh nữ. Có bao nhiêu cách chọn ra 2 học sinh của đội văn nghệ sao cho 2 học sinh có 1 học sinh nam và 1 học sinh nữ.
A. 35. B. 20. C. 12. D. 70.
Câu 8: Gọi S là tổng các nghiệm của phương trình \(\log _{\frac{1}{2}}^{2}x-6{{\log }_{8}}\left( 4x \right)+1=0.\) Tính giá trị của S.
A. 6. B. 1. C. \(\frac{17}{2}.\) D. 2.
Câu 9: Gọi \({{x}_{1}},{{x}_{2}}\left( {{x}_{1}}<{{x}_{2}} \right)\) là hai nghiệm của phương trình \({{3}^{2x-1}}-{{4.3}^{x}}+9=0.\) Giá trị của biểu thức \(P={{x}_{2}}-2{{x}_{1}}\) bằng
A. -2. B. -1. C. 0. D. 2.
Câu 10: Biết cho \({{9}^{x}}+{{9}^{-x}}=47.\) Khi đó giá trị của biểu thức \(P=\frac{13+{{3}^{x}}+{{3}^{-x}}}{2-{{3}^{x}}-{{3}^{-x}}}\) bằng
A. \(-\frac{5}{2}.\) B. 2. C. \(-4.\) D. \(\frac{3}{2}.\)
ĐÁP ÁN
|
1-B |
2-D |
3-C |
4-C |
5-B |
6-A |
7-A |
8-C |
9-C |
10-C |
{-- Nội dung đề, đáp án từ câu 11-50 các em vui lòng xem ở phần xem online hoặc tải về --}
Trên đây là trích dẫn 1 phần nội dung tài liệu Bộ 4 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán lần 2 - Trường THPT Triệu Sơn 3. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập .
Các em quan tâm có thể tham khảo thêm các tài liệu cùng chuyên mục:
-
Bộ 4 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán lần 2 - Trường THPT Đông Sơn 1
-
Bộ 4 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán lần 2 - Trường THPT Chuyên Thái Bình
Chúc các em học tập tốt !



